benhviennamsaigon.com
icon close

DANH MỤC KỸ THUẬT BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ NAM SÀI GÒN

  • Tác giả: BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ NAM SÀI GÒN

  • time 22/03/2023
  • eye898
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn thông báo danh mục kỹ thuật bệnh viện mới nhất năm 2023Ban hành kèm theo Quyết định số 7688/QĐ-BYT ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt danh mục kỹ thuật Bệnh viện đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn.

DANH MỤC KỸ THUẬT BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ NAM SÀI GÒN

Ban hành kèm theo Quyết định số 7688/QĐ-BYT ngày 27 tháng 12 năm 2018

của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt danh mục kỹ thuật

Bệnh viện đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn. 

STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
A. TUẦN HOÀN
1.1.Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờxxx
2.2.Ghi điện tim cấp cứu tại giườngxxx
3.3.Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờxxx
4.4.Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quảnxx
5.5.Làm test phục hồi máu mao mạchxxxx
6.6.Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biênxxxx
7.7.Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòngxxx
8.8.Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòngxxx
9.9.Đặt catheter động mạchxx
10.10.Chăm sóc catheter tĩnh mạchxxx
11.11.Chăm sóc catheter động mạchxx
12.12.Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)xxx
13.13.Đặt đường truyền vào thể hangxx
14.14.Đặt catheter động mạch phổixx
15.15.Đo áp lực tĩnh mạch trung tâmxxx
16.16.Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờxx
17.17.Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờxx
18.18.Siêu âm tim cấp cứu tại giườngxxx
19.19.Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giườngxxx
20.20.Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứuxxx
21.21.Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứuxxx
22.22.Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốcxx
23.23.Thăm dò huyết động theo phương pháp PICCOxx
24.24.Theo dõi áp lực các buồng tim, áp lực động mạch phổi bít xâm nhập ≤ 8 giờxx
25.25.Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOMxx
26.26.Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổixx
27.27.Thăm dò huyết động tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệtxx
28.28.Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờxxxx
29.29.Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2)xx
30.30.Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2)xx
31.31.Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2)
32.32.Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuxxx
33.33.Đặt máy khử rung tự độngxx
34.34.Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điệnxxx
35.35.Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốcxxx
36.36.Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực xxx
37.37.Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng timxxx
38.38.Tạo nhịp tim vượt tần sốxx
39.39.Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờxxx
40.40.Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmxxx
41.41.Chọc dò màng ngoài tim cấp cứuxxx
42.42.Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua daxx
43.43.Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnhxxx
44.44.Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờxxx
45.45.Dùng thuốc chống đôngxxx
46.46.Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứuxx
47.47.Đặt bóng đối xung động mạch chủx
48.48.Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờx
49.49.Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờx
50.50.Liệu pháp insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) ≤ 8 giờxxx
51.51.Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờxxxx
B. HÔ HẤP
52.52.Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chènxxxx
53.53.Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầuxxxx
54.54.Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)xxxx
55.55.Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)xxx
56.56.Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)xxx
57.57.Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)xxxx
58.58.Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)xxxx
59.59.Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)xxxx
60.60.Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)xxxx
61.61.Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)xxxx
62.62.Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờxxxx
63.63.Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ)xxx
64.64.Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ emxxxx
65.65.Bóp bóng Ambu qua mặt nạxxxx
66.66.Đặt ống nội khí quảnxxx
67.67.Đặt nội khí quản 2 nòngxx
68.68.Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitubexxx
69.69.Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứuxxx
70.70.Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)xx
71.71.Mở khí quản cấp cứuxxx
72.72.Mở khí quản qua màng nhẫn giápxxx
73.73.Mở khí quản thường quyxxx
74.74.Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thởxxx
75.75.Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)xxx
76.76.Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)xxx
77.77.Thay ống nội khí quảnxxx
78.78.Rút ống nội khí quảnxxx
79.79.Rút canuyn khí quảnxxx
80.80.Thay canuyn mở khí quảnxxx
81.81.Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter xxxx
82.82.Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần)xxxx
83.83.Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờxx
84.84.Thăm dò CO2 trong khí thở raxxx
85.85.Vận động trị liệu hô hấpxxx
86.86.Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)xxxx
87.87.Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)xxx
88.88.Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mùxxx
89.89.Đặt canuyn mở khí quản 02 nòngxxxx
90.90.Đặt stent khí phế quảnxx
91.91.Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giápxxx
92.92.Siêu âm màng phổi cấp cứuxx
93.93.Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheterxxx
94.94.Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờxxx
95.95.Mở màng phổi cấp cứuxxx
96.96.Mở màng phổi tối thiểu bằng trocaxxx
97.97.Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờxxx
98.98.Chọc hút dịch, khí trung thấtxx
99.99.Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờxx
100.100.Nội soi màng phổi để chẩn đoánxx
101.101.Nội soi màng phổi sinh thiếtxx
102.102.Gây dính màng phổi bằng bơm bột Talc qua nội soi lồng ngựcxx
103.103.Gây dính màng phổi bằng nhũ dịch Talc qua ống dẫn lưu màng phổixx
104.104.Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổixx
105.105.Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổixx
106.106.Nội soi khí phế quản cấp cứuxxx
107.107.Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máyxx
108.108.Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máyxx
109.109.Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máyxx
110.110.Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máyxx
111.111.Nội soi khí phế quản lấy dị vậtxxx
112.112.Bơm rửa phế quảnxx
113.113.Rửa phế quản phế nangxx
114.114.Rửa phế quản phế nang chọn lọcxx
115.115.Siêu âm nội soi phế quản ống mềmx
116.116.Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máyxx
117.117.Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máyxx
118.118.Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy xx
119.119.Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máyxx
120.120.Nội soi khí phế quản hút đờmxx
121.121.Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi xx
122.122.Nội soi phế quản và chải phế quản xx
123.123.Nội soi phế quản kết hợp sử dụng ống thông 2 nòng có nút bảo vệxx
124.128.Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờxxx
125.129.Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờxxx
126.130.Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờxxx
127.131.Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờxxx
128.132.Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờxxx
129.133.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờxxx
130.134.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ xxx
131.135.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ xxx
132.136.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờxxx
133.137.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờxxx
134.138.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờxxx
135.139.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờxx
136.140.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA ≤ 8 giờx
137.144.Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyểnxxx
138.145.Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờxxx
139.146.Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờxxx
140.147.Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờxxx
141.148.Thủ thuật huy động phế nang 40/40xx
142.149.Thủ thuật huy động phế nang 60/40xx
143.150.Thủ thuật huy động phế nang PCVxx
144.151.Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAPxxx
145.152.Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube
146.153.Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờxx
147.154.Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờxxx
148.155.Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờxxx
149.156.Điều trị bằng oxy cao ápxx
150.157.Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnxxxx
151.158.Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnxxxx
152.159.Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng caoxxx
C. THẬN – LỌC MÁU
153.160.Đặt ống thông dẫn lưu bàng quangxxxx
154.161.Chọc hút nước tiểu trên xương muxxx
155.162.Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệxxx
156.163.Mở thông bàng quang trên xương muxxx
157.164.Thông bàng quang xxxx
158.165.Rửa bàng quang lấy máu cụcxxx
159.166.Vận động trị liệu bàng quangxxx
160.167.Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âmxx
161.168.Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu ≤ 8 giờxx
162.169.Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi ≤ 8 giờxx
163.170.Bài niệu cưỡng bức ≤ 8 giờxxx
164.171.Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờxxx
165.172.Đặt catheter lọc máu cấp cứuxx
166.173.Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)xxx
D. THẦN KINH
167.201.Soi đáy mắt cấp cứuxxx
168.202.Chọc dịch tuỷ sốngxxx
169.203.Ghi điện cơ cấp cứuxx
170.204.Đặt ống thông nội sọxx
171.205.Theo dõi áp lực nội sọ liên tục ≤ 8 giờxx
172.206.Tiêu huyết khối não thất cấp cứux
173.207.Ghi điện não đồ cấp cứuxx
174.208.Siêu âm Doppler xuyên sọxx
175.209.Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờxx
176.210.Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờxx
177.211.Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờxxxx
178.212.Theo dõi oxy tế bào não (PbO2) ≤ 8 giờxx
179.213.Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờxxx
180.214.Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờxxx
Đ. TIÊU HOÁ
181.215.Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóaxxxx
182.216.Đặt ống thông dạ dàyxxxx
183.217.Mở thông dạ dày bằng nội soixx
184.218.Rửa dạ dày cấp cứuxxxx
185.219.Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kínxxxx
186.220.Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)xxx
187.221.Thụt tháoxxxx
188.222.Thụt giữxxxx
189.223.Đặt ống thông hậu mônxxxx
190.224.Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)xxxx
191.225.Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)xxxx
192.226.Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờxxx
193.227.Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờxxx
194.228.Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)xxxx
195.229.Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờxxxx
196.230.Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờxxx
197.231.Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máuxxx
198.232.Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máuxxx
199.233.Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạchxxx
200.234.Nội soi trực tràng cấp cứuxxx
201.235.Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềmxxx
202.236.Nội soi đại tràng cầm máuxxx
203.237.Nội soi đại tràng sinh thiếtxxx
204.238.Đo áp lực ổ bụngxxx
205.239.Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứuxxx
206.240.Chọc dò ổ bụng cấp cứuxxx
207.241.Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờxxx
208.242.Rửa màng bụng cấp cứuxxx
209.243.Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờxxx
210.244.Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âmxxx
E. TOÀN THÂN
211.245.Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tửxxx
212.246.Đo lượng nước tiểu 24 giờxxxx
213.247.Hạ thân nhiệt chỉ huyxxx
214.248.Nâng thân nhiệt chỉ huyxxx
215.249.Giải stress cho người bệnhxxx
216.250.Kiểm soát đau trong cấp cứuxxx
217.251.Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)xxxx
218.252.Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờxxxx
219.253.Lấy máu tĩnh mạch bẹnxxxx
220.254.Truyền máu và các chế phẩm máuxxxx
221.255.Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờxxx
222.256.Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạchxxx
223.257.Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạchxxx
224.258.Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờxxx
225.259.Rửa mắt tẩy độcxxx
226.260.Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)xxx
227.261.Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)xxxx
228.262.Gội đầu cho người bệnh tại giườngxxxx
229.263.Gội đầu tẩy độc cho người bệnhxxxx
230.264.Tắm cho người bệnh tại giườngxxxx
231.265.Tắm tẩy độc cho người bệnhxxxx
232.266.Xoa bóp phòng chống loétxxxx
233.267.Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)xxx
234.268.Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu £ 8 giờxxx
235.269.Băng ép bất động sơ cứu rắn cắnxxxx
236.270.Ga rô hoặc băng ép cầm máuxxxx
237.271.Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độcxxx
238.272.Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờxxx
239.273.Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệuxxx
240.274.Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấpxxx
241.275.Băng bó vết thươngxxxx
242.276.Cố định tạm thời người bệnh gãy xươngxxxx
243.277.Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứngxxxx
244.278.Vận chuyển người bệnh cấp cứuxxxx
245.279.Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưngxxx
246.280.Vận chuyển người bệnh nặng có thở máyxxx
G. XÉT NGHIỆM
247.281.Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)xxxx
248.282.Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệmxxx
249.283.Lấy máu các động mạch khác xét nghiệmxxx
250.284.Định nhóm máu tại giườngxxxx
251.285.Xét nghiệm đông máu nhanh tại giườngxxxx
252.286.Đo các chất khí trong máuxxx
253.287.Đo lactat trong máuxxx
254.288.Định tính chất độc bằng test nhanh – một lầnxxx
255.289.Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng – một lầnxx
256.290.Xét nghiệm cồn trong hơi thởxx
257.296.Phát hiện opiat bằng naloxonexxx
258.297.Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx
259.298.Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx
260.299.Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx
261.300.Định lượng nhanh myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx
262.301.Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx
263.302.Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tayxxx
H. THĂM DÒ KHÁC
264.303.Siêu âm cấp cứu tại giường bệnhxxx
265.304.Chụp X quang cấp cứu tại giườngxxx
II NỘI KHOA
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. HÔ HẤP
266.1.Bóp bóng Ambu qua mặt nạxxxx
267.2.Bơm rửa khoang màng phổixxx
268.3.Bơm streptokinase vào khoang màng phổixx
269.4.Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)xxxx
270.5.Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âmxx
271.6.Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhxx
272.7.Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmxxx
273.8.Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmxxx
274.9.Chọc dò dịch màng phổixxxx
275.10.Chọc tháo dịch màng phổixxxx
276.11.Chọc hút khí màng phổixxx
277.12.Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âmxxx
278.13.Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhxx
279.14.Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter xxxx
280.15.Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩmxx
281.16.Đặt ống dẫn lưu khoang MPxxx
282.17.Đặt nội khí quản 2 nòngxx
283.18.Điều trị bằng oxy cao ápxx
284.19.Đo dung tích toàn phổixx
285.20.Đo đa ký hô hấp xx
286.21.Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân kýxx
287.24.Đo chức năng hô hấpxxxx
288.25.Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổixxx
289.26.Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tụcxxx
290.28.Kỹ thuật ho có điều khiểnxxxx
291.29.Kỹ thuật tập thở cơ hoànhxxxx
292.30.Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trươngxxx
293.31.Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thếxxxx
294.32.Khí dung thuốc giãn phế quảnxxxx
295.33.Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm xxx
296.34.Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứngxx
297.35.Nội soi phế quản – điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với áp lạnhxx
298.36.Nội soi phế quản dưới gây mêxx
299.37.Nội soi phế quản siêu âmx
300.38.Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổixx
301.39.Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chấtxx
302.40.Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản xx
303.41.Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tầnxx
304.42.Nội soi phế quản – đặt stent khí, phế quảnx
305.44.Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tầnxx
306.45.Nội soi phế quản ống mềmxx
307.46.Nội soi phế quản ống cứngxx
308.47.Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quảnxx
309.48.Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoánxx
310.49.Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọcxx
311.50.Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)xx
312.51.Nội soi phế quản qua ống nội khí quảnxx
313.52.Nội soi lồng ngựcxx
314.53.Nội soi trung thấtx
315.54.Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máyxx
316.55.Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quangxx
317.58.Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quảnxx
318.59.Nghiệm pháp kích thích phế quảnxx
319.60.Nghiệm pháp đi bộ 6 phútxxx
320.61.Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xexxx
321.62.Rửa phổi toàn bộxx
322.63.Siêu âm màng phổi cấp cứuxxx
323.64.Sinh thiết màng phổi mùxxx
324.65.Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âmxx
325.66.Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhxx
326.67.Thay canuyn mở khí quảnxxxx
327.68.Vận động trị liệu hô hấpxxxx
C. THẦN KINH
328.128.Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)xxxx
329.129.Chọc dò dịch não tuỷxxx
330.130.Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng – cùng bằng tiêm ngoài màng cứngxx
331.131.Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rốixx
332.132.Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)xx
333.133.Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)xx
334.134.Điều trị chứng co cứng cơ sau TBMMN bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)xx
335.135.Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm tủy bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)xx
336.136.Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)xx
337.137.Điều trị chứng tăng trương lực cơ do bại não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)xx
338.138.Điều trị co cứng cơ sau các tổn thương thần kinh khác bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)xx
339.139.Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)xx
340.140.Điều trị trạng thái động kinhxx
341.141.Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơxx
342.142.Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơxx
343.143.Đo điện thế kích thích bằng điện cơxx
344.144.Ghi điện cơ cấp cứuxx
345.145.Ghi điện não thường quyxxx
346.146.Ghi điện não giấc ngủxx
347.147.Ghi điện não videox
348.148.Ghi điện cơ bằng điện cực kimxx
349.149.Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giườngxxx
350.150.Hút đờm hầu họngxxxx
351.151.Lấy máu tĩnh mạch bẹnxxx
352.152.Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dàyxx
353.153.Siêu âm Doppler xuyên sọ xx
354.154.Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giườngxx
355.156.Soi đáy mắt cấp cứu tại giườngxx
356.157.Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giườngx
357.158.Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốcxxx
358.159.Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lýxx
359.161.Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị bệnh rối loạn vận động (Dysport, Botox…)xx
360.162.Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…)xx
361.163.Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMNxxx
362.164.Theo dõi SPO2 liên tục tại giườngxxx
363.165.Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giườngxxx
364.166.Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)xxx
D. THẬN TIẾT NIỆU
365.167.Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lầnxxx
366.168.Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lầnxxx
367.169.Chăm sóc catheter TMTT trong lọc máuxx
368.170.Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máuxxx
369.171.Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máuxxx
370.173.Chọc dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âmxxx
371.174.Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âmxx
372.175.Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âmxxx
373.176.Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âmxx
374.177.Chọc hút nước tiểu trên xương muxxx
375.178.Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quảnxx
376.179.Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứuxx
377.180.Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm xx
378.181.Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âmxx
379.182.Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âmxx
380.183.Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu xx
381.184.Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máuxx
382.185.Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máuxx
383.186.Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máuxx
384.187.Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máuxx
385.188.Đặt sonde bàng quang xxx
386.189.Đặt catherter màng bụng cấp cứu để lọc màng bụng cấp cứu xx
387.191.Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu xx
388.193.Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âmxx
389.194.Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt bằng sức nóng hoặc nhiệt lạnhxx
390.195.Đo lượng nước tiểu 24 giờ xxx
391.196.Đo áp lực đồ bàng quang thủ côngxx
392.200.Đo áp lực thẩm thấu niệuxx
393.201.Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)xx
394.202.Lấy sỏi niệu quản qua nội soixx
395.203.Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24hxx
396.204.Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)xx
397.206.Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy xx
398.207.Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupusx
399.208.Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)x
400.209.Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))xx
401.211.Nong niệu đạo và đặt sonde đáixx
402.212.Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)xx
403.213.Nội soi niệu quản chẩn đoánxx
404.214.Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thểxx
405.216.Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quangxx
406.217.Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPRxx
407.218.Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cụcxx
408.219.Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chấtxx
409.220.Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).xx
410.221.Nội soi bàng quangxx
411.222.Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏixx
412.223.Nối thông động- tĩnh mạchxx
413.224.Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạchxx
414.225.Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạoxx
415.226.Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130xx
416.227.Rút sonde dẫn lưu bể thận qua daxx
417.228.Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thậnxx
418.229.Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quangx
419.230.Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quangxx
420.231.Rút catheter đường hầmxx
421.232.Rửa bàng quang lấy máu cụcxxx
422.233.Rửa bàng quangxxx
423.234.Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)xx
424.235.Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.xx
425.238.Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm xx
426.239.Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rácxx
427.240.Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trúxx
Đ. TIÊU HÓA
428.241.Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) xxxx
429.242.Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệmxxx
430.243.Chọc tháo dịch ổ bụng điều trịxxx
431.244.Đặt ống thông dạ dàyxxxx
432.245.Đặt ống thông tá tràng dưới hướng dẫn C-ARMxx
433.246.Đặt ống thông mũi mậtxx
434.247.Đặt ống thông hậu mônxxxx
435.248.Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARMxx
436.249.Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quangxxx
437.252.Mở thông dạ dày bằng nội soixx
438.253.Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứuxxx
439.254.Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng có dùng thuốc tiền mêxxx
440.255.Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũixxx
441.256.Nội soi trực tràng ống mềmxxx
442.257.Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứuxxx
443.258.Nội soi trực tràng ống cứngxxx
444.259.Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiếtxxx
445.260.Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mêxx
446.261.Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mêxx
447.262.Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiếtxxx
448.264.Nội soi can thiệp – tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quảnxx
449.265.Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao suxx
450.266.Nội soi can thiệp – Nong thực quản bằng bóngxx
451.267.Nội soi can thiệp – cắt gắp bã thức ăn dạ dàyx
452.268.Nội soi can thiệp – sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóaxxx
453.271.Nội soi can thiệp – tiêm cầm máuxx
454.272.Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylorixxx
455.273.Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩxxx
456.282.Nội soi can thiệp – đặt stent ống tiêu hóaxx
457.283.Nội soi mật tụy ngược dòng – (ERCP)xx
458.284.Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – cắt cơ oddixx
459.285.Nội soi can thiệp – kẹp Clip cầm máuxx
460.287.Nội soi can thiệp – nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớmxxx
461.288.Nội soi ổ bụngxx
462.289.Nội soi ổ bụng có sinh thiếtxx
463.290.Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóaxx
464.291.Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trênxx
465.292.Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – thắt trĩ bằng vòng cao suxx
466.293.Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiếtxx
467.294.Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứuxx
468.295.Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cmxx
469.296.Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polypxx
470.297.Nội soi hậu môn ống cứngxxx
471.298.Nội soi can thiệp – tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vịxx
472.299.Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng dải tần hẹp (NBI)xx
473.300.Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBI)xx
474.301.Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng độ phân giải cao (HDTV )xx
475.302.Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV)xx
476.303.Nội soi siêu âm trực tràngxx
477.304.Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiếtxx
478.305.Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết xx
479.306.Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết xxx
480.307.Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết xxx
481.308.Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết xxx
482.309.Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết xxx
483.310.Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết xx
484.311.Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết xx
485.313.Rửa dạ dày cấp cứuxxxx
486.314.Siêu âm ổ bụngxxxx
487.315.Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u ganxx
488.316.Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụngxx
489.317.Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xexxx
490.318.Siêu âm can thiệp – chọc hút nang ganxx
491.319.Siêu âm can thiệp – Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏxx
492.320.Siêu âm can thiệp – Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang ganxx
493.321.Siêu âm can thiệp – Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua daxx
494.322.Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm xx
495.324.Siêu âm can thiệp – tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan xx
496.325.Siêu âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe gan xxx
497.326.Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan xx
498.327.Siêu âm can thiệp – sinh thiết nhu mô gan, tổn thương u gan bằng súng Promag xx
499.328.Siêu âm can thiệp – sinh thiết hạch ổ bụng, u tụy xx
500.329.Siêu âm can thiệp – chọc hút nang giả tụy xx
501.330.Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy xx
502.333.Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục xxx
503.334.Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng xxx
504.335.Test thở C14O2 tìm H.Pylorixx
505.336.Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân xxxx
506.337.Thụt thuốc qua đường hậu mônxxxx
507.338.Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràngxxxx
508.339.Thụt tháo phânxxxx
E. CƠ XƯƠNG KHỚP
509.340.Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ xx
510.341.Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ xx
511.342.Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ xx
512.343.Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âmxx
513.344.Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âmxx
514.345.Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âmxx
515.346.Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âmxx
516.347.Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âmxx
517.348.Đo độ nhớt dịch khớp xxx
518.349.Hút dịch khớp gốixxx
519.350.Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âmxx
520.351.Hút dịch khớp hángxx
521.352.Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âmxx
522.353.Hút dịch khớp khuỷuxx
523.354.Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âmxx
524.355.Hút dịch khớp cổ chânxx
525.356.Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âmxx
526.357.Hút dịch khớp cổ tayxx
527.358.Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âmxx
528.359.Hút dịch khớp vaixx
529.360.Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmxx
530.361.Hút nang bao hoạt dịchxxx
531.362.Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âmxx
532.363.Hút ổ viêm/ áp xe phần mềmxxx
533.364.Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âmxx
534.365.Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết) xx
535.366.Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp xx
536.367.Nội soi khớp gối điều trị bào khớp xx
537.368.Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vậtxx
538.369.Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) xx
539.370.Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp xx
540.371.Nội soi khớp vai điều trị bào khớp xx
541.372.Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vậtxx
542.373.Siêu âm khớp (một vị trí)xx
543.374.Siêu âm phần mềm (một vị trí)xx
544.375.Sinh thiết tuyến nước bọt xx
545.376.Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âmxx
546.377.Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âmxx
547.381.Tiêm khớp gốixx
548.382.Tiêm khớp hángxx
549.383.Tiêm khớp cổ chânxx
550.384.Tiêm khớp bàn ngón chânxx
551.385.Tiêm khớp cổ tayxx
552.386.Tiêm khớp bàn ngón tayxx
553.387.Tiêm khớp đốt ngón tayxx
554.388.Tiêm khớp khuỷu tayxx
555.389.Tiêm khớp vaixx
556.390.Tiêm khớp ức đònxx
557.391.Tiêm khớp ức – sườnxx
558.392.Tiêm khớp đòn- cùng vaixx
559.396.Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) xx
560.397.Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tayxx
561.398.Tiêm điểm bám gân quanh khớp gốixx
562.399.Tiêm hội chứng DeQuervainxx
563.400.Tiêm hội chứng đường hầm cổ tayxx
564.401.Tiêm gân gấp ngón tayxx
565.402.Tiêm gân nhị đầu khớp vaixx
566.403.Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)xx
567.404.Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vaixx
568.405.Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) xx
569.406.Tiêm gân gótxx
570.407.Tiêm cân gan chânxx
571.411.Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âmxx
572.412.Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âmxx
573.413.Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âmxx
574.414.Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm xx
575.415.Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âmxx
576.416.Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âmxx
577.417.Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âmxx
578.418.Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âmxx
579.419.Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmxx
580.420.Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm xx
581.421.Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âmxx
582.422.Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âmxx
583.423.Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âmx
584.424.Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm xx
585.425.Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âmxx
586.426.Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âmxx
587.427.Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmxx
588.428.Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âmxx
589.429.Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âmxx
590.430.Tiêm ngoài màng cứng dưới hướng dẫn của màng huỳnh quang tăng sángx
591.431.Xét nghiệm Mucin testxxx
III. NHI KHOA
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
592.27.Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứuxx
593.28.Đặt catheter tĩnh mạchxxx
594.29.Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuxxx
595.30.Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâmxxx
596.31.Đo áp lực tĩnh mạch trung tâmxxx
597.32.Đặt ống thông Blakemorexxx
598.33.Đặt catheter động mạchxxx
599.34.Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinhxxx
600.35.Đặt catheter tĩnh mạch trung tâmxxx
601.36.Đo áp lực động mạch liên tụcxxx
602.37.Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tụcxxx
603.38.Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmxxx
604.39.Chọc dò màng ngoài tim cấp cứuxx
605.40.Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài timxx
606.41.Siêu âm tim cấp cứu tại giườngxxx
607.42.Mở màng ngoài tim cấp cứuxx
608.43.Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứuxxx
609.44.Ghi điện tim cấp cứu tại giườngxxx
610.45.Hạ huyết áp chỉ huyxxx
611.46.Theo dõi huyết áp liên tục tại giườngxxx
612.47.Theo dõi điện tim liên tục tại giườngxxx
613.48.Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịpxxx
614.49.Chăm sóc catheter tĩnh mạchxxx
615.50.Chăm sóc catheter động mạchxx
616.51.Ép tim ngoài lồng ngựcxxxx
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
617.2387.Tiêm trong daxxxx
618.2388.Tiêm dưới daxxxx
619.2389.Tiêm bắp thịtxxxx
620.2390.Tiêm tĩnh mạchxxxx
621.2391.Truyền tĩnh mạchxxxx
VII. NỘI TIẾT
1. Kỹ thuật chung
622.1.Phẫu thuật tuyến nội tiết có sinh thiết tức thìxx
623.2.Phẫu thuật tuyến nội tiết có áp tế bào tức thìxx
624.3.Dẫn lưu áp xe tuyến giápxxx
625.6.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânxx
626.7.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
627.8.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
628.9.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
629.10.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
630.11.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
631.12.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
632.13.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
633.14.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độcxx
634.15.Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedowxx
635.16.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedowxx
636.17.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedowxx
637.18.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápxx
638.19.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápxx
639.20.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápxx
640.21.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápxx
641.22.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp xx
642.23.Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuậtxx
643.24.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòngxx
644.25.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòngxx
645.26.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòngxx
646.27.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồxx
647.28.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồxx
648.29.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồxx
649.30.Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giápxx
650.31.Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giápxx
651.33.Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ứcxx
652.34.Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bênxx
653.36.Cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
2. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm
654.38.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âmxx
655.39.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmxx
656.40.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmxx
657.41.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmxx
658.42.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmxx
659.43.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm xx
660.44.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âmxx
661.45.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âmxx
662.46.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âmxx
663.47.Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âmxx
664.48.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âmxx
665.49.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âmxx
666.50.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmxx
667.51.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm xx
668.52.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmxx
669.53.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmxx
670.54.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmxx
671.55.Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âmxx
672.56.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âmxx
673.57.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm xx
674.58.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm xx
675.59.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âmxx
676.60.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âmxx
677.61.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm xx
678.62.Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âmxx
679.64.Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âmxx
680.65.Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmxx
681.66.Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âmx
682.67.Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmxx
3. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure
683.69.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasurexx
684.70.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
685.71.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
686.72.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
687.73.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
688.74.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure xx
689.75.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasurexx
690.76.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasurexx
691.77.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasurexx
692.78.Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasurexx
693.79.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao ligasurexx
694.80.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasurexx
695.81.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure xx
696.82.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasurexx
697.83.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasurexx
698.84.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasurexx
699.85.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasurexx
700.86.Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao ligasure xx
701.87.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure xx
702.88.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure xx
703.89.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure xx
704.90.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao ligasure xx
705.91.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao ligasure xx
706.92.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao ligasure xx
707.93.Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao ligasurexx
708.95.Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao ligasurexx
709.96.Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasurexx
710.98.Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasurexx
4. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao lưỡng cực
711.100.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao lưỡng cựcxx
712.101.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực xx
713.102.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cựcxx
714.103.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cựcxx
715.104.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cựcxx
716.105.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cựcxx
717.106.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cựcxx
718.107.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao lưỡng cựcxx
719.108.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao lưỡng cực xx
720.109.Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cựcxx
721.110.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao lưỡng cựcxx
722.111.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cựcxx
723.112.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cựcxx
724.113.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cựcxx
725.114.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cựcxx
726.115.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực xx
727.116.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cựcxx
728.117.Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao lưỡng cựcxx
729.118.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực xx
730.119.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực xx
731.120.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực xx
732.121.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao lưỡng cực xx
733.122.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao lưỡng cựcxx
734.123.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao lưỡng cựcxx
735.124.Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao lưỡng cựcxx
736.126.Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao lưỡng cựcxx
737.127.Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cựcxx
738.129.Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cựcxx
5. Phẫu thuật nội soi (PTNS) các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm
739.131.PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âmxx
740.132.PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm xx
741.133.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmxx
742.134.PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmxx
743.135.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm xx
744.136.PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âmxx
745.137.PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âmxx
746.138.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âmxx
747.139.PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âmxx
748.143.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm xx
749.155.PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmxx
750.156.PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âmx
751.157.PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmxx
752.158.PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âmx
753.159.PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao siêu âmxx
6. Phẫu thuật nội soi các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure
754.160.PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasurexx
755.161.PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
756.162.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
757.163.PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
758.164.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
759.165.PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasurexx
760.166.PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasurexx
761.167.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasurexx
762.168.PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasure xx
763.172.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasurexx
764.184.PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasurexx
765.185.PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasurex
766.186.PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasurexx
767.187.PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasurex
768.188.PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao ligasurexx
7. Phẫu thuật nội soi các tuyến nội tiết bằng dao lưỡng cực
769.189.PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao lưỡng cựcxx
770.190.PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cựcxx
771.191.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cựcxx
772.192.PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cựcxx
773.193.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cựcxx
774.194.PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cựcxx
775.195.PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực xx
776.196.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao lưỡng cựcxx
777.197.PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao lưỡng cựcxx
778.201.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cựcxx
779.213.PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cựcxx
780.215.PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cựcxx
781.217.PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao lưỡng cựcxx
8. Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo đường
782.218.Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đườngxx
783.219.Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đườngxx
784.220.Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đườngxxx
785.221.Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ <5mm trên người bệnh đái tháo đườngxx
786.222.Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đườngxx
787.223.Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đườngxx
788.224.Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đườngxx
789.225.Thay băng trên người bệnh đái tháo đườngxxxx
790.226.Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường xxx
791.227.Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đườngxxx
792.228.Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đườngxxx
793.229.Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đườngxxx
794.230.Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đườngxxx
795.231.Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường xxx
796.232.Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đườngxxx
797.233.Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đườngxxx
798.234.Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đườngxxxx
799.235.Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết kém) (danh từ tiểu phẫu cần ghi rõ)xx
800.236.Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt) xxx
801.237.Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laserxx
802.238.Điều trị vết loét bằng máy hút áp lực âm (giảm áp vết loét) trên người bệnh đái tháo đường xx
803.239.Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin xxxx
804.240.Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân xxxx
805.241.Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện xxxx
9. Các kỹ thuật khác
806.242.Chọc hút dịch điều trị u nang giápxxx
807.243.Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âmxx
808.244.Chọc hút tế bào tuyến giápxxx
809.245.Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âmxx
V. DA LIỄU
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. NỘI KHOA
810.1.Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặngxx
811.2.Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặngxx
812.3.Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắmxxxx
B. NGOẠI KHOA
1. Thủ thuật
813.4.Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2xx
814.5.Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2xx
815.6.Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2xx
816.7.Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2xx
817.8.Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2xx
818.9.Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2xx
819.10.Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2xx
820.11.Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2xx
821.12.Điều trị sùi mào gà bằng Plasmaxx
822.13.Điều trị hạt cơm bằng Plasmaxx
823.14.Điều trị u mềm treo bằng Plasmaxx
824.15.Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasmaxx
825.16.Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasmaxx
826.17.Điều trị sẩn cục bằng Plasmaxx
827.18.Điều trị bớt sùi bằng Plasmaxx
828.19.Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏngxx
829.20.Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏngxx
830.21.Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏngxx
831.22.Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏngxx
832.23.Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới daxx
833.24.Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổnxx
834.25.Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTPxx
835.26.Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTPxx
836.27.Xoá xăm bằng YAG-KTPxx
837.28.Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTPxx
838.29.Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)xx
839.30.Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màuxx
840.31.Điều trị sẹo lồi bằng Laser màuxx
841.32.Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)xx
842.33.Điều trị giãn mạch máu bằng IPLxx
843.34.Điều chứng tăng sắc tố bằng IPLxx
844.35.Điều trị chứng rậm lông bằng IPLxx
845.36.Điều trị sẹo lồi bằng IPLxx
846.37.Điều trị trứng cá bằng IPLxx
847.38.Xoá nếp nhăn bằng IPLxx
848.39.Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA toàn thânxx
849.40.Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗxx
850.41.Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thânxx
851.42.Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗxx
852.43.Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)xxx
853.44.Điều trị sùi mào gà bằng đốt điệnxxx
854.45.Điều trị hạt cơm bằng đốt điệnxxx
855.46.Điều trị u mềm treo bằng đốt điệnxxx
856.47.Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điệnxxx
857.48.Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điệnxxx
858.49.Điều trị sẩn cục bằng đốt điệnxxx
859.50.Điều trị bớt sùi bằng đốt điệnxxx
860.51.Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổnxxxx
2. Phẫu thuật
861.52.Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phongxx
862.53.Sinh thiết móngxx
863.54.Phẫu thuật điều trị u dưới móngxx
864.55.Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phongxx
865.56.Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phongxx
866.57.Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phongxx
867.58.Phẫu thuật cấy lông mày cho người bệnh phongxx
868.59.Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phongxx
869.60.Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phongxx
870.61.Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phongxx
871.62.Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phongxx
872.63.Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư daxx
873.64.Sinh thiết daxx
874.65.Sinh thiết niêm mạcxx
875.66.Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phongxx
876.67.Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới daxx
877.68.Phẫu thuật điều trị móng chọc thịtxx
878.69.Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặpxx
879.70.Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phongxxx
880.71.Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh daxxx
881.72.Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Néxxx
882.73.Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Néxxx
883.89.Chụp và phân tích da bằng máy phân tích daxx
IX. GÂY MÊ HỒI SỨC
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. CÁC KỸ THUẬT
884.1.Kỹ thuật an thần PCSxxx
885.2.Kỹ thuật cách ly dự phòngxxx
886.3.Kỹ thuật cách ly nhiễm trùngxxx
887.4.Cai máy thở bằng chế độ thở thông thườngxxx
888.5.Cai máy thở bằng chế độ thông minhxx
889.6.Cấp cứu cao huyết ápxxx
890.7.Cấp cứu ngừng thởxxx
891.8.Cấp cứu ngừng tim xxx
892.9.Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự độngxx
893.10.Cấp cứu tụt huyết ápxxx
894.11.Chăm sóc bệnh nhân đã tử vongxxx
895.12.Chăm sóc catheter động mạchxxx
896.13.Chăm sóc catheter tĩnh mạchxxx
897.14.Chăm sóc và theo dõi áp lực nội sọxx
898.15.Chọc tĩnh mạch cảnh ngoàixxx
899.16.Chọc tĩnh mạch cảnh trongxxx
900.17.Chọc tĩnh mạch đùixxx
901.18.Chọc tĩnh mạch dưới đònxxx
902.19.Chọc tủy sống đường bênxxx
903.20.Chọc tủy sống đường giữaxxx
904.21.Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuậtxxx
905.22.Chụp X-quang cấp cứu tại giườngxxx
906.23.Đặt bóng đối xung động mạch chủ ngựcxx
907.24.Đặt các đường vào mạch máu cho bóng đối xung động mạch chủ ngựcxx
908.25.Đặt các đường vào mạch máu cho ECMOxx
909.26.Đặt catether theo dõi áp lực nội sọxx
910.27.Đặt catheter động mạch phổixx
911.28.Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoàixxx
912.29.Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vixxx
913.30.Đặt cathether theo dõi áp lực oxy nãoxx
914.31.Đặt Combitubexxx
915.32.Đặt dẫn lưu ngực cấp cứuxxx
916.33.Đặt mát thanh quản Fastractxxx
917.34.Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đươngxxx
918.35.Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đươngxxx
919.36.Đặt nội khí quản 1 bên với nòng chẹn phế quản (blocker)xx
920.37.Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầyxxx
921.38.Đặt nội khí quản khó ngược dòngxxx
922.39.Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặtxx
923.40.Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển).xxx
924.41.Đặt nội khí quản mò qua mũixxx
925.42.Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đươngxxx
926.43.Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đươngxxx
927.44.Đặt nội khí quản qua mũixxx
928.45.Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loạixxx
929.46.Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấpxxx
930.47.Đặt ống thông khí phổi 2 nòngxx
931.48.Đặt ống thông khí phổi bằng nội soi phế quảnxx
932.49.Đặt tư thế năm sấp khi thở máyxx
933.50.Đo lưu lượng tim bằng điện từ trườngxx
934.51.Đo lưu lượng tim bằng Doppler qua thực quảnxx
935.52.Đo lưu lượng tim bằng sóng huyết áp (Flotac)xx
936.53.Đo lưu lượng tim không xâm lấn bằng siêu âm USCOMxx
937.54.Đo lưu lượng tim PiCCOxx
938.55.Đo lưu lượng tim qua catheter Swan-Ganzxx
939.56.Đo và theo dõi ScvO2xx
940.57.Đo và theo dõi SjO2xx
941.58.Đo và theo dõi SvO2xx
942.59.Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamicxxx
943.60.Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thươngxxx
944.61.Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huyxx
945.62.Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạxxx
946.63.Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magillxxx
947.64.Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấpxxx
948.65.Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong chọc hút trứngxx
949.66.Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thaixx
950.67.Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopentalxxx
951.68.Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi sodaxxx
952.69.Kỹ thuật gây tê 3 trong 1xxx
953.70.Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầuxxx
954.71.Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực xx
955.72.Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữaxxx
956.73.Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bênxxx
957.74.Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đònxxx
958.75.Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thangxxx
959.76.Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường náchxxx
960.77.Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nôngxxx
961.78.Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâuxxx
962.79.Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy dò xung điệnxxx
963.80.Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy siêu âmxxx
964.81.Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưngxx
965.82.Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống – ngoài màng cứngxxx
966.83.Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sốngxx
967.84.Kỹ thuật gây tê khoang cùngxxx
968.85.Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thaixx
969.86.Kỹ thuật gây tê ở cổ tayxxx
970.87.Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tayxxx
971.88.Kỹ thuật gây tê thần kinh hông toxxx
972.89.Kỹ thuật gây tê thân thần kinhxxx
973.90.Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinhxxx
974.91.Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò xung điệnxxx
975.xxx
976.92.Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âmxxx
977.93.Kỹ thuật gây tê tủy sống + ngoài màng cứng phối hợp phẫu thuật lấy thaixx
978.94.Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thaixxx
979.95.Kỹ thuật gây tê vùng bàn chânxxx
980.96.Kỹ thuật gây tê vùng khớp gốixxx
981.97.Ghi điện tim cấp cứu tại giườngxxx
982.98.Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới daxxx
983.99.Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạchxxx
984.100.Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCAxx
985.101.Kỹ thuật giảm đau bằng morphinic tủy sốngxx
986.102.Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thươngxxx
987.103.Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điệnxx
988.104.Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điệnxxx
989.105.Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEAxx
990.106.Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheterxx
991.107.Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheterxx
992.108.Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng (TAP)xx
993.109.Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMCxx
994.110.Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấpxxx
995.111.Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)xx
996.112.Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMCxx
997.113.Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xươngxxx
998.114.Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuậtxxx
999.115.Hạ thân nhiệt chỉ huyxx
1000.116.Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mêxxx
1001.117.Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mêxxx
1002.118.Hút dẫn lưu ngựcxxx
1003.119.Hút nội khí quản bằng hệ thống kínxxx
1004.120.Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quảnxxx
1005.121.Huy động phế nang ở bệnh nhân thở máyxx
1006.122.Kỹ thuật ECMOxx
1007.123.Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặngxxx
1008.124.Xoay trở bệnh nhân thở máyxxx
1009.125.Xử trí dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng và hút liên tục đường dò)xx
1010.126.Lấy lại máu bằng Cell saverxx
1011.127.Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuậtxxx
1012.128.Lọc gan MARSxx
1013.129.Lọc màng bụng cấp cứuxx
1014.130.Lọc máu liên tụcxx
1015.131.Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường quixxx
1016.132.Lọc máu thay huyết tươngxx
1017.133.Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốcxxx
1018.134.Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặngxxx
1019.135.Mê tĩnh mạch theo TCIxxx
1020.136.Mở khí quản xxx
1021.137.Mở khí quản bằng dụng cụ nongxx
1022.138.Mở khí quản qua da bằng bóng nongxx
1023.139.Nâng thân nhiệt chỉ huyxxx
1024.140.Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máyxx
1025.141.Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạchxxx
1026.142.Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dàyxxx
1027.143.Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràngxxx
1028.144.Oxy cao ápxx
1029.145.Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuậtxx
1030.146.Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)xxx
1031.147.Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dàyxxx
1032.148.Rửa tay phẫu thuậtxxx
1033.149.Rửa tay sát khuẩnxxx
1034.150.Săn sóc theo dõi ống thông tiểuxxx
1035.151.Siêu âm tim cấp cứu tại giườngxxx
1036.152.Thẩm phân phúc mạcxxx
1037.153.Theo dõi ACT tại chỗxx
1038.154.Theo dõi áp lực động mạch phổixx
1039.155.Theo dõi áp lực nhĩ trái trong phẫu thuật timxx
1040.156.Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâmxxx
1041.157.Theo dõi bão hòa oxy mô vùng (SrO2)xxx
1042.158.Theo dõi dãn cơ bằng máyxxx
1043.159.Theo dõi độ mê bằng BISxxx
1044.160.Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuậtxxx
1045.161.Theo dõi độ mê bằng ENTROPYxxx
1046.162.Theo dõi đông máu tại chỗxx
1047.163.Theo dõi đường giấy tại chỗxxx
1048.164.Theo dõi đường máu liên tục bằng monitorxx
1049.165.Theo dõi EtCO2xxx
1050.166.Theo dõi Hb tại chỗxxx
1051.167.Theo dõi Hct tại chỗxxx
1052.168.Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máyxxx
1053.169.Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máyxxx
1054.170.Theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quảnxx
1055.171.Theo dõi khí máu tại chỗxxx
1056.172.Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quảnxxx
1057.173.Theo dõi SpO2xxx
1058.174.Theo dõi TEG tại chỗxx
1059.175.Theo dõi thân nhiệt bằng máyxxx
1060.176.Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quixxx
1061.177.Thở CPAP không qua máy thởxxx
1062.178.Thở khí NOxx
1063.180.Thở máy tần số cao hoặc tương đươngxx
1064.181.Thở máy xâm nhập ở người bệnh ARDSxx
1065.182.Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhauxxx
1066.183.Thở oxy gọng kínhxxx
1067.184.Thở oxy qua mặt nạxxx
1068.185.Thở oxy qua mũ kínxxx
1069.186.Thở oxy qua ống chữ Txxx
1070.187.Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignacxxx
1071.188.Thông khí không xâm nhập bằng máy thởxxx
1072.189.Thông khí một phổixx
1073.190.Thông khí qua màng giáp nhẫnxxx
1074.192.Thường qui đặt nội khí quản khóxxx
1075.193.Tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máyxx
1076.194.Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHSxxx
1077.195.Truyền dịch thường quixxx
1078.196.Truyền dịch trong sốc xxx
1079.197.Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường quixxx
1080.198.Truyền máu khối lượng lớnxx
1081.199.Truyền máu trong sốc xxx
1082.200.Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại việnxxx
1083.201.Vận chuyển bệnh nhân nặng nội việnxxx
1084.202.Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sứcxxx
1085.203.Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ emxxx
1086.204.Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnhxxx
1087.205.Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giườngxxx
B. GÂY MÊ
1088.206.Gây mê áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em xx
1089.207.Gây mê áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em xx
1090.208.Gây mê bóc nội mạc động mạch cảnh xx
1091.209.Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ xxx
1092.227.Gây mê nội soi buồng tử cung can thiệpxx
1093.228.Gây mê nội soi buồng tử cung chẩn đoánxx
1094.229.Gây mê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cungxx
1095.230.Gây mê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cungxx
1096.231.Gây mê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứngxx
1097.232.Gây mê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quảnxx
1098.233.Gây mê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quảnxx
1099.234.Gây mê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserxx
1100.235.Gây mê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laserxx
1101.236.Gây mê nội soi nối vòi tử cungxx
1102.237.Gây mê nội soi nong hẹp thực quảnxx
1103.238.Gây mê nội soi nong niệu quản hẹpxx
1104.239.Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoánxx
1105.240.Gây mê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)xx
1106.241.Gây mê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán xx
1107.242.Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản xx
1108.243.Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng xx
1109.244.Gây mê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủxx
1110.245.Gây mê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thậnxx
1111.246.Gây mê nội soi thận ống mềm tán sỏi thậnxx
1112.247.Gây mê nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản xx
1113.248.Gây mê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏixx
1114.249.Gây mê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy xx
1115.250.Gây mê phẫu thuật áp xe ganxxx
1116.251.Gây mê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ xx
1117.252.Gây mê phẫu thuật áp xe nãoxx
1118.253.Gây mê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụngxx
1119.261.Gây mê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồixx
1120.262.Gây mê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoàixx
1121.263.Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinhxx
1122.264.Gây mê phẫu thuật bàn chân thuổngxx
1123.265.Gây mê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamelxx
1124.266.Gây mê phẫu thuật bảo tồnxxx
1125.267.Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùixxx
1126.268.Gây mê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ emxx
1127.269.Gây mê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡxxx
1128.270.Gây mê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ốixx
1129.271.Gây mê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừaxxx
1130.275.Gây mê phẫu thuật bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasikxx
1131.276.Gây mê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)xx
1132.277.Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung xx
1133.278.Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vúxx
1134.279.Gây mê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyếnxx
1135.280.Gây mê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau phẫu thuật cắt dịch kính điều trị bong võng mạcxx
1136.281.Gây mê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gốixx
1137.282.Gây mê phẫu thuật bong võng mạc tái phát xx
1138.283.Gây mê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điểnxx
1139.284.Gây mê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mùxx
1140.285.Gây mê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn xx
1141.286.Gây mê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổixxx
1142.287.Gây mê phẫu thuật bụng cấp do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổixxx
1143.288.Gây mê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ emxx
1144.289.Gây mê phẫu thuật bướu cổ xxx
1145.290.Gây mê phẫu thuật bướu tinh hoànxxx
1146.291.Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dướixx
1147.292.Gây mê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giápxxx
1148.293.Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quangxx
1149.294.Gây mê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổixx
1150.295.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápxx
1151.296.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòngxx
1152.297.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
1153.298.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòngxx
1154.299.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
1155.300.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồxx
1156.301.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
1157.302.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
1158.303.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápxx
1159.304.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedowxx
1160.305.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồxx
1161.306.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
1162.307.Gây mê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lênxx
1163.308.Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộxx
1164.309.Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuầnxxx
1165.310.Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bênxx
1166.311.Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn xxx
1167.312.Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ emxxx
1168.313.Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
1169.314.Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
1170.315.Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
1171.316.Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânxx
1172.317.Gây mê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổxx
1173.318.Gây mê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruộtxx
1174.319.Gây mê phẫu thuật cắt bàng quangxx
1175.320.Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daxx
1176.321.Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quangxx
1177.322.Gây mê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dàixxx
1178.323.Gây mê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) xx
1179.324.Gây mê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất anti VEGFxx
1180.325.Gây mê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràngxx
1181.326.Gây mê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bênxx
1182.327.Gây mê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi xx
1183.328.Gây mê phẫu thuật cắt các khối u ở phổixx
1184.329.Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cmxx
1185.330.Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmxxx
1186.331.Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cmxx
1187.332.Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cmxx
1188.333.Gây mê phẫu thuật cắt chắp có bọcxxx
1189.334.Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hìnhxx
1190.335.Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổxx
1191.336.Gây mê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thưxxx
1192.337.Gây mê phẫu thuật cắt chỏm nang gan xx
1193.338.Gây mê phẫu thuật cắt cổ bàng quangxx
1194.339.Gây mê phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mixx
1195.340.Gây mê phẫu thuật cắt cơ Mullerxx
1196.341.Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạoxx
1197.342.Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạoxx
1198.343.Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụngxx
1199.344.Gây mê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh xx
1200.345.Gây mê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaxx
1201.346.Gây mê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tayxxx
1202.347.Gây mê phẫu thuật cắt cụt chixxx
1203.348.Gây mê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu mônxxx
1204.349.Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngựcxx
1205.350.Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàmxx
1206.351.Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắtxx
1207.352.Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dươngxx
1208.353.Gây mê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạoxx
1209.354.Gây mê phẫu thuật cắt đoạn chixxx
1210.355.Gây mê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy xxx
1211.356.Gây mê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩxx
1212.357.Gây mê phẫu thuật cắt đường rò môi dướixx
1213.358.Gây mê phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thậnxxx
1214.369.Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cmxxx
1215.370.Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắtxxx
1216.371.Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cmxxx
1217.372.Gây mê phẫu thuật cắt khối u khẩu cáixx
1218.373.Gây mê phẫu thuật cắt lách bán phầnxx
1219.374.Gây mê phẫu thuật cắt lách bệnh lýxx
1220.375.Gây mê phẫu thuật cắt lách do chấn thươngxxx
1221.376.Gây mê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxexx
1222.377.Gây mê phẫu thuật cắt lại dạ dàyxx
1223.378.Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 – 3% diện tích cơ thểxxx
1224.379.Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thểxxx
1225.380.Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thểxxx
1226.381.Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tayxxx
1227.382.Gây mê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan xx
1228.383.Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thờixxx
1229.384.Gây mê phẫu thuật cắt lồi xươngxx
1230.385.Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớnxxx
1231.386.Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạcxxx
1232.387.Gây mê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràngxxx
1233.388.Gây mê phẫu thuật cắt màng tim rộngxx
1234.389.Gây mê phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tửxx
1235.390.Gây mê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràngxx
1236.391.Gây mê phẫu thuật cắt mào tinhxx
1237.392.Gây mê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràngxx
1238.393.Gây mê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạpxx
1239.394.Gây mê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thưxx
1240.395.Gây mê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quangxx
1241.396.Gây mê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)xx
1242.397.Gây mê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ xx
1243.398.Gây mê phẫu thuật cắt một phần tuỵ xx
1244.399.Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dướixx
1245.400.Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoangxx
1246.401.Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trênxx
1247.402.Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dướixx
1248.403.Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trênxx
1249.404.Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ xx
1250.405.Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràngXx
1251.406.Gây mê phẫu thuật cắt nang tụyXx
1252.407.Gây mê phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái Xx
1253.408.Gây mê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàiXx
1254.409.Gây mê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột nonXx
1255.410.Gây mê phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ Xx
1256.411.Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sauXx
1257.412.Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trướcXx
1258.413.Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu quảnXx
1259.414.Gây mê phẫu thuật cắt nối thực quảnXx
1260.415.Gây mê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặtXx
1261.416.Gây mê phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruộtXx
1262.417.Gây mê phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạchXx
1263.418.Gây mê phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dướiXx
1264.419.Gây mê phẫu thuật cắt ống động mạch Xx
1265.420.Gây mê phẫu thuật cắt phân thùy ganXx
1266.421.Gây mê phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ ganXx
1267.422.Gây mê phẫu thuật cắt phổi theo tổn thươngxx
1268.423.Gây mê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung xx
1269.424.Gây mê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sauxx
1270.425.Gây mê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạoxx
1271.426.Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũixx
1272.427.Gây mê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú xxx
1273.428.Gây mê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạoxx
1274.429.Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêmxxx
1275.430.Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuầnxxx
1276.431.Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổixx
1277.432.Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxexxx
1278.433.Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngxxx
1279.434.Gây mê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràngxx
1280.435.Gây mê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụyxxx
1281.436.Gây mê phẫu thuật cắt thận xx
1282.437.Gây mê phẫu thuật cắt thận bán phầnxx
1283.438.Gây mê phẫu thuật cắt thận đơn thuầnxx
1284.439.Gây mê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt láchxx
1285.440.Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọcxx
1286.441.Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọcxx
1287.442.Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộxx
1288.443.Gây mê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôixx
1289.444.Gây mê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗxx
1290.445.Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵxx
1291.446.Gây mê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổxx
1292.447.Gây mê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắnxx
1293.448.Gây mê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOLxx
1294.449.Gây mê phẫu thuật cắt thị thần kinhxx
1295.450.Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuầnxxx
1296.451.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản xx
1297.452.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột nonxx
1298.453.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quảnxX
1299.454.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngựcxX
1300.455.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổxX
1301.456.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngựcxX
1302.457.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổxX
1303.458.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngựcxX
1304.459.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngựcxX
1305.460.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)xX
1306.461.Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ gan trái xX
1307.462.Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thưxX
1308.463.Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thưxX
1309.464.Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lạixX
1310.465.Gây mê phẫu thuật cắt thùy tuyến giápxX
1311.466.Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ xXx
1312.467.Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoànxxx
1313.468.Gây mê phẫu thuật cắt tinh mạcxx
1314.469.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Cameyxx
1315.470.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.xx
1316.471.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruộtxx
1317.472.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dàyxx
1318.473.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràngxx
1319.474.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràngxx
1320.475.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạoxx
1321.476.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu mônxx
1322.477.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng – tạo hình thực quản xx
1323.478.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràngxxx
1324.479.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột nonXxx
1325.480.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quảnXx
1326.481.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tụyXx
1327.482.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápXx
1328.483.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giápXx
1329.484.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong BasedowXx
1330.485.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânXx
1331.486.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độcXx
1332.487.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồXx
1333.488.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợXX
1334.489.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòngXX
1335.490.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápXX
1336.491.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VIIXX
1337.492.Gây mê phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư XX
1338.493.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bênXX
1339.494.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn XXx
1340.495.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quảnXX
1341.496.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụXXx
1342.497.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứngXX
1343.498.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cungXX
1344.499.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng XX
1345.500.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cungXX
1346.501.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cungXXx
1347.502.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khungxX
1348.503.Gây mê phẫu thuật cắt tử cungxXx
1349.504.Gây mê phẫu thuật cắt túi lệxX
1350.505.Gây mê phẫu thuật cắt túi mật xXx
1351.506.Gây mê phẫu thuật cắt túi sa niệu quảnxX
1352.507.Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràngxXx
1353.508.Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa MeckelxXx
1354.509.Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo xX
1355.510.Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràngxXx
1356.511.Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổxX
1357.512.Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngựcxX
1358.513.Gây mê phẫu thuật cắt tụy trung tâmxX
1359.515.Gây mê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tínhxX
1360.516.Gây mê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VIIxX
1361.517.Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bênxX
1362.518.Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bênxx
1363.519.Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thậnxx
1364.522.Gây mê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trênxx
1365.523.Gây mê phẫu thuật cắt u biểu bìxx
1366.524.Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứngxx
1367.525.Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dínhxx
1368.526.Gây mê phẫu thuật cắt u da đầu xxx
1369.527.Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành taixx
1370.528.Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmxxx
1371.529.Gây mê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép daxx
1372.530.Gây mê phẫu thuật cắt u da mi không ghépxx
1373.531.Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quảnxx
1374.532.Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡixx
1375.541.Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghépxx
1376.543.Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏxx
1377.544.Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cmxxx
1378.545.Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)xx
1379.546.Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cmxx
1380.547.Gây mê phẫu thuật cắt u lợi hàmxx
1381.548.Gây mê phẫu thuật cắt u lưỡixx
1382.549.Gây mê phẫu thuật cắt u mạc nối lớnxx
1383.550.Gây mê phẫu thuật cắt u mạc treo ruộtxxx
1384.551.Gây mê phẫu thuật cắt u màng timxx
1385.552.Gây mê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷxx
1386.553.Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cmxx
1387.554.Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cmxx
1388.555.Gây mê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nềnxx
1389.556.Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt daxx
1390.557.Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghépxx
1391.558.Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không váxx
1392.559.Gây mê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt daxx
1393.560.Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềmxxx
1394.561.Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmxxx
1395.562.Gây mê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịchxxx
1396.563.Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắnxxx
1397.564.Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứngxxx
1398.565.Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi xx
1399.566.Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng xx
1400.567.Gây mê phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quảnxx
1401.568.Gây mê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưuxx
1402.569.Gây mê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laserxx
1403.570.Gây mê phẫu thuật cắt u niêm mạc máxx
1404.571.Gây mê phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràngxx
1405.572.Gây mê phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quangxx
1406.573.Gây mê phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổixx
1407.574.Gây mê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặtxx
1408.575.Gây mê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạchxx
1409.576.Gây mê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc xx
1410.577.Gây mê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáoxxx
1411.578.Gây mê phẫu thuật cắt u tá tràngxx
1412.579.Gây mê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xươngxx
1413.580.Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặtxx
1414.581.Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinhxx
1415.582.Gây mê phẫu thuật cắt u thành âm đạoxx
1416.583.Gây mê phẫu thuật cắt u thành ngực xx
1417.584.Gây mê phẫu thuật cắt u thực quảnxx
1418.585.Gây mê phẫu thuật cắt u tiền phòng xx
1419.586.Gây mê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungxx
1420.587.Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạoxx
1421.588.Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu mônxx
1422.589.Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu xx
1423.590.Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngựcxx
1424.591.Gây mê phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulinxx
1425.592.Gây mê phẫu thuật cắt u tuỵxx
1426.593.Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàmxx
1427.594.Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang taixx
1428.595.Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận xx
1429.596.Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
1430.597.Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bênxx
1431.598.Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơxx
1432.599.Gây mê phẫu thuật cắt u vú lành tínhxx
1433.600.Gây mê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giớixx
1434.601.Gây mê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng xx
1435.602.Gây mê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmxx
1436.603.Gây mê phẫu thuật cắt u xương lànhxxx
1437.604.Gây mê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu mônxxx
1438.605.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bênxx
1439.606.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phátxx
1440.607.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.xx
1441.608.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quangxx
1442.609.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.xx
1443.610.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hìnhxx
1444.611.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hìnhxx
1445.612.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hìnhxx
1446.613.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …xx
1447.614.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ daxx
1448.615.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xaxx
1449.616.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ xx
1450.617.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cmxx
1451.618.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cmxxx
1452.619.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềmxx
1453.620.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư thận xx
1454.621.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.xx
1455.622.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗxx
1456.623.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu xx
1457.624.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư túi mậtxx
1458.625.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái xx
1459.626.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngayxx
1460.627.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổxx
1461.628.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗxx
1462.629.Gây mê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản – thực quảnxx
1463.630.Gây mê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vúXx
1464.631.Gây mê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hìnhxx
1465.632.Gây mê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt cănxx
1466.633.Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ xxx
1467.634.0
1468.635.Gây mê phẫu thuật chấn thương sọ nãoxxx
1469.636.Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổxx
1470.637.Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưngxx
1471.638.Gây mê phẫu thuật chích áp xe ganxxx
1472.639.Gây mê phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DKxx
1473.640.Gây mê phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sốngxx
1474.641.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vậtxxx
1475.642.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vậtxxx
1476.643.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổxx
1477.644.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàmxx
1478.645.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bênxx
1479.646.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bênxx
1480.647.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bênxx
1481.648.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bênxx
1482.649.Gây mê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vậtxx
1483.651.Gây mê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặtxx
1484.652.Gây mê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ xx
1485.653.Gây mê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡxxx
1486.654.Gây mê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quangxx
1487.655.Gây mê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)xx
1488.656.Gây mê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôixx
1489.657.Gây mê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dướixx
1490.658.Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivyxx
1491.659.Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặnxx
1492.660.Gây mê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kínhxx
1493.661.Gây mê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tayxxx
1494.662.Gây mê phẫu thuật cố định mảng sườn di độngxx
1495.663.Gây mê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồxx
1496.664.Gây mê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàmxxx
1497.665.Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụngxx
1498.666.Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngựcxx
1499.667.Gây mê phẫu thuật có sốcxx
1500.668.Gây mê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Deltaxx
1501.669.Gây mê phẫu thuật đa chấn thươngxx
1502.671.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụngxx
1503.672.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 thậnxx
1504.673.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậuxxx
1505.674.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ganxxx
1506.675.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặtxx
1507.676.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bênxx
1508.677.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu thậnxx
1509.678.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu túi mậtxxx
1510.679.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớpxxx
1511.680.Gây mê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt xx
1512.681.Gây mê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)xx
1513.682.Gây mê phẫu thuật đặt khung định vị u nãoxx
1514.694.Gây mê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục xx
1515.695.Gây mê phẫu thuật dị dạng tử cungxx
1516.698.Gây mê phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dướixx
1517.699.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớnxx
1518.700.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏx
1519.701.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sungxx
1520.702.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổixx
1521.703.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổixx
1522.704.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocellexx
1523.705.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dướixx
1524.706.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuilxx
1525.709.Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương gò máxx
1526.710.Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dướixx
1527.711.Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trênxx
1528.713.Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máuxx
1529.714.Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt ganxx
1530.715.Gây mê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laserxx
1531.720.Gây mê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)xx
1532.721.Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữaxx
1533.722.Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đạixx
1534.724.Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạxx
1535.725.Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạxx
1536.726.Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quayxxx
1537.727.Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụxxx
1538.728.Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tayxxx
1539.736.Gây mê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫuxx
1540.738.Gây mê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoạixx
1541.741.Gây mê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnhxx
1542.742.Gây mê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạngxx
1543.743.Gây mê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chixxx
1544.744.Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng xx
1545.745.Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn xxx
1546.748.Gây mê phẫu thuật điều trị són tiểuxx
1547.749.Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tínhxx
1548.750.Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vậtxx
1549.751.Gây mê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loạixx
1550.752.Gây mê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)xx
1551.753.Gây mê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinhxx
1552.754.Gây mê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinhxx
1553.757.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênxxx
1554.758.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassinixxx
1555.759.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldicexxx
1556.760.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtensteinxxx
1557.761.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldicexxx
1558.762.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phátxxx
1559.763.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoànhxx
1560.764.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị đùixxx
1561.765.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)xx
1562.766.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoànhxx
1563.767.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quảnxx
1564.768.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácxxx
1565.769.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụngxxx
1566.770.Gây mê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnhxx
1567.771.Gây mê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chixx
1568.772.Gây mê phẫu thuật điều trị thực quản đôi x
1569.773.Gây mê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạoxx
1570.774.Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quangxx
1571.775.Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruộtxx
1572.776.Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tayxx
1573.777.Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoayxx
1574.778.Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷuxxx
1575.779.Gây mê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laserxx
1576.780.Gây mê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chấtxx
1577.781.Gây mê phẫu thuật điều trị vẹo cổxx
1578.782.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thânxxx
1579.783.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuậtxx
1580.784.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sốngxx
1581.785.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cậnxxx
1582.786.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗxxx
1583.787.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụngxxx
1584.788.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnxxx
1585.789.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứuxx
1586.790.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chứcxx
1587.791.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcxxx
1588.793.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khíxx
1589.794.Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tayxxx
1590.797.Gây mê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phátxxx
1591.798.Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyếnxxx
1592.799.Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răngxx
1593.804.Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo bẩm sinhxx
1594.805.Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo-trực tràng bẩm sinhxx
1595.806.Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo – trực tràng bẩm sinhxx
1596.807.Gây mê phẫu thuật Doenigxx
1597.808.Gây mê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thịxx
1598.809.Gây mê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thânxx
1599.810.Gây mê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chânxx
1600.811.Gây mê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạoxx
1601.812.Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)xxx
1602.813.Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp khácxxx
1603.814.Gây mê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bênxx
1604.815.Gây mê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau xx
1605.816.Gây mê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sangxx
1606.817.Gây mê phẫu thuật đóng dò bàng quang – âm đạoxx
1607.818.Gây mê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng timx
1608.819.Gây mê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạoxx
1609.820.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống xx
1610.821.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm xx
1611.822.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ xx
1612.823.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng xx
1613.824.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán xx
1614.825.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ xx
1615.826.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá xx
1616.827.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ xx
1617.828.Gây mê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạoxx
1618.829.Gây mê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệxx
1619.830.Gây mê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra daxx
1620.831.Gây mê phẫu thuật động mạch chủ bụngxx
1621.833.Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lênxx
1622.834.Gây mê phẫu thuật đóng thông liên nhĩxx
1623.835.Gây mê phẫu thuật đục chồi xươngxx
1624.836.Gây mê phẫu thuật đục xương sửa trụcxx
1625.837.Gây mê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chèxx
1626.838.Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuầnxx
1627.839.Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớpxx
1628.840.Gây mê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầuxx
1629.841.Gây mê phẫu thuật Epicanthusxx
1630.842.Gây mê phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạnxx
1631.843.Gây mê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn xx
1632.844.Gây mê phẫu thuật gan- mậtxx
1633.846.Gây mê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại nãoxx
1634.847.Gây mê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tayxxx
1635.848.Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbertxxx
1636.875.Gây mê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênxx
1637.876.Gây mê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)xxx
1638.877.Gây mê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổxx
1639.878.Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)xxx
1640.879.Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênxx
1641.880.Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dướixx
1642.881.Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫuxx
1643.882.Gây mê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số Vxx
1644.887.Gây mê phẫu thuật hạ lại tinh hoànxx
1645.889.Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bênxxx
1646.890.Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bênxxx
1647.891.Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bênxxx
1648.892.Gây mê phẫu thuật hạch ngoại biên xxx
1649.893.Gây mê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủxx
1650.894.Gây mê phẫu thuật hẹp khe mixx
1651.895.Gây mê phẫu thuật hội chứng ống cổ tayxxx
1652.896.Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xươngxx
1653.897.Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xươngxxx
1654.899.Gây mê phẫu thuật khâu da thì IIxxx
1655.900.Gây mê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoànhxx
1656.901.Gây mê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổixx
1657.902.Gây mê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụngxx
1658.903.Gây mê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứngxxx
1659.904.Gây mê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xươngxx
1660.905.Gây mê phẫu thuật kết hợp xương (KHX) chấn thương Lisfranc và bàn chân giữaxxx
1661.906.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thânxx
1662.907.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimxx
1663.908.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuxx
1664.909.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thếxx
1665.910.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thếxx
1666.911.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thépxx
1667.912.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kimxx
1668.913.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêuxx
1669.914.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thépxx
1670.915.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêuxx
1671.916.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kimxx
1672.917.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thépxx
1673.918.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kimxx
1674.919.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêuxx
1675.920.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thépxx
1676.921.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimxx
1677.922.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuxx
1678.923.Gây mê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tayxxx
1679.924.Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tayxxx
1680.925.Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chàyxxx
1681.926.Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gốixxx
1682.927.Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùixxx
1683.928.Gây mê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tayxxx
1684.929.Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ chân x
1685.930.Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tayxxx
1686.931.Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vaixx
1687.932.Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùixxx
1688.933.Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)xxx
1689.934.Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạpxxx
1690.935.Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quayxxx
1691.936.Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)xxx
1692.937.Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quayxxx
1693.938.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tayxxx
1694.939.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùixxx
1695.940.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chânxxx
1696.941.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tayxxx
1697.942.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùixxx
1698.943.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tayxxx
1699.944.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tayxxx
1700.945.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tayxxx
1701.946.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tayxxx
1702.947.Gây mê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùixxx
1703.948.Gây mê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp muxx
1704.949.Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tayxxx
1705.950.Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùixx
1706.951.Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayxxx
1707.952.Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùixxx
1708.953.Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùixxx
1709.954.Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tayxxx
1710.955.Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tayxxx
1711.956.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chàyxxx
1712.957.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoàixxx
1713.958.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trongxxx
1714.959.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân xxx
1715.960.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoàixxx
1716.961.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trongxxx
1717.962.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạpxxx
1718.963.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷuxxx
1719.964.Gây mê phẫu thuật KHX gãy Monteggiaxxx
1720.965.Gây mê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)xxx
1721.966.Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quayxxx
1722.967.Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tayxxx
1723.968.Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuầnxxx
1724.969.Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạpxx
1725.970.Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hangxx
1726.971.Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷuxxx
1727.972.Gây mê phẫu thuật KHX gãy Pilonxxx
1728.973.Gây mê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tayxxx
1729.974.Gây mê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xươngxxx
1730.975.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân xxx
1731.976.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tayxxx
1732.977.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tayxxx
1733.978.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân xxx
1734.979.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay xxx
1735.980.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quayxxx
1736.981.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạpxxx
1737.982.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương chàyxxx
1738.983.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạpxx
1739.984.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùixxx
1740.985.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tayxxx
1741.986.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùixxx
1742.987.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chânxxx
1743.988.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ emxxx
1744.989.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tayxxx
1745.990.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương gótxxx
1746.991.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương sênxxx
1747.992.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinhxxx
1748.993.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tayxxx
1749.994.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùixxx
1750.995.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùixxx
1751.996.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bả vaixx
1752.997.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạpxxxX
1753.998.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lýxxx
1754.999.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đònxxx
1755.1000.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tayxxx
1756.1001.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân xxx
1757.1002.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương gótxxx
1758.1003.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuầnxxx
1759.1004.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dướixxx
1760.1005.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớpxxx
1761.1006.Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay xxx
1762.1007.Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương đònxxx
1763.1008.Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thươngxx
1764.1009.Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thươngxx
1765.1010.Gây mê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)xx
1766.1011.Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân xxx
1767.1012.Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu xxx
1768.1013.Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đònxxx
1769.1014.Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên xxx
1770.1015.Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfrancxxx
1771.1016.Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp ức đònxxx
1772.1017.Gây mê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )xx
1773.1018.Gây mê phẫu thuật lác có chỉnh chỉxx
1774.1019.Gây mê phẫu thuật lác người lớnxx
1775.1020.Gây mê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)xx
1776.1021.Gây mê phẫu thuật lác thông thườngxx
1777.1022.Gây mê phẫu thuật lách hoặc tụyxxx
1778.1023.Gây mê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạoxx
1779.1024.Gây mê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinhxx
1780.1025.Gây mê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuậtxxx
1781.1026.Gây mê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.xxx
1782.1027.Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ emxx
1783.1028.Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạoxxx
1784.1029.Gây mê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII xx
1785.1030.Gây mê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đìnhxx
1786.1031.Gây mê phẫu thuật làm thẳng dương vậtxx
1787.1034.Gây mê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)xx
1788.1043.Gây mê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãyxx
1789.1044.Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titaniumxx
1790.1045.Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xươngxx
1791.1046.Gây mê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mixx
1792.1051.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổixx
1793.1052.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụngxx
1794.1053.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổxx
1795.1054.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngựcxx
1796.1055.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòngxx
1797.1056.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạcxx
1798.1057.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trực tràngxx
1799.1058.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtxx
1800.1059.Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)xx
1801.1060.Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườnxx
1802.1061.Gây mê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột nonxxx
1803.1062.Gây mê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bênxx
1804.1063.Gây mê phẫu thuật lấy hạch cuống gan xx
1805.1064.Gây mê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa xx
1806.1065.Gây mê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏxxx
1807.1066.Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan xx
1808.1067.Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính xx
1809.1068.Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên xxx
1810.1069.Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não xx
1811.1070.Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN xx
1812.1071.Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất xx
1813.1072.Gây mê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mixx
1814.1073.Gây mê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)xx
1815.1074.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quangxx
1816.1075.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quangxxx
1817.1076.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoangxx
1818.1077.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràngxx
1819.1078.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoangxx
1820.1079.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thậnxx
1821.1080.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thậnxx
1822.1081.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạoxxx
1823.1082.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quangxxx
1824.1083.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuầnxxx
1825.1084.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lạixx
1826.1085.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủxxx
1827.1086.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mậtxxx
1828.1087.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệngxx
1829.1088.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàmxx
1830.1089.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệtxx
1831.1090.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô thậnxx
1832.1091.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nangxx
1833.1092.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thậnxx
1834.1093.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràngxx
1835.1094.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràngxx
1836.1095.Gây mê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theoxxx
1837.1096.Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtxx
1838.1097.Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLxx
1839.1098.Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOLxx
1840.1099.Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtxx
1841.1100.Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhấtxx
1842.1101.Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầngxx
1843.1102.Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix …)xx
1844.1103.Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫuxx
1845.1104.Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưngxx
1846.1105.Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưuxx
1847.1106.Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy xx
1848.1107.Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòngxx
1849.1108.Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chèxxx
1850.1109.Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạchxxx
1851.1110.Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụngxx
1852.1111.Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngựcxx
1853.1112.Gây mê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)xx
1854.1113.Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàmxxx
1855.1114.Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêmxxx
1856.1115.Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu đóng caoxx
1857.1116.Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpixx
1858.1117.Gây mê phẫu thuật loai 3xxx
1859.1118.Gây mê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)xx
1860.1119.Gây mê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruộtxxx
1861.1121.Gây mê phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)xx
1862.1123.Gây mê phẫu thuật milessxx
1863.1124.Gây mê phẫu thuật mở bao sau xx
1864.1125.Gây mê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laserxx
1865.1126.Gây mê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bèxx
1866.1127.Gây mê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cungxx
1867.1128.Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dòxxx
1868.1129.Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu xxx
1869.1130.Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiếtxx
1870.1131.Gây mê phẫu thuật mở cơ môn vịxx
1871.1132.Gây mê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trongxx
1872.1133.Gây mê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dướixx
1873.1134.Gây mê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương xxx
1874.1135.Gây mê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủxxx
1875.1136.Gây mê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật xxx
1876.1137.Gây mê phẫu thuật mở góc tiền phòngxx
1877.1138.Gây mê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoánxxx
1878.1139.Gây mê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiếtxx
1879.1140.Gây mê phẫu thuật mở màng phổi tối đaxxx
1880.1141.Gây mê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột xxx
1881.1142.Gây mê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thươngxx
1882.1143.Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dòxx
1883.1144.Gây mê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi xx
1884.1145.Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật xx
1885.1146.Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật xxx
1886.1147.Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mậtxxx
1887.1150.Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễxx
1888.1151.Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ sáoxxx
1889.1152.Gây mê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)xxx
1890.1153.Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dàyxxx
1891.1154.Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuầnxx
1892.1155.Gây mê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây mê phẫu thuật mở thông hồi tràngxxx
1893.1156.Gây mê phẫu thuật mở thông túi mậtxxx
1894.1163.Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch cổxx
1895.1164.Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D1xx
1896.1165.Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D2xx
1897.1166.Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D3xx
1898.1167.Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D4xx
1899.1168.Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch trung thấtxx
1900.1169.Gây mê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắtxx
1901.1170.Gây mê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹxx
1902.1171.Gây mê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Yxx
1903.1172.Gây mê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dàyxx
1904.1173.Gây mê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch x
1905.1174.Gây mê phẫu thuật nối mật ruột bên – bênxx
1906.1175.Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dàyxx
1907.1176.Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràngxx
1908.1177.Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràngxx
1909.1178.Gây mê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng xx
1910.1179.Gây mê phẫu thuật nối niệu quản – đài thận xx
1911.1180.Gây mê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sảnxx
1912.1181.Gây mê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùixx
1913.1182.Gây mê phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy xx
1914.1183.Gây mê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungxx
1915.1184.Gây mê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổixx
1916.1185.Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cungxx
1917.1186.Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cungxx
1918.1187.Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypexx
1919.1188.Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngănxx
1920.1189.Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản xx
1921.1190.Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quangxx
1922.1191.Gây mê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuậtxx
1923.1192.Gây mê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổxx
1924.1193.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi xx
1925.1194.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi xx
1926.1195.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giápxx
1927.1196.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
1928.1197.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
1929.1198.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giápxx
1930.1199.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày xx
1931.1200.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày xx
1932.1201.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận xx
1933.1202.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giápxx
1934.1203.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân xx
1935.1204.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc xx
1936.1205.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giápxx
1937.1206.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1xx
1938.1207.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1αxx
1939.1208.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1βxx
1940.1209.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2xx
1941.1210.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3xx
1942.1211.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thươngxx
1943.1212.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưngxx
1944.1213.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bênxx
1945.1214.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bênxx
1946.1215.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổxx
1947.1216.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổixx
1948.1217.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang ganxx
1949.1218.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạcxx
1950.1219.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
1951.1220.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
1952.1221.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
1953.1222.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
1954.1223.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vịxx
1955.1224.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quảnxx
1956.1225.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hìnhxx
1957.1226.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áox
1958.1227.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hôngxx
1959.1228.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngangxx
1960.1229.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộngxx
1961.1230.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phảixx
1962.1231.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng tráixx
1963.1232.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầuxx
1964.1233.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằngxx
1965.1234.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tayx
1966.1235.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràngxx
1967.1236.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràngxx
1968.1237.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột nonxx
1969.1238.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràngxx
1970.1239.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)xx
1971.1240.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)xx
1972.1241.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)xx
1973.1242.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa xx
1974.1243.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy Ixx
1975.1244.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IIxx
1976.1245.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IIIxx
1977.1246.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVxx
1978.1247.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVAxx
1979.1248.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVBxx
1980.1249.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-Vxx
1981.1250.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy Vxx
1982.1251.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIxx
1983.1252.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIIxx
1984.1253.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIIIxx
1985.1254.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIIIxx
1986.1255.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIIIxx
1987.1256.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VIxx
1988.1257.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hìnhxx
1989.1258.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phảixx
1990.1259.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sauxx
1991.1260.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trướcxx
1992.1261.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phảixx
1993.1262.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy tráixx
1994.1263.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.xx
1995.1264.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan tráixx
1996.1265.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâmxx
1997.1266.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mậtxx
1998.1267.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEUxx
1999.1268.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm xx
2000.1269.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)xx
2001.1270.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)xx
2002.1271.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)xx
2003.1272.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi xx
2004.1273.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụyxx
2005.1274.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phầnxx
2006.1275.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗxx
2007.1276.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt láchxx
2008.1277.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)xx
2009.1278.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)xx
2010.1279.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tửxx
2011.1280.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)xx
2012.1281.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt manh tràngxx
2013.1282.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệngxx
2014.1283.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừaxx
2015.1284.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mậtxx
2016.1285.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang láchxx
2017.1286.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruộtxx
2018.1287.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràngxx
2019.1288.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang thậnxx
2020.1289.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang trung thấtxx
2021.1290.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tụyxx
2022.1291.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thậnxx
2023.1292.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp xx
2024.1293.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giápxx
2025.1294.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng xx
2026.1295.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)xx
2027.1296.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái xx
2028.1297.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng xx
2029.1298.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngxxx
2030.1299.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaxxx
2031.1300.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)xx
2032.1301.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần xx
2033.1302.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giảnxx
2034.1303.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận dư số x
2035.1304.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọcxx
2036.1305.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh Xxx
2037.1306.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốcxx
2038.1307.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt láchxx
2039.1308.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụyxx
2040.1309.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản xx
2041.1310.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phảixx
2042.1311.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực tráixx
2043.1312.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phảixx
2044.1316.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến xxx
2045.1317.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn xx
2046.1318.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày xx
2047.1319.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 xx
2048.1320.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt láchxx
2049.1321.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2xx
2050.1322.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng xx
2051.1323.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung Xx
2052.1324.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt láchxx
2053.1326.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bênxx
2054.1327.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân xx
2055.1328.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc xx
2056.1329.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.xx
2057.1330.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giápxx
2058.1331.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấpxx
2059.1332.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạoxx
2060.1333.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu mônxx
2061.1334.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn xx
2062.1335.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khungxx
2063.1336.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mậtxxx
2064.1337.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerhxx
2065.1338.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang xx
2066.1339.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràngxx
2067.1340.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckelxx
2068.1341.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràngxx
2069.1342.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quảnxx
2070.1343.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giápxx
2071.1344.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thậnxx
2072.1345.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức xx
2073.1346.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứngxx
2074.1347.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng xx
2075.1348.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cungxx
2076.1349.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rờixx
2077.1350.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)xx
2078.1351.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phảixx
2079.1352.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột nonxx
2080.1353.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruộtxx
2081.1354.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u màng timxx
2082.1355.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim xx
2083.1356.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng xx
2084.1357.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u OMCxx
2085.1358.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc xx
2086.1359.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tínhxx
2087.1360.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhxx
2088.1361.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thực quảnxx
2089.1362.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u trung thấtxx
2090.1363.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin xx
2091.1364.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụyxx
2092.1365.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
2093.1366.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bênxx
2094.1368.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũixx
2095.1369.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em xx
2096.1370.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)xx
2097.1371.Gây mê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực xx
2098.1372.Gây mê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cungxx
2099.1373.Gây mê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạoxx
2100.1374.Gây mê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )xx
2101.1376.Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràngxx
2102.1377.Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràngxx
2103.1378.Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe ganxx
2104.1379.Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưuxx
2105.1380.Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụyxx
2106.1381.Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âmxx
2107.1382.Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài timxx
2108.1383.Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụyxx
2109.1384.Gây mê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạcxx
2110.1385.Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)xx
2111.1386.Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)xx
2112.1387.Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạcxx
2113.1388.Gây mê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dàyxx
2114.1389.Gây mê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số Vxx
2115.1390.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừaxx
2116.1391.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt ganxx
2117.1392.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chânxx
2118.1393.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)xx
2119.1394.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừaxx
2120.1395.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)xx
2121.1396.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đạixx
2122.1397.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xươngxx
2123.1398.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chânxx
2124.1399.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánhxx
2125.1400.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjetxx
2126.1401.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vaixx
2127.1402.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổixx
2128.1403.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)xx
2129.1404.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổixx
2130.1405.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thậnxx
2131.1406.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cốixx
2132.1407.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sauxx
2133.1408.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ xx
2134.1409.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu mônxx
2135.1410.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩxx
2136.1411.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dụcxx
2137.1412.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn xx
2138.1413.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ xx
2139.1414.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng trònxx
2140.1415.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giácxx
2141.1416.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quảnxx
2142.1417.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vaixx
2143.1418.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vaixx
2144.1419.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoàixx
2145.1420.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinhxx
2146.1421.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dàyxx
2147.1422.Gây mê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầuxx
2148.1423.Gây mê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạoxx
2149.1424.Gây mê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩxx
2150.1425.Gây mê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.xx
2151.1426.Gây mê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạnxx
2152.1427.Gây mê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổixx
2153.1429.Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêmxx
2154.1430.Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thânxx
2155.1431.Gây mê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặtxx
2156.1432.Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ xx
2157.1433.Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tayxx
2158.1434.Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh IIxx
2159.1435.Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắtxx
2160.1436.Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổixx
2161.1437.Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtxx
2162.1438.Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổixx
2163.1439.Gây mê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thìxx
2164.1440.Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân xx
2165.1441.Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)xx
2166.1442.Gây mê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản xx
2167.1443.Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thấtxx
2168.1444.Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý timxx
2169.1445.Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràngxx
2170.1447.Gây mê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải ápxx
2171.1448.Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch xx
2172.1449.Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phìnhxx
2173.1450.Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưngxx
2174.1451.Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u nãoxx
2175.1452.Gây mê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch xx
2176.1453.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu láchxx
2177.1454.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ ganxx
2178.1455.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoayxx
2179.1456.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhxx
2180.1457.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)xx
2181.1458.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
2182.1459.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
2183.1460.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
2184.1461.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
2185.1462.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)xx
2186.1463.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu mạc treoxx
2187.1464.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)xx
2188.1465.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngựcxx
2189.1466.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)xx
2190.1467.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhxx
2191.1468.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
2192.1469.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyxx
2193.1470.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
2194.1471.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngxx
2195.1472.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
2196.1473.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột nonxx
2197.1474.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
2198.1475.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngxx
2199.1476.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
2200.1477.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngxx
2201.1478.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
2202.1479.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyxx
2203.1480.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngxx
2204.1481.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
2205.1482.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonxx
2206.1483.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
2207.1484.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngxx
2208.1485.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
2209.1486.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràngxx
2210.1487.Gây mê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủyxx
2211.1488.Gây mê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngựcxx
2212.1489.Gây mê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vịxx
2213.1490.Gây mê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoxx
2214.1491.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổixx
2215.1492.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mậtx
2216.1493.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sốngxx
2217.1494.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thấtxx
2218.1495.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đôngxx
2219.1496.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu tụxx
2220.1497.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợpxx
2221.1498.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sốngxx
2222.1499.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehrxx
2223.1500.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản xx
2224.1501.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehrxx
2225.1502.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sauxx
2226.1503.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lềuxx
2227.1504.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não thấtxx
2228.1505.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọxx
2229.1506.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ xx
2230.1507.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u thành ngựcxx
2231.1508.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệngxx
2232.1509.Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máuxx
2233.1510.Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổixx
2234.1511.Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máuxx
2235.1512.Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoánxx
2236.1513.Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổixxx
2237.1514.Gây mê phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổixx
2238.1515.Gây mê phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra daxx
2239.1516.Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy tráixx
2240.1517.Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mậtxx
2241.1518.Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràngxx
2242.1519.Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏixx
2243.1520.Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vậtxx
2244.1521.Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột non ra daxx
2245.1522.Gây mê phẫu thuật nội soi mở sàng hàmxx
2246.1523.Gây mê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daxxx
2247.1524.Gây mê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặtxx
2248.1525.Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc xx
2249.1526.Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc xx
2250.1527.Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràngxx
2251.1528.Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràngxx
2252.1529.Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụyxx
2253.1530.Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràngxx
2254.1531.Gây mê phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràngxx
2255.1532.Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràngxx
2256.1533.Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràngxx
2257.1534.Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràngxx
2258.1535.Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngangxx
2259.1536.Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột nonxx
2260.1537.Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràngxx
2261.1538.Gây mê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũixx
2262.1539.Gây mê phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràngxx
2263.1540.Gây mê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cungxx
2264.1541.Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoánxx
2265.1543.Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thậnxx
2266.1544.Gây mê phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủyxx
2267.1545.Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất IIIx
2268.1546.Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thấtxx
2269.1547.Gây mê phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinhxx
2270.1548.Gây mê phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụngxx
2271.1549.Gây mê phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụngxx
2272.1550.Gây mê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dàyxx
2273.1551.Gây mê phẫu thuật nội soi Robotigaexx
2274.1552.Gây mê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuxx
2275.1553.Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thậnxx
2276.1554.Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quảnxx
2277.1555.Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụngxx
2278.1556.Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thấtxx
2279.1557.Gây mê phẫu thuật nội soi sửa van hai lá x
2280.1558.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sauxx
2281.1559.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)xx
2282.1560.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗngxx
2283.1561.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầuxx
2284.1562.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó) xx
2285.1563.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn xx
2286.1564.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sauxx
2287.1565.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trướcxx
2288.1566.Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehrxx
2289.1567.Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHOxx
2290.1569.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thậnxx
2291.1570.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)xx
2292.1571.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quảnxx
2293.1572.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
2294.1573.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
2295.1574.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
2296.1575.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
2297.1576.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình thực quảnxx
2298.1577.Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương ganxx
2299.1578.Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trongxx
2300.1579.Gây mê phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)xx
2301.1580.Gây mê phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệxx
2302.1582.Gây mê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thậnxx
2303.1583.Gây mê phẫu thuật nội soi tủy sốngxx
2304.1584.Gây mê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướmxx
2305.1585.Gây mê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thaixx
2306.1586.Gây mê phẫu thuật nội soi u mạc treoxx
2307.1587.Gây mê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứngxx
2308.1588.Gây mê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khungxx
2309.1589.Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phần phụxx
2310.1590.Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừaxx
2311.1591.Gây mê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràngxx
2312.1592.Gây mê phẫu thuật nội soi vùng nền sọxx
2313.1593.Gây mê phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quảnxx
2314.1595.Gây mê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khungxx
2315.1596.Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràngxx
2316.1597.Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột nonxxx
2317.1598.Gây mê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaxx
2318.1599.Gây mê phẫu thuật nối tụy ruộtxx
2319.1600.Gây mê phẫu thuật nối vị tràngxxx
2320.1601.Gây mê phẫu thuật nối vòi tử cungxx
2321.1602.Gây mê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ – ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lậpxx
2322.1603.Gây mê phẫu thuật nong niệu đạoxx
2323.1604.Gây mê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)xx
2324.1605.Gây mê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ emxxx
2325.1606.Gây mê phẫu thuật quặm bẩm sinhxx
2326.1607.Gây mê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)xx
2327.1608.Gây mê phẫu thuật sa sinh dụcxx
2328.1609.Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh mônxx
2329.1610.Gây mê phẫu thuật tháo lồng ruộtxx
2330.1611.Gây mê phẫu thuật ứ máu kinhxx
2331.1612.Gây mê phẫu thuật vá da tạo hình mixx
2332.1613.Gây mê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầuxx
2333.1614.Gây mê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)xx
2334.1615.Gây mê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổixx
2335.1616.Gây mê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành taixx
2336.1617.Gây mê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoaxxx
2337.1618.Gây mê tán sỏi qua da bằng laserxx
2338.1619.Gây mê tán sỏi qua da bằng siêu âmxx
2339.1620.Gây mê tán sỏi qua da bằng xung hơixx
2340.1621.Gây mê tán sỏi thận qua da xx
2341.1622.Gây mê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ emxx
2342.1623.Gây mê trung phẫu ngực ở trẻ emxx
C. HỒI SỨC
2343.1645.Hồi sức nội soi buồng tử cung can thiệpxx
2344.1646.Hồi sức nội soi buồng tử cung chẩn đoánxx
2345.1647.Hồi sức nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cungxx
2346.1648.Hồi sức nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cungxx
2347.1649.Hồi sức nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứngxx
2348.1650.Hồi sức nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quảnxx
2349.1651.Hồi sức nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quảnxx
2350.1652.Hồi sức nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserxx
2351.1653.Hồi sức nội soi niệu quản tán sỏi bằng laserxx
2352.1654.Hồi sức nội soi nối vòi tử cungxx
2353.1655.Hồi sức nội soi nong hẹp thực quảnxx
2354.1656.Hồi sức nội soi nong niệu quản hẹpxx
2355.1657.Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoánxx
2356.1658.Hồi sức nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)xx
2357.1659.Hồi sức nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán xx
2358.1660.Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản xx
2359.1661.Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng xx
2360.1662.Hồi sức nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủxx
2361.1663.Hồi sức nội soi thận ống mềm gắp sỏi thậnxx
2362.1664.Hồi sức nội soi thận ống mềm tán sỏi thậnxx
2363.1665.Hồi sức nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản xx
2364.1666.Hồi sức nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏixx
2365.1667.Hồi sức phẫu thuật áp xe dưới màng tủy xx
2366.1668.Hồi sức phẫu thuật áp xe ganxxx
2367.1669.Hồi sức phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ xx
2368.1670.Hồi sức phẫu thuật áp xe nãoxx
2369.1671.Hồi sức phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụngxx
2370.1672.Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển xx
2371.1679.Hồi sức phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồixx
2372.1680.Hồi sức phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoàixx
2373.1681.Hồi sức phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinhxx
2374.1682.Hồi sức phẫu thuật bàn chân thuổngxx
2375.1683.Hồi sức phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamelxx
2376.1684.Hồi sức phẫu thuật bảo tồnxxx
2377.1685.Hồi sức phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùixxx
2378.1686.Hồi sức phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ emxx
2379.1687.Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡxxx
2380.1688.Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ốixx
2381.1689.Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừaxxx
2382.1693.Hồi sức phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasikxx
2383.1694.Hồi sức phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)xx
2384.1695.Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung xx
2385.1696.Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vúxx
2386.1697.Hồi sức phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyếnxx
2387.1698.Hồi sức phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVMxx
2388.1699.Hồi sức phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gốixx
2389.1700.Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc tái phát xx
2390.1701.Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điểnxx
2391.1702.Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mùxx
2392.1703.Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn xx
2393.1704.Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổixxx
2394.1705.Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổixxx
2395.1706.Hồi sức phẫu thuật bụng lớn ở trẻ emxx
2396.1707.Hồi sức phẫu thuật bướu cổ xxx
2397.1708.Hồi sức phẫu thuật bướu tinh hoànxxx
2398.1709.Hồi sức phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dướixx
2399.1710.Hồi sức phẫu thuật cầm máu lại tuyến giápxxx
2400.1711.Hồi sức phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quangxx
2401.1712.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổixx
2402.1713.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápxx
2403.1714.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòngxx
2404.1715.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
2405.1716.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòngxx
2406.1717.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
2407.1718.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồxx
2408.1719.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
2409.1720.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
2410.1721.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápxx
2411.1722.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedowxx
2412.1723.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồxx
2413.1724.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
2414.1725.Hồi sức phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lênxx
2415.1726.Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộxx
2416.1727.Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuầnxxx
2417.1728.Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bênxx
2418.1729.Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở người lớn xxx
2419.1730.Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở trẻ emxxx
2420.1731.Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
2421.1732.Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
2422.1733.Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
2423.1734.Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânxx
2424.1735.Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổxx
2425.1736.Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruộtxx
2426.1737.Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quangxx
2427.1738.Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daxx
2428.1739.Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quangxx
2429.1740.Hồi sức phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dàixxx
2430.1741.Hồi sức phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) xx
2431.1742.Hồi sức phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGFxx
2432.1743.Hồi sức phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràngxx
2433.1744.Hồi sức phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bênxx
2434.1745.Hồi sức phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi xx
2435.1746.Hồi sức phẫu thuật cắt các khối u ở phổixx
2436.1747.Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cmxx
2437.1748.Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmxxx
2438.1749.Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cmxx
2439.1750.Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cmxx
2440.1751.Hồi sức phẫu thuật cắt chắp có bọcxxx
2441.1752.Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hìnhxx
2442.1753.Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổxx
2443.1754.Hồi sức phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thưxxx
2444.1755.Hồi sức phẫu thuật cắt chỏm nang gan xx
2445.1756.Hồi sức phẫu thuật cắt cổ bàng quangxx
2446.1757.Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mixx
2447.1758.Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Mullerxx
2448.1759.Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạoxx
2449.1760.Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạoxx
2450.1761.Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụngxx
2451.1762.Hồi sức phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh xx
2452.1763.Hồi sức phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaxx
2453.1764.Hồi sức phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tayxxx
2454.1765.Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chixxx
2455.1766.Hồi sức phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu mônxxx
2456.1767.Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngựcxx
2457.1768.Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàmxx
2458.1769.Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắtxx
2459.1770.Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dươngxx
2460.1771.Hồi sức phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạoxx
2461.1772.Hồi sức phẫu thuật cắt đoạn chixxx
2462.1773.Hồi sức phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy xxx
2463.1774.Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩxx
2464.1775.Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò môi dướixx
2465.1776.Hồi sức phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thậnxxx
2466.1777.Hồi sức phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữxxx
2467.1778.Hồi sức phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phầnx
2468.1779.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớnxx
2469.1780.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ emxx
2470.1781.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ emxxx
2471.1782.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớnxxx
2472.1783.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ emxxx
2473.1784.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớnxxx
2474.1785.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ emxxx
2475.1786.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớnxxx
2476.1787.Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cmxxx
2477.1788.Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắtxxx
2478.1789.Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cmxxx
2479.1790.Hồi sức phẫu thuật cắt khối u khẩu cáixx
2480.1791.Hồi sức phẫu thuật cắt lách bán phầnxx
2481.1792.Hồi sức phẫu thuật cắt lách bệnh lýxx
2482.1793.Hồi sức phẫu thuật cắt lách do chấn thươngxxx
2483.1794.Hồi sức phẫu thuật cắt lách ung thư, apxexx
2484.1795.Hồi sức phẫu thuật cắt lại dạ dàyxx
2485.1796.Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 – 3% diện tích cơ thểxxx
2486.1797.Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thểxxx
2487.1798.Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thểxxx
2488.1799.Hồi sức phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tayxxx
2489.1800.Hồi sức phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan xx
2490.1801.Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thờixxx
2491.1802.Hồi sức phẫu thuật cắt lồi xươngxx
2492.1803.Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớnxxx
2493.1804.Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạcxxx
2494.1805.Hồi sức phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràngxxx
2495.1806.Hồi sức phẫu thuật cắt màng tim rộngxx
2496.1807.Hồi sức phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tửxx
2497.1808.Hồi sức phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràngxx
2498.1809.Hồi sức phẫu thuật cắt mào tinhxx
2499.1810.Hồi sức phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràngxx
2500.1811.Hồi sức phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạpxx
2501.1812.Hồi sức phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thưxx
2502.1813.Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quangxx
2503.1814.Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)xx
2504.1815.Hồi sức phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ xx
2505.1816.Hồi sức phẫu thuật cắt một phần tuỵ xx
2506.1817.Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dướixx
2507.1818.Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoangxx
2508.1819.Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trênxx
2509.1820.Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dướixx
2510.1821.Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trênxx
2511.1822.Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ xx
2512.1823.Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràngxx
2513.1824.Hồi sức phẫu thuật cắt nang tụyxx
2514.1825.Hồi sức phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái xx
2515.1826.Hồi sức phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàixx
2516.1827.Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột nonxx
2517.1828.Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ xx
2518.1829.Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo sauxx
2519.1830.Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo trướcxx
2520.1831.Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu quảnxx
2521.1832.Hồi sức phẫu thuật cắt nối thực quảnxx
2522.1833.Hồi sức phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặtxx
2523.1834.Hồi sức phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruộtxx
2524.1835.Hồi sức phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạchxx
2525.1836.Hồi sức phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dướixx
2526.1837.Hồi sức phẫu thuật cắt ống động mạch xx
2527.1838.Hồi sức phẫu thuật cắt phân thùy ganxx
2528.1839.Hồi sức phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ ganxx
2529.1840.Hồi sức phẫu thuật cắt phổi theo tổn thươngxx
2530.1841.Hồi sức phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung xx
2531.1842.Hồi sức phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sauxx
2532.1843.Hồi sức phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạoxx
2533.1844.Hồi sức phẫu thuật cắt polyp mũixx
2534.1845.Hồi sức phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú xxx
2535.1846.Hồi sức phẫu thuật cắt rộng u niệu đạoxx
2536.1847.Hồi sức phẫu thuật cắt ruột non hình chêmxxx
2537.1848.Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuầnxxx
2538.1849.Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổixx
2539.1850.Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxexxx
2540.1851.Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngxxx
2541.1852.Hồi sức phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràngxx
2542.1853.Hồi sức phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụyxxx
2543.1854.Hồi sức phẫu thuật cắt thận xx
2544.1855.Hồi sức phẫu thuật cắt thận bán phầnxx
2545.1856.Hồi sức phẫu thuật cắt thận đơn thuầnxx
2546.1857.Hồi sức phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt láchxx
2547.1858.Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọcxx
2548.1859.Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọcxx
2549.1860.Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộxx
2550.1861.Hồi sức phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôixx
2551.1862.Hồi sức phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗxx
2552.1863.Hồi sức phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵxx
2553.1864.Hồi sức phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổxx
2554.1865.Hồi sức phẫu thuật cắt thể Morgani xoắnxx
2555.1866.Hồi sức phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOLxx
2556.1867.Hồi sức phẫu thuật cắt thị thần kinhxx
2557.1868.Hồi sức phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuầnxxx
2558.1869.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản xx
2559.1870.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột nonxx
2560.1871.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quảnxx
2561.1872.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngựcxx
2562.1873.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổxx
2563.1874.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngựcxx
2564.1875.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổxx
2565.1876.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngựcxx
2566.1877.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngựcxx
2567.1878.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)xx
2568.1879.Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ gan trái xx
2569.1880.Hồi sức phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thưxx
2570.1881.Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thưxx
2571.1882.Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lạixx
2572.1883.Hồi sức phẫu thuật cắt thùy tuyến giápxx
2573.1884.Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ xxx
2574.1885.Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoànxxx
2575.1886.Hồi sức phẫu thuật cắt tinh mạcxx
2576.1887.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Cameyxx
2577.1888.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.xx
2578.1889.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruộtxx
2579.1890.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dàyxx
2580.1891.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràngxx
2581.1892.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràngxx
2582.1893.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạoxx
2583.1894.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu mônxx
2584.1895.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng – tạo hình thực quản xx
2585.1896.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràngxxx
2586.1897.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ ruột nonxxx
2587.1898.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quảnxx
2588.1899.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tụyxx
2589.1900.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápxx
2590.1901.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giápxx
2591.1902.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedowxx
2592.1903.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
2593.1904.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độcxx
2594.1905.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồxx
2595.1906.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
2596.1907.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòngxx
2597.1908.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápxx
2598.1909.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VIIxx
2599.1910.Hồi sức phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư xx
2600.1911.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bênxx
2601.1912.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn xxx
2602.1913.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quảnxx
2603.1914.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụxxx
2604.1915.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứngxx
2605.1916.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cungxx
2606.1917.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng xx
2607.1918.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cungxx
2608.1919.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cungxxx
2609.1920.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khungxx
2610.1921.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cungxxx
2611.1922.Hồi sức phẫu thuật cắt túi lệxx
2612.1923.Hồi sức phẫu thuật cắt túi mật xxx
2613.1924.Hồi sức phẫu thuật cắt túi sa niệu quảnxx
2614.1925.Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa đại tràngxxx
2615.1926.Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa Meckelxxx
2616.1927.Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo xx
2617.1928.Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa tá tràngxxx
2618.1929.Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổxx
2619.1930.Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngựcxx
2620.1931.Hồi sức phẫu thuật cắt tụy trung tâmxx
2621.1932.Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giápxx
2622.1933.Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tínhxx
2623.1934.Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VIIxx
2624.1935.Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bênxx
2625.1936.Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bênxx
2626.1937.Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thậnxx
2627.1938.Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ứcx
2628.1939.Hồi sức phẫu thuật cắt u bán phần saux
2629.1940.Hồi sức phẫu thuật cắt u bàng quang đường trênxx
2630.1941.Hồi sức phẫu thuật cắt u biểu bìxx
2631.1942.Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứngxx
2632.1943.Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dínhxx
2633.1944.Hồi sức phẫu thuật cắt u da đầu xxx
2634.1945.Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vành taixx
2635.1946.Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmxxx
2636.1947.Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép daxx
2637.1948.Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi không ghépxx
2638.1949.Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quảnxx
2639.1959.Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghépxx
2640.1961.Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏxx
2641.1962.Hồi sức phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cmxxx
2642.1963.Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)xx
2643.1964.Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cmxx
2644.1965.Hồi sức phẫu thuật cắt u lợi hàmxx
2645.1966.Hồi sức phẫu thuật cắt u lưỡixx
2646.1967.Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc nối lớnxx
2647.1968.Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc treo ruộtxxx
2648.1969.Hồi sức phẫu thuật cắt u màng timxx
2649.1970.Hồi sức phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷxx
2650.1971.Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cmxx
2651.1972.Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cmxx
2652.1973.Hồi sức phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nềnxx
2653.1974.Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt daxx
2654.1975.Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghépxx
2655.1976.Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không váxx
2656.1977.Hồi sức phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt daxx
2657.1978.Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềmxxx
2658.1979.Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmxxx
2659.1980.Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịchxxx
2660.1981.Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắnxxx
2661.1982.Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứngxxx
2662.1983.Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi xx
2663.1984.Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp trạng xx
2664.1985.Hồi sức phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quảnxx
2665.1986.Hồi sức phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưuxx
2666.1987.Hồi sức phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laserxx
2667.1988.Hồi sức phẫu thuật cắt u niêm mạc máxx
2668.1989.Hồi sức phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràngxx
2669.1990.Hồi sức phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quangxx
2670.1991.Hồi sức phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổixx
2671.1992.Hồi sức phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặtxx
2672.1993.Hồi sức phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạchxx
2673.1994.Hồi sức phẫu thuật cắt u sau phúc mạc xx
2674.1995.Hồi sức phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáoxxx
2675.1996.Hồi sức phẫu thuật cắt u tá tràngxx
2676.1997.Hồi sức phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xươngxx
2677.1998.Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặtxx
2678.1999.Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinhxx
2679.2000.Hồi sức phẫu thuật cắt u thành âm đạoxx
2680.2001.Hồi sức phẫu thuật cắt u thành ngực xx
2681.2002.Hồi sức phẫu thuật cắt u thực quảnxx
2682.2003.Hồi sức phẫu thuật cắt u tiền phòng xx
2683.2004.Hồi sức phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungxx
2684.2005.Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạoxx
2685.2006.Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu mônxx
2686.2007.Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu xx
2687.2008.Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngựcxx
2688.2009.Hồi sức phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulinxx
2689.2010.Hồi sức phẫu thuật cắt u tuỵxx
2690.2011.Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàmxx
2691.2012.Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang taixx
2692.2013.Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận xx
2693.2014.Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
2694.2015.Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bênxx
2695.2016.Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơxx
2696.2017.Hồi sức phẫu thuật cắt u vú lành tínhxx
2697.2018.Hồi sức phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giớixx
2698.2019.Hồi sức phẫu thuật cắt u vùng họng miệng xx
2699.2020.Hồi sức phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmxx
2700.2021.Hồi sức phẫu thuật cắt u xương lànhxxx
2701.2022.Hồi sức phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu mônxxx
2702.2023.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bênxx
2703.2024.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phátxx
2704.2025.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.xx
2705.2026.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quangxx
2706.2027.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.xx
2707.2028.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hìnhxx
2708.2029.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hìnhxx
2709.2030.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hìnhxx
2710.2031.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …xx
2711.2032.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ daxx
2712.2033.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xaxx
2713.2034.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ xx
2714.2035.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cmxx
2715.2036.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cmxxx
2716.2037.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềmxx
2717.2038.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư thận xx
2718.2039.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.xx
2719.2040.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗxx
2720.2041.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu xx
2721.2042.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư túi mậtxx
2722.2043.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái xx
2723.2044.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngayxx
2724.2045.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổxx
2725.2046.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗxx
2726.2047.Hồi sức phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản – thực quảnxx
2727.2048.Hồi sức phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vúxx
2728.2049.Hồi sức phẫu thuật cắt xương hàm tạo hìnhxx
2729.2050.Hồi sức phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt cănxx
2730.2051.Hồi sức phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ xxx
2731.2052.0
2732.2053.Hồi sức phẫu thuật chấn thương sọ nãoxxx
2733.2054.Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổxx
2734.2055.Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưngxx
2735.2056.Hồi sức phẫu thuật chích áp xe ganxxx
2736.2057.Hồi sức phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DKxx
2737.2058.Hồi sức phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sốngxx
2738.2059.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình cong dương vậtxxx
2739.2060.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vậtxxx
2740.2061.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổxx
2741.2062.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàmxx
2742.2063.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bênxx
2743.2064.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bênxx
2744.2065.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bênxx
2745.2066.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bênxx
2746.2067.Hồi sức phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vậtxx
2747.2068.0
2748.2069.Hồi sức phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặtxx
2749.2070.Hồi sức phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ xx
2750.2071.Hồi sức phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡxxx
2751.2072.Hồi sức phẫu thuật chữa túi thừa bàng quangxx
2752.2073.Hồi sức phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)xx
2753.2074.Hồi sức phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôixx
2754.2075.Hồi sức phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dướixx
2755.2076.Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivyxx
2756.2077.Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặnxx
2757.2078.Hồi sức phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kínhxx
2758.2079.Hồi sức phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tayxxx
2759.2080.Hồi sức phẫu thuật cố định mảng sườn di độngxx
2760.2081.Hồi sức phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồxx
2761.2082.Hồi sức phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàmxxx
2762.2083.Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụngxx
2763.2084.Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngựcxx
2764.2085.Hồi sức phẫu thuật có sốcxx
2765.2086.Hồi sức phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Deltaxx
2766.2087.Hồi sức phẫu thuật đa chấn thươngxx
2767.2088.Hồi sức phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)x
2768.2089.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụngxx
2769.2090.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 thậnxx
2770.2091.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậuxxx
2771.2092.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe ganxxx
2772.2093.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặtxx
2773.2094.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bênxx
2774.2095.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu thậnxx
2775.2096.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu túi mậtxxx
2776.2097.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớpxxx
2777.2098.Hồi sức phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt xx
2778.2099.Hồi sức phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)xx
2779.2100.Hồi sức phẫu thuật đặt khung định vị u nãoxx
2780.2101.Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũixx
2781.2102.Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcômxx
2782.2103.Hồi sức phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)xx
2783.2104.Hồi sức phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vixxx
2784.2105.Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng xx
2785.2106.Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngựcxx
2786.2107.Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch đùixxx
2787.2108.Hồi sức phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủx
2788.2109.Hồi sức phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt xx
2789.2110.Hồi sức phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)xx
2790.2111.Hồi sức phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcômxx
2791.2112.Hồi sức phẫu thuật dị dạng đường sinh dục xx
2792.2113.Hồi sức phẫu thuật dị dạng tử cungxx
2793.2115.Hồi sức phẫu thuật điều trị Arnold Chiarrix
2794.2116.Hồi sức phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dướixx
2795.2117.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớnxx
2796.2119.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sungxx
2797.2120.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổixx
2798.2121.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổixx
2799.2122.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Rectocellexx
2800.2123.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dướixx
2801.2124.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Verneuilxx
2802.2125.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớmxx
2803.2126.Hồi sức phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòngxx
2804.2127.Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương gò máxx
2805.2128.Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dướixx
2806.2129.Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trênxx
2807.2131.Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máuxx
2808.2132.Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt ganxx
2809.2133.Hồi sức phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laserxx
2810.2138.Hồi sức phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)xx
2811.2139.Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữaxx
2812.2140.Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đạixx
2813.2141.Hồi sức phẫu thuật điều trị hở mi
2814.2142.Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạxx
2815.2143.Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạxx
2816.2144.Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quayxxx
2817.2145.Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụxxx
2818.2146.Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tayxxx
2819.2147.Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bênxx
2820.2148.Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bênxx
2821.2149.Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bênxx
2822.2150.Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi một bênxx
2823.2151.Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặtxx
2824.2152.Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộxx
2825.2153.Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộxx
2826.2154.Hồi sức phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫuxx
2827.2155.Hồi sức phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport…)xx
2828.2156.Hồi sức phẫu thuật điều trị laser hồng ngoạixx
2829.2157.Hồi sức phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghépxx
2830.2158.Hồi sức phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)xx
2831.2159.Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnhxx
2832.2160.Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạngxx
2833.2161.Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chixxx
2834.2162.Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng xx
2835.2163.Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn xxx
2836.2166.Hồi sức phẫu thuật điều trị són tiểuxx
2837.2167.Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tínhxx
2838.2168.Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vậtxx
2839.2169.Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loạixx
2840.2170.Hồi sức phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)xx
2841.2171.Hồi sức phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinhxx
2842.2172.Hồi sức phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinhxx
2843.2175.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênxxx
2844.2176.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassinixxx
2845.2177.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldicexxx
2846.2178.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtensteinxxx
2847.2179.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldicexxx
2848.2180.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phátxxx
2849.2181.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoànhxx
2850.2182.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị đùixxx
2851.2183.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)xx
2852.2184.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoànhxx
2853.2185.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quảnxx
2854.2186.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácxxx
2855.2187.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụngxxx
2856.2188.Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnhxx
2857.2189.Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chixx
2858.2191.Hồi sức phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạoxx
2859.2192.Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quangxx
2860.2193.Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruộtxx
2861.2194.Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tayxx
2862.2195.Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoayxx
2863.2196.Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷuxxx
2864.2197.Hồi sức phẫu thuật điều trị u lợi bằng laserxx
2865.2198.Hồi sức phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chấtxx
2866.2199.Hồi sức phẫu thuật điều trị vẹo cổxx
2867.2200.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thânxxx
2868.2201.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuậtxx
2869.2202.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sốngxx
2870.2203.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cậnxxx
2871.2204.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗxxx
2872.2205.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụngxxx
2873.2206.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnxxx
2874.2207.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứuxx
2875.2208.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chứcxx
2876.2209.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcxxx
2877.2210.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương timxx
2878.2211.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khíxx
2879.2212.Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tayxxx
2880.2213.Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấpxx
2881.2214.Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm mủ màng timxx
2882.2215.Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phátxxx
2883.2216.Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyếnxxx
2884.2217.Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răngxx
2885.2218.Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngựcxx
2886.2219.Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thươngxx
2887.2220.Hồi sức phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệtxx
2888.2221.Hồi sức phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinhxx
2889.2222.Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo bẩm sinhxx
2890.2223.Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo-trực tràng bẩm sinhxx
2891.2224.Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo – trực tràng bẩm sinhxx
2892.2225.Hồi sức phẫu thuật Doenigxx
2893.2226.Hồi sức phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thịxx
2894.2227.Hồi sức phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thânxx
2895.2228.Hồi sức phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chânxx
2896.2229.Hồi sức phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạoxx
2897.2230.Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)xxx
2898.2231.Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp khácxxx
2899.2232.Hồi sức phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bênxx
2900.2233.Hồi sức phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau xx
2901.2234.Hồi sức phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sangxx
2902.2235.Hồi sức phẫu thuật đóng dò bàng quang – âm đạoxx
2903.2236.Hồi sức phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng timx
2904.2237.Hồi sức phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạoxx
2905.2238.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống xx
2906.2239.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm xx
2907.2240.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ xx
2908.2241.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng xx
2909.2242.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán xx
2910.2243.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ xx
2911.2244.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá xx
2912.2245.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ xx
2913.2246.Hồi sức phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạoxx
2914.2247.Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệxx
2915.2248.Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra daxx
2916.2249.Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ bụngxx
2917.2251.Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lênxx
2918.2252.Hồi sức phẫu thuật đóng thông liên nhĩxx
2919.2253.Hồi sức phẫu thuật đục chồi xươngxx
2920.2254.Hồi sức phẫu thuật đục xương sửa trụcxx
2921.2255.Hồi sức phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chèxx
2922.2256.Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuầnxx
2923.2257.Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớpxx
2924.2258.Hồi sức phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầuxx
2925.2259.Hồi sức phẫu thuật Epicanthusxx
2926.2260.Hồi sức phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạnxx
2927.2261.Hồi sức phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn xx
2928.2262.Hồi sức phẫu thuật gan- mậtxx
2929.2263.Hồi sức phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mixx
2930.2264.Hồi sức phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại nãoxx
2931.2265.Hồi sức phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tayxxx
2932.2266.Hồi sức phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbertxxx
2933.2267.Hồi sức phẫu thuật ghép củng mạcxx
2934.2268.Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâuxx
2935.2269.Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâuxxx
2936.2270.Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%xx
2937.2271.Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích < 5%xx
2938.2272.Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5-10%xx
2939.2273.Hồi sức phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo xx
2940.2274.Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tayxxx
2941.2275.Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thểxx
2942.2276.Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 – 10% diện tích bỏng cơ thểxx
2943.2277.Hồi sức phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuậtxxx
2944.2278.Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạcxx
2945.2279.Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lênxx
2946.2280.Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc lớp xx
2947.2281.Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạoxx
2948.2282.Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc tự thânxx
2949.2283.Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc xuyênxx
2950.2284.Hồi sức phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫuxxx
2951.2285.Hồi sức phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạcxx
2952.2286.Hồi sức phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầuxx
2953.2287.Hồi sức phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt xx
2954.2288.Hồi sức phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắtxx
2955.2289.Hồi sức phẫu thuật ghép nội mô giác mạc xx
2956.2290.Hồi sức phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫuxx
2957.2291.Hồi sức phẫu thuật ghép van tim đồng loàixx
2958.2292.Hồi sức phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạcxx
2959.2293.Hồi sức phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênxx
2960.2294.Hồi sức phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)xxx
2961.2295.Hồi sức phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổxx
2962.2296.Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)xxx
2963.2297.Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênxx
2964.2298.Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dướixx
2965.2299.Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫuxx
2966.2300.Hồi sức phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số Vxx
2967.2301.Hồi sức phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…)xx
2968.2302.Hồi sức phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mùxx
2969.2303.Hồi sức phẫu thuật glôcôm lần hai trở lênxx
2970.2304.Hồi sức phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuầnxx
2971.2305.Hồi sức phẫu thuật hạ lại tinh hoànxx
2972.2306.Hồi sức phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)xx
2973.2307.Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bênxxx
2974.2308.Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bênxxx
2975.2309.Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bênxxx
2976.2310.Hồi sức phẫu thuật hạch ngoại biên xxx
2977.2311.Hồi sức phẫu thuật hẹp eo động mạch chủxx
2978.2312.Hồi sức phẫu thuật hẹp khe mixx
2979.2313.Hồi sức phẫu thuật hội chứng ống cổ tayxxx
2980.2314.Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xươngxx
2981.2315.Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xươngxxx
2982.2316.Hồi sức phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mixx
2983.2317.Hồi sức phẫu thuật khâu da thì IIxxx
2984.2318.Hồi sức phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoànhxx
2985.2319.Hồi sức phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổixx
2986.2320.Hồi sức phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụngxx
2987.2321.Hồi sức phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứngxxx
2988.2322.Hồi sức phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xươngxx
2989.2323.Hồi sức phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữaxxx
2990.2324.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thânxx
2991.2325.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimxx
2992.2326.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuxx
2993.2327.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thếxx
2994.2328.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thếxx
2995.2329.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thépxx
2996.2330.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kimxx
2997.2331.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêuxx
2998.2332.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thépxx
2999.2333.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêuxx
3000.2334.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kimxx
3001.2335.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thépxx
3002.2336.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kimxx
3003.2337.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêuxx
3004.2338.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thépxx
3005.2339.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimxx
3006.2340.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuxx
3007.2341.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tayxxx
3008.2342.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tayxxx
3009.2343.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chàyxxx
3010.2344.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gốixxx
3011.2345.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùixxx
3012.2346.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tayxxx
3013.2347.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ chân x
3014.2348.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tayxxx
3015.2349.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vaixx
3016.2350.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùixxx
3017.2351.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)xxx
3018.2352.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạpxxx
3019.2353.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quayxxx
3020.2354.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)xxx
3021.2355.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quayxxx
3022.2356.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tayxxx
3023.2357.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùixxx
3024.2358.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chânxxx
3025.2359.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tayxxx
3026.2360.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùixxx
3027.2361.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tayxxx
3028.2362.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tayxxx
3029.2363.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tayxxx
3030.2364.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tayxxx
3031.2365.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùixxx
3032.2366.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp muxx
3033.2367.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tayxxx
3034.2368.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùixx
3035.2369.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayxxx
3036.2370.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùixxx
3037.2371.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùixxx
3038.2372.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tayxxx
3039.2373.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tayxxx
3040.2374.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chàyxxx
3041.2375.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoàixxx
3042.2376.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày trongxxx
3043.2377.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân xxx
3044.2378.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoàixxx
3045.2379.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá trongxxx
3046.2380.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạpxxx
3047.2381.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷuxxx
3048.2382.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Monteggiaxxx
3049.2383.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)xxx
3050.2384.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quayxxx
3051.2385.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tayxxx
3052.2386.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuầnxxx
3053.2387.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạpxx
3054.2388.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hangxx
3055.2389.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷuxxx
3056.2390.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Pilonxxx
3057.2391.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tayxxx
3058.2392.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xươngxxx
3059.2393.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân xxx
3060.2394.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tayxxx
3061.2395.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tayxxx
3062.2396.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân xxx
3063.2397.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay xxx
3064.2398.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quayxxx
3065.2399.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạpxxx
3066.2400.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương chàyxxx
3067.2401.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạpxx
3068.2402.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùixxx
3069.2403.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tayxxx
3070.2404.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùixxx
3071.2405.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chânxxx
3072.2406.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ emxxx
3073.2407.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tayxxx
3074.2408.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương gótxxx
3075.2409.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương sênxxx
3076.2410.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinhxxx
3077.2411.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tayxxx
3078.2412.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùixxx
3079.2413.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùixxx
3080.2414.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bả vaixx
3081.2415.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạpxxxx
3082.2416.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lýxxx
3083.2417.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đònxxx
3084.2418.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tayxxx
3085.2419.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân xxx
3086.2420.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương gótxxx
3087.2421.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuầnxxx
3088.2422.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dướixxx
3089.2423.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớpxxx
3090.2424.Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay xxx
3091.2425.Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương đònxxx
3092.2426.Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thươngxx
3093.2427.Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thươngxx
3094.2428.Hồi sức phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)xx
3095.2429.Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân xxx
3096.2430.Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu xxx
3097.2431.Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng đònxxx
3098.2432.Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên xxx
3099.2433.Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp Lisfrancxxx
3100.2434.Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp ức đònxxx
3101.2435.Hồi sức phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )xx
3102.2436.Hồi sức phẫu thuật lác có chỉnh chỉxx
3103.2437.Hồi sức phẫu thuật lác người lớnxx
3104.2438.Hồi sức phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)xx
3105.2439.Hồi sức phẫu thuật lác thông thườngxx
3106.2440.Hồi sức phẫu thuật lách hoặc tụyxxx
3107.2441.Hồi sức phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạoxx
3108.2442.Hồi sức phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinhxx
3109.2443.Hồi sức phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuậtxxx
3110.2444.Hồi sức phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.xxx
3111.2445.Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ emxx
3112.2446.Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạoxxx
3113.2447.Hồi sức phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII xx
3114.2448.Hồi sức phẫu thuật làm sâu ngách tiền đìnhxx
3115.2449.Hồi sức phẫu thuật làm thẳng dương vậtxx
3116.2450.Hồi sức phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạcxx
3117.2451.Hồi sức phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạcxx
3118.2452.Hồi sức phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)xx
3119.2453.Hồi sức phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắtxx
3120.2454.Hồi sức phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạcxx
3121.2455.Hồi sức phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạxx
3122.2456.Hồi sức phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)xx
3123.2457.Hồi sức phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạxx
3124.2458.Hồi sức phẫu thuật laser mở bao sau đục xx
3125.2459.Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ chỏm quayxxx
3126.2460.Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da xx
3127.2461.Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãyxx
3128.2462.Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titaniumxx
3129.2463.Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xươngxx
3130.2469.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổixx
3131.2470.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụngxx
3132.2471.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổxx
3133.2472.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngựcxx
3134.2473.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật tiền phòngxx
3135.2474.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạcxx
3136.2475.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trực tràngxx
3137.2476.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtxx
3138.2477.Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)xx
3139.2478.Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườnxx
3140.2479.Hồi sức phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột nonxxx
3141.2480.Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bênxx
3142.2481.Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cuống gan xx
3143.2482.Hồi sức phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa xx
3144.2483.Hồi sức phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏxxx
3145.2484.Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ bao gan xx
3146.2485.Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính xx
3147.2486.Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên xxx
3148.2487.Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não xx
3149.2488.Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN xx
3150.2489.Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất xx
3151.2490.Hồi sức phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mixx
3152.2491.Hồi sức phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)xx
3153.2492.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quangxx
3154.2493.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quangxxx
3155.2494.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoangxx
3156.2495.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràngxx
3157.2496.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoangxx
3158.2497.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thậnxx
3159.2498.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thậnxx
3160.2499.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu đạoxxx
3161.2500.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quangxxx
3162.2501.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuầnxxx
3163.2502.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lạixx
3164.2503.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủxxx
3165.2504.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mậtxxx
3166.2505.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệngxx
3167.2506.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàmxx
3168.2507.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệtxx
3169.2508.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô thậnxx
3170.2509.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nangxx
3171.2510.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thậnxx
3172.2511.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràngxx
3173.2512.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràngxx
3174.2513.Hồi sức phẫu thuật lấy thai ở sản phụ không có các bệnh kèm theo xxx
3175.2514.Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtxx
3176.2515.Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLxx
3177.2516.Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOLxx
3178.2517.Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtxx
3179.2518.Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhấtxx
3180.2519.Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầngxx
3181.2520.Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix …)xx
3182.2521.Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫuxx
3183.2522.Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưngxx
3184.2523.Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưuxx
3185.2524.Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy xx
3186.2525.Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòngxx
3187.2526.Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chèxxx
3188.2527.Hồi sức phẫu thuật lấy trĩ tắc mạchxxx
3189.2528.Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụngxx
3190.2529.Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngựcxx
3191.2530.Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)xx
3192.2531.Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàmxxx
3193.2532.Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêmxxx
3194.2533.Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu đóng caoxx
3195.2534.Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpixx
3196.2535.Hồi sức phẫu thuật loai 3xxx
3197.2536.Hồi sức phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)xx
3198.2537.Hồi sức phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruộtxxx
3199.2538.Hồi sức phẫu thuật lùi cơ nâng mixx
3200.2539.Hồi sức phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)xx
3201.2540.Hồi sức phẫu thuật mắt ở trẻ emxx
3202.2541.Hồi sức phẫu thuật milessxx
3203.2542.Hồi sức phẫu thuật mở bao sau xx
3204.2543.Hồi sức phẫu thuật mở bao sau đục bằng laserxx
3205.2544.Hồi sức phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bèxx
3206.2545.Hồi sức phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cungxx
3207.2546.Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dòxxx
3208.2547.Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu xxx
3209.2548.Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiếtxx
3210.2549.Hồi sức phẫu thuật mở cơ môn vịxx
3211.2550.Hồi sức phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trongxx
3212.2551.Hồi sức phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dướixx
3213.2552.Hồi sức phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương xxx
3214.2553.Hồi sức phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủxxx
3215.2554.Hồi sức phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật xxx
3216.2555.Hồi sức phẫu thuật mở góc tiền phòngxx
3217.2556.Hồi sức phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoánxxx
3218.2557.Hồi sức phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiếtxx
3219.2558.Hồi sức phẫu thuật mở màng phổi tối đaxxx
3220.2559.Hồi sức phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột xxx
3221.2560.Hồi sức phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thươngxx
3222.2561.Hồi sức phẫu thuật mở ngực thăm dòxx
3223.2562.Hồi sức phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi xx
3224.2563.Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật xx
3225.2564.Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật xxx
3226.2565.Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mậtxxx
3227.2566.Hồi sức phẫu thuật mở rộng điểm lệxx
3228.2567.Hồi sức phẫu thuật mở rộng khe mixx
3229.2568.Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễxx
3230.2569.Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ sáoxxx
3231.2570.Hồi sức phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)xxx
3232.2571.Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dàyxxx
3233.2572.Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuầnxx
3234.2573.Hồi sức phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Hồi sức phẫu thuật mở thông hồi tràngxxx
3235.2574.Hồi sức phẫu thuật mở thông túi mậtxxx
3236.2575.Hồi sức phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầmxx
3237.2576.Hồi sức phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa xx
3238.2577.Hồi sức phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh họcxx
3239.2578.Hồi sức phẫu thuật mộng đơn thuầnxx
3240.2579.Hồi sức phẫu thuật múc nội nhãnxx
3241.2580.Hồi sức phẫu thuật nâng sàn hốc mắtxx
3242.2581.Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch cổxx
3243.2582.Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D1xx
3244.2583.Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D2xx
3245.2584.Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D3xx
3246.2585.Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D4xx
3247.2586.Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch trung thấtxx
3248.2587.Hồi sức phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắtxx
3249.2588.Hồi sức phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹxx
3250.2589.Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Yxx
3251.2590.Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dàyxx
3252.2591.Hồi sức phẫu thuật nội kẹp ống động mạch x
3253.2592.Hồi sức phẫu thuật nối mật ruột bên – bênxx
3254.2593.Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với dạ dàyxx
3255.2594.Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràngxx
3256.2595.Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với tá tràngxx
3257.2596.Hồi sức phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng xx
3258.2597.Hồi sức phẫu thuật nối niệu quản – đài thận xx
3259.2598.Hồi sức phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sảnxx
3260.2599.Hồi sức phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùixx
3261.2600.Hồi sức phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy xx
3262.2601.Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungxx
3263.2602.Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổixx
3264.2603.Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cungxx
3265.2604.Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cungxx
3266.2605.Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypexx
3267.2606.Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngănxx
3268.2607.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản xx
3269.2608.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quangxx
3270.2609.Hồi sức phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuậtxx
3271.2610.Hồi sức phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổxx
3272.2611.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi xx
3273.2612.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi xx
3274.2613.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giápxx
3275.2614.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
3276.2615.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
3277.2616.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giápxx
3278.2617.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày xx
3279.2618.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày xx
3280.2619.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận xx
3281.2620.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giápxx
3282.2621.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân xx
3283.2622.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc xx
3284.2623.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giápxx
3285.2624.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1xx
3286.2625.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1αxx
3287.2626.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1βxx
3288.2627.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2xx
3289.2628.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3xx
3290.2629.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thươngxx
3291.2630.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưngxx
3292.2631.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bênxx
3293.2632.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bênxx
3294.2633.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổxx
3295.2634.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổixx
3296.2635.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang ganxx
3297.2636.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạcxx
3298.2637.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
3299.2638.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
3300.2639.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
3301.2640.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
3302.2641.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vịxx
3303.2642.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quảnxx
3304.2643.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hìnhxx
3305.2644.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áox
3306.2645.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hôngxx
3307.2646.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngangxx
3308.2647.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộngxx
3309.2648.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phảixx
3310.2649.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng tráixx
3311.2650.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầuxx
3312.2651.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằngxx
3313.2652.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tayx
3314.2653.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràngxx
3315.2654.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràngxx
3316.2655.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột nonxx
3317.2656.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràngxx
3318.2657.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)xx
3319.2658.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)xx
3320.2659.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)xx
3321.2660.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa xx
3322.2661.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy Ixx
3323.2662.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IIxx
3324.2663.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IIIxx
3325.2664.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVxx
3326.2665.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVAxx
3327.2666.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVBxx
3328.2667.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-Vxx
3329.2668.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy Vxx
3330.2669.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIxx
3331.2670.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIIxx
3332.2671.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIIIxx
3333.2672.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIIIxx
3334.2673.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIIIxx
3335.2674.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VIxx
3336.2675.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hìnhxx
3337.2676.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phảixx
3338.2677.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sauxx
3339.2678.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trướcxx
3340.2679.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phảixx
3341.2680.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy tráixx
3342.2681.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.xx
3343.2682.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan tráixx
3344.2683.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâmxx
3345.2684.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mậtxx
3346.2685.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEUxx
3347.2686.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm xx
3348.2687.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)xx
3349.2688.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)xx
3350.2689.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)xx
3351.2690.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi xx
3352.2691.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụyxx
3353.2692.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách bán phầnxx
3354.2693.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗxx
3355.2694.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt láchxx
3356.2695.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)xx
3357.2696.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)xx
3358.2697.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tửxx
3359.2698.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)xx
3360.2699.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt manh tràngxx
3361.2700.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệngxx
3362.2701.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừaxx
3363.2702.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang đường mậtxx
3364.2703.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang láchxx
3365.2704.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruộtxx
3366.2705.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràngxx
3367.2706.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thậnxx
3368.2707.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang trung thấtxx
3369.2708.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tụyxx
3370.2709.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thậnxx
3371.2710.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp xx
3372.2711.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giápxx
3373.2712.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng xx
3374.2713.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)xx
3375.2714.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái xx
3376.2715.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng xx
3377.2716.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngxxx
3378.2717.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaxxx
3379.2718.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)xx
3380.2719.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần xx
3381.2720.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giảnxx
3382.2721.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận dư số x
3383.2722.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọcxx
3384.2723.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh Xxx
3385.2724.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốcxx
3386.2725.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt láchxx
3387.2726.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụyxx
3388.2727.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản xx
3389.2728.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phảixx
3390.2729.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực tráixx
3391.2730.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phảixx
3392.2734.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến xxx
3393.2735.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn xx
3394.2736.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày xx
3395.2737.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 xx
3396.2738.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt láchxx
3397.2739.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2xx
3398.2740.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng xx
3399.2741.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung Xx
3400.2742.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt láchxx
3401.2744.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bênxx
3402.2745.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân xx
3403.2746.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc xx
3404.2747.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.xx
3405.2748.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giápxx
3406.2749.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấpxx
3407.2750.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạoxx
3408.2751.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu mônxx
3409.2752.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn xx
3410.2753.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khungxx
3411.2754.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mậtxxx
3412.2755.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerhxx
3413.2756.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang xx
3414.2757.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràngxx
3415.2758.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckelxx
3416.2759.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràngxx
3417.2760.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quảnxx
3418.2761.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giápxx
3419.2762.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thậnxx
3420.2763.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức xx
3421.2764.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứngxx
3422.2765.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng xx
3423.2766.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cungxx
3424.2767.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rờixx
3425.2768.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)xx
3426.2769.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phảixx
3427.2770.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột nonxx
3428.2771.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruộtxx
3429.2772.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u màng timxx
3430.2773.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim xx
3431.2774.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng xx
3432.2775.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u OMCxx
3433.2776.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc xx
3434.2777.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tínhxx
3435.2778.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhxx
3436.2779.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thực quảnxx
3437.2780.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u trung thấtxx
3438.2781.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin xx
3439.2782.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụyxx
3440.2783.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
3441.2784.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bênxx
3442.2786.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũixx
3443.2787.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em xx
3444.2788.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)xx
3445.2789.Hồi sức phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực xx
3446.2790.Hồi sức phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cungxx
3447.2791.Hồi sức phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạoxx
3448.2792.Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị …)xx
3449.2794.Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràngxx
3450.2795.Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràngxx
3451.2796.Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe ganxx
3452.2797.Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưuxx
3453.2798.Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụyxx
3454.2799.Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âmxx
3455.2800.Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài timxx
3456.2801.Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụyxx
3457.2802.Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạcxx
3458.2803.Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)xx
3459.2804.Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)xx
3460.2805.Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạcxx
3461.2806.Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dàyxx
3462.2807.Hồi sức phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số Vxx
3463.2808.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừaxx
3464.2809.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt ganxx
3465.2810.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chânxx
3466.2811.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)xx
3467.2812.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừaxx
3468.2813.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)xx
3469.2814.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đạixx
3470.2815.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xươngxx
3471.2816.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chânxx
3472.2817.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánhxx
3473.2818.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjetxx
3474.2819.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vaixx
3475.2820.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổixx
3476.2821.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)xx
3477.2822.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổixx
3478.2823.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thậnxx
3479.2824.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cốixx
3480.2825.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sauxx
3481.2826.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ xx
3482.2827.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu mônxx
3483.2828.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩxx
3484.2829.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dụcxx
3485.2830.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn xxx
3486.2831.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ xx
3487.2832.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng trònxx
3488.2833.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giácxx
3489.2834.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quảnxx
3490.2835.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vaixx
3491.2836.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vaixx
3492.2837.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoàixx
3493.2838.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị vô sinhxx
3494.2839.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dàyxx
3495.2840.Hồi sức phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầuxx
3496.2841.Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạoxx
3497.2842.Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩxx
3498.2843.Hồi sức phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.xx
3499.2844.Hồi sức phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạnxx
3500.2845.Hồi sức phẫu thuật nội soi gây dính màng phổixx
3501.2846.Hồi sức phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nangxx
3502.2847.Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn chêmxx
3503.2848.Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thânxx
3504.2849.Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặtxx
3505.2850.Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ xx
3506.2851.Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tayxx
3507.2852.Hồi sức phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh IIxx
3508.2853.Hồi sức phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắtxx
3509.2854.Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổixx
3510.2855.Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtxx
3511.2856.Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổixx
3512.2857.Hồi sức phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thìxx
3513.2858.Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân xx
3514.2859.Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)xx
3515.2860.Hồi sức phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản xx
3516.2861.Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thấtxx
3517.2862.Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý timxx
3518.2863.Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràngxx
3519.2865.Hồi sức phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải ápxx
3520.2866.Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch xx
3521.2867.Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phìnhxx
3522.2868.Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưngxx
3523.2869.Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u nãoxx
3524.2870.Hồi sức phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch xx
3525.2871.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu láchxx
3526.2872.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ ganxx
3527.2873.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu chóp xoayxx
3528.2874.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhxx
3529.2875.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)xx
3530.2876.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
3531.2877.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
3532.2878.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
3533.2879.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
3534.2880.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)xx
3535.2881.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu mạc treoxx
3536.2882.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)xx
3537.2883.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngựcxx
3538.2884.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)xx
3539.2885.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhxx
3540.2886.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
3541.2887.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyxx
3542.2888.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
3543.2889.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngxx
3544.2890.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
3545.2891.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột nonxx
3546.2892.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
3547.2893.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngxx
3548.2894.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
3549.2895.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngxx
3550.2896.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
3551.2897.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyxx
3552.2898.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngxx
3553.2899.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
3554.2900.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonxx
3555.2901.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
3556.2902.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngxx
3557.2903.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
3558.2904.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràngxx
3559.2905.Hồi sức phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủyxx
3560.2906.Hồi sức phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngựcxx
3561.2907.Hồi sức phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vịxx
3562.2908.Hồi sức phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoxx
3563.2909.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổixx
3564.2910.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mậtx
3565.2911.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sốngxx
3566.2912.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thấtxx
3567.2913.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đôngxx
3568.2914.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu tụxx
3569.2915.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợpxx
3570.2916.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sốngxx
3571.2917.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehrxx
3572.2918.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản xx
3573.2919.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehrxx
3574.2920.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sauxx
3575.2921.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lềuxx
3576.2922.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não thấtxx
3577.2923.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọxx
3578.2924.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ xx
3579.2925.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u thành ngựcxx
3580.2926.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệngxx
3581.2927.Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máuxx
3582.2928.Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổixx
3583.2929.Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máuxx
3584.2930.Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoánxx
3585.2931.Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổixxx
3586.2932.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổixx
3587.2933.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra daxx
3588.2934.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy tráixx
3589.2935.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mậtxx
3590.2936.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràngxx
3591.2937.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏixx
3592.2938.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vậtxx
3593.2939.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột non ra daxx
3594.2940.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở sàng hàmxx
3595.2941.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daxxx
3596.2942.Hồi sức phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặtxx
3597.2943.Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc xx
3598.2944.Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc xx
3599.2945.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràngxx
3600.2946.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràngxx
3601.2947.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụyxx
3602.2948.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràngxx
3603.2949.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràngxx
3604.2950.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràngxx
3605.2951.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràngxx
3606.2952.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràngxx
3607.2953.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngangxx
3608.2954.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột nonxx
3609.2955.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràngxx
3610.2956.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũixx
3611.2957.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràngxx
3612.2958.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối vòi tử cungxx
3613.2959.Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoánxx
3614.2960.Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thaixx
3615.2961.Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thậnxx
3616.2962.Hồi sức phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủyxx
3617.2964.Hồi sức phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thấtxx
3618.2965.Hồi sức phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinhxx
3619.2966.Hồi sức phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụngxx
3620.2967.Hồi sức phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụngxx
3621.2968.Hồi sức phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dàyxx
3622.2969.Hồi sức phẫu thuật nội soi Robotigaexx
3623.2970.Hồi sức phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuxx
3624.2971.Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thậnxx
3625.2972.Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quảnxx
3626.2973.Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụngxx
3627.2974.Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thấtxx
3628.2976.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sauxx
3629.2977.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)xx
3630.2978.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗngxx
3631.2979.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầuxx
3632.2980.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó) xx
3633.2981.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn xx
3634.2982.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sauxx
3635.2983.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trướcxx
3636.2984.Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehrxx
3637.2985.Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHOxx
3638.2987.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thậnxx
3639.2988.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)xx
3640.2989.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quảnxx
3641.2990.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
3642.2991.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
3643.2992.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
3644.2993.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
3645.2994.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình thực quảnxx
3646.2995.Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương ganxx
3647.2996.Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trongxx
3648.2997.Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)xx
3649.2998.Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệxx
3650.3000.Hồi sức phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thậnxx
3651.3001.Hồi sức phẫu thuật nội soi tủy sốngxx
3652.3002.Hồi sức phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướmxx
3653.3003.Hồi sức phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thaixx
3654.3004.Hồi sức phẫu thuật nội soi u mạc treoxx
3655.3005.Hồi sức phẫu thuật nội soi u nang buồng trứngxx
3656.3006.Hồi sức phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khungxx
3657.3007.Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phần phụxx
3658.3008.Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừaxx
3659.3009.Hồi sức phẫu thuật nội soi vỡ đại tràngxx
3660.3010.Hồi sức phẫu thuật nội soi vùng nền sọxx
3661.3011.Hồi sức phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quảnxx
3662.3013.Hồi sức phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khungxx
3663.3014.Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràngxx
3664.3015.Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột nonxxx
3665.3016.Hồi sức phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaxx
3666.3017.Hồi sức phẫu thuật nối tụy ruộtxx
3667.3018.Hồi sức phẫu thuật nối vị tràngxxx
3668.3019.Hồi sức phẫu thuật nối vòi tử cungxx
3669.3020.Hồi sức phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ – ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lậpxx
3670.3021.Hồi sức phẫu thuật nong niệu đạoxx
3671.3022.Hồi sức phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)xx
3672.3023.Hồi sức phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ emxxx
3673.3024.Hồi sức phẫu thuật quặm bẩm sinhxx
3674.3025.Hồi sức phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)xx
3675.3026.Hồi sức phẫu thuật sa sinh dụcxx
3676.3027.Hồi sức phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh mônxx
3677.3028.Hồi sức phẫu thuật tháo lồng ruộtxx
3678.3031.Hồi sức phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầuxx
3679.3032.Hồi sức phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)xx
3680.3033.Hồi sức phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổixx
3681.3034.Hồi sức phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành taixx
3682.3035.Hồi sức rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoaxxx
3683.3036.Hồi sức tán sỏi qua da bằng laserxx
3684.3037.Hồi sức tán sỏi qua da bằng siêu âmxx
3685.3038.Hồi sức tán sỏi qua da bằng xung hơixx
3686.3039.Hồi sức tán sỏi thận qua da xx
3687.3040.Hồi sức thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ emxx
3688.3041.Hồi sức trung phẫu ngực ở trẻ emxx
D. GÂY TÊ
3689.3044.Gây tê bóc nội mạc động mạch cảnh xx
3690.3045.Gây tê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ xxx
3691.3046.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAPxx
3692.3047.Gây tê nội soi buồng tử cung can thiệpxx
3693.3048.Gây tê nội soi buồng tử cung chẩn đoánxx
3694.3049.Gây tê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cungxx
3695.3050.Gây tê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cungxx
3696.3051.Gây tê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứngxx
3697.3052.Gây tê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quảnxx
3698.3053.Gây tê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quảnxx
3699.3054.Gây tê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserxx
3700.3055.Gây tê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laserxx
3701.3056.Gây tê nội soi nối vòi tử cungxx
3702.3057.Gây tê nội soi nong hẹp thực quảnxx
3703.3058.Gây tê nội soi nong niệu quản hẹpxx
3704.3059.Gây tê nội soi ổ bụng chẩn đoánxx
3705.3060.Gây tê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)xx
3706.3061.Gây tê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán xx
3707.3062.Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản xx
3708.3063.Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng xx
3709.3064.Gây tê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủxx
3710.3065.Gây tê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thậnxx
3711.3066.Gây tê nội soi thận ống mềm tán sỏi thậnxx
3712.3067.Gây tê nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản xx
3713.3068.Gây tê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏixx
3714.3069.Gây tê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy xx
3715.3070.Gây tê phẫu thuật áp xe ganxxx
3716.3071.Gây tê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ xx
3717.3072.Gây tê phẫu thuật áp xe nãoxx
3718.3073.Gây tê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụngxx
3719.3074.Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển xx
3720.3081.Gây tê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồixx
3721.3082.Gây tê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoàixx
3722.3083.Gây tê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinhxx
3723.3084.Gây tê phẫu thuật bàn chân thuổngxx
3724.3085.Gây tê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamelxx
3725.3086.Gây tê phẫu thuật bảo tồnxxx
3726.3087.Gây tê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùixxx
3727.3088.Gây tê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ emxx
3728.3089.Gây tê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡxxx
3729.3090.Gây tê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ốixx
3730.3091.Gây tê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừaxxx
3731.3095.Gây tê phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasikxx
3732.3096.Gây tê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)xx
3733.3097.Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung xx
3734.3098.Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ vúxx
3735.3099.Gây tê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyếnxx
3736.3100.Gây tê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVMxx
3737.3101.Gây tê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gốixx
3738.3102.Gây tê phẫu thuật bong võng mạc tái phát xx
3739.3103.Gây tê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điểnxx
3740.3104.Gây tê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mùxx
3741.3105.Gây tê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn xx
3742.3106.Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổixxx
3743.3107.Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi xxx
3744.3108.Gây tê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ emxx
3745.3109.Gây tê phẫu thuật bướu cổ xxx
3746.3110.Gây tê phẫu thuật bướu tinh hoànxxx
3747.3111.Gây tê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dướixx
3748.3112.Gây tê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giápxxx
3749.3113.Gây tê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quangxx
3750.3114.Gây tê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổixx
3751.3115.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápxx
3752.3116.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòngxx
3753.3117.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
3754.3118.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòngxx
3755.3119.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
3756.3120.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồxx
3757.3121.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
3758.3122.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
3759.3123.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápxx
3760.3124.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedowxx
3761.3125.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồxx
3762.3126.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
3763.3127.Gây tê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lênxx
3764.3128.Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộxx
3765.3129.Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuầnxxx
3766.3130.Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bênxx
3767.3131.Gây tê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn xxx
3768.3132.Gây tê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ emxxx
3769.3133.Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
3770.3134.Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
3771.3135.Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
3772.3136.Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânxx
3773.3137.Gây tê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổxx
3774.3138.Gây tê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruộtxx
3775.3139.Gây tê phẫu thuật cắt bàng quangxx
3776.3140.Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daxx
3777.3141.Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quangxx
3778.3142.Gây tê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dàixxx
3779.3143.Gây tê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) xx
3780.3144.Gây tê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGFxx
3781.3145.Gây tê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràngxx
3782.3146.Gây tê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bênxx
3783.3147.Gây tê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi xx
3784.3148.Gây tê phẫu thuật cắt các khối u ở phổixx
3785.3149.Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cmxx
3786.3150.Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmxxx
3787.3151.Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cmxx
3788.3152.Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cmxx
3789.3153.Gây tê phẫu thuật cắt chắp có bọcxxx
3790.3154.Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hìnhxx
3791.3155.Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổxx
3792.3156.Gây tê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thưxxx
3793.3157.Gây tê phẫu thuật cắt chỏm nang gan xx
3794.3158.Gây tê phẫu thuật cắt cổ bàng quangxx
3795.3159.Gây tê phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mixx
3796.3160.Gây tê phẫu thuật cắt cơ Mullerxx
3797.3161.Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạoxx
3798.3162.Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạoxx
3799.3163.Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụngxx
3800.3164.Gây tê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh xx
3801.3165.Gây tê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaxx
3802.3166.Gây tê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tayxxx
3803.3167.Gây tê phẫu thuật cắt cụt chixxx
3804.3168.Gây tê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu mônxxx
3805.3169.Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngựcxx
3806.3170.Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàmxx
3807.3172.Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dươngxx
3808.3173.Gây tê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạoxx
3809.3174.Gây tê phẫu thuật cắt đoạn chixxx
3810.3175.Gây tê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy xxx
3811.3176.Gây tê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩxx
3812.3177.Gây tê phẫu thuật cắt đường rò môi dướixx
3813.3178.Gây tê phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thậnxxx
3814.3179.Gây tê phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữxxx
3815.3180.Gây tê phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phầnx
3816.3189.Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cmxxx
3817.3190.Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắtxxx
3818.3191.Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cmxxx
3819.3192.Gây tê phẫu thuật cắt khối u khẩu cáixx
3820.3193.Gây tê phẫu thuật cắt lách bán phầnxx
3821.3194.Gây tê phẫu thuật cắt lách bệnh lýxx
3822.3195.Gây tê phẫu thuật cắt lách do chấn thươngxxx
3823.3196.Gây tê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxexx
3824.3197.Gây tê phẫu thuật cắt lại dạ dàyxx
3825.3198.Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 – 3% diện tích cơ thểxxx
3826.3199.Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thểxxx
3827.3200.Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thểxxx
3828.3201.Gây tê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tayxxx
3829.3202.Gây tê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan xx
3830.3203.Gây tê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thờixxx
3831.3204.Gây tê phẫu thuật cắt lồi xươngxx
3832.3205.Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớnxxx
3833.3206.Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạcxxx
3834.3207.Gây tê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràngxxx
3835.3208.Gây tê phẫu thuật cắt màng tim rộngxx
3836.3209.Gây tê phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tửxx
3837.3210.Gây tê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràngxx
3838.3211.Gây tê phẫu thuật cắt mào tinhxx
3839.3212.Gây tê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràngxx
3840.3213.Gây tê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạpxx
3841.3214.Gây tê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thưxx
3842.3215.Gây tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quangxx
3843.3216.Gây tê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)xx
3844.3217.Gây tê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ xx
3845.3218.Gây tê phẫu thuật cắt một phần tuỵ xx
3846.3219.Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dướixx
3847.3220.Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoangxx
3848.3221.Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trênxx
3849.3222.Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dướixx
3850.3223.Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trênxx
3851.3224.Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ xx
3852.3225.Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràngXx
3853.3226.Gây tê phẫu thuật cắt nang tụyXx
3854.3227.Gây tê phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái Xx
3855.3228.Gây tê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàiXx
3856.3229.Gây tê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột nonXx
3857.3230.Gây tê phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ Xx
3858.3231.Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sauXx
3859.3232.Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trướcXx
3860.3233.Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu quảnXx
3861.3234.Gây tê phẫu thuật cắt nối thực quảnXx
3862.3235.Gây tê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặtXx
3863.3236.Gây tê phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruộtXx
3864.3237.Gây tê phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạchXx
3865.3238.Gây tê phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dướiXx
3866.3239.Gây tê phẫu thuật cắt ống động mạch Xx
3867.3240.Gây tê phẫu thuật cắt phân thùy ganXx
3868.3241.Gây tê phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ ganXx
3869.3242.Gây tê phẫu thuật cắt phổi theo tổn thươngxx
3870.3243.Gây tê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung xx
3871.3244.Gây tê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sauxx
3872.3245.Gây tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạoxx
3873.3246.Gây tê phẫu thuật cắt polyp mũixx
3874.3247.Gây tê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú xxx
3875.3248.Gây tê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạoxx
3876.3249.Gây tê phẫu thuật cắt ruột non hình chêmxxx
3877.3250.Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuầnxxx
3878.3251.Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổixx
3879.3252.Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxexxx
3880.3253.Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngxxx
3881.3254.Gây tê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràngxx
3882.3255.Gây tê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụyxxx
3883.3256.Gây tê phẫu thuật cắt thận xx
3884.3257.Gây tê phẫu thuật cắt thận bán phầnxx
3885.3258.Gây tê phẫu thuật cắt thận đơn thuầnxx
3886.3259.Gây tê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt láchxx
3887.3260.Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọcxx
3888.3261.Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọcxx
3889.3262.Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộxx
3890.3263.Gây tê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôixx
3891.3264.Gây tê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗxx
3892.3265.Gây tê phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵxx
3893.3266.Gây tê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổxx
3894.3267.Gây tê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắnxx
3895.3268.Gây tê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOLxx
3896.3269.Gây tê phẫu thuật cắt thị thần kinhxx
3897.3270.Gây tê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuầnxxx
3898.3271.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản xx
3899.3272.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột nonxx
3900.3273.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quảnxX
3901.3274.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngựcxX
3902.3275.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổxX
3903.3276.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngựcxX
3904.3277.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổxX
3905.3278.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngựcxX
3906.3279.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngựcxX
3907.3280.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)xX
3908.3281.Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ gan trái xX
3909.3282.Gây tê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thưxX
3910.3283.Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thưxX
3911.3284.Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lạixX
3912.3285.Gây tê phẫu thuật cắt thùy tuyến giápxX
3913.3286.Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ xXx
3914.3287.Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoànxxx
3915.3288.Gây tê phẫu thuật cắt tinh mạcxx
3916.3289.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Cameyxx
3917.3290.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.xx
3918.3291.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruộtxx
3919.3292.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dàyxx
3920.3293.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràngxx
3921.3294.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràngxx
3922.3295.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạoxx
3923.3296.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu mônxx
3924.3297.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng – tạo hình thực quản xx
3925.3298.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràngxxx
3926.3299.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột nonxxx
3927.3300.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quảnxx
3928.3301.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tụyxx
3929.3302.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápxx
3930.3303.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giápxx
3931.3304.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedowxx
3932.3305.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
3933.3306.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độcxx
3934.3307.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồxx
3935.3308.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
3936.3309.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòngxx
3937.3310.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápxx
3938.3311.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VIIxx
3939.3312.Gây tê phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư xx
3940.3313.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bênxx
3941.3314.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn xxx
3942.3315.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quảnxx
3943.3316.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụxxx
3944.3317.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứngxx
3945.3318.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cungxx
3946.3319.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng xx
3947.3320.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cungxx
3948.3321.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cungxxx
3949.3322.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khungxx
3950.3323.Gây tê phẫu thuật cắt tử cungxxx
3951.3324.Gây tê phẫu thuật cắt túi lệxx
3952.3325.Gây tê phẫu thuật cắt túi mật xxx
3953.3326.Gây tê phẫu thuật cắt túi sa niệu quảnxx
3954.3327.Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràngxxx
3955.3328.Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa Meckelxxx
3956.3329.Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo xx
3957.3330.Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràngxxx
3958.3331.Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổxx
3959.3332.Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngựcxx
3960.3333.Gây tê phẫu thuật cắt tụy trung tâmxx
3961.3334.Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giápxx
3962.3335.Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tínhxx
3963.3336.Gây tê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VIIxx
3964.3337.Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bênxx
3965.3338.Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bênxx
3966.3339.Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thậnxx
3967.3340.Gây tê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ứcx
3968.3341.Gây tê phẫu thuật cắt u bán phần saux
3969.3342.Gây tê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trênxx
3970.3343.Gây tê phẫu thuật cắt u biểu bìxx
3971.3344.Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứngxx
3972.3345.Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dínhxx
3973.3346.Gây tê phẫu thuật cắt u da đầu xxx
3974.3347.Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vành taixx
3975.3348.Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmxxx
3976.3349.Gây tê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép daxx
3977.3350.Gây tê phẫu thuật cắt u da mi không ghépxx
3978.3351.Gây tê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quảnxx
3979.3352.Gây tê phẫu thuật cắt u đáy lưỡixx
3980.3361.Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghépxx
3981.3363.Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏxx
3982.3364.Gây tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cmxxx
3983.3365.Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)xx
3984.3366.Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cmxx
3985.3367.Gây tê phẫu thuật cắt u lợi hàmxx
3986.3368.Gây tê phẫu thuật cắt u lưỡixx
3987.3369.Gây tê phẫu thuật cắt u mạc nối lớnxx
3988.3370.Gây tê phẫu thuật cắt u mạc treo ruộtxxx
3989.3371.Gây tê phẫu thuật cắt u màng timxx
3990.3372.Gây tê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷxx
3991.3373.Gây tê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cmxx
3992.3374.Gây tê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cmxx
3993.3375.Gây tê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nềnxx
3994.3376.Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt daxx
3995.3377.Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghépxx
3996.3378.Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không váxx
3997.3379.Gây tê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt daxx
3998.3380.Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềmxxx
3999.3381.Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmxxx
4000.3382.Gây tê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịchxxx
4001.3383.Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắnxxx
4002.3384.Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứngxxx
4003.3385.Gây tê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi xx
4004.3386.Gây tê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng xx
4005.3387.Gây tê phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quảnxx
4006.3388.Gây tê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưuxx
4007.3389.Gây tê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laserxx
4008.3390.Gây tê phẫu thuật cắt u niêm mạc máxx
4009.3391.Gây tê phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràngxx
4010.3392.Gây tê phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quangxx
4011.3393.Gây tê phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổixx
4012.3394.Gây tê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặtxx
4013.3395.Gây tê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạchxx
4014.3396.Gây tê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc xx
4015.3397.Gây tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáoxxx
4016.3398.Gây tê phẫu thuật cắt u tá tràngxx
4017.3399.Gây tê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xươngxx
4018.3400.Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặtxx
4019.3401.Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinhxx
4020.3402.Gây tê phẫu thuật cắt u thành âm đạoxx
4021.3403.Gây tê phẫu thuật cắt u thành ngực xx
4022.3404.Gây tê phẫu thuật cắt u thực quảnxx
4023.3405.Gây tê phẫu thuật cắt u tiền phòng xx
4024.3406.Gây tê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungxx
4025.3407.Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạoxx
4026.3408.Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu mônxx
4027.3409.Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu xx
4028.3410.Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngựcxx
4029.3411.Gây tê phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulinxx
4030.3412.Gây tê phẫu thuật cắt u tuỵxx
4031.3413.Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàmxx
4032.3414.Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang taixx
4033.3415.Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận xx
4034.3416.Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
4035.3417.Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bênxx
4036.3418.Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơxx
4037.3419.Gây tê phẫu thuật cắt u vú lành tínhxx
4038.3420.Gây tê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giớixx
4039.3421.Gây tê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng xx
4040.3422.Gây tê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmxx
4041.3423.Gây tê phẫu thuật cắt u xương lànhxxx
4042.3424.Gây tê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu mônxxx
4043.3425.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bênxx
4044.3426.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phátxx
4045.3427.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.xx
4046.3428.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quangxx
4047.3429.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.xx
4048.3430.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hìnhxx
4049.3431.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hìnhxx
4050.3432.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hìnhxx
4051.3433.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …xx
4052.3434.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ daxx
4053.3435.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xaxx
4054.3436.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ xx
4055.3437.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cmxx
4056.3438.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cmxxx
4057.3439.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềmxx
4058.3440.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư thận xx
4059.3441.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.xx
4060.3442.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗxx
4061.3443.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu xx
4062.3444.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư túi mậtxx
4063.3445.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái xx
4064.3446.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngayxx
4065.3447.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổxx
4066.3448.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗxx
4067.3449.Gây tê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản – thực quảnxx
4068.3450.Gây tê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vúXx
4069.3451.Gây tê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hìnhxx
4070.3452.Gây tê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt cănxx
4071.3453.Gây tê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ xxx
4072.3455.Gây tê phẫu thuật chấn thương sọ nãoxxx
4073.3456.Gây tê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổxx
4074.3457.Gây tê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưngxx
4075.3458.Gây tê phẫu thuật chích áp xe ganxxx
4076.3459.Gây tê phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DKxx
4077.3460.Gây tê phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sốngxx
4078.3461.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vậtxxx
4079.3462.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vậtxxx
4080.3463.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổxx
4081.3464.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàmxx
4082.3465.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bênxx
4083.3466.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bênxx
4084.3467.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bênxx
4085.3468.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bênxx
4086.3469.Gây tê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vậtxx
4087.3470.Gây tê phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt dịch kínhxx
4088.3471.Gây tê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặtxx
4089.3472.Gây tê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ xx
4090.3473.Gây tê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡxxx
4091.3474.Gây tê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quangxx
4092.3475.Gây tê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)xx
4093.3476.Gây tê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôixx
4094.3477.Gây tê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dướixx
4095.3478.Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivyxx
4096.3479.Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặnxx
4097.3480.Gây tê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kínhxx
4098.3481.Gây tê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tayxxx
4099.3482.Gây tê phẫu thuật cố định mảng sườn di độngxx
4100.3483.Gây tê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồxx
4101.3484.Gây tê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàmxxx
4102.3485.Gây tê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụngxx
4103.3486.Gây tê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngựcxx
4104.3487.Gây tê phẫu thuật có sốcxx
4105.3488.Gây tê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Deltaxx
4106.3489.Gây tê phẫu thuật đa chấn thươngxx
4107.3490.Gây tê phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)x
4108.3491.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụngxx
4109.3492.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 thậnxx
4110.3493.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậuxxx
4111.3494.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ganxxx
4112.3495.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặtxx
4113.3496.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bênxx
4114.3497.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu thậnxx
4115.3498.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu túi mậtxxx
4116.3499.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớpxxx
4117.3500.Gây tê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt xx
4118.3501.Gây tê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)xx
4119.3502.Gây tê phẫu thuật đặt khung định vị u nãoxx
4120.3503.Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũixx
4121.3504.Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcômxx
4122.3505.Gây tê phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)xx
4123.3506.Gây tê phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vixxx
4124.3507.Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng xx
4125.3508.Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngựcxx
4126.3509.Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch đùixxx
4127.3510.Gây tê phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủx
4128.3511.Gây tê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt xx
4129.3512.Gây tê phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)xx
4130.3513.Gây tê phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcômxx
4131.3514.Gây tê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục xx
4132.3515.Gây tê phẫu thuật dị dạng tử cungxx
4133.3516.Gây tê phẫu thuật di thực hàng lông mixx
4134.3518.Gây tê phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dướixx
4135.3519.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớnxx
4136.3521.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sungxx
4137.3522.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổixx
4138.3523.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổixx
4139.3524.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocellexx
4140.3525.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dướixx
4141.3526.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuilxx
4142.3527.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớmxx
4143.3528.Gây tê phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòngxx
4144.3529.Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương gò máxx
4145.3530.Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dướixx
4146.3531.Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trênxx
4147.3533.Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máuxx
4148.3534.Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt ganxx
4149.3535.Gây tê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laserxx
4150.3540.Gây tê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)xx
4151.3541.Gây tê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữaxx
4152.3542.Gây tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đạixx
4153.3543.Gây tê phẫu thuật điều trị hở mi
4154.3544.Gây tê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạxx
4155.3545.Gây tê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạxx
4156.3546.Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quayxxx
4157.3547.Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụxxx
4158.3548.Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tayxxx
4159.3549.Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bênxx
4160.3550.Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bênxx
4161.3551.Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bênxx
4162.3552.Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bênxx
4163.3553.Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặtxx
4164.3554.Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộxx
4165.3555.Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộxx
4166.3556.Gây tê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫuxx
4167.3557.Gây tê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport…)xx
4168.3558.Gây tê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoạixx
4169.3559.Gây tê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghépxx
4170.3560.Gây tê phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)xx
4171.3561.Gây tê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnhxx
4172.3562.Gây tê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạngxx
4173.3563.Gây tê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chixxx
4174.3564.Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng xx
4175.3565.Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn xxx
4176.3568.Gây tê phẫu thuật điều trị són tiểuxx
4177.3569.Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tínhxx
4178.3570.Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vậtxx
4179.3571.Gây tê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loạixx
4180.3572.Gây tê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)xx
4181.3573.Gây tê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinhxx
4182.3574.Gây tê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinhxx
4183.3577.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênxxx
4184.3578.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassinixxx
4185.3579.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldicexxx
4186.3580.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtensteinxxx
4187.3581.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldicexxx
4188.3582.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phátxxx
4189.3583.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoànhxx
4190.3584.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị đùixxx
4191.3585.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)xx
4192.3586.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoànhxx
4193.3587.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quảnxx
4194.3588.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácxxx
4195.3589.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụngxxx
4196.3590.Gây tê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnhxx
4197.3591.Gây tê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chixx
4198.3592.Gây tê phẫu thuật điều trị thực quản đôi x
4199.3593.Gây tê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạoxx
4200.3594.Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quangxx
4201.3595.Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruộtxx
4202.3596.Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tayxx
4203.3597.Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoayxx
4204.3598.Gây tê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷuxxx
4205.3599.Gây tê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laserxx
4206.3600.Gây tê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chấtxx
4207.3601.Gây tê phẫu thuật điều trị vẹo cổxx
4208.3602.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thânxxx
4209.3603.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuậtxx
4210.3604.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sốngxx
4211.3605.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cậnxxx
4212.3606.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗxxx
4213.3607.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụngxxx
4214.3608.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnxxx
4215.3609.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứuxx
4216.3610.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chứcxx
4217.3611.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcxxx
4218.3612.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương timxx
4219.3613.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khíxx
4220.3614.Gây tê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tayxxx
4221.3615.Gây tê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấpxx
4222.3616.Gây tê phẫu thuật điều trị viêm mủ màng timxx
4223.3617.Gây tê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phátxxx
4224.3618.Gây tê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyếnxxx
4225.3619.Gây tê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răngxx
4226.3620.Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngựcxx
4227.3621.Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thươngxx
4228.3622.Gây tê phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệtxx
4229.3623.Gây tê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinhxx
4230.3624.Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo bẩm sinhxx
4231.3625.Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo-trực tràng bẩm sinhxx
4232.3626.Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo – trực tràng bẩm sinhxx
4233.3627.Gây tê phẫu thuật Doenigxx
4234.3628.Gây tê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thịxx
4235.3629.Gây tê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thânxx
4236.3630.Gây tê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chânxx
4237.3631.Gây tê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạoxx
4238.3632.Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)xxx
4239.3633.Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp khácxxx
4240.3634.Gây tê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bênxx
4241.3635.Gây tê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau xx
4242.3636.Gây tê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sángxx
4243.3637.Gây tê phẫu thuật đóng dò bàng quang – âm đạoxx
4244.3638.Gây tê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng timx
4245.3639.Gây tê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạoxx
4246.3640.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống xx
4247.3641.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm xx
4248.3642.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ xx
4249.3643.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng xx
4250.3644.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán xx
4251.3645.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ xx
4252.3646.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá xx
4253.3647.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ xx
4254.3648.Gây tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạoxx
4255.3649.Gây tê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệxx
4256.3650.Gây tê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra daxx
4257.3651.Gây tê phẫu thuật động mạch chủ bụngxx
4258.3653.Gây tê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lênxx
4259.3654.Gây tê phẫu thuật đóng thông liên nhĩxx
4260.3655.Gây tê phẫu thuật đục chồi xươngxx
4261.3656.Gây tê phẫu thuật đục xương sửa trụcxx
4262.3657.Gây tê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chèxx
4263.3658.Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuầnxx
4264.3659.Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớpxx
4265.3660.Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầuxx
4266.3661.Gây tê phẫu thuật Epicanthusxx
4267.3662.Gây tê phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạnxx
4268.3663.Gây tê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn xx
4269.3664.Gây tê phẫu thuật gan- mậtxx
4270.3665.Gây tê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mixx
4271.3666.Gây tê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại nãoxx
4272.3667.Gây tê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tayxxx
4273.3668.Gây tê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbertxxx
4274.3669.Gây tê phẫu thuật ghép củng mạcxx
4275.3670.Gây tê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâuxx
4276.3671.Gây tê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâuxxx
4277.3672.Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%xx
4278.3673.Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích < 5%xx
4279.3674.Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5-10%xx
4280.3675.Gây tê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo xx
4281.3676.Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tayxxx
4282.3677.Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thểxx
4283.3678.Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 – 10% diện tích bỏng cơ thểxx
4284.3679.Gây tê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuậtxxx
4285.3680.Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạcxx
4286.3681.Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lênxx
4287.3682.Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lớp xx
4288.3683.Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạoxx
4289.3684.Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc tự thânxx
4290.3685.Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc xuyênxx
4291.3686.Gây tê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫuxxx
4292.3687.Gây tê phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạcxx
4293.3688.Gây tê phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầuxx
4294.3689.Gây tê phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt xx
4295.3690.Gây tê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắtxx
4296.3691.Gây tê phẫu thuật ghép nội mô giác mạc xx
4297.3692.Gây tê phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫuxx
4298.3693.Gây tê phẫu thuật ghép van tim đồng loàixx
4299.3694.Gây tê phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạcxx
4300.3695.Gây tê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênxx
4301.3696.Gây tê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)xxx
4302.3697.Gây tê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổxx
4303.3698.Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)xxx
4304.3699.Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênxx
4305.3700.Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dướixx
4306.3701.Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫuxx
4307.3702.Gây tê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số Vxx
4308.3703.Gây tê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…)xx
4309.3704.Gây tê phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mùxx
4310.3705.Gây tê phẫu thuật glôcôm lần hai trở lênxx
4311.3706.Gây tê phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuầnxx
4312.3707.Gây tê phẫu thuật hạ lại tinh hoànxx
4313.3708.Gây tê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)xx
4314.3709.Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bênxxx
4315.3710.Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bênxxx
4316.3711.Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bênxxx
4317.3712.Gây tê phẫu thuật hạch ngoại biên xxx
4318.3713.Gây tê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủxx
4319.3714.Gây tê phẫu thuật hẹp khe mixx
4320.3715.Gây tê phẫu thuật hội chứng ống cổ tayxxx
4321.3716.Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xươngxx
4322.3717.Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xươngxxx
4323.3718.Gây tê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mixx
4324.3719.Gây tê phẫu thuật khâu da thì IIxxx
4325.3720.Gây tê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoànhxx
4326.3721.Gây tê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổixx
4327.3722.Gây tê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụngxx
4328.3723.Gây tê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứngxxx
4329.3724.Gây tê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xươngxx
4330.3725.Gây tê phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữaxxx
4331.3726.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thânxx
4332.3727.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimxx
4333.3728.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuxx
4334.3729.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thếxx
4335.3730.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thếxx
4336.3731.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thépxx
4337.3732.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kimxx
4338.3733.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêuxx
4339.3734.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thépxx
4340.3735.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêuxx
4341.3736.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kimxx
4342.3737.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thépxx
4343.3738.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kimxx
4344.3739.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêuxx
4345.3740.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thépxx
4346.3741.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimxx
4347.3742.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuxx
4348.3743.Gây tê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tayxxx
4349.3744.Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tayxxx
4350.3745.Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chàyxxx
4351.3746.Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gốixxx
4352.3747.Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùixxx
4353.3748.Gây tê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tayxxx
4354.3749.Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ chân x
4355.3750.Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tayxxx
4356.3751.Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vaixx
4357.3752.Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùixxx
4358.3753.Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)xxx
4359.3754.Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạpxxx
4360.3755.Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quayxxx
4361.3756.Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)xxx
4362.3757.Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quayxxx
4363.3758.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tayxxx
4364.3759.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùixxx
4365.3760.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chânxxx
4366.3761.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tayxxx
4367.3762.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùixxx
4368.3763.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tayxxx
4369.3764.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tayxxx
4370.3765.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tayxxx
4371.3766.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tayxxx
4372.3767.Gây tê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùixxx
4373.3768.Gây tê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp muxx
4374.3769.Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tayxxx
4375.3770.Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùixx
4376.3771.Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayxxx
4377.3772.Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùixxx
4378.3773.Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùixxx
4379.3774.Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tayxxx
4380.3775.Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tayxxx
4381.3776.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chàyxxx
4382.3777.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoàixxx
4383.3778.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trongxxx
4384.3779.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân xxx
4385.3780.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoàixxx
4386.3781.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trongxxx
4387.3782.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạpxxx
4388.3783.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷuxxx
4389.3784.Gây tê phẫu thuật KHX gãy Monteggiaxxx
4390.3785.Gây tê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)xxx
4391.3786.Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quayxxx
4392.3787.Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tayxxx
4393.3788.Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuầnxxx
4394.3789.Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạpxx
4395.3790.Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hangxx
4396.3791.Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷuxxx
4397.3792.Gây tê phẫu thuật KHX gãy Pilonxxx
4398.3793.Gây tê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tayxxx
4399.3794.Gây tê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xươngxxx
4400.3795.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân xxx
4401.3796.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tayxxx
4402.3797.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tayxxx
4403.3798.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân xxx
4404.3799.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay xxx
4405.3800.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quayxxx
4406.3801.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạpxxx
4407.3802.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương chàyxxx
4408.3803.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạpxx
4409.3804.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùixxx
4410.3805.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tayxxx
4411.3806.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùixxx
4412.3807.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chânxxx
4413.3808.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ emxxx
4414.3809.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tayxxx
4415.3810.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương gótxxx
4416.3811.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương sênxxx
4417.3812.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinhxxx
4418.3813.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tayxxx
4419.3814.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùixxx
4420.3815.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùixxx
4421.3816.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bả vaixx
4422.3817.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạpxxxx
4423.3818.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lýxxx
4424.3819.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đònxxx
4425.3820.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tayxxx
4426.3821.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân xxx
4427.3822.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương gótxxx
4428.3823.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuầnxxx
4429.3824.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dướixxx
4430.3825.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớpxxx
4431.3826.Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay xxx
4432.3827.Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương đònxxx
4433.3828.Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thươngxx
4434.3829.Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thươngxx
4435.3830.Gây tê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)xx
4436.3831.Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân xxx
4437.3832.Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu xxx
4438.3833.Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đònxxx
4439.3834.Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên xxx
4440.3835.Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfrancxxx
4441.3836.Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp ức đònxxx
4442.3837.Gây tê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )xx
4443.3838.Gây tê phẫu thuật lác có chỉnh chỉxx
4444.3839.Gây tê phẫu thuật lác người lớnxx
4445.3840.Gây tê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)xx
4446.3841.Gây tê phẫu thuật lác thông thườngxx
4447.3842.Gây tê phẫu thuật lách hoặc tụyxxx
4448.3843.Gây tê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạoxx
4449.3844.Gây tê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinhxx
4450.3845.Gây tê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuậtxxx
4451.3846.Gây tê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.xxx
4452.3847.Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ emxx
4453.3848.Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạoxxx
4454.3849.Gây tê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII xx
4455.3850.Gây tê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đìnhxx
4456.3851.Gây tê phẫu thuật làm thẳng dương vậtxx
4457.3852.Gây tê phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạcxx
4458.3853.Gây tê phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạcxx
4459.3854.Gây tê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)xx
4460.3855.Gây tê phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắtxx
4461.3856.Gây tê phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạcxx
4462.3857.Gây tê phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạxx
4463.3858.Gây tê phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)xx
4464.3859.Gây tê phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạxx
4465.3860.Gây tê phẫu thuật laser mở bao sau đục xx
4466.3861.Gây tê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quayxxx
4467.3862.Gây tê phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da xx
4468.3863.Gây tê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãyxx
4469.3864.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedowxx
4470.3865.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim xx
4471.3866.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thươngxx
4472.3867.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đườngxx
4473.3868.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinhxx
4474.3869.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầuxx
4475.3870.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quảnxx
4476.3871.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELPxx
4477.3872.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổixx
4478.3873.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupusxx
4479.3874.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong nonxx
4480.3875.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược xx
4481.3876.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưuxx
4482.3877.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máuXx
4483.3878.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máuxx
4484.3879.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặngxx
4485.3880.Gây tê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titaniumxx
4486.3881.Gây tê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xươngxx
4487.3882.Gây tê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mixx
4488.3883.Gây tê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo xxx
4489.3884.Gây tê phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết nãoxx
4490.3885.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâuxx
4491.3886.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắtxx
4492.3887.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châmxx
4493.3888.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổixx
4494.3889.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụngxx
4495.3890.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổxx
4496.3891.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngựcxx
4497.3892.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòngxx
4498.3893.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạcxx
4499.3894.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trực tràngxx
4500.3895.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtxx
4501.3896.Gây tê phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)xx
4502.3897.Gây tê phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườnxx
4503.3898.Gây tê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột nonxxx
4504.3899.Gây tê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bênxx
4505.3900.Gây tê phẫu thuật lấy hạch cuống gan xx
4506.3901.Gây tê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa xx
4507.3902.Gây tê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏxxx
4508.3903.Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan xx
4509.3904.Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính xx
4510.3905.Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên xxx
4511.3906.Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não xx
4512.3907.Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN xx
4513.3908.Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất xx
4514.3909.Gây tê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mixx
4515.3910.Gây tê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)xx
4516.3911.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quangxx
4517.3912.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quangxxx
4518.3913.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoangxx
4519.3914.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràngxx
4520.3915.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoangxx
4521.3916.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thậnxx
4522.3917.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thậnxx
4523.3918.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạoxxx
4524.3919.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quangxxx
4525.3920.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuầnxxx
4526.3921.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lạixx
4527.3922.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủxxx
4528.3923.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mậtxxx
4529.3924.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệngxx
4530.3925.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàmxx
4531.3926.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệtxx
4532.3927.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô thậnxx
4533.3928.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nangxx
4534.3929.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thậnxx
4535.3930.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràngxx
4536.3931.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràngxx
4537.3932.Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtxx
4538.3933.Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLxx
4539.3934.Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOLxx
4540.3935.Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtxx
4541.3936.Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhấtxx
4542.3937.Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầngxx
4543.3938.Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix …)xx
4544.3939.Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫuxx
4545.3940.Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưngxx
4546.3941.Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưuxx
4547.3942.Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy xx
4548.3943.Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòngxx
4549.3944.Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chèxxx
4550.3945.Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạchxxx
4551.3946.Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụngxx
4552.3947.Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngựcxx
4553.3948.Gây tê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)xx
4554.3949.Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàmxxx
4555.3950.Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêmxxx
4556.3951.Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu đóng caoxx
4557.3952.Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpixx
4558.3953.Gây tê phẫu thuật loai 3xxx
4559.3954.Gây tê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)xx
4560.3955.Gây tê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruộtxxx
4561.3956.Gây tê phẫu thuật lùi cơ nâng mixx
4562.3957.Gây tê phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)xx
4563.3958.Gây tê phẫu thuật mắt ở trẻ emxx
4564.3959.Gây tê phẫu thuật milessxx
4565.3960.Gây tê phẫu thuật mở bao sau xx
4566.3961.Gây tê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laserxx
4567.3962.Gây tê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bèxx
4568.3963.Gây tê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cungxx
4569.3964.Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dòxxx
4570.3965.Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu xxx
4571.3966.Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiếtxx
4572.3967.Gây tê phẫu thuật mở cơ môn vịxx
4573.3968.Gây tê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trongxx
4574.3969.Gây tê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dướixx
4575.3970.Gây tê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương xxx
4576.3971.Gây tê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủxxx
4577.3972.Gây tê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật xxx
4578.3973.Gây tê phẫu thuật mở góc tiền phòngxx
4579.3974.Gây tê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoánxxx
4580.3975.Gây tê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiếtxx
4581.3976.Gây tê phẫu thuật mở màng phổi tối đaxxx
4582.3977.Gây tê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột xxx
4583.3978.Gây tê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thươngxx
4584.3979.Gây tê phẫu thuật mở ngực thăm dòxx
4585.3980.Gây tê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi xx
4586.3981.Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật xx
4587.3982.Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật xxx
4588.3983.Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mậtxxx
4589.3984.Gây tê phẫu thuật mở rộng điểm lệxx
4590.3985.Gây tê phẫu thuật mở rộng khe mixx
4591.3986.Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễxx
4592.3987.Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáoxxx
4593.3988.Gây tê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)xxx
4594.3989.Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dàyxxx
4595.3990.Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuầnxx
4596.3991.Gây tê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây tê phẫu thuật mở thông hồi tràngxxx
4597.3992.Gây tê phẫu thuật mở thông túi mậtxxx
4598.3993.Gây tê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầmxx
4599.3994.Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa xx
4600.3995.Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh họcxx
4601.3996.Gây tê phẫu thuật mộng đơn thuầnxx
4602.3997.Gây tê phẫu thuật múc nội nhãnxx
4603.3998.Gây tê phẫu thuật nâng sàn hốc mắtxx
4604.3999.Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch cổxx
4605.4000.Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D1xx
4606.4001.Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D2xx
4607.4002.Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D3xx
4608.4003.Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D4xx
4609.4004.Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch trung thấtxx
4610.4005.Gây tê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắtxx
4611.4006.Gây tê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹxx
4612.4007.Gây tê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Yxx
4613.4008.Gây tê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dàyxx
4614.4009.Gây tê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch x
4615.4010.Gây tê phẫu thuật nối mật ruột bên – bênxx
4616.4011.Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dàyxx
4617.4012.Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràngxx
4618.4013.Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràngxx
4619.4014.Gây tê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng xx
4620.4015.Gây tê phẫu thuật nối niệu quản – đài thận xx
4621.4016.Gây tê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sảnxx
4622.4017.Gây tê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùixx
4623.4018.Gây tê phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy xx
4624.4019.Gây tê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungxx
4625.4020.Gây tê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổixx
4626.4021.Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cungxx
4627.4022.Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cungxx
4628.4023.Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypexx
4629.4024.Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngănxx
4630.4025.Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản xx
4631.4026.Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quangxx
4632.4027.Gây tê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuậtxx
4633.4028.Gây tê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổxx
4634.4029.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi xx
4635.4030.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi xx
4636.4031.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giápxx
4637.4032.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
4638.4033.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
4639.4034.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giápxx
4640.4035.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày xx
4641.4036.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày xx
4642.4037.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận xx
4643.4038.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giápxx
4644.4039.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân xx
4645.4040.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc xx
4646.4041.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giápxx
4647.4042.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1xx
4648.4043.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1αxx
4649.4044.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1βxx
4650.4045.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2xx
4651.4046.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3xx
4652.4047.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thươngxx
4653.4048.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưngxx
4654.4049.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bênxx
4655.4050.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bênxx
4656.4051.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổxx
4657.4052.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổixx
4658.4053.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang ganxx
4659.4054.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạcxx
4660.4055.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
4661.4056.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
4662.4057.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
4663.4058.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
4664.4059.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vịxx
4665.4060.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quảnxx
4666.4061.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hìnhxx
4667.4062.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áox
4668.4063.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hôngxx
4669.4064.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngangxx
4670.4065.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộngxx
4671.4066.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phảixx
4672.4067.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng tráixx
4673.4068.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầuxx
4674.4069.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằngxx
4675.4070.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tayx
4676.4071.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràngxx
4677.4072.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràngxx
4678.4073.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột nonxx
4679.4074.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràngxx
4680.4075.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)xx
4681.4076.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)xx
4682.4077.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)xx
4683.4078.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa xx
4684.4079.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy Ixx
4685.4080.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IIxx
4686.4081.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IIIxx
4687.4082.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVxx
4688.4083.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVAxx
4689.4084.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVBxx
4690.4085.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-Vxx
4691.4086.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy Vxx
4692.4087.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIxx
4693.4088.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIIxx
4694.4089.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIIIxx
4695.4090.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIIIxx
4696.4091.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIIIxx
4697.4092.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VIxx
4698.4093.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hìnhxx
4699.4094.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phảixx
4700.4095.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sauxx
4701.4096.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trướcxx
4702.4097.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phảixx
4703.4098.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy tráixx
4704.4099.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.xx
4705.4100.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan tráixx
4706.4101.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâmxx
4707.4102.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mậtxx
4708.4103.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEUxx
4709.4104.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm xx
4710.4105.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)xx
4711.4106.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)xx
4712.4107.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)xx
4713.4108.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi xx
4714.4109.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụyxx
4715.4110.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phầnxx
4716.4111.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗxx
4717.4112.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt láchxx
4718.4113.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)xx
4719.4114.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)xx
4720.4115.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tửxx
4721.4116.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)xx
4722.4117.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt manh tràngxx
4723.4118.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệngxx
4724.4119.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừaxx
4725.4120.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mậtxx
4726.4121.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang láchxx
4727.4122.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruộtxx
4728.4123.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràngxx
4729.4124.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang thậnxx
4730.4125.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang trung thấtxx
4731.4126.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tụyxx
4732.4127.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thậnxx
4733.4128.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp xx
4734.4129.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giápxx
4735.4130.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng xx
4736.4131.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)xx
4737.4132.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái xx
4738.4133.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng xx
4739.4134.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngxxx
4740.4135.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaxxx
4741.4136.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)xx
4742.4137.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần xx
4743.4138.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giảnxx
4744.4139.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận dư số x
4745.4140.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọcxx
4746.4141.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh Xxx
4747.4142.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốcxx
4748.4143.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt láchxx
4749.4144.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụyxx
4750.4145.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản xx
4751.4146.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phảixx
4752.4147.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực tráixx
4753.4148.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phảixx
4754.4152.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến xx
4755.4153.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn xx
4756.4154.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày xx
4757.4155.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 xx
4758.4156.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt láchxx
4759.4157.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2xx
4760.4158.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng xx
4761.4159.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung Xx
4762.4160.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt láchxx
4763.4162.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bênxx
4764.4163.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân xx
4765.4164.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc xx
4766.4165.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.xx
4767.4166.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giápxx
4768.4167.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấpxx
4769.4168.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạoxx
4770.4169.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu mônxx
4771.4170.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn xx
4772.4171.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khungxx
4773.4172.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mậtxxx
4774.4173.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerhxx
4775.4174.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang xx
4776.4175.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràngxx
4777.4176.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckelxx
4778.4177.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràngxx
4779.4178.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quảnxx
4780.4179.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giápxx
4781.4180.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thậnxx
4782.4181.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức xx
4783.4182.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứngxx
4784.4183.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng xx
4785.4184.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cungxx
4786.4185.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rờixx
4787.4186.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)xx
4788.4187.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phảixx
4789.4188.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột nonxx
4790.4189.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruộtxx
4791.4190.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u màng timxx
4792.4191.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim xx
4793.4192.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng xx
4794.4193.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u OMCxx
4795.4194.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc xx
4796.4195.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tínhxx
4797.4196.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhxx
4798.4197.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thực quảnxx
4799.4198.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u trung thấtxx
4800.4199.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin xx
4801.4200.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tụyxx
4802.4201.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
4803.4202.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bênxx
4804.4204.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũixx
4805.4205.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em xx
4806.4206.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)xx
4807.4207.Gây tê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực xx
4808.4208.Gây tê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cungxx
4809.4209.Gây tê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạoxx
4810.4210.Gây tê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )xx
4811.4212.Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràngxx
4812.4213.Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràngxx
4813.4214.Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe ganxx
4814.4215.Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưuxx
4815.4216.Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụyxx
4816.4217.Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âmxx
4817.4219.Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụyxx
4818.4220.Gây tê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạcxx
4819.4221.Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)xx
4820.4222.Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)xx
4821.4223.Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạcxx
4822.4224.Gây tê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dàyxx
4823.4225.Gây tê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số Vxx
4824.4226.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừaxx
4825.4227.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt ganxx
4826.4228.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chânxx
4827.4229.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)xx
4828.4230.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừaxx
4829.4231.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)xx
4830.4232.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đạixx
4831.4233.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xươngxx
4832.4234.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chânxx
4833.4235.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánhxx
4834.4236.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjetxx
4835.4237.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vaixx
4836.4238.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổixx
4837.4239.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)xx
4838.4240.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổixx
4839.4241.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thậnxx
4840.4242.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cốixx
4841.4243.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sauxx
4842.4244.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ xx
4843.4245.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu mônxx
4844.4246.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩxx
4845.4247.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dụcxx
4846.4248.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn xx
4847.4249.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ xx
4848.4250.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng trònxx
4849.4251.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giácxx
4850.4252.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quảnxx
4851.4253.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vaixx
4852.4254.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vaixx
4853.4255.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoàixx
4854.4256.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinhxx
4855.4257.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dàyxx
4856.4258.Gây tê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầuxx
4857.4259.Gây tê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạoxx
4858.4260.Gây tê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩxx
4859.4261.Gây tê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.xx
4860.4262.Gây tê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạnxx
4861.4263.Gây tê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổixx
4862.4264.Gây tê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nangxx
4863.4265.Gây tê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêmxx
4864.4266.Gây tê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thânxx
4865.4267.Gây tê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặtxx
4866.4268.Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ xx
4867.4269.Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tayxx
4868.4270.Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh IIxx
4869.4271.Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắtxx
4870.4272.Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổixx
4871.4273.Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtxx
4872.4274.Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổixx
4873.4275.Gây tê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thìxx
4874.4276.Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân xx
4875.4277.Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)xx
4876.4278.Gây tê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản xx
4877.4279.Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thấtxx
4878.4280.Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý timxx
4879.4281.Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràngxx
4880.4283.Gây tê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải ápxx
4881.4284.Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch xx
4882.4285.Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phìnhxx
4883.4286.Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưngxx
4884.4287.Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u nãoxx
4885.4288.Gây tê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch xx
4886.4289.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu láchxx
4887.4290.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ ganxx
4888.4291.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoayxx
4889.4292.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhxx
4890.4293.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)xx
4891.4294.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
4892.4295.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
4893.4296.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
4894.4297.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
4895.4298.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)xx
4896.4299.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu mạc treoxx
4897.4300.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)xx
4898.4301.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngựcxx
4899.4302.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)xx
4900.4303.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhxx
4901.4304.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
4902.4305.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyxx
4903.4306.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
4904.4307.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngxx
4905.4308.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
4906.4309.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột nonxx
4907.4310.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
4908.4311.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngxx
4909.4312.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
4910.4313.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngxx
4911.4314.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
4912.4315.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyxx
4913.4316.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngxx
4914.4317.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
4915.4318.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonxx
4916.4319.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
4917.4320.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngxx
4918.4321.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
4919.4322.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràngxx
4920.4323.Gây tê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủyxx
4921.4324.Gây tê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngựcxx
4922.4325.Gây tê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vịxx
4923.4326.Gây tê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoxx
4924.4327.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổixx
4925.4328.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mậtx
4926.4329.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sốngxx
4927.4330.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thấtxx
4928.4331.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đôngxx
4929.4332.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy máu tụxx
4930.4333.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợpxx
4931.4334.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sốngxx
4932.4335.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehrxx
4933.4336.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản xx
4934.4337.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehrxx
4935.4338.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sauxx
4936.4339.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lềuxx
4937.4340.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não thấtxx
4938.4341.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọxx
4939.4342.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ xx
4940.4343.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u thành ngựcxx
4941.4344.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệngxx
4942.4345.Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máuxx
4943.4346.Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổixx
4944.4347.Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máuxx
4945.4348.Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoánxx
4946.4349.Gây tê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổixxx
4947.4350.Gây tê phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổixx
4948.4351.Gây tê phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra daxx
4949.4352.Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy tráixx
4950.4353.Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mậtxx
4951.4354.Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràngxx
4952.4355.Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏixx
4953.4356.Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vậtxx
4954.4357.Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột non ra daxx
4955.4358.Gây tê phẫu thuật nội soi mở sàng hàmxx
4956.4359.Gây tê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daxxx
4957.4360.Gây tê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặtxx
4958.4361.Gây tê phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc xx
4959.4362.Gây tê phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc xx
4960.4363.Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràngxx
4961.4364.Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràngxx
4962.4365.Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụyxx
4963.4366.Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràngxx
4964.4367.Gây tê phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràngxx
4965.4368.Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràngxx
4966.4369.Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràngxx
4967.4370.Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràngxx
4968.4371.Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngangxx
4969.4372.Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột nonxx
4970.4373.Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràngxx
4971.4374.Gây tê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũixx
4972.4375.Gây tê phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràngxx
4973.4376.Gây tê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cungxx
4974.4377.Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoánxx
4975.4378.Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thaixx
4976.4379.Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thậnxx
4977.4380.Gây tê phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủyxx
4978.4381.Gây tê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất IIIx
4979.4382.Gây tê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thấtxx
4980.4383.Gây tê phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinhxx
4981.4384.Gây tê phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụngxx
4982.4385.Gây tê phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụngxx
4983.4386.Gây tê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dàyxx
4984.4387.Gây tê phẫu thuật nội soi Robotigaexx
4985.4388.Gây tê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuxx
4986.4389.Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thậnxx
4987.4390.Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quảnxx
4988.4391.Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụngxx
4989.4392.Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thấtxx
4990.4393.Gây tê phẫu thuật nội soi sửa van hai lá x
4991.4394.Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sauxx
4992.4395.Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)xx
4993.4396.Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗngxx
4994.4397.Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầuxx
4995.4398.Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó) xx
4996.4399.Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn xx
4997.4400.Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sauxx
4998.4401.Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trướcxx
4999.4402.Gây tê phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehrxx
5000.4403.Gây tê phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHOxx
5001.4405.Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thậnxx
5002.4406.Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)xx
5003.4407.Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quảnxx
5004.4408.Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
5005.4409.Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
5006.4410.Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
5007.4411.Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
5008.4412.Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình thực quảnxx
5009.4413.Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương ganxx
5010.4414.Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trongxx
5011.4415.Gây tê phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)xx
5012.4416.Gây tê phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệxx
5013.4417.Gây tê phẫu thuật nội soi thay van hai láx
5014.4418.Gây tê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thậnxx
5015.4419.Gây tê phẫu thuật nội soi tủy sốngxx
5016.4420.Gây tê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướmxx
5017.4421.Gây tê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thaixx
5018.4422.Gây tê phẫu thuật nội soi u mạc treoxx
5019.4423.Gây tê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứngxx
5020.4424.Gây tê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khungxx
5021.4425.Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phần phụxx
5022.4426.Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừaxx
5023.4427.Gây tê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràngxx
5024.4428.Gây tê phẫu thuật nội soi vùng nền sọxx
5025.4429.Gây tê phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quảnxx
5026.4430.Gây tê phẫu thuật nội soi xoang bướm – tránx
5027.4431.Gây tê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khungxx
5028.4432.Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràngxx
5029.4433.Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột nonxxx
5030.4434.Gây tê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaxx
5031.4435.Gây tê phẫu thuật nối tụy ruộtxx
5032.4436.Gây tê phẫu thuật nối vị tràngxxx
5033.4437.Gây tê phẫu thuật nối vòi tử cungxx
5034.4438.Gây tê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ – ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lậpxx
5035.4439.Gây tê phẫu thuật nong niệu đạoxx
5036.4440.Gây tê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)xx
5037.4441.Gây tê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ emxxx
5038.4442.Gây tê phẫu thuật quặm bẩm sinhxx
5039.4443.Gây tê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)xx
5040.4444.Gây tê phẫu thuật sa sinh dụcxx
5041.4445.Gây tê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh mônxx
5042.4446.Gây tê phẫu thuật tháo lồng ruộtxx
5043.4447.Gây tê phẫu thuật ứ máu kinhxx
5044.4448.Gây tê phẫu thuật vá da tạo hình mixx
5045.4449.Gây tê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầuxx
5046.4450.Gây tê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)xx
5047.4451.Gây tê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổixx
5048.4452.Gây tê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành taixx
5049.4453.Gây tê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoaxxx
5050.4454.Gây tê tán sỏi qua da bằng laserxx
5051.4455.Gây tê tán sỏi qua da bằng siêu âmxx
5052.4456.Gây tê tán sỏi qua da bằng xung hơixx
5053.4457.Gây tê tán sỏi thận qua da xx
5054.4458.Gây tê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ emxx
5055.4459.Gây tê trung phẫu ngực ở trẻ emxx
Đ. AN THẦN
5056.4460.An thần bệnh nhân khi chụp hình ở khoa chẩn đoán hình ảnhxxx
5057.4461.An thần bệnh nhân nhổ răngxx
5058.4462.An thần bệnh nhân nội soi đường mậtxx
5059.4463.An thần bệnh nhân nội soi đường tiêu hóaxx
5060.4464.An thần bệnh nhân nội soi khí phế quảnxxx
5061.4465.An thần bệnh nhân phải nắn xươngxxx
5062.4466.An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi sứcxxx
5063.4467.An thần cho bệnh nhân nằm ở hồi tỉnhxxx
5064.4468.An thần nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầuxx
5065.4469.An thần nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quảnxx
5066.4470.An thần nội soi buồng tử cung can thiệpxx
5067.4471.An thần nội soi buồng tử cung chẩn đoánxx
5068.4472.An thần nội soi buồng tử cung nạo buồng tử cungxx
5069.4473.An thần nội soi buồng tử cung sinh thiết buồng tử cungxx
5070.4474.An thần nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứngxx
5071.4475.An thần nội soi gắp dị vật đường thở xx
5072.4476.An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quảnXx
5073.4477.An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quảnXx
5074.4478.An thần nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserXx
5075.4479.An thần nội soi niệu quản tán sỏi bằng laserXx
5076.4480.An thần nội soi nong hẹp thực quảnxx
5077.4481.An thần nội soi nong niệu quản hẹpXx
5078.4482.An thần nội soi ổ bụng chẩn đoánXx
5079.4483.An thần nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán xx
5080.4484.An thần nội soi tán sỏi niệu quản Xx
5081.4485.An thần nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng Xx
5082.4486.An thần nội soi thận ống mềm gắp sỏi thậnXx
5083.4487.An thần nội soi thận ống mềm tán sỏi thậnXx
5084.4488.An thần nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏiXx
5085.4489.An thần phẫu thuật đóng dò bàng quang – âm đạoxx
5086.4490.An thần phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máuxx
5087.4491.An thần phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân HIV- AIDxx
5088.4492.An thần phẫu thuật mắt ở trẻ emxx
5089.4493.An thần phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạch xx
5090.4494.An thần phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùixx
5091.4495.An thần phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy xx
5092.4496.An thần phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungxx
5093.4497.An thần phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổixx
5094.4498.An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cungxx
5095.4499.An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cungxx
5096.4500.An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypexx
5097.4501.An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơxx
5098.4502.An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngănxx
5099.4503.An thần phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản xx
5100.4504.An thần phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quangxx
5101.4505.An thần phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuậtxx
5102.4506.An thần phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổxx
5103.4507.An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giápxx
5104.4508.An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
5105.4509.An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
5106.4510.An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giápxx
5107.4511.An thần phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày xx
5108.4512.An thần phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày xx
5109.4513.An thần phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận xx
5110.4514.An thần phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giápxx
5111.4515.An thần phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thươngxx
5112.4516.An thần phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tayxx
5113.4517.An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột nonxx
5114.4518.An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruộtxx
5115.4521.An thần phẫu thuật nội soi cắt u OMCxx
5116.4522.An thần phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc xx
5117.4523.An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tínhxx
5118.4524.An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhxx
5119.4525.An thần phẫu thuật nội soi cắt u thực quảnxx
5120.4526.An thần phẫu thuật nội soi cắt u trung thấtxx
5121.4527.An thần phẫu thuật nội soi cắt u tụyxx
5122.4528.An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
5123.4529.An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bênxx
5124.4530.An thần phẫu thuật nội soi cắt u tuyến ứcxx
5125.4531.An thần phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũixx
5126.4532.An thần phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)xx
5127.4534.An thần phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạoxx
5128.4535.An thần phẫu thuật nội soi cố định dạ dàyxx
5129.4536.An thần phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràngxx
5130.4537.An thần phẫu thuật nội soi cố định trực tràngxx
5131.4538.An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn lưuxx
5132.4539.An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụyxx
5133.4540.An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe ganxx
5134.4541.An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âmxx
5135.4542.An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài timxx
5136.4543.An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụyxx
5137.4544.An thần phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạcxx
5138.4545.An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)xx
5139.4546.An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)xx
5140.4547.An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạcxx
5141.4548.An thần phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dàyxx
5142.4549.An thần phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt ganxx
5143.4550.An thần phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chânxx
5144.4551.An thần phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)xx
5145.4552.An thần phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh quột thừax
5146.4553.An thần phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyuxx
5147.4554.An thần phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xươngxx
5148.4555.An thần phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chânxx
5149.4556.An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè xx
5150.4557.An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjetxx
5151.4558.An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai xx
5152.4559.An thần phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổixx
5153.4560.An thần phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)xx
5154.4561.An thần phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổixx
5155.4562.An thần phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thậnxx
5156.4563.An thần phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cối xx
5157.4564.An thần phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sauxx
5158.4565.An thần phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ xx
5159.4566.An thần phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu mônxx
5160.4567.An thần phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩxx
5161.4568.An thần phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dụcxx
5162.4569.An thần phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đònxx
5163.4570.An thần phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ xx
5164.4571.An thần phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng tròn xx
5165.4572.An thần phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giácxx
5166.4573.An thần phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản xx
5167.4574.An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vai xx
5168.4575.An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vaixx
5169.4576.An thần phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoài )xx
5170.4577.An thần phẫu thuật nội soi điều trị vô sinhxx
5171.4578.An thần phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dàyx
5172.4579.An thần phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầuxx
5173.4580.An thần phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạoxx
5174.4581.An thần phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩxx
5175.4582.An thần phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.xx
5176.4583.An thần phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạnxx
5177.4584.An thần phẫu thuật nội soi gây dính màng phổixx
5178.4585.An thần phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nangxx
5179.4586.An thần phẫu thuật nội soi ghép sụn chêmxx
5180.4587.An thần phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thân xx
5181.4588.An thần phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặtxx
5182.4589.An thần phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ xx
5183.4590.An thần phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tayxx
5184.4591.An thần phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh IIxx
5185.4592.An thần phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắtxx
5186.4593.An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổixx
5187.4594.An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtxx
5188.4595.An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổixx
5189.4596.An thần phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thìxx
5190.4597.An thần phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân xx
5191.4598.An thần phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên xx
5192.4599.An thần phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản xx
5193.4600.An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thấtxx
5194.4601.An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý timxx
5195.4602.An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràng xx
5196.4603.An thần phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gối xx
5197.4604.An thần phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải áp xxx
5198.4605.An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch xx
5199.4606.An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phìnhxx
5200.4607.An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưngxx
5201.4608.An thần phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u nãoxx
5202.4609.An thần phẫu thuật nội soi kẹp túi phình động mạch nãoxx
5203.4610.An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu láchxx
5204.4611.An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ ganxx
5205.4612.An thần phẫu thuật nội soi khâu chóp xoay xx
5206.4613.An thần phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhxx
5207.4614.An thần phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)xx
5208.4615.An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
5209.4616.An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
5210.4617.An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
5211.4618.An thần phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
5212.4619.An thần phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoayxx
5213.4620.An thần phẫu thuật nội soi khâu mạc treoxx
5214.4621.An thần phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)xx
5215.4622.An thần phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngựcxx
5216.4623.An thần phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)xx
5217.4624.An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhxx
5218.4625.An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
5219.4626.An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyxx
5220.4627.An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
5221.4628.An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngxx
5222.4629.An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
5223.4630.An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột nonxx
5224.4631.An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
5225.4632.An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngxx
5226.4633.An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
5227.4634.An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngxx
5228.4635.An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
5229.4636.An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyxx
5230.4637.An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
5231.4638.An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngxx
5232.4639.An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
5233.4640.An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonxx
5234.4641.An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
5235.4642.An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngxx
5236.4643.An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
5237.4644.An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràngxx
5238.4645.An thần phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủy (Microfracture technique)xx
5239.4646.An thần phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngực (Arthroscopic Management of Scapulothoracic Disorders)xx
5240.4647.An thần phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vịxx
5241.4648.An thần phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoxx
5242.4649.An thần phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổixx
5243.4650.An thần phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mậtxx
5244.4651.An thần phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thấtxx
5245.4652.An thần phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đôngxx
5246.4653.An thần phẫu thuật nội soi lấy máu tụxx
5247.4654.An thần phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợpxx
5248.4655.An thần phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sốngxx
5249.4656.An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehrxx
5250.4657.An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản xx
5251.4658.An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehrx
5252.4659.An thần phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lềuxx
5253.4660.An thần phẫu thuật nội soi lấy u não thấtxx
5254.4661.An thần phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọxx
5255.4662.An thần phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ xx
5256.4663.An thần phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang sangxx
5257.4664.An thần phẫu thuật nội soi lấy u thành ngựcxx
5258.4665.An thần phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệngxx
5259.4666.An thần phẫu thuật nội soi lấy uxx
5260.4667.An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máuxx
5261.4668.An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổixx
5262.4669.An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máuxx
5263.4670.An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoánxx
5264.4671.An thần phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổixxx
5265.4672.An thần phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim – màng phổixx
5266.4673.An thần phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra daxx
5267.4674.An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy tráixx
5268.4675.An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mậtxx
5269.4676.An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràngxx
5270.4677.An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏixx
5271.4678.An thần phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vậtx
5272.4679.An thần phẫu thuật nội soi mở ruột non ra daxx
5273.4680.An thần phẫu thuật nội soi mở sàng hàmxx
5274.4681.An thần phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày xx
5275.4682.An thần phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daxxx
5276.4683.An thần phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặtxx
5277.4684.An thần phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc xx
5278.4685.An thần phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc xx
5279.4686.An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràngxx
5280.4687.An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràngxx
5281.4688.An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụyxx
5282.4689.An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràngxx
5283.4690.An thần phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràngxx
5284.4691.An thần phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràngxx
5285.4692.An thần phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràngxx
5286.4693.An thần phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràngxx
5287.4694.An thần phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngangxx
5288.4695.An thần phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột nonxx
5289.4696.An thần phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràngxx
5290.4697.An thần phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràngxx
5291.4698.An thần phẫu thuật nội soi nối vòi tử cungxx
5292.4699.An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoánxx
5293.4700.An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thaixx
5294.4701.An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thậnxx
5295.4702.An thần phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủyxx
5296.4703.An thần phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất IIIxx
5297.4704.An thần phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thấtxx
5298.4705.An thần phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinhxx
5299.4706.An thần phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụngxx
5300.4707.An thần phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụngxx
5301.4708.An thần phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dàyxx
5302.4709.An thần phẫu thuật nội soi Robotigaexx
5303.4710.An thần phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuxx
5304.4711.An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thậnxx
5305.4712.An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quảnxx
5306.4713.An thần phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụngxx
5307.4714.An thần phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thấtxx
5308.4715.An thần phẫu thuật nội soi sửa van hai lá xx
5309.4716.An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau)xx
5310.4717.An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thânxx
5311.4718.An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng xxx
5312.4719.An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầuxx
5313.4720.An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó xx
5314.4721.An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn xx
5315.4722.An thần phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sauxx
5316.4723.An thần phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trướcxx
5317.4724.An thần phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehrxx
5318.4725.An thần phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHOxx
5319.4726.An thần phẫu thuật nội soi tạo hình cống nãoxx
5320.4727.An thần phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thậnxx
5321.4728.An thần phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vaixx
5322.4729.An thần phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quảnxx
5323.4730.An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
5324.4731.An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
5325.4732.An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
5326.4733.An thần phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
5327.4734.An thần phẫu thuật nội soi tạo hình thực quảnxx
5328.4735.An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương ganxx
5329.4736.An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trongxx
5330.4737.An thần phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)xx
5331.4738.An thần phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệxx
5332.4739.An thần phẫu thuật nội soi thay van hai láxx
5333.4740.An thần phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thậnxx
5334.4741.An thần phẫu thuật nội soi tủy sốngxx
5335.4742.An thần phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướmxx
5336.4743.An thần phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thaixx
5337.4744.An thần phẫu thuật nội soi u mạc treoxx
5338.4745.An thần phẫu thuật nội soi u nang buồng trứngxx
5339.4746.An thần phẫu thuật nội soi viêm phần phụxx
5340.4747.An thần phẫu thuật nội soi vỡ đại tràngxx
5341.4748.An thần phẫu thuật nội soi vùng nền sọxx
5342.4749.An thần phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quảnxx
5343.4750.An thần phẫu thuật nội soi xoang bướm – tránxx
5344.4751.An thần phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khungxx
5345.4752.An thần rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoaxxx
5346.4753.An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển xx
5347.4754.An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành có hay không dùng tim phổi nhân tạo xx
5348.4755.An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quayxx
5349.4756.An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong xx
5350.4757.An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch vành/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển và động mạch quayxx
5351.4758.An thần sau phẫu thuật bắc cầu động mạch/Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiểnxx
5352.4759.An thần sau phẫu thuật bắc cầu mạch vành có đặt bóng dội ngược động mạch chủxx
5353.4760.An thần sau phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ xxx
5354.4761.An thần sau phẫu thuật chấn thương sọ nãoxx
5355.4762.An thần sau phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớnxx
5356.4763.An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính xx
5357.4764.An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) xx
5358.4765.An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não xx
5359.4766.An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não xx
5360.4767.An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN xx
5361.4768.An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất xx
5362.4769.An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedowxx
5363.4770.An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thươngxxx
5364.4771.An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinhxx
5365.4772.An thần tán sỏi qua da bằng laserxx
5366.4773.An thần tán sỏi qua da bằng siêu âmxx
5367.4774.An thần tán sỏi qua da bằng xung hơixx
5368.4775.An thần tán sỏi thận qua da xx
5369.4776.An thần thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ emxx
5370.4777.An thần trung phẫu ngực ở trẻ emxx
X. NGOẠI KHOA
A. THẦN KINH – SỌ NÃO
1. Sọ não
5371.1.Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạpxx
5372.2.Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hởxx
5373.3.Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não)xx
5374.4.Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thươngxx
5375.5.Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu nãoxx
5376.6.Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau)xx
5377.7.Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu nãoxx
5378.8.Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tínhxx
5379.9.Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bênxx
5380.10.Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bênxx
5381.11.Phẫu thuật dẫn lưu máu tụ trong não thấtxx
5382.12.Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thấtxx
5383.13.Phẫu thuật xử lý vết thương xoang hơi tránxx
5384.14.Phẫu thuật xử lý vết thương xoang tĩnh mạch sọxx
5385.15.Phẫu thuật mở nắp sọ giải ép trong tăng áp lực nội sọ (do máu tụ, thiếu máu não, phù não)xx
5386.16.Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não (CTSN)xx
5387.17.Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ nãoxx
5388.18.Phẫu thuật đặt catheter vào não thất đo áp lực nội sọxx
5389.19.Phẫu thuật đặt catheter vào nhu mô đo áp lực nội sọxx
5390.20.Phẫu thuật đặt catheter vào ống sống thắt lưng đo áp lực dịch não tuỷxx
5391.21.Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy ở vòm sọ sau CTSNxx
5392.22.Phẫu thuật vá đường dò dịch não tủy nền sọ sau CTSNx
5393.23.Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSNx
2. Phẫu thuật nhiễm trùng
5394.25.Phẫu thuật chọc hút áp xe não, bán cầu đại nãoxx
5395.26.Phẫu thuật chọc hút áp xe não, tiểu nãoxx
5396.27.Phẫu thuật lấy bao áp xe não, đại não, bằng đường mở nắp sọxx
5397.29.Phẫu thuật viêm xương sọxx
5398.32.Phẫu thuật nhiễm khuẩn vết mổxx
5399.33.Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứngxx
5400.34.Phẫu thuật tụ mủ ngoài màng cứngxx
5401.35.Phẫu thuật áp xe ngoài màng tủyxx
5402.36.Phẫu thuật áp xe dưới màng tủyxx
5403.37.Phẫu thuật điều trị viêm xương đốt sốngxx
5404.38.Phẫu thuật xử lý nhiễm khuẩn vết mổxx
5405.39.Phẫu thuật làm sạch viêm ngoài màng tủy và/hoặc viêm đĩa đệm không tái tạo đốt sống, bằng đường vào trực tiếpxx
3. Tủy sống
5406.45.Phẫu thuật cắt bỏ đường dò dưới da-dưới màng tuỷxx
5407.46.Phẫu thuật lấy bỏ nang màng tủy (meningeal cysts) trong ống sống bằng đường vào phía sauxx
5408.48.Phãu thuật u dưới trong màng tủy, ngoài tuỷ, bằng đường vào phía sau hoặc sau –ngoàixx
5409.50.Phẫu thuật u ngoài màng cứng tủy sống-rễ thần kinh, bằng đường vào phía sauxx
5410.51.Phẫu thuật u rễ thần kinh ngoài màng tủy kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sauxx
5411.52.Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, không tái tạo đốt sống, bằng đường vào phía sau hoặc sau-ngoàixx
5412.53.Phẫu thuật u trong và ngoài ống sống, kèm tái tạo đốt sống, bằng đường vào trước hoặc trước-ngoàixx
5413.54.Phẫu thuật mở cung sau đốt sống đơn thuần kết hợp với tạo hình màng cứng tủyxx
4. Dịch não tủy
5414.57.Chọc dịch não tủy thắt lưng (thủ thuật)xx
5415.58.Phẫu thuật dẫn lưu não thất ổ bụng trong dãn não thấtxx
5416.59.Phẫu thuật dẫn lưu não thất-tâm nhĩ trong dãn não thấtx
5417.60.Phẫu thật dẫn lưu dịch não tủy thắt lưng-ổ bụngxx
5418.61.Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-ổ bụngxx
5419.62.Phẫu thuật dẫn lưu nang dưới nhện nội sọ-tâm nhĩx
5420.63.Phẫu thuật mở thông não thất, mở thông nang dưới nhện qua mở nắp sọxx
5421.64.Phẫu thuật lấy bỏ dẫn lưu não thất (ổ bụng, tâm nhĩ) hoặc dẫn lưu nang dịch não tủy (ổ bụng, não thất)xx
5422.68.Phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang tránxx
6. Dị tật sọ mặt
5423.76.Phẫu thuật dị dạng cổ chẩmxx
7. Thoát vị não, màng não
5424.77.Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọxx
5425.79.Phẫu thuật thoát vị tủy-màng tủyxx
8. Mạch máu
5426.82.Phẫu thuật dị dạng động-tĩnh mạch nãoxx
5427.83.Phẫu thuật u máu thể hang (cavernoma) đại nãoxx
5428.84.Phẫu thuật u máu thể hang tiểu nãoxx
9. Khối choán chỗ trong, ngoài não
5429.88.Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán một bênxx
5430.89.Phẫu thuật u tầng trước nền sọ bằng mở nắp sọ trán 2 bênxx
5431.92.Phẫu thuật u vùng tầng giữa nền sọ bằng mở năp sọxx
5432.102.Phẫu thuật u nội sọ, vòm đại não không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọxx
5433.104.Phẫu thuật u hố sau không xâm lấn xoang tĩnh mạch, bằng đường mở nắp sọxx
11. Nhu mô, tiểu não
5434.120.Phẫu thuật u trong nhu mô tiểu não, bằng đường mở nắp sọxx
12. U ngoài sọ
5435.122.Phẫu thuật u xương sọ vòm sọxx
5436.123.Phẫu thuật u thần kinh sọ đoạn dưới nền sọxx
5437.124.Phẫu thuật u da đầu thâm nhiễm xương-màng cứng sọxx
5438.125.Phẫu thuật dị dạng mạch máu ngoài sọxx
15. Hố mắt
5439.146.Phẫu thuật u xương hốc mắtxx
5440.147.Phẫu thuật u đỉnh hốc mắtx
16. Thần kinh ngoại biên
5441.148.Phẫu thuật u thần kinh ngoại biênxx
5442.149.Phẫu thuật giải phóng chèn ép TK ngoại biênxx
5443.151.Phẫu thuật u thần kinh trên daxxx
B. TIM MẠCH – LỒNG NGỰC
1. Cấp cứu chấn thương- vết thương ngực
5444.152.Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổixxx
5445.153.Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnxxx
5446.154.Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứuxx
5447.159.Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổixxx
5448.160.Phẫu thuật lấy dị vật trong phổi – màng phổixxx
5449.161.Phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường ngựcxx
5450.162.Phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụngxxx
5451.163.Phẫu thuật điều trị mảng sườn di độngxxx
5452.164.Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bảnxxxx
5453.165.Phẫu thuật điều trị vỡ eo động mạch chủxx
5454.166.Phẫu thuật cấp cứu lồng ngực có dùng máy tim phổi nhân tạoxx
2. Cấp cứu chấn thương- vết thương mạch máu
5455.167.Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch máu chixx
5456.168.Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch cảnhxx
5457.169.Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch chậuxx
5458.170.Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương mạch dưới đònxx
5459.171.Phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sốngxxx
5460.172.Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vixxxx
5461.173.Phẫu thuật điều trị chấn thương – vết thương mạch máu ngoại vi ở trẻ emxx
5462.174.Phẫu thuật điều trị vết thương – chấn thương động – tĩnh mạch chủ, mạch tạng, mạch thậnxx
5463.175.Phẫu thuật Hybrid trong cấp cứu mạch máu (phẫu thuật mạch + can thiệp mạch)xx
6. Lồng ngực
5464.271.Phẫu thuật cắt một phân thùy phổi, cắt phổi không điển hình do bệnh lýxx
5465.272.Phẫu thuật cắt một thùy phổi bệnh lýxx
5466.273.Phẫu thuật cắt một bên phổi bệnh lýx
5467.274.Phẫu thuật cắt phổi do ung thư kèm nạo vét hạchxx
5468.275.Phẫu thuật cắt u trung thấtxx
5469.277.Phẫu thuật cắt u nang phế quảnxx
5470.278.Phẫu thuật cắt u thành ngựcxxx
5471.279.Phẫu thuật điều trị lõm ngực bẩm sinhxx
5472.281.Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổixx
5473.282.Phẫu thuật điều trị sẹo hẹp khí quản cổ – ngực caox
5474.283.Phẫu thuật điều trị lỗ dò phế quảnxx
5475.284.Phẫu thuật mở ngực nhỏ tạo dính màng phổixx
5476.285.Phẫu thuật cắt xương sườn do u xương sườnxx
5477.286.Phẫu thuật cắt xương sườn do viêm xươngxx
5478.287.Phẫu thuật đánh xẹp ngực điều trị ổ cặn màng phổixx
5479.288.Phẫu thuật điều trị nhiễm trùng vết mổ ngựcxxx
5480.289.Mở ngực thăm dò, sinh thiếtxxx
5481.290.Phẫu thuật cắt – khâu kén khí phổixx
5482.291.Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổixxx
5483.292.Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổixxx
5484.293.Phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổixxx
C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
1. Thận
5485.299.Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nangxx
5486.300.Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấpxx
5487.301.Cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗxx
5488.302.Cắt toàn bộ thận và niệu quảnxx
5489.303.Cắt thận đơn thuầnxx
5490.304.Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)xx
5491.305.Phẫu thuật treo thậnxx
5492.306.Lấy sỏi san hô thậnxx
5493.307.Lấy sỏi mở bể thận trong xoangxx
5494.308.Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thậnxx
5495.309.Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệtxx
5496.310.Lấy sỏi bể thận ngoài xoangxx
5497.311.Tán sỏi ngoài cơ thểxx
5498.312.Chọc hút và bơm thuốc vào nang thậnxx
5499.313.Dẫn lưu đài bể thận qua daxx
5500.314.Cắt eo thận móng ngựaxx
5501.315.Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thậnxx
5502.316.Phẫu thuật hở lấy sỏi thận sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏixx
5503.317.Dẫn lưu bể thận tối thiểuxx
5504.318.Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âmxxx
5505.319.Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thậnxxx
5506.320.Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản (Phương pháp Foley, Anderson – Hynesxx
5507.321.Cắt u tuyến thượng thận (mổ mở)xx
5508.322.Cắt thận rộng rãi + nạo vét hạchxx
2. Niệu quản
5509.323.Nối niệu quản – đài thậnxx
5510.324.Cắt nối niệu quảnxx
5511.325.Lấy sỏi niệu quản đơn thuầnxx
5512.326.Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lạixx
5513.327.Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quangxx
5514.328.Đặt bộ phận giả niệu quản qua daxx
5515.329.Nong niệu quảnxx
5516.330.Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạoxx
5517.331.Tạo hình niệu quản do phình to niệu quảnxx
5518.332.Tạo hình niệu quản bằng đoạn ruộtx
5519.333.Cắm lại niệu quản – bàng quangxx
5520.334.Đưa niệu quản ra da đơn thuần ± thắt ĐM chậu trongxx
5521.335.Đặt ống thông JJ trong hẹp niệu quảnxx
3. Bàng quang
5522.342.Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quangxx
5523.343.Thông niệu quản ra da qua 1 đoạn ruột đơn thuầnxx
5524.344.Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôcaxx
5525.345.Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruộtxx
5526.346.Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràngxx
5527.347.Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daxx
5528.348.Cắm niệu quản bàng quangxx
5529.349.Cắt cổ bàng quangxx
5530.350.Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quangxx
5531.351.Phẫu thuật đặt võng nâng cổ bàng quang (Sling) trong tiểu không kiểm soát khi gắng sứcxx
5532.352.Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quangxx
5533.353.Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chấtxxx
5534.354.Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quangxxx
5535.355.Lấy sỏi bàng quangxxx
5536.356.Dẫn lưu nước tiểu bàng quangxxx
5537.357.Dẫn lưu áp xe khoang Retziusxxx
5538.359.Dẫn lưu bàng quang đơn thuầnxxx
5539.360.Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quangxx
4. Niệu đạo
5540.367.Cắt nối niệu đạo trướcxx
5541.368.Cắt nối niệu đạo sauxx
5542.369.Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậuxx
5543.370.Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài daxx
5544.371.Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểuxxx
5545.372.Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệtxxx
5546.373.Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình một thìxx
5547.374.Phẫu thuật lỗ tiều lệch thấp, tạo hình thì 2xx
5548.375.Bóc u tiền liệt tuyến qua đường sau xương muxx
5549.376.Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quangxx
5550.378.Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạoxx
5. Sinh dục
5551.379.Tạo hình miệng niệu đạo lệch thấp ở nữ giớix
5552.380.Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dươngx
5553.381.Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dươngx
5554.382.Phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớmx
5555.383.Đặt ống Stent chữa bí đái do phì đại tiền liệt tuyếnx
5556.384.Tạo hình dương vật do lệch lạc phái tính do gienx
5557.385.Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt.x
5558.386.Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗxx
5559.387.Phẫu thuật tạo hình điều trị dị tật lộ bàng quang bẩm sinhxx
5560.388.Phẫu thuật tạo hình điều trị đa dị tật bàng quang âm đạo, niệu đạo, trực tràngxx
5561.389.Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 1 thìxx
5562.390.Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo lệch thấp 2 thìxx
5563.391.Phẫu thuật tạo hình điều trị lỗ niệu đạo mặt lưng dương vậtxx
5564.392.Phẫu thuật điều trị són tiểuxx
5565.393.Điều trị đái rỉ ở nữ bàng đặt miếng nâng niệu đạo TOTxx
5566.394.Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổxx
5567.395.Cắt tinh mạcxx
5568.396.Cắt mào tinhxx
5569.397.Cắt thể Morgani xoắnxx
5570.398.Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáoxx
5571.399.Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt: sức nóng hoặc lạnhxx
5572.400.Thắt tĩnh mạch tinh trên bụngxx
5573.401.Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vậtxx
5574.402.Phẫu thuật vỡ vật hang do gẫy dương vậtxx
5575.403.Phẫu thuật chữa cương cứng dương vậtxx
5576.404.Nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sảnxx
5577.405.Nong niệu đạoxxx
5578.406.Cắt bỏ tinh hoànxxx
5579.407.Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoànxxx
5580.408.Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoànxxx
5581.409.Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie)xxx
5582.410.Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dàixxx
5583.411.Cắt hẹp bao quy đầuxxxx
5584.412.Mở rộng lỗ sáoxxxx
5585.413.Đặt tinh hoàn nhân tạoxx
D. TIÊU HÓA
1. Thực quản
5586.414.Mở ngực thăm dòxxx
5587.415.Mở ngực thăm dò, sinh thiếtxxx
5588.416.Mở thông dạ dàyxxx
5589.417.Đưa thực quản ra ngoàixx
5590.418.Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thấtxx
5591.419.Khâu lỗ thủng hoặc vết thương thực quảnxx
5592.420.Lấy dị vật thực quản đường cổx
5593.421.Lấy dị vật thực quản đường ngựcx
5594.422.Lấy dị vật thực quản đường bụngx
5595.423.Đóng rò thực quảnx
5596.424.Đóng lỗ rò thực quản – khí quảnx
5597.425.Cắt túi thừa thực quản cổx
5598.426.Cắt túi thừa thực quản ngựcx
5599.427.Lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngựcx
5600.428.Lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụngx
5601.429.Cắt đoạn thực quản, dẫn lưu hai đầu ra ngoàix
5602.430.Cắt nối thực quảnx
5603.441.Tạo hình thực quản bằng đại tràng không cắt thực quảnx
5604.442.Phẫu thuật điều trị thực quản đôix
5605.443.Phẫu thuật điều trị teo thực quảnx
5606.444.Nạo vét hạch trung thấtx
5607.445.Nạo vét hạch cổx
5608.446.Phẫu thuật điều trị co thắt thực quản lan tỏax
5609.447.Phẫu thuật Hellerx
5610.448.Tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quảnx
5611.449.Tạo hình tại chỗ sẹo hẹp thực quản đường cổx
5612.450.Các phẫu thuật thực quản khácxx
2. Dạ dày
5613.451.Mở bụng thăm dòxxx
5614.452.Mở bụng thăm dò, sinh thiếtxxx
5615.453.Nối vị tràngxxx
5616.454.Cắt dạ dày hình chêmxxx
5617.455.Cắt đoạn dạ dàyxx
5618.456.Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớnxx
5619.457.Cắt toàn bộ dạ dàyxx
5620.458.Cắt lại dạ dàyx
5621.459.Nạo vét hạch D1xx
5622.460.Nạo vét hạch D2xx
5623.461.Nạo vét hạch D3x
5624.462.Nạo vét hạch D4x
5625.463.Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràngxxx
5626.464.Phẫu thuật Newmannxxx
5627.465.Khâu cầm máu ổ loét dạ dàyxx
5628.466.Cắt thần kinh X toàn bộxx
5629.467.Cắt thần kinh X chọn lọcxx
5630.468.Cắt thần kinh X siêu chọn lọcxx
5631.469.Mở cơ môn vịxx
5632.470.Tạo hình môn vịxx
5633.471.Mở dạ dày xử lý tổn thươngxx
5634.472.Các phẫu thuật dạ dày khácxx
3. Tá tràng
5635.473.Cắt u tá tràngxxx
5636.474.Cắt tá tràng bảo tồn đầu tụyx
5637.475.Khâu vùi túi thừa tá tràngxx
5638.476.Cắt túi thừa tá tràngxx
5639.477.Cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràngx
5640.478.Cắt màng ngăn tá tràngxxx
4. Ruột non- Mạc treo
5641.479.Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràngxxx
5642.480.Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột nonxxx
5643.481.Cắt dây chằng, gỡ dính ruộtxxx
5644.482.Tháo xoắn ruột nonxxx
5645.483.Tháo lồng ruột nonxxx
5646.484.Đẩy bã thức ăn xuống đại tràngxxx
5647.485.Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)xxx
5648.486.Cắt ruột non hình chêmxxx
5649.487.Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thôngxx
5650.488.Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoàixxx
5651.489.Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue)xx
5652.490.Cắt nhiều đoạn ruột nonxxx
5653.491.Gỡ dính sau mổ lạixxx
5654.492.Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụngxxx
5655.493.Đóng mở thông ruột nonxxx
5656.494.Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràngxxx
5657.495.Nối tắt ruột non – ruột nonxxx
5658.496.Cắt mạc nối lớnxxx
5659.497.Cắt bỏ u mạc nối lớnxxx
5660.498.Cắt u mạc treo ruộtxxx
5661.503.Cắt toàn bộ ruột nonx
5662.504.Ghép ruột nonx
5663.505.Các phẫu thuật tá tràng khácxx
5. Ruột thừa- Đại tràng
5664.506.Cắt ruột thừa đơn thuầnxxxx
5665.507.Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngxxx
5666.508.Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxexxx
5667.509.Dẫn lưu áp xe ruột thừaxxx
5668.510.Các phẫu thuật ruột thừa khácxx
5669.511.Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràngxxx
5670.512.Khâu lỗ thủng đại tràngxx
5671.513.Cắt túi thừa đại tràngxx
5672.514.Cắt đoạn đại tràng nối ngayxx
5673.515.Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoàixx
5674.516.Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmannxx
5675.517.Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràngxx
5676.518.Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngayxx
5677.519.Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoàixx
5678.520.Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmannx
5679.521.Cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràngx
5680.522.Cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu mônx
5681.523.Cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạox
5682.524.Làm hậu môn nhân tạoxxx
6. Trực tràng
5683.525.Làm hậu môn nhân tạoxxx
5684.526.Lấy dị vật trực tràngxxx
5685.527.Cắt đoạn trực tràng nối ngayxx
5686.528.Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmannxx
5687.529.Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại trực tràng thấpx
5688.530.Cắt đoạn trực tràng, miệng nối đại tràng – ống hậu mônx
5689.531.Cắt đoạn trực tràng, cơ thắt trong bảo tồn cơ thắt ngoài đường tầng sinh mônx
5690.532.Cắt cụt trực tràng đường bụng, tầng sinh mônx
5691.533.Cắt u, polyp trực tràng đường hậu mônx
5692.534.Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràngxx
5693.535.Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụngx
5694.536.Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu mônx
5695.537.Cắt toàn bộ mạc treo trực tràngxx
5696.538.Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường bụngx
5697.539.Bóc u xơ, cơ..trực tràng đường tầng sinh mônx
5698.540.Đóng rò trực tràng – âm đạox
5699.541.Đóng rò trực tràng – bàng quangx
5700.542.Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu quảnx
5701.543.Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – niệu đạox
5702.544.Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tầng sinh mônx
5703.545.Phẫu thuật điều trị rò trực tràng – tiểu khungx
5704.546.Các phẫu thuật trực tràng khácx
7. Tầng sinh môn
5705.547.Phẫu thuật cắt 1 búi trĩx
5706.548.Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạchx
5707.549.Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson)xxx
5708.550.Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợxxx
5709.551.Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòngxx
5710.552.Phẫu thuật Longoxx
5711.553.Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩxx
5712.554.Phẫu thuật khâu treo và triệt mạch trĩ (THD)xx
5713.555.Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giảnxxx
5714.556.Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạpxx
5715.557.Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giảnx
5716.558.Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạpx
5717.559.Phẫu thuật điều trị rò hậu môn cắt cơ thắt trên chỉ chờx
5718.560.Phẫu thuật điều trị bệnh Verneuilxx
5719.561.Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ)xxx
5720.562.Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong vị trí 6 giờ, tạo hình hậu mônx
5721.563.Điều trị hẹp hậu môn bằng cắt vòng xơ, tạo hình hậu mônx
5722.564.Phẫu thuật điều trị bệnh Rectocellexx
5723.565.Phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu mônxxx
5724.566.Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome)xxx
5725.567.Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)xxx
5726.568.Phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)xx
5727.569.Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu mônxxx
5728.570.Phẫu thuật điều trị đại tiện mất tự chủxx
5729.571.Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giảnxx
5730.572.Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạpxx
5731.573.Các phẫu thuật hậu môn khácxxx
Đ. GAN – MẬT – TỤY
1. Gan
5732.574.Thăm dò, sinh thiết ganxxx
5733.576.Cắt gan phảix
5734.577.Cắt gan tráix
5735.578.Cắt gan phân thuỳ sauxx
5736.579.Cắt gan phân thuỳ trướcx
5737.580.Cắt thuỳ gan tráixx
5738.581.Cắt hạ phân thuỳ 1xx
5739.582.Cắt hạ phân thuỳ 2xx
5740.583.Cắt hạ phân thuỳ 3xx
5741.584.Cắt hạ phân thuỳ 4xx
5742.585.Cắt hạ phân thuỳ 5xx
5743.586.Cắt hạ phân thuỳ 6xx
5744.587.Cắt hạ phân thuỳ 7xx
5745.588.Cắt hạ phân thuỳ 8xx
5746.589.Cắt hạ phân thuỳ 9xx
5747.593.Cắt gan nhỏxx
5748.594.Cắt gan lớnxx
5749.595.Cắt nhiều hạ phân thuỳx
5750.596.Cắt gan hình chêm, nối gan ruộtxx
5751.597.Cắt gan có sử dụng kỹ thuật cao (CUSA, dao siêu âm, sóng cao tần…)x
5752.598.Các phẫu thuật cắt gan khácxx
5753.599.Tạo hình tĩnh mạch gan – chủ dướix
5754.605.Thắt động mạch gan (riêng, phải, trái)xxx
5755.606.Lấy bỏ u ganxx
5756.607.Cắt lọc nhu mô ganxx
5757.608.Cầm máu nhu mô ganxxx
5758.609.Chèn gạc nhu mô gan cầm máuxxx
5759.610.Lấy máu tụ bao ganxx
5760.611.Cắt chỏm nang ganxxx
5761.612.Ghép gan toàn bộx
5762.613.Ghép gan bán phầnx
5763.614.Ghép gan phụ trợx
5764.615.Lấy hạch cuống ganxx
5765.616.Dẫn lưu áp xe ganxx
5766.617.Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ ganxx
5767.618.Thăm dò kết hợp với tiêm cồn hoặc đốt sóng cao tần hoặc áp lạnhxx
5768.619.Lấy đa tạng từ người chết nãox
2. Mật
5769.620.Mở thông túi mậtxxx
5770.621.Cắt túi mậtxxx
5771.622.Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mậtxx
5772.623.Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mậtxx
5773.624.Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi đường mậtxx
5774.625.Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, nội soi tán sỏi đường mậtxx
5775.626.Tán sỏi qua đường hầm Kehr hoặc qua daxx
5776.627.Mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mậtx
5777.628.Mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủx
5778.629.Mở nhu mô gan lấy sỏixx
5779.630.Mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruộtx
5780.631.Các phẫu thuật lấy sỏi mật khácxx
5781.632.Nối mật ruột bên – bênxx
5782.633.Nối mật ruột tận – bênx
5783.634.Nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràngx
5784.635.Cắt đường mật ngoài ganx
5785.636.Cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan tráix
5786.637.Cắt nang ống mật chủxx
5787.638.Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mậtxx
5788.639.Các phẫu thuật đường mật khácxx
3. Tụy
5789.640.Khâu vết thương tụy và dẫn lưuxxx
5790.641.Dẫn lưu nang tụyxxx
5791.642.Nối nang tụy với tá tràngxx
5792.643.Nối nang tụy với dạ dàyxxx
5793.644.Nối nang tụy với hỗng tràngxxx
5794.645.Cắt bỏ nang tụyxx
5795.646.Lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)xx
5796.647.Lấy tổ chức ung thư tát phát khu trú tại tụyxx
5797.648.Cắt khối tá tụyxx
5798.649.Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vịx
5799.650.Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa tự thânx
5800.651.Cắt khối tá tụy + tạo hình tĩnh mạch cửa bằng mạch nhân tạox
5801.652.Cắt khối tá tụy + tạo hình động mạch mạc treo tràng trên bằng đoạn mạch nhân tạox
5802.653.Cắt tụy trung tâmxx
5803.654.Cắt thân đuôi tụy kèm cắt láchxxx
5804.655.Cắt đuôi tụy bảo tồn láchxx
5805.656.Cắt toàn bộ tụyx
5806.657.Cắt một phần tuỵx
5807.658.Các phẫu thuật cắt tuỵ khácx
5808.659.Nối tụy ruộtxx
5809.660.Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Yxx
5810.661.Nối diện cắt thân tụy với dạ dàyxx
5811.662.Nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ – ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lậpxx
5812.663.Các phẫu thuật nối tuỵ ruột khácxx
5813.664.Phẫu thuật Mercadier điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạnxx
5814.665.Phẫu thuật Patington – Rochelle điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạnxx
5815.666.Phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạnxx
5816.667.Phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạnxx
5817.668.Phẫu thuật Puestow – Gillesbyxx
5818.669.Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưuxx
5819.670.Các phẫu thuật điều trị sỏi tuỵ, viêm tuỵ mạn khácx
5820.671.Ghép tụyx
5821.672.Các phẫu thuật tuỵ khácxx
5822.673.Cắt lách do chấn thươngxxx
5823.674.Cắt lách bệnh lýxx
5824.675.Cắt lách bán phầnxx
5825.676.Khâu vết thương láchxxx
5826.677.Bảo tồn lách vỡ bằng lưới sinh họcxx
5827.678.Các phẫu thuật lách khácxx
E. THÀNH BỤNG – CƠ HOÀNH – PHÚC MẠC
1. Thành bụng – cơ hoành
5828.679.Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassinixxx
5829.680.Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldicexxx
5830.681.Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldicexxx
5831.682.Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtensteinxxx
5832.683.Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phátxx
5833.684.Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênxxx
5834.685.Phẫu thuật điều trị thoát vị đùixxx
5835.686.Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụngxx
5836.687.Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácxxx
5837.688.Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốnxxx
5838.689.Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thươngxxx
5839.690.Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoànhxxx
5840.691.Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoànhxx
5841.692.Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoànhxx
5842.693.Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)xx
5843.694.Phẫu thuật điều trị nhão cơ hoànhxx
5844.695.Phẫu thuật cắt u cơ hoànhxx
5845.696.Các phẫu thuật cơ hoành khácxx
5846.697.Phẫu thuật cắt u thành bụngxxx
5847.698.Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổxxx
5848.699.Khâu vết thương thành bụngxxx
5849.700.Các phẫu thuật thành bụng khácxx
2. Phúc mạc
5850.701.Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưuxx
5851.702.Bóc phúc mạc douglasxx
5852.703.Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏxx
5853.704.Bóc phúc mạc bên tráixx
5854.705.Bóc phúc mạc bên phảixx
5855.706.Bóc phúc mạc phủ tạngxx
5856.707.Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khácxx
5857.708.Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổx
5858.709.Bóc phúc mạc kèm điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổx
5859.710.Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất trong phúc mạc trong mổx
5860.711.Bóc phúc mạc kèm cắt các tạng khác và điều trị hóa chất nhiệt độ cao trong phúc mạc trong mổx
5861.712.Lấy u phúc mạcx
5862.713.Lấy u sau phúc mạcxx
G. CHẤN THƯƠNG – CHỈNH HÌNH
1. Vùng vai-xương đòn
5863.714.Phẫu thuật thay khớp vai nhân tạoxx
5864.715.Phẫu thuật tạo hình bệnh xương bả vai lên caox
5865.716.Phẫu thuật tháo khớp vaixx
5866.717.Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vaixx
5867.718.Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vaixx
5868.719.Phẫu thuật KHX gãy xương đònxxx
5869.720.Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đònxx
5870.721.Phẫu thuật KHX khớp giả xương đònxx
5871.722.Phẫu thuật KHX trật khớp ức đònxx
2. Vùng cánh tay
5872.723.Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tayx
5873.724.Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tayx
5874.725.Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tayxx
5875.726.Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quayxx
5876.727.Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tayxx
5877.728.Phẫu thuật KHX phẫu thuật tạo hình điều trị cứng sau chấn thươngxx
5878.729.Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạpxx
5879.730.Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tayxx
5880.731.Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tayxx
5881.732.Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tayxx
5882.733.Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayxx
3. Vùng cẳng tay
5883.734.Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷuxxx
5884.735.Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạpxx
5885.736.Phẫu thuật KHX gãy Monteggiaxx
5886.737.Phẫu thuật KHX gãy đài quayxx
5887.738.Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạpxx
5888.739.Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tayxx
5889.740.Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dướixx
5890.741.Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷuxx
5891.742.Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thươngxx
5892.743.Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quayxx
5893.744.Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tayx
4. Vùng bàn tay
5894.745.Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tayx
5895.746.Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tayx
5896.747.Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tayx
5897.748.Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tayx
5898.749.Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tayxx
5899.750.Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tayxx
5900.751.Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tayxx
5901.752.Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II)x
5. Vùng chậu
5902.753.Phẫu thuật KHX gãy cánh chậuxx
5903.754.Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậux
5904.755.Phẫu thuật KHX toác khớp mu ( trật khớp)xx
5905.756.Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp muxx
5906.757.Phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuầnxx
5907.758.Phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạpx
6. Vùng đùi
5908.759.Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùixx
5909.760.Phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hángx
5910.761.Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùixx
5911.762.Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùixx
5912.763.Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùixx
5913.764.Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùixx
5914.765.Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùixx
5915.766.Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùixx
5916.767.Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùixx
5917.768.Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùixx
5918.769.Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùixx
5919.770.Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạpxx
7. Khớp gối
5920.772.Phẫu thuật KHX gãy bánh chèxx
5921.773.Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạpxx
8. Vùng cẳng chân
5922.775.Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trongxx
5923.776.Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoàixx
5924.777.Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chàyx
5925.778.Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chàyxx
5926.779.Phẫu thuật KHX gãy thân xương chàyxx
5927.780.Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chânxx
5928.781.Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuầnxx
5929.784.Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trongxx
5930.785.Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoàixx
5931.786.Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chânxx
9. Vùng gót chân-bàn chân
5932.787.Phẫu thuật KHX gãy trật xương sênx
5933.788.Phẫu thuật KHX gãy xương gótx
5934.789.Phẫu thuật KHX gãy trật xương gótx
5935.790.Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfrancx
5936.791.Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chânx
5937.792.Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)x
10. Gãy xương hở
5938.793.Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chânxx
5939.794.Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chânxx
5940.795.Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chânxx
5941.796.Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùix
5942.797.Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùix
5943.798.Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tayxx
5944.799.Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tayxx
5945.800.Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tayxx
5946.801.Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tayxx
5947.802.Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tayxx
5948.803.Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tayxx
5949.804.Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tayx
5950.805.Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trênxx
5951.806.Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dướixx
11. Tổn thương phần mềm
5952.807.Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận độngxxx
5953.808.Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận độngxx
5954.809.Phẫu thuật vết thương bàn tayxx
5955.810.Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗixx
5956.811.Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấpxx
5957.812.Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quayx
5958.813.Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch liềnx
5959.814.Phẫu thuật chuyển vạt che phủ phần mềm cuống mạch rờix
12. Vùng cổ tay-bàn tay
5960.815.Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tayxx
5961.816.Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tayxx
5962.817.Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tayxx
5963.818.Phẫu thuật tạo hình tổn thương dây chằng mạn tính của ngón Ix
5964.819.Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tayxx
5965.820.Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quayxx
5966.821.Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quayxx
5967.822.Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quayx
5968.823.Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dướixx
5969.824.Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyềnx
5970.825.Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyềnx
5971.826.Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tayxx
5972.827.KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quayxx
5973.828.Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quayxx
5974.829.Phẫu thuật phương pháp Suave.Kapandji và điều trị viêm khớp quay trụ dướix
5975.830.Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbertx
5976.831.Phẫu thuật điều trị khớp giả xương thuyền bằng mảnh ghép xương cuống mạch liềnx
5977.832.Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tayxx
5978.833.Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụxx
5979.834.Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quayxx
5980.835.Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữaxx
5981.836.Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụxx
5982.837.Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quayxx
5983.838.Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụxx
5984.839.Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, Vxx
5985.840.Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng IIxx
5986.841.Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thìx
5987.842.Khâu phục hồi tổn thương gân duỗixx
5988.843.Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súngxx
5989.844.Phẫu thuật thay khớp bàn, ngón tay nhân tạox
5990.845.Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dướixx
5991.846.Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tayxx
5992.847.Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tayxx
5993.848.Tạo hình thay thế khớp cổ tayx
5994.849.Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tayx
5995.850.Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tayxx
5996.851.Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tayxx
5997.852.Phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinhx
5998.853.Phẫu thuật chuyển ngón tayx
5999.854.Phẫu thuật làm đối chiếu ngón 1 ( thiểu dưỡng ô mô cái)x
6000.855.Chỉnh hình trong bệnh Arthrogryposis (Viêm dính nhiều khớp bẩm sinh)x
6001.856.Chỉnh hình tật dính quay trụ trên bẩm sinhx
6002.857.Chỉnh hình bệnh co rút nhị đầu và cơ cánh tay trướcx
6003.858.Phẫu thuật và điều trị bệnh Dupuytrenx
6004.859.Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tayx
6005.860.Thương tích bàn tay giản đơnxxx
6006.861.Thương tích bàn tay phức tạpxx
6007.862.Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngónxxx
6008.863.Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tayxxx
6009.864.Phẫu thuật tháo khớp cổ tayxx
13. Vùng cổ chân-bàn chân
6010.865.Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chânxx
6011.866.Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilonxx
6012.867.Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớpx
6013.868.Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gótx
6014.869.Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữax
6015.870.Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chânxx
6016.871.Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chânxx
6017.872.Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sênx
6018.873.Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ emx
6019.874.Cụt chấn thương cổ và bàn chânxx
6020.875.Phẫu thuật tổn thương gân chày trướcxx
6021.876.Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón Ixx
6022.877.Phẫu thuật tổn thương gân Achillexx
6023.878.Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bênxx
6024.879.Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón Ixx
6025.880.Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sauxx
14. Chấn thương thể thao và chỉnh hình
6026.881.Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoayxx
6027.882.Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầuxx
6028.883.Phẫu thuật điều trị gân bánh chèx
6029.884.Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùix
6030.885.Phẫu thuật điều trị đứt gân Achillexx
6031.886.Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộnx
6032.887.Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tayx
6033.888.Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tayx
6034.889.Chuyển gân điều trị liệt thần kinh mác chungx
6035.890.Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại liệtx
6036.891.Phẫu thuật chỉnh hình cổ bàn chân sau bại nãoxx
6037.892.Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PONESETIxx
6038.893.Chuyễn vạt da cân – cơ cuống mạch liềnxx
6039.894.Ghép xương có cuống mạch nuôix
6040.895.Chuyển vạt cân cơ cánh tay trướcx
6041.896.Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O)xx
6042.897.Trật khớp háng bẩm sinhxx
6043.898.Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinhxx
6044.899.Phẫu thuật trật bánh chè mắc phảixx
6045.900.Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùixx
6046.901.Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tam đầu cánh tayx
6047.902.Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũmxx
6048.903.Phẫu thuật xơ cứng trật khớp gốix
15. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình ở trẻ em
6049.904.Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tayxx
6050.905.Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUMxx
6051.906.Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tayxx
6052.907.Phẫu thuật cứng gối theo phương pháp JUDETx
6053.908.Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinhx
6054.909.Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayxx
6055.910.Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tayxx
6056.911.Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷuxx
6057.912.Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷuxx
6058.913.Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggiaxx
6059.914.Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)xx
6060.915.Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tayxx
6061.916.Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thươngxx
6062.917.Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùixx
6063.918.Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùixx
6064.919.Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gốixx
6065.920.Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chânxx
6066.921.Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chàyxx
6067.922.Phẫu thuật sữa chữa di chứng gãy, bong sụn tiếp vùng cổ chânx
6068.923.Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùix
6069.924.Phẫu thuật kết hợp xương gãy sụn tăng trưởng ở đầu xươngx
6070.925.Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lýx
6071.926.Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xươngx
16. Phẫu thuật chấn thương chỉnh hình khác
6072.927.Phẫu thuật thay khớp gối bán phầnx
6073.928.Phẫu thuật tạo hình điều trị cứng gối sau chấn thươngx
6074.929.Phẫu thuật thay toàn bộ khớp hángxx
6075.930.Phẫu thuật thay khớp háng bán phầnxx
6076.931.Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kỹ thuật caox
6077.932.Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sángxx
6078.933.Phẫu thuật ghép chix
6079.934.Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xươngxxx
6080.935.Phẫu thuật kéo dài chixx
6081.936.Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liềnx
6082.937.Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèoxx
6083.938.Phẫu thuật làm vận động khớp gốix
6084.939.Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chânxx
6085.940.Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chix
6086.941.Phẫu thuật sửa trục chi (kết hợp xương bằng nẹp vis, Champon, Kim K.Wire)x
6087.942.Phẫu thuật cắt cụt chixx
6088.943.Phẫu thuật tháo khớp chixx
6089.944.Phẫu thuật xơ cứng đơn giảnxx
6090.945.Phẫu thuật xơ cứng phức tạpx
6091.946.Phẫu thuật chuyển gân chi (Chuyển gân chày sau, chày trước, cơ mác bên dài)x
6092.947.Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêmxx
6093.948.Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tayxx
6094.949.Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép)xx
6095.950.Phẫu thuật làm cứng khớp gốix
6096.951.Phẫu thuật gỡ dính khớp gốix
6097.952.Phẫu thuật sửa mỏm cụt chixx
6098.953.Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón)xx
6099.954.Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầuxxx
6100.955.Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạpxx
6101.956.Phẫu thuật làm sạch ổ khớpxx
6102.957.Phẫu thuật điều trị gãy xương/ đặt lại xương trên một vùng chi thể (không sử dụng các phương tiện kết hợp xương)xx
6103.958.Phẫu thuật đóng cứng khớp khácxx
6104.959.Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủxx
6105.960.Phẫu thuật vá da diện tích <5cm2xx
6106.961.Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm2xx
6107.962.Phẫu thuật vá da diện tích >10cm2xx
6108.963.Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân)xx
6109.964.Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân)xx
6110.965.Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…)xx
6111.966.Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây)x
6112.967.Phẫu thuật lấy bỏ u xươngx
6113.968.Phẫu thuật ghép xương tự thânxx
6114.969.Phẫu thuật ghép xương nhân tạox
6115.970.Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềmxx
6116.971.Lấy u xương (ghép xi măng)xx
6117.972.Phẫu thuật U máux
6118.973.Phẫu thuật gỡ dính gân gấpx
6119.974.Phẫu thuật gỡ dính gân duỗix
6120.975.Phẫu thuật gỡ dính thần kinhx
6121.976.Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụxx
6122.977.Phẫu thuật vá da dày > 1 cm2xx
6123.978.Phẫu thuật vá da mỏngxx
6124.979.Phẫu thuật viêm xươngxx
6125.980.Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chếtxx
6126.981.Kéo dài ngón tay bằng khung cố định ngoàix
6127.982.Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tayx
6128.983.Phẫu thuật vết thương khớpxx
6129.984.Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xươngxxx
6130.Phẫu thuật thay khớp gối toàn phần
6131.Phẫu thuật KHX gãy hở độ I xương đùi
6132.Phẫu thuật đặt ốc chân cung dưới O-arm và navigation
17. Nắn- Bó bột
6133.985.Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmannxx
6134.986.Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp hángxx
6135.987.Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0xx
6136.988.Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ Xxx
6137.989.Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùixx
6138.990.Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùixx
6139.991.Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinhxx
6140.992.Bột Corset Minerve,Cravatexx
6141.993.Nắn, bó bột gãy xương hàmx
6142.994.Nắn, bó bột cột sốngxx
6143.995.Nắn, bó bột trật khớp vaixx
6144.996.Nắn, bó bột gãy xương đònxx
6145.997.Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tayxx
6146.998.Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tayxx
6147.999.Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tayxx
6148.1000.Nắn, bó bột trật khớp khuỷuxx
6149.1001.Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tayxx
6150.1002.Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tayxx
6151.1003.Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IVxx
6152.1004.Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cánh tayxx
6153.1005.Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cánh tayxx
6154.1006.Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cánh tayxx
6155.1007.Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tayxx
6156.1008.Nắn, bó bột gãy Pouteau – Collesxx
6157.1009.Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tayxx
6158.1010.Nắn, bó bột trật khớp hángxx
6159.1011.Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp hángxx
6160.1012.Nắn, bó bột gãy mâm chàyxx
6161.1013.Nắn, bó bột gãy xương chậuxx
6162.1014.Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùixx
6163.1015.Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuậtxx
6164.1016.Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùixx
6165.1017.Bó bột ống trong gãy xương bánh chèxx
6166.1018.Nắn, bó bột trật khớp gốixx
6167.1019.Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chânxx
6168.1020.Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chânxx
6169.1021.Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chânxx
6170.1022.Nắn, bó bột gãy xương chàyxx
6171.1023.Nắn, bó bột gãy xương gótxx
6172.1024.Nắn, bó bột gãy xương ngón chânxx
6173.1025.Nắn, bó bột trật khớp cùng đònxx
6174.1026.Nắn, bó bột gãy Dupuptrenxx
6175.1027.Nắn, bó bột gãy Monteggiaxx
6176.1028.Nắn, bó bột gãy xương bàn chânxx
6177.1029.Nắn, bó bột trật khớp xương đònxx
6178.1030.Nắm, cố định trật khớp hàmxx
6179.1031.Nắn, bó bột trật khớp cổ chânxx
6180.1032.Nẹp bột các loại, không nắnxx
H. CỘT SỐNG
1. Cột sống cổ
6181.1033.Phẫu thuật cố định C1-C2 điều trị mất vững C1-C2x
6182.1034.Phẫu thuật cố định chẩm cổ , ghép xương với mất vững cột sống cổ cao do các nguyên nhân (gãy chân cung, gãy mõm nha, vỡ C1 …)x
6183.1035.Phẫu thuật vít trực tiếp mỏm nha trong điều trị gãy mỏm nhax
6184.1036.Buộc vòng cố định C1-C2 lối saux
6185.1037.Phẫu thuật tạo hình cung sau cột sống cổ trong bệnh lý hẹp ống sống cổ đa tầngx
6186.1038.Kết hợp xương nẹp vít cột sống cổ lối saux
6187.1039.Phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổx
6188.1040.Phẫu thuật giải ép, lấy TVĐĐ cột sống cổ đường sau vi phẫux
6189.1041.Cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổx
6190.1042.Phẫu thuật giải ép, ghép xương liên thân đốt và cố định cột sống cổ đường trướcx
6191.1043.Kéo cột sống bằng khung Halox
6192.1044.Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổx
6193.1045.Phẫu thuật cắt thân đốt sống, ghép xương và cố định CS cổ (ACCF)x
6194.1046.Phẫu thuật lấy đĩa đệm, ghép xương và cố định CS cổ (ACDF)xx
6195.1047.Phẫu thuật cắt chéo thân đốt sống cổ đường trướcxx
6196.1048.Phẫu thuật giải ép lỗ liên hợp cột sống cổ đường trướcxx
6197.1049.Phẫu thuật trượt bản lề cổ chẩmxx
6198.1050.Phẫu thuật bệnh lý vôi hóa dây chằng dọc sau cột sống cổxx
6199.1051.Phẫu thuật nang Tarlovxx
2. Cột sống ngực
6200.1052.Cố định cột sống ngực bằng hệ thống mócx
6201.1053.Phẫu thuật mở cung sau cột sống ngựcxx
6202.1054.Lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườnx
6203.1055.Tạo hình lồng ngực (cắt các xương sườn ở mặt lồi trong vẹo cột sống để chỉnh hình lồng ngực)x
6204.1056.Phẫu thuật chỉnh vẹo cột sống qua đường saux
6205.1057.Phẫu thuật chỉnh gù cột sống qua đường saux
6206.1058.Phẫu thuật chỉnh vẹo CS đường trước và hàn khớpx
6207.1059.Phẫu thuật chỉnh gù CS đường trước và hàn khớpx
6208.1060.Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống đường trướcx
6209.1061.Lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xươngx
6210.1062.Lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titaniumx
6211.1063.Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng nẹp vít qua cuống lối sauxx
6212.1064.Phẫu thuật cố định cột sống ngực bằng cố định lối bênxx
3. Cột sống thắt lưng
6213.1065.Đặt nẹp cố định cột sống phía trước và ghép xương (nẹp Kaneda, chữ Z)x
6214.1066.Cố định cột sống bằng buộc luồn chỉ thép dưới cung sau đốt sống (phương pháp Luqué)xx
6215.1067.Cố định cột sống và cánh chậux
6216.1068.Phẫu thuật cố định cột sống bằng vít qua cuốngxx
6217.1069.Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xươngx
6218.1070.Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng hệ thống định vị (Navigation)x
6219.1071.Phẫu thuật cố định bắt vít qua cuống sống sử dụng hệ thống rô-bốtx
6220.1072.Phẫu thuật cố định cột sống thắt lưng sử dụng hệ thống nẹp bán độngx
6221.1073.Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)x
6222.1074.Cố định CS và hàn khớp qua liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau (PLIF)xx
6223.1075.Cố định cột sống và hàn khớp liên thân đốt cột sống thắt lưng – cùng đường sau qua lỗ liên hợp (TLIF)xx
6224.1076.Ghép xương trong phẫu thuật chấn thương cột sống thắt lưngxx
6225.1077.Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưngxx
6226.1078.Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lungxx
6227.1079.Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫux
6228.1080.Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầngxx
6229.1081.Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix …)x
6230.1082.Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng – cùngx
4. Các phẫu thuật ít xâm lấn
6231.1083.Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học qua cuốngx
6232.1084.Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có bóngx
6233.1085.Tạo hình thân đốt sống bằng bơm cement sinh học có lồng titanx
6234.1086.Bơm ciment qua đường ngoài cuống vào thân đốt sốngxx
6235.1087.Phẫu thuật lấy nhân thoát vị đĩa đệm ít xâm lấn sử dụng hệ thống ống nongx
6236.1088.Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp hoặc cộng hưởng từx
6237.1089.Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống cổ bằng sóng cao tầnx
6238.1090.Phẫu thuật tạo hình nhân nhầy đĩa đệm cột sống thắt lưng bằng sóng cao tầnx
6239.1091.Phẫu thuật lấy đĩa đệm cột sống thắt lưng qua dax
6240.1092.Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua dax
6241.1093.Phẫu thuật bắt vít qua cuống cột sống thắt lưng qua da + ghép xương liên thân đốt qua lỗ liên hợp sử dụng hệ thống ống nongx
I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
6242.1094.Phẫu thuật vết thương tủy sốngxx
6243.1095.Phẫu thuật vết thương tủy sống kết hợp cố định cột sốngxx
6244.1096.Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng tủy sốngxx
6245.1097.Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng tủy sốngxx
6246.1098.Phẫu thuật dị vật tủy sống, ống sống.xx
6247.1099.Phẫu thuật vá màng cứng hoặc tạo hình màng cứngxx
6248.1100.Phẫu thuật giải ép cắt bỏ dây chằng vàngxx
6249.1101.Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dướixx
6250.1102.Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễxx
6251.1103.Phẫu thuật thần kinh chức năng cắt rễ thần kinh chọn lọcxx
6252.1104.Cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinhx
6253.1105.Phẫu thuật thần kinh chức năng điều trị đau do co cứng, đau do ung thưx
6254.1106.Phẫu thuật tạo hình xương ứcxx
6255.1107.Phẫu thuật giải phóng thần kinh ngoại biênxx
6256.1108.Phẫu thuật cột sống điều trị các bệnh lý cột sống tái phátx
6257.1109.Phẫu thuật cắt hoặc tạo hình cung sau trong điều trị hẹp ống sốngxx
6258.1110.Phẫu thuật nang màng nhện tủyxx
6259.1111.Phẫu thuật điều trị Arnold Chiarrixx
6260.1112.Phẫu thuật ứng dụng tế bào gốc điều trị các bệnh lý thần kinh tủy sốngx
6261.1113.Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụngxxx
XII. UNG BƯỚU
A. ĐẦU-CỔ
6262.1.Nút động mạch để điều trị u máu và các u khác ở vùng đầu và hàm mặtx
6263.2.Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đ­ường kính dưới 5 cmxxx
6264.3.Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đ­ường kính 5 đến 10 cmxx
6265.4.Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đ­ường kính trên 10 cmxx
6266.5.Cắt các loại u vùng da đầu, cổ phức tạpx
6267.6.Cắt các loại u vùng mặt có đ­ường kính dưới 5 cmxx
6268.7.Cắt các loại u vùng mặt có đ­ường kính 5 đến 10 cmxx
6269.8.Cắt các loại u vùng mặt có đ­ường kính trên 10 cmxx
6270.9.Cắt các loại u vùng mặt phức tạpx
6271.10.Cắt các u lành vùng cổxxx
6272.11.Cắt các u lành tuyến giápxxx
6273.12.Cắt các u nang giáp móngxxx
6274.13.Cắt các u nang mangxx
6275.14.Cắt các u ác tuyến mang taixx
6276.15.Cắt các u ác tuyến giápxx
6277.16.Cắt các u ác tuyến dưới hàmxx
B. THẦN KINH SỌ NÃO, CỘT SỐNG
6278.17.Điều trị các khối u sọ não và một số bệnh lý thần kinh sọ não bằng dao Gammaxx
6279.18.Phẫu thuật u di căn lên não dưới kỹ thuật định vịxx
6280.19.Phẫu thuật cắt u màng não, não đơn giản dưới kỹ thuật định vịxx
6281.20.Cắt u sọ hầuxx
6282.21.Cắt u vùng hố yênxx
6283.22.Cắt u hố sau u thuỳ Vermisxx
6284.23.Cắt u hố sau u góc cầu tiểu nãoxx
6285.24.Cắt u hố sau u tiểu nãoxx
6286.25.Cắt u hố sau u nguyên bào mạch máuxx
6287.26.Cắt u màng não nền sọxx
6288.27.Cắt u não vùng hố sauxx
6289.28.Cắt u liềm nãoxx
6290.29.Cắt u lều tiểu nãoxx
6291.30.Cắt u não cạnh đường giữaxx
6292.31.Cắt u góc cầu tiễu não qua đường mê nhĩxx
6293.32.Cắt u não thấtxx
6294.33.Cắt u bán cầu đại nãoxx
6295.34.Cắt u tủy cổ caoxx
6296.35.Cắt u tuỷxx
6297.36.Cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷxx
6298.37.Cắt u vựng hang và u mạch nãoxx
6299.38.Cắt cột tủy sống trong u tủyxx
6300.39.Cắt u vùng đuôi ngựaxx
6301.40.Cắt u dây thần kinh trong và ngoài tuỷxx
6302.41.Cắt u đốt sống ngoài màng cứngxx
6303.42.Phẫu thuật dị dạng lạc chỗ tế bào thần kinh Hamartomexx
6304.43.Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tínhxx
6305.44.Cắt u dây thần kinh ngoại biênxx
C. HÀM – MẶT
6306.45.Cắt u cơ vùng hàm mặtxx
6307.46.Cắt u vùng hàm mặt đơn giảnxx
6308.47.Cắt u vùng hàm mặt phức tạpxx
6309.48.Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổxx
6310.49.Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗxx
6311.50.Cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt từ xaxx
6312.51.Cắt ung thư hàm trên kèm hố mắt và xương gò máxx
6313.52.Cắt ung thư hàm trên, hàm dưới kèm vét hạch, tạo hình bằng vạt da, cơxx
6314.53.Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng vạt tại chỗxx
6315.54.Cắt ung thư niêm mạc miệng và tạo hình bằng ghép da hoặc niêm mạcxx
6316.55.Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặtxx
6317.56.Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bênxx
6318.57.Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổxx
6319.58.Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặtxx
6320.59.Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặtxx
6321.60.Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàmxx
6322.61.Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ…xxx
6323.62.Cắt u sắc tố vùng hàm mặtxx
6324.63.Cắt ung thư da vùng hàm mặt và tạo hình bằng vạt tại chỗxx
6325.64.Cắt nang vùng sàn miệngxx
6326.65.Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàmxx
6327.66.Cắt chậu sàn miệng, tạo hình và vét hạch cổxx
6328.67.Cắt ung th­ư vòm khẩu cái, tạo hìnhxx
6329.68.Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmxxx
6330.69.Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cmxx
6331.70.Cắt nang răng đường kính dưới 2 cmxxx
6332.71.Cắt bỏ nang xương hàm dưới 2 cmxxx
6333.72.Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cmxx
6334.73.Cắt nang xương hàm khóxx
6335.74.Cắt u nang men răng, ghép xư­ơngxx
6336.75.Cắt bỏ u x­ương thái d­ươngxx
6337.76.Cắt bỏ u x­ương thái d­ương – tạo hình vạt da cơxx
6338.77.Cắt u môi lành tính có tạo hìnhxx
6339.78.Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cmxx
6340.79.Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cmxx
6341.80.Cắt u thần kinh vùng hàm mặtxx
6342.81.Cắt u dây thần kinh số VIIIxx
6343.82.Cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VIIxx
6344.83.Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2cmxx
6345.84.Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lênxx
6346.85.Cắt toàn bộ u lợi 1 hàmxx
6347.86.Cắt u tuyến nước bọt dưới hàmxx
6348.87.Cắt u tuyến nước bọt dưới lưỡixx
6349.88.Cắt u tuyến nước bọt phụxx
6350.89.Cắt u tuyến nước bọt mang taixx
6351.90.Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cmxx
6352.91.Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmxx
6353.92.Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cmxxx
6354.93.Vét hạch cổ bảo tồnxx
6355.94.Vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnhxx
6356.95.Vét hạch dưới hàm đặt catheter động mạch lưỡi để truyền hóa chấtxx
Đ. TAI – MŨI – HỌNG
6357.113.Cắt u xơ vòm mũi họngxx
6358.114.Mở đường dư­ới thái dư­ơng (Ugo-Fish) lấy khối u xơ vòm mũi họngxx
6359.115.Cắt u họng – thanh quản bằng laserxx
6360.116.Cắt hạ họng bán phầnxx
6361.117.Cắt u thành họng bên có nạo hoặc không nạo hạch cổxx
6362.118.Cắt u vùng họng miệng có tạo hìnhxx
6363.119.Cắt toàn bộ hạ họng-thực quản, tái tạo ống họng thực quản bằng dạ dày-ruộtxx
6364.120.Cắt u thành bên họngxx
6365.121.Cắt u thành sau họngxx
6366.122.Cắt u thành bên lan lên đáy sọxx
6367.123.Cắt u khoang bên họng lan đáy sọxx
6368.124.Cắt khối u vùng họng miệng bằng laserxx
6369.125.Cắt u lành tính dây thanhxx
6370.126.Cắt u lành tính thanh quảnxx
6371.127.Cắt u nhú thanh quản bằng laserxx
6372.128.Cắt u lành thanh quản bằng laserxx
6373.129.Cắt ung thư thanh quản, hạ họng bằng laserxx
6374.130.Cắt thanh quản bán phầnxx
6375.131.Cắt toàn bộ thanh quản và một phần họng có vét hạch hệ thốngxx
6376.132.Phẫu thuật ung thư thanh môn có bảo tồn thanh quảnxx
6377.133.Rút ống nong thanh khí quản – cắt tổ chức sùi thanh khí quảnxx
6378.134.Cắt u hạ họng qua đ­ường cổ bênxx
6379.135.Cắt u l­ưỡi lành tínhxx
6380.136.Cắt ung thư lưỡi và tạo hình tại chỗxx
6381.137.Cắt một nửa lưỡi + vét hạch cổxx
6382.138.Cắt bán phần l­ưỡi có tạo hình bằng vạt cân cơxx
6383.139.Cắt ung thư lưỡi – sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xaxx
6384.140.Cắt ung thư lưỡi, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xaxx
6385.141.Cắt khối u khẩu cáixx
6386.142.Cắt bỏ khối u màn hầuxx
6387.143.Cắt u màn hầu có tạo hình vạt cân cơ niêm mạcxx
6388.144.Cắt ung thư­ sàng hàmxx
6389.145.Phẫu thuật u sàng hàm lan đáy sọ phối hợp đường cạnh mũi và đường Bicoronalxx
6390.146.Cắt ung thư tai-xương chũm và nạo vét hạchxx
6391.147.Cắt u amidanxx
6392.148.Cắt bỏ ung thư Amydan và nạo vét hạch cổxx
6393.149.Cắt lạnh u máu hạ thanh mônxx
6394.150.Cắt lạnh u máu vùng tai mũi họngxx
6395.151.Cắt u cuộn cảnhxx
6396.152.Cắt u dây thần kinh VIIIxx
6397.153.Cắt u tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VIIxx
6398.154.Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn
6399.155.Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bênxx
6400.156.Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 2 bênxx
6401.157.Cắt u nhái sàn miệngxx
6402.158.Phẫu thuật mổ u nang sàn mũixx
6403.159.Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũixx
6404.160.Tạo hình cánh mũi do ung th­ưxx
6405.161.Cắt polyp ống taixxx
6406.162.Cắt polyp mũixxx
6407.163.Cắt u xương ống tai ngoàixx
6408.164.Khí dung vòm họng trong điều trị ung thư vòmxx
6409.165.Súc rửa vòm họng trong xạ trịxx
E. LỒNG NGỰC – TIM MẠCH – PHỔI
6410.166.Mở lồng ngực thăm dò, sinh thiếtxx
6411.167.Cắt u xương sườn 1 xươngxx
6412.168.Phẫu thuật cắt u sụn phế quảnxx
6413.169.Phẫu thuật bóc kén màng phổixx
6414.170.Phẫu thuật bóc kén trong nhu mô phổixx
6415.171.Phẫu thuật cắt kén khí phổixx
6416.172.Phẫu thuật bóc u thành ngựcxx
6417.173.Cắt u xương sườn nhiều xươngxx
6418.174.Cắt khối u cơ timxx
6419.175.Cắt u nhầy timxx
6420.176.Cắt u màng timxx
6421.177.Phẫu thuật cắt kén màng timxx
6422.178.Cắt u nang phổi hoặc u nang phế quảnxx
6423.179.Cắt một thuỳ kèm cắt một phân thuỳ điển hình do ung thưxx
6424.180.Cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lạixx
6425.181.Cắt một bên phổi do ung thưxx
6426.182.Cắt một thuỳ phổi hoặc một phân thuỳ phổi do ung thưxx
6427.183.Cắt 2 thuỳ phổi 2 bên lồng ngực trong một phẫu thuậtxx
6428.184.Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm vét hạch trung thấtxx
6429.185.Cắt thuỳ phổi hoặc cắt một bên phổi kèm một mảng thành ngựcxx
6430.186.Cắt phổi và màng phổixx
6431.187.Cắt phổi không điển hình do ung thưxx
6432.188.Cắt u trung thấtxx
6433.189.Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngựcxx
6434.190.Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cmxxx
6435.191.Cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính 5 – 10 cmxx
6436.192.Cắt u máu hay bạch mạch vùng cổ, vùng trên xương đòn, vùng nách xâm lấn các mạch máu lớnxx
6437.193.Cắt u máu, u bạch huyết trong lồng ngực đường kính trên 10cm
6438.194.Phẫu thuật vét hạch náchxx
G. TIÊU HÓA – BỤNG
6439.195.Cắt u lành thực quảnxx
6440.196.Tạo hình thực quản (do ung thư & bệnh lành tính)xx
6441.197.Cắt bỏ thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình ngayxx
6442.198.Cắt bỏ thực quản ngực, tạo hình thực quản bàng ống dạ dày (Phẫu thuật Lewis-Santy hoặc phẫu thuật Akiyama)xx
6443.199.Cắt dạ dày do ung thưxx
6444.200.Cắt bán phần hoặc gần toàn bộ dạ dày cực dưới do ung thư kèm vét hạch hệ thống D1 hoặc D2xx
6445.201.Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư và vét hạch hệ thốngxx
6446.202.Cắt toàn bộ dạ dày do ung thư tạo hình bằng đoạn ruột nonxx
6447.203.Mở thông dạ dày ra da do ung thưxxx
6448.204.Các phẫu thuật điều trị ung thư tá tràngxx
6449.205.Cắt toàn bộ đại tràng do ung thư và vét hạch hệ thốngxx
6450.206.Cắt lại đại tràng do ung thưxx
6451.207.Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo có hoặc không vét hạch hệ thốngxx
6452.208.Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma do ung thư có hoặc không vét hạch hệ thống nối ngayxx
6453.209.Cắt một nửa đại tràng phải, trái do ung thư kèm vét hạch hệ thốngxx
6454.210.Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dướixx
6455.211.Cắt đoạn trực tràng do ung thư, cắt toàn bộ mạc treo trực tràng (TME).xx
6456.212.Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh mônxx
6457.213.Cắt trực tràng giữ lại cơ trònxx
6458.214.Cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư tiêu hoáxx
6459.215.Làm hậu môn nhân tạo
6460.216.Cắt u sau phúc mạcxx
6461.217.Cắt u mạc treo có cắt ruộtxx
6462.218.Cắt u mạc treo không cắt ruộtxxx
6463.219.Phẫu thuật lấy bỏ mạc nối lớn, phúc mạcxx
H. GAN – MẬT – TUỴ
6464.220.Cắt gan phải do ung thưx
6465.221.Cắt gan trái do ung thưxx
6466.222.Cắt phân thuỳ ganxx
6467.225.Cắt gan không điển hình-Cắt gan lớn do ung thưx
6468.226.Cắt gan không điển hình-Cắt gan nhỏ do ung thưxx
6469.227.Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụngxx
6470.228.Cắt gan có phối hợp đốt nhiệt cao tần trên đường cắt ganx
6471.229.Đốt nhiệt sóng cao tần điều trị ung thư­ ganxx
6472.231.Nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan (TOCE)xx
6473.232.Tiêm cồn tuyệt đối vào u gan qua siêu âmxx
6474.233.Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mậtxx
6475.234.Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡxx
6476.235.Cắt đường mật ngoài gan điều trị ung thư ống mật chủx
6477.236.Nối mật-Hỗng tràng do ung thưxx
6478.237.Dẫn lưu đường mật ra da do ung thưxx
6479.238.Đốt nhiệt cao tần khối u ác tính vùng đầu tuỵx
6480.239.Cắt đuôi tuỵ và cắt láchxx
6481.240.Cắt bỏ khối u tá tuỵxx
6482.241.Cắt thân và đuôi tuỵxx
6483.242.Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ láchxx
I. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
6484.243.Cắt u bàng quang đường trênxx
6485.244.Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quangxx
6486.245.Cắt toàn bộ bàng quang, kèm tạo hình ruột – bàng quangxx
6487.246.Cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình bàng quang bằng ruột trong điều trị ung thư bàng quangxx
6488.247.Cắt nang niệu quảnxx
6489.248.Cắt túi thừa niệu đạoxx
6490.249.Cắt rộng u niệu đạo, vét hạchxx
6491.250.Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quangx
6492.251.Cắt tinh hoàn bằng xạ trị cho điều trị ung thư tinh hoànxx
6493.252.Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­xx
6494.253.Cắt cụt toàn bộ bộ phận sinh dục ngoài do ung thư­ + nạo vét hạch bẹn hai bênxx
6495.254.Cắt âm vật, vét hạch bẹn 2 bên do ung th­ưxx
6496.255.Phẫu thuật lấy dây chằng rộng, u đáy chậu, u tiểu khungxx
6497.256.Cắt u thận lànhxx
6498.257.Cắt thận và niệu quản do u niệu quản, u đường tiết niệuxx
6499.258.Cắt bướu nephroblastome sau phúc mạcxx
6500.259.Cắt ung thư thận có hoặc không vét hạch hệ thốngxx
6501.260.Cắt toàn bộ thận và niệu quảnxx
6502.261.Cắt u sùi đầu miệng sáoxxx
6503.262.Cắt u nang thừng tinhxxx
6504.263.Cắt nang thừng tinh một bênxxx
6505.264.Cắt nang thừng tinh hai bênxxx
6506.265.Cắt u lành dương vậtxxx
6507.266.Cắt bỏ dương vật ung thư có vét hạchxx
K. VÚ – PHỤ KHOA
6508.267.Cắt u vú lành tínhxxx
6509.268.Mổ bóc nhân xơ vúxxx
6510.269.Phẫu thuật cắt một phần tuyến vúxx
6511.270.Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch náchxx
6512.271.Cắt vú theo phương pháp Patey + Cắt buồng trứng hai bênxx
6513.272.Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú cải biên (Patey) do ung thư vúxx
6514.273.Phẫu thuật bảo tồn, vét hạch nách trong ung thư­ tuyến vúxx
6515.274.Cắt ung thư vú tiết kiệm da – tạo hình ngayxx
6516.275.Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vúxx
6517.276.Cắt buồng trứng, hai bên phần phụ trong điều trị ung thư vúxx
6518.277.Sinh thiết hạch gác cửa trong ung thư vúxx
6519.278.Cắt polyp cổ tử cungxxx
6520.279.Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạoxxx
6521.280.Cắt u nang buồng trứng xoắnxxx
6522.281.Cắt u nang buồng trứngxxx
6523.282.Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sảnxxx
6524.283.Cắt u nang buồng trứng và phần phụxxx
6525.284.Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụxxx
6526.285.Phẫu thuật mở bụng/nội soi bóc u lành tử cungxxx
6527.286.Điều trị u lành tử cung bằng nút động mạchxx
6528.287.Cắt u xơ cổ tử cungxx
6529.288.Nạo buồng tử cung chẩn đoánxx
6530.289.Phẫu thuật cắt polip buồng tử cungxx
6531.290.Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần (đường bụng, đường âm đạo)xx
6532.291.Cắt toàn bộ tử cung, đường bụngxx
6533.292.Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bênxx
6534.293.Phẫu thuật Wertheim- Meig điều trị ung thư­ cổ tử cungxx
6535.294.Phẫu thuật soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạc, polip buồng tử cungxx
6536.295.Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungxx
6537.296.Phẫu thuật vét hạch chậu qua nội soi hỗ trợ cắt tử cung đường âm đạo trong ung thư niêm mạc tử cungxx
6538.297.Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứngxx
6539.299.Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thaixx
6540.300.Cắt ung thư­ buồng trứng lan rộngxx
6541.301.Phẫu thuật Second Look trong ung th­ư buồng trứngxx
6542.302.Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạoxx
6543.303.Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cungxx
6544.304.Cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bênxx
6545.305.Cắt bỏ âm hộ đơn thuầnxxx
6546.306.Cắt u thành âm đạoxxx
6547.307.Phẫu thuật tái tạo vú bằng các vạt tự thânxx
6548.308.Phẫu thuật tái tạo vú bằng các chất liệu độnxx
6549.309.Bóc nang tuyến Bartholinxxx
L. PHẦN MỀM-XƯƠNG-KHỚP
6550.310.Cắt u thần kinhxx
6551.311.Cắt u xơ cơ xâm lấnxx
6552.312.Cắt rộng thương tổn phần mềm do ung thư + cắt các cơ liên quanxx
6553.313.Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5 cmxxx
6554.314.Cắt u máu/u bạch mạch dưới da đường kính từ 5 – 10cmxx
6555.315.Cắt u máu, u bạch mạch vùng phức tạp, khóx
6556.316.Cắt u máu/u bạch mạch lan toả, đường kính bằng và trên 10cmxx
6557.317.Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cmxx
6558.318.Cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính bằng và trên 5cmxx
6559.319.Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cmxx
6560.320.Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10cmxxx
6561.321.Cắt u bao gânxx
6562.322.Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)xxx
6563.323.Phẫu thuật phì đại tuyến vú namxxx
6564.324.Cắt u xương sụn lành tínhxxx
6565.325.Cắt u xương, sụnxx
6566.326.Cắt chi và vét hạch do ung thưxx
6567.327.Tháo khớp cổ tay do ung thư
6568.328.Cắt cụt cánh tay do ung thưxx
6569.329.Tháo khớp khuỷu tay do ung thưxx
6570.330.Tháo khớp vai do ung thư đầu trên xương cánh tayxx
6571.331.Tháo nửa bàn chân trước do ung thưxx
6572.332.Tháo khớp cổ chân do ung thưxx
6573.333.Tháo khớp gối do ung thưxx
6574.334.Tháo khớp háng do ung thưxx
6575.335.Cắt cụt cẳng chân do ung thưxx
6576.336.Cắt cụt đùi do ung thưxx
6577.337.Cắt u máu trong xươngx
6578.338.Bơm xi măng vào xương điều trị u xươngx
6579.339.Cắt u nang tiêu xương, ghép xươngx
6580.340.Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xươngx
XIII. PHỤ SẢN
B. PHỤ KHOA
6581.55.Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậux
6582.56.Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậux
6583.57.Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khungx
6584.58.Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớnx
6585.59.Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớnxx
6586.60.Phẫu thuật Second Look trong ung th­ư buồng trứngxx
6587.61.Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungxx
6588.62.Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)xx
6589.63.Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toànxx
6590.64.Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phầnxx
6591.65.Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungxx
6592.66.Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soixx
6593.67.Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạoxx
6594.68.Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toànxx
6595.69.Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn cả khốixx
6596.70.Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phầnxxx
6597.71.Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cungxxx
6598.72.Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụxxx
6599.73.Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứngxx
6600.74.Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứngxx
6601.75.Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khungxx
6602.76.Phẫu thuật nội soi cắt phần phụxx
6603.77.Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cungxx
6604.78.Phẫu thuật nội soi treo buồng trứngxx
6605.79.Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thaixx
6606.80.Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắnxxx
6607.81.Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cungxxx
6608.82.Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng kèm triệt sảnxxx
6609.83.Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụxxx
6610.84.Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âmxx
6611.85.Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cungxx
6612.86.Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cungxxx
6613.110.Phẫu thuật cắt âm vật phì đạixx
6614.111.Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗxx
6615.112.Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạpxx
6616.113.Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cungxx
6617.114.Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạoxx
6618.115.Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụngxx
6619.116.Phẫu thuật chấn thương tầng sinh mônxx
6620.117.Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụngxx
6621.118.Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạoxx
6622.119.Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soixx
6623.120.Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dụcxx
6624.121.Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ tử cung dưới niêm mạcxx
6625.122.Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cungxx
6626.123.Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)xx
6627.124.Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cungxx
6628.125.Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn tử cungxx
6629.126.Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cungxx
6630.127.Nội soi buồng tử cung chẩn đoánxx
6631.128.Nội soi buồng tử cung can thiệpxx
6632.129.Nội soi buồng tử cung + sinh thiết buồng tử cungxx
6633.130.Nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cungxx
6634.131.Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoaxx
6635.132.Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoaxx
6636.133.Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cungxx
6637.134.Phẫu thuật TOT điều trị són tiểuxx
6638.135.Phẫu thuật TVT điều trị són tiêuxx
6639.136.Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn…) sau phẫu thuật sản phụ khoaxxx
6640.137.Chọc hút dịch màng bụng, màng phổi do quá kích buồng trứngxx
6641.138.Tiêm hóa chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cungxx
6642.139.Tiêm nhân Chorioxx
6643.140.Khoét chóp cổ tử cungxx
6644.141.Cắt cụt cổ tử cungxx
6645.142.Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)xx
6646.143.Phẫu thuật cắt polip cổ tử cungxxx
6647.144.Thủ thuật xoắn polip cổ tử cung, âm đạoxxx
6648.145.Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh…xxx
6649.146.Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắnxxx
6650.147.Cắt u thành âm đạoxxx
6651.148.Lấy dị vật âm đạoxxx
6652.149.Khâu rách cùng đồ âm đạoxxx
6653.150.Làm lại thành âm đạo, tầng sinh mônxxx
6654.151.Chích áp xe tuyến Bartholinxxx
6655.152.Bóc nang tuyến Bartholinxxx
6656.153.Trích rạch màng trinh do ứ máu kinhxxx
6657.154.Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạoxxx
6658.155.Cắt, đốt sùi mào gà âm hộ; âm đạo; tầng sinh mônxxx
6659.156.Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dínhxxx
6660.157.Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyếtxxx
6661.158.Nạo hút thai trứngxxx
6662.159.Dẫn lưu cùng đồ Douglasxxx
6663.160.Chọc dò túi cùng Douglasxxx
6664.161.Chọc hút dịch do máu tụ sau mổxxx
6665.162.Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứngxxx
6666.163.Chích áp xe vúxxx
6667.164.Khám nam khoaxxx
6668.165.Khám phụ khoaxxxx
6669.166.Soi cổ tử cungxxxx
6670.167.Làm thuốc âm đạoxxxx
6671.168.Cắt vú theo phương pháp Patey + vét hạch náchxx
6672.169.Phẫu thuật cắt khối u vú ác tính + vét hạch náchxx
6673.170.Cắt ung thư vú tiết kiệm da – tạo hình ngayxx
6674.171.Tái tạo tuyến vú sau cắt ung thư vúxx
6675.172.Phẫu thuật cắt một phần tuyến vúxx
6676.173.Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vúxx
6677.174.Cắt u vú lành tínhxxx
6678.175.Bóc nhân xơ vúxxx
6679.176.Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bênxx
6680.177.Cắt bỏ âm hộ đơn thuầnxxx
XIV. MẮT
6681.1.Phẫu thuật mổ bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mùx
6682.2.Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…)xx
6683.3.Vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)xx
6684.4.Phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtxx
6685.xx
6686.5.Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOLxx
6687.xx
6688.6.Phẫu thuật glôcôm lần hai trở lênxx
6689.7.Phẫu thuật bong võng mạc tái phátx
6690.8.Phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lênx
6691.9.Phẫu thuật phức tạp như: cataract bệnh lý trên trẻ quá nhỏ, người bệnh quá già, có bệnh tim mạch kèm theoxx
6692.xx
6693.10.Phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mùx
6694.11.Phẫu thuật bệnh võng mạc trẻ đẻ nonx
6695.12.Tháo dầu Silicon nội nhãnxx
6696.13.Bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVMx
6697.14.Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãnxx
6698.15.Cắt dịch kính, bóc màng trước võng mạcx
6699.16.Cắt dịch kính, khớ nội nhãn điều trị lỗ hoàng điểmx
6700.17.Cắt dịch kính + laser nội nhãn + lấy dị vật nội nhãnxx
6701.18.Cắt dịch kính lấy ấu trùng sán trong buồng dịch kínhxx
6702.19.Cắt dịch kính điều trị viêm mủ nội nhãnxx
6703.20.Cắt dịch kính điều trị tổ chức hóa dịch kínhxx
6704.21.Cắt dịch kính điều trị tồn lưu dịch kính nguyên thủyx
6705.22.Phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãnxx
6706.23.Phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điểnxx
6707.24.Tháo đai độn củng mạcxx
6708.25.Điều trị glôcôm bằng laser mống mắt chu biênxx
6709.26.Điều trị glôcôm bằng tạo hình mống mắt (Iridoplasty)xx
6710.27.Điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)xx
6711.28.Điều trị glôcôm bằng quang đông thể mixx
6712.29.Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)xx
6713.30.Laser điều trị U nguyên bào võng mạcx
6714.31.Lạnh đông điều trị ung thư võng mạcx
6715.32.Mở bao sau đục bằng laserxx
6716.33.Điều trị laser hồng ngoạixx
6717.34.Laser excimer điều trị tật khúc xạxx
6718.35.Laser femtosecond điều trị tật khúc xạxx
6719.36.Laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)xx
6720.37.Bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasikxx
6721.38.Điều trị sẹo giác mạc bằng laserxx
6722.39.Phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thịxx
6723.40.Rạch giác mạc điều chỉnh loạn thịx
6724.41.Lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt  dịch kính có hoặc không đặt IOL
6725.
6726.42.Lấy thể thủy tinh sa, lệch trong bao phối hợp cắt dịch kính có hoặc không cố định IOLxx
6727.xx
6728.43.Cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOLxx
6729.44.Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOLxx
6730.45.Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không đặt IOLxx
6731.46.Phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)xx
6732.xx
6733.47.Phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DKxx
6734.48.Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)xx
6735.49.Phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kínhxx
6736.50.Cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tửxx
6737.51.Mở bao sau bằng phẫu thuậtxx
6738.52.Cắt chỉ bằng laserxx
6739.53.Ghép giác mạc xuyênxx
6740.54.Ghép giác mạc lớpxx
6741.55.Ghép giác mạc có vành củng mạcxx
6742.56.Ghép giác mạc tự thânxx
6743.57.Ghép nội mô giác mạcx
6744.58.Ghép củng mạcxx
6745.59.Ghép giác mạc nhân tạox
6746.60.Ghép vòng căng/hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạcxx
6747.61.Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaxx
6748.62.Nối thông lệ mũi nội soixx
6749.63.Phẫu thuật mở rộng điểm lệxx
6750.64.Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũixx
6751.65.Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hoáxx
6752.66.Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh họcxx
6753.67.Phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầux
6754.68.Gọt giác mạc đơn thuầnxx
6755.69.Ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạcxx
6756.70.Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ốixx
6757.71.Lấy dị vật hốc mắtxx
6758.72.Lấy dị vật trong củng mạcxx
6759.73.Lấy dị vật tiền phòngxx
6760.74.Lấy dị vật nội nhãn bẵng nam châmxx
6761.75.Cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạpxx
6762.76.Vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầuxx
6763.77.Cố định màng xương tạo cùng đồxx
6764.78.Cố định bao Tenon tạo cùng đồ dướixx
6765.79.Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mixx
6766.80.Sinh thiết tổ chức mixx
6767.81.Sinh thiết tổ chức hốc mắtxx
6768.82.Sinh thiết tổ chức kết mạcxxx
6769.83.Cắt u da mi không ghépxxx
6770.84.Cắt u mi cả bề dày không ghépxx
6771.85.Cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép daxx
6772.86.Cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt daxx
6773.87.Cắt u mi cả bề dày ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt daxx
6774.88.Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghépxx
6775.89.Cắt u kết mạc, giác mạc có ghép kết mạc, màng ối hoặc giác mạcxx
6776.90.Cắt u tiền phòngxx
6777.91.Cắt u hậu phòngx
6778.92.Tiêm coctison điều trị u máuxx
6779.93.Điều trị u máu bằng hóa chấtxx
6780.94.Áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắtxx
6781.95.Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắtxx
6782.96.Cắt u hốc mắt có hoặc không mở xương hốc mắtxx
6783.97.Nạo vét tổ chức hốc mắtxx
6784.98.Chích mủ hốc mắtxx
6785.99.Ghép mỡ điều trị lõm mắtxx
6786.100.Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắtxx
6787.101.Đặt bản Silicon điều trị lõm mắtxx
6788.102.Nâng sàn hốc mắtxx
6789.103.Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giảxx
6790.104.Tái tạo cùng đồxx
6791.105.Cố định tuyến lệ chính điều trị sa tuyến lệ chínhxx
6792.106.Đóng lỗ dò đường lệxxx
6793.107.Tạo hình đường lệ có hoặc không điểm lệxx
6794.108.Phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, Faden…)xx
6795.109.Phẫu thuật lác thông thườngxx
6796.110.Phẫu thuật lác có chỉnh chỉxx
6797.111.Cắt chỉ sau phẫu thuật lácxx
6798.112.Cắt chỉ sau phẫu thuật sụp mixxx
6799.113.Chỉnh chỉ sau mổ lácxx
6800.114.Phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệtxx
6801.115.Sửa sẹo sau mổ lácxx
6802.116.Cắt chỉ sau phẫu thuật lác, sụp mixx
6803.117.Điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport…)xx
6804.118.Phẫu thuật rút ngắn cơ nâng mi trên điều trị sụp mixx
6805.119.Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mixx
6806.120.Phẫu thuật treo mi – cơ trán (bằng Silicon, cân cơ đùi…) điều trị sụp mixx
6807.121.Phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)xx
6808.122.Cắt cơ Mullerxx
6809.123.Lùi cơ nâng mixx
6810.124.Vá da tạo hình mixx
6811.125.Phẫu thuật tạo hình nếp mixx
6812.126.Phẫu thuật tạo hình hạ thấp hay nâng nếp mixx
6813.127.Phẫu thuật lấy mỡ dưới da mi (trên, dưới, 2 mi)xx
6814.128.Kéo dài cân cơ nâng mixx
6815.129.Ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹoxx
6816.130.Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VIIxx
6817.xx
6818.131.Phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mixx
6819.xx
6820.132.Phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghépxx
6821.133.Sửa sẹo xấu vùng quanh mixx
6822.134.Di thực hàng lông mixx
6823.135.Phẫu thuật Epicanthusxx
6824.136.Phẫu thuật mở rộng khe mixx
6825.137.Phẫu thuật hẹp khe mixx
6826.138.Lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mixx
6827.139.Điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laserxx
6828.140.Rút ngắn góc trong mắt (phẫu thuật Y-V có hoặc không rút ngắn dây chằng mi trong)xx
6829.141.Điều trị di lệch góc mắtxx
6830.142.Phẫu thuật Doenigxx
6831.143.Phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: Chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòngxx
6832.144.Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạcxx
6833.145.Phẫu thuật cắt mống mắt chu biênxx
6834.146.Tạo hình mống mắt (khâu mống mắt, chân mống mắt…)xx
6835.147.Cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGFxx
6836.148.Cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaxx
6837.149.Mở góc tiền phòngxx
6838.150.Mở bè có hoặc không cắt bèxx
6839.151.Đặt ống Silicon tiền phòng điều trị glôcômxx
6840.152.Đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (Đặt shunt mini Express)
6841.153.Đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcômxx
6842.154.Rút van dẫn lưu, ống Silicon tiền phòngxx
6843.155.Sửa vá sẹo bọng bằng kết mạc, màng ối, củng mạcxx
6844.156.Sửa sẹo bọng bằng kim (Phẫu thuật needling)
6845.157.Chọc hút dịch kính, tiền phòng lấy bệnh phẩmxx
6846.158.Tiêm nội nhãn (Kháng sinh, antiVEGF, corticoid…)xx
6847.159.Tiêm nhu mô giác mạcxx
6848.160.áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạcxx
6849.161.Tập nhược thịxxx
6850.162.Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)xx
6851.163.Rửa chất nhân tiền phòngxx
6852.164.Cắt bỏ túi lệxxx
6853.165.Phẫu thuật mộng đơn thuầnxxx
6854.166.Lấy dị vật giác mạc sâuxxx
6855.167.Cắt bỏ chắp có bọcxxx
6856.168.Khâu cò mi, tháo còxxx
6857.169.Chích dẫn lưu túi lệxxx
6858.170.Phẫu thuật lác người lớnxxx
6859.171.Khâu da mi đơn giảnxxx
6860.172.Khâu phục hồi bờ mixxx
6861.173.Ghép da dị loạix
6862.174.Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắtxxx
6863.175.Khâu phủ kết mạcxxx
6864.176.Khâu giác mạcxxx
6865.177.Khâu củng mạcxxx
6866.178.Thăm dò, khâu vết thương củng mạcxxx
6867.179.Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạcxx
6868.180.Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy)xxx
6869.181.Lạnh đông thể mixxx
6870.182.Điện đông thể mixxx
6871.183.Bơm hơi / khí tiền phòngxxx
6872.184.Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàixxx
6873.185.Múc nội nhãnxxx
6874.186.Cắt thị thần kinhxxx
6875.187.Phẫu thuật quặmxxx
6876.188.Phẫu thuật quặm tái phátxx
6877.189.Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi (Sapejko)xx
6878.190.Nhuộm giác mạc thẩm mỹxxx
6879.191.Mổ quặm bẩm sinhxxx
6880.192.Cắt chỉ khâu giác mạcxxx
6881.193.Tiêm dưới kết mạcxxx
6882.194.Tiêm cạnh nhãn cầuxxx
6883.195.Tiêm hậu nhãn cầuxxx
6884.196.Tiêm nội mô giác mạcxx
6885.197.Bơm thông lệ đạoxxx
6886.198.Lấy máu làm huyết thanhxxx
6887.199.Điện di điều trịxxx
6888.200.Lấy dị vật kết mạcxxxx
6889.201.Khâu kết mạcxxxx
6890.202.Lấy calci kết mạcxxxx
6891.203.Cắt chỉ khâu da mi đơn giảnxxxx
6892.204.Cắt chỉ khâu kết mạcxxxx
6893.205.Đốt lông xiêu, nhổ lông siêuxxxx
6894.206.Bơm rửa lệ đạoxxxx
6895.207.Chích chắp, lẹo, nang lông mi; chích áp xe mi, kết mạcxxxx
6896.208.Thay băng vô khuẩnxxxx
6897.209.Tra thuốc nhỏ mắtxxxx
6898.210.Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mixxxx
6899.211.Rửa cùng đồxxxx
6900.212.Cấp cứu bỏng mắt ban đầuxxxx
6901.213.Bóc sợi giác mạc (Viêm giác mạc sợi)xxx
6902.214.Bóc giả mạcxxx
6903.215.Rạch áp xe mixxx
6904.216.Rạch áp xe túi lệxxx
6905.217.Đặt kính áp tròng điều trị: tật khúc xạ, giác mạc hình chóp, bệnh lý bề mặt giác mạcxxx
6906.218.Soi đáy mắt trực tiếpxxxx
6907.219.Soi đáy mắt bằng kính 3 mặt gươngxxx
6908.220.Soi đáy mắt bằng Schepensxxx
6909.221.Soi góc tiền phòngxxx
6910.222.Theo dõi nhãn áp 3 ngàyxxxx
6911.223.Khám lâm sàng mắtxxxx
6912.224.Đo thị giác tương phảnxx
6913.225.Gây mê để khámxxx
Ung bướu
6914.226.Cắt u hốc mắt bằng đường xuyên sọx
6915.227.Cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hìnhxx
6916.228.Cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang: xoang hàm, xoang sànxx
Tạo hình
6917.229.Phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mixxx
6918.230.Phẫu thuật phục hồi trễ mi dướixx
6919.231.Phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)xx
6920.232.Lắp mắt giả trong bộ phận giả tái tạo khuyết hổng hàm mặtxx
6921.233.Phẫu thuật tạo nếp mixxx
6922.234.Phẫu thuật điều trị hở mixx
6923.235.Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giảxx
6924.236.Phẫu thuật tạo hình mixxx
6925.237.Phẫu thuật tạo mí 2 mắt (xẻ đôi mí)xx
Chẩn đoán hình ảnh
6926.238.Chụp khu trú dị vật nội nhãnxx
6927.239.Chụp lỗ thị giácxxx
6928.240.Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)xxx
6929.241.Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng doplexx
6930.242.Chụp OCT bán phần trước nhãn cầuxx
6931.243.Chụp OCT bán phần sau nhãn cầuxx
6932.244.Chụp đáy mắt không huỳnh quangxx
6933.245.Chụp đáy mắt RETCAMxx
6934.246.Chụp mạch với ICGxx
6935.247.Đo lưu huyết mạch máu đáy mắt bằng dople màuxx
6936.248.Chụp đĩa thị 3Dxx
6937.249.Siêu âm bán phần trướcxx
Thăm dò chức năng và xét nghiệm
6938.250.Test thử cảm giác giác mạcxxx
6939.251.Test phát hiện khô mắtxxx
6940.252.Nghiệm pháp phát hiện glôcômxxx
6941.253.Đo thị trường trung tâm, thị trường ám điểmxxx
6942.254.Đo thị trường chu biênxxx
6943.255.Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)xxx
6944.256.Đo sắc giácxxx
6945.257.Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)xxx
6946.258.Đo khúc xạ máyxxx
6947.259.Đo khúc xạ giác mạc Javalxxx
6948.260.Đo thị lựcxxxx
6949.261.Thử kínhxxx
6950.262.Đo độ lácxxx
6951.263.Xác định sơ đồ song thịxxx
6952.264.Đo biên độ điều tiếtxxx
6953.265.Đo thị giác 2 mắtxxx
6954.266.Đo độ sâu tiền phòngxxx
6955.267.Đo đường kính giác mạcxxx
6956.268.Đo độ dày giác mạcxx
6957.269.Đếm tế bào nội mô giác mạcxx
6958.270.Chụp bản đồ giác mạcxx
6959.271.Đo độ bền cơ sinh học giác mạc (Đo ORA)xx
6960.272.Điện chẩm kích thíchxx
6961.273.Điện võng mạcxx
6962.274.Điện nhãn cầuxx
6963.275.Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo bằng siêu âmxxx
6964.276.Đo độ lồixxx
6965.277.Test thử nhược cơxx
6966.278.Test kéo cơ cưỡng bứcxx
6967.279.Hóa sinh (Thủy dịch mắt)xx
6968.280.Định lượng Globulinxx
6969.281.Định lượng Albuminxx
6970.282.Định lượng Vitaminxx
6971.283.Định lượng Cholesterolxx
6972.284.Định lượng LDHxx
6973.285.Xét nghiệm tỷ trọngxx
6974.286.Xét nghiệm pHxx
6975.287.Định lượng kháng thểxx
XV. TAI – MŨI – HỌNG
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. TAI – TAI THẦN KINH
6976.1.Cấy điện cực ốc tai (Cấy ốc tai điện tử)xx
6977.2.Phẫu thuật cấy máy trợ thính đường xương (BAHA)xx
6978.3.Phẫu thuật đặt điện cực tai giữaxx
6979.4.Phẫu thuật khoét mê nhĩxx
6980.5.Phẫu thuật mở túi nội dịchxx
6981.6.Phẫu thuật điều trị rò mê nhĩxx
6982.7.Phẫu thuật điều trị rò dịch não tủy ở taixx
6983.8.Phẫu thuật vùng đỉnh xương đáxx
6984.9.Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIIxx
6985.10.Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây VIIxx
6986.11.Phẫu thuật giảm áp dây VIIxx
6987.12.Phẫu thuật cắt u dây thần kinh VIIIxx
6988.13.Phẫu thuật cắt dây thần kinh tiền đìnhxx
6989.14.Phẫu thuật dẫn lưu não thấtxx
6990.15.Phẫu thuật dẫn lưu áp xe não do taixx
6991.16.Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng nãoxx
6992.17.Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bênxx
6993.18.Phẫu thuật xương chũm trong áp xe não do taixx
6994.19.Phẫu thuật thay thế xương bàn đạpxx
6995.20.Phẫu thuật xương chũm đơn thuầnxx
6996.21.Phẫu thuật tiệt căn xương chũmxx
6997.22.Phẫu thuật nội soi tiệt căn xương chũmxx
6998.23.Phẫu thuật tiệt căn xư­ơng chũm cải biênxx
6999.24.Phẫu thuật nội soi tiệt căn xư­ơng chũm cải biênxx
7000.25.Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên – chỉnh hình tai giữaxx
7001.26.Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũmxx
7002.27.Mở sào bàoxx
7003.28.Mở sào bào – thượng nhĩxx
7004.29.Mở sào bào thượng nhĩ – vá nhĩxx
7005.30.Phẫu thuật tạo hình tai giữaxx
7006.31.Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương conxx
7007.32.Chỉnh hình tai giữa không tái tạo chuỗi xương conxx
7008.33.Phẫu thuật mở hòm nhĩ kiểm tra/ lấy dị vậtxxx
7009.34.Vá nhĩ đơn thuầnxxx
7010.35.Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soixxx
7011.36.Phẫu thuật tạo hình màng nhĩxx
7012.37.Phẫu thuật chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IVxx
7013.38.Phẫu thuật nội soi chỉnh hình tai giữa type I, II, III, IVxx
7014.39.Phẫu thuật lấy u thần kinh thính giác đường xuyên mê nhĩxx
7015.40.Phẫu thuật cắt bỏ u cuộn cảnhxx
7016.41.Phẫu thuật tạo hình ống tai ngoài thiểu sảnxx
7017.42.Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoàixx
7018.43.Phẫu thuật cắt bỏ u ống tai ngoàixx
7019.44.Mở lại hốc mổ giải quyết các biến chứng sau phẫu thuậtxx
7020.45.Phẫu thuật cắt bỏ u nang vành tai/u bả đậu dái taixxx
7021.46.Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩxxx
7022.47.Cắt bỏ vành tai thừaxxx
7023.48.Đặt ống thông khí màng nhĩxxx
7024.49.Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩxxx
7025.50.Chích rạch màng nhĩxxx
7026.51.Khâu vết rách vành taixxx
7027.52.Bơm hơi vòi nhĩxxx
7028.53.Phẫu thuật nạo vét sụn vành taixxx
7029.54.Lấy dị vật tai (gây mê/ gây tê)xxx
7030.55.Nội soi lấy dị vật tai gây mêxxx
7031.56.Chọc hút dịch vành taixxxx
7032.57.Chích nhọt ống tai ngoàixxxx
7033.58.Làm thuốc taixxxx
7034.59.Lấy nút biểu bì ống tai ngoàixxxx
B. MŨI-XOANG
7035.60.Phẫu thuật cắt thần kinh Vidiennexx
7036.61.Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh Vidiennexx
7037.62.Phẫu thuật nội soi vùng chân bướm hàmxx
7038.63.Phẫu thuật vùng hố dưới thái dươngxx
7039.64.Phẫu thuật nội soi thắt/ đốt động mạch bướm khẩu cáixx
7040.65.Phẫu thuật thắt động mạch hàm trongxx
7041.66.Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trongxx
7042.67.Phẫu thuật thắt động mạch sàngxx
7043.68.Phẫu thuật nội soi thắt động mạch sàngxx
7044.69.Phẫu thuật dẫn l­ưu áp xe ổ mắtxx
7045.70.Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắtxx
7046.71.Phẫu thuật nội soi giảm áp thần kinh thị giácxx
7047.72.Phẫu thuật bít lấp rò dịch não tủy ở mũixx
7048.73.Phẫu thuật nội soi bít lấp rò dịch não tủy ở mũixx
7049.74.Phẫu thuật xoang trán đường ngoài (phẫu thuật Jacques)xx
7050.75.Phẫu thuật nội soi mở xoang tránxx
7051.76.Phẫu thuật nạo sàng hàmxxx
7052.77.Phẫu thuật nội soi mở xoang sàngxxx
7053.78.Phẫu thuật nội soi mở xoang hàmxxx
7054.79.Phẫu thuật nội soi mở xoang bướmxxx
7055.80.Cắt Polyp mũixxx
7056.81.Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũixxx
7057.82.Phẫu thuật cắt polyp mũi bằng Laserxx
7058.83.Phẫu thuật nội soi mở khe giữaxxx
7059.84.Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướmxx
7060.85.Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu/cắt bỏ u nhày xoangxxx
7061.86.Phẫu thuật cắt u nang răng sinh/u nang sàn mũixxx
7062.87.Phẫu thuật ung thư sàng hàmxx
7063.88.Phẫu thuật cắt phần giữa xương hàm trong ung thư sàng hàmxx
7064.89.Phẫu thuật ung thư sàng hàm phối hợp nội soixx
7065.90.Phẫu thuật mở cạnh mũixx
7066.91.Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoangxx
7067.92.Phẫu thuật cắt u xơ mạch vòm họng theo đường ngoàixx
7068.93.Phẫu thuật nội soi cắt u xơ mạch vòm mũi họngxx
7069.94.Phẫu thuật nội soi cắt u vùng vòm mũi họngxx
7070.95.Phẫu thuật nội soi cắt u tuyến yên qua đường mũixx
7071.96.Phẫu thuật nội soi cắt u thần kinh khứu giácxx
7072.97.Phẫu thuật nội soi cầm máu mũixx
7073.98.Phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuật nội soi mũi xoangxxx
7074.99.Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũixxx
7075.100.Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi bằng Laserxx
7076.101.Phẫu thuật tịt lỗ mũi sau bẩm sinhxx
7077.102.Phẫu thuật nội soi cắt vách mũi xoangxx
7078.103.Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũixx
7079.104.Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữaxxx
7080.105.Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dướixxx
7081.106.Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dướixxx
7082.107.Phẫu thuật cuốn mũi dưới bằng sóng cao tần (Coblator)xxx
7083.108.Phẫu thuật chỉnh hình cuốn mũi dưới bằng Laserxxx
7084.109.Phẫu thuật nội soi cắt cuốn dướixxx
7085.110.Phẫu thuật thủng vách ngăn mũixxx
7086.111.Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũixxx
7087.112.Phẫu thuật chỉnh hình vách ngănxxx
7088.113.Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũixx
7089.114.Phẫu thuật chấn thương xoang tránxx
7090.115.Khoan xoang tránxx
7091.116.Phẫu thuật vỡ xoang hàmxx
7092.117.Phẫu thuật mở xoang hàmxx
7093.118.Phẫu thuật chấn thương xoang sàng- hàmxx
7094.119.Phẫu thuật chỉnh hình ổ mắtxx
7095.120.Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trênxx
7096.121.Phẫu thuật chấn thương xương gò máxx
7097.122.Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàngxx
7098.123.Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thươngxx
7099.124.Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặtxx
7100.125.Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Lucxxx
7101.126.Phẫu thuật nội soi nong- dẫn lưu túi lệxx
7102.127.Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dướixxx
7103.128.Phẫu thuật nội soi mở lỗ thông mũi xoang qua khe dướixxx
7104.129.Nội soi chọc thông xoang trán/xoang bướm gây tê/gây mêxxx
7105.130.Đốt điện cuốn mũi dướixxx
7106.131.Nội soi đốt điện cuốn mũi dướixxx
7107.132.Bẻ cuốn mũixxx
7108.133.Nội soi bẻ cuốn mũi dướixxx
7109.134.Nâng xương chính mũi sau chấn thươngxxx
7110.135.Sinh thiết hốc mũixxx
7111.136.Nội soi sinh thiết u hốc mũixxx
7112.137.Nội soi sinh thiết u vòmxxx
7113.138.Chọc rửa xoang hàmxxx
7114.139.Phương pháp Proetzxxx
7115.140.Nhét bấc mũi sauxxx
7116.141.Nhét bấc mũi trướcxxx
7117.142.Cầm máu mũi bằng Merocelxxx
7118.143.Lấy dị vật mũi gây tê/gây mêxxx
7119.144.Nội soi lấy dị vật mũi gây tê/gây mêxxx
7120.145.Cầm máu điểm mạch mũi bằng hóa chất (Bạc Nitrat)xxxx
7121.146.Rút meche, rút merocel hốc mũixxxx
7122.147.Hút rửa mũi, xoang sau mổxxxx
C. HỌNG-THANH QUẢN
7123.148.Phẫu thuật chỉnh hình họng màn hầu lưỡi gà (UPPP )xx
7124.149.Phẫu thuật cắt Amidan gây mêxxx
7125.150.Phẫu thuật cắt amidan bằng Coblatorxxx
7126.151.Phẫu thuật cắt u Amydalxx
7127.152.Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)xxx
7128.153.Nạo VAxxx
7129.154.Phẫu thuật nạo VA gây mê nội khí quảnxxx
7130.155.Phẫu thuật nạo V.A nội soixx
7131.156.Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê)xxx
7132.157.Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê)xxx
7133.158.Phẫu thuật nội soi cầm máu sau nạo VA (gây mê)xx
7134.159.Phẫu thuật nội soi cắt u nang hạ họng/ hố lưỡi thanh thiệtxx
7135.160.Phẫu thuật dính mép trước dây thanhxx
7136.161.Phẫu thuật nội soi tách dính dây thanhxx
7137.162.Phẫu thuật nội soi bơm dây thanh ( mỡ/Teflon…)xx
7138.163.Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản điều trị liệt dây thanhxx
7139.164.Phẫu thuật điều trị liệt cơ mở thanh quản hai bênxx
7140.165.Phẫu thuật treo sụn phễuxx
7141.166.Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh (gây tê/gây mê)xxx
7142.167.Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang/ polyp/ hạt xơ/u hạt dây thanh bằng ống soi mền gây têxx
7143.168.Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papiloma, kén hơi thanh quản,…) (gây tê/gây mê)xx
7144.169.Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Microdebrider (Hummer)xxx
7145.170.Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản bằng Laserxxx
7146.171.Phẫu thuật nội soi cắt ung thư thanh quản bằng Laserxx
7147.172.Phẫu thuật nội soi cắt dây thanhxx
7148.173.Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh bằng laserxx
7149.174.Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)xxx
7150.175.Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)xx
7151.176.Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống cứng gây tê/gây mêxx
7152.177.Phẫu thuật nội soi cắt u khí quản ống mềm gây tê/gây mêxx
7153.178.Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống cứng gây tê/gây mêxx
7154.179.Phẫu thuật nội soi cắt u phế quản ống mềm gây tê/gây mêxx
7155.180.Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản có stentxx
7156.181.Phẫu thuật nong hẹp thanh khí quản không có stentxx
7157.182.Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản có stentxx
7158.183.Phẫu thuật nội soi nong hẹp thanh khí quản không có stentxx
7159.184.Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nongxx
7160.185.Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng mảnh ghép sụnxx
7161.186.Nối khí quản tận – tậnxx
7162.187.Phẫu thuật trong mềm sụn thanh quảnxx
7163.188.Kỹ thuật đặt van phát âmxx
7164.189.Phẫu thuật chấn thương thanh khí quảnxx
7165.190.Phẫu thuật chỉnh hình thanh quản sau chấn thươngxx
7166.191.Phẫu thuật chỉnh hình khí quản sau chấn thươngxx
7167.192.Phẫu thuật nội soi chỉnh hình khí quản sau chấn thươngxx
7168.193.Nội soi nong hẹp thực quảnxx
7169.194.Phẫu thuật cắt u sàn miệngxxx
7170.195.Phẫu thuật cắt u vùng niêm mạc máxxx
7171.196.Phẫu thuật cắt u lưỡi (phần lưỡi di động)xx
7172.197.Phẫu thuật cắt một phần đáy lưỡixx
7173.198.Nội soi nong hẹp thực quản có stentxx
7174.199.Nội soi bơm rửa đường hô hấp qua nội khí quảnxx
7175.200.Nội soi bơm rửa khí phế quảnxx
7176.201.Phẫu thuật Laser điều trị Amygdale hốc mủxx
7177.202.Phẫu thuật Laser cắt u nang lành tính đáy lưỡi, hạ họng, màn hầu, Amygdalexx
7178.203.Nội soi cầm máu sau phẫu thuật vùng hạ họng, thanh quảnxx
7179.204.Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệngxxx
7180.205.Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệngxxx
7181.206.Chích áp xe sàn miệngxxx
7182.207.Chích áp xe quanh Amidanxxx
7183.208.Cầm máu đơn giản sau phẫu thuật cắt Amygdale, Nạo VAxxx
7184.209.Cắt phanh l­ưỡixxx
7185.210.Sinh thiết u hạ họngxxx
7186.211.Sinh thiết u họng miệngxxx
7187.212.Lấy dị vật họng miệngxxxx
7188.213.Lấy dị vật hạ họngxxx
7189.214.Khâu phục hồi tổn th­ương đơn giản miệng, họngxxx
7190.215.Đốt họng hạt bằng nhiệtxxxx
7191.216.Áp lạnh họng hạt (Nitơ, CO2 lỏng)xxxx
7192.217.Áp lạnh Amidan (Nitơ, CO2 lỏng)xxxx
7193.218.Bơm thuốc thanh quảnxxx
7194.219.Đặt nội khí quảnxxx
7195.220.Thay canuynxxx
7196.221.Sơ cứu bỏng đ­ường hô hấpxxxx
7197.222.Khí dung mũi họngxxxx
7198.223.Chích áp xe thành sau họng gây tê/gây mêxxx
7199.224.Phẫu thuật chỉnh hình lỗ mở khí quảnxxx
7200.225.Nội soi hoạt nghiệm thanh quảnxxx
7201.226.Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây têxxx
7202.227.Nội soi hạ họng ống mềm chẩn đoán gây têxxx
7203.228.Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mêxxx
7204.229.Nội soi hạ họng ống mềm lấy dị vật gây têxxx
7205.230.Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mêxxx
7206.231.Nội soi hạ họng ống mềm sinh thiết u gây têxxx
7207.232.Nội soi thực quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mêxxx
7208.233.Nội soi thực quản ống mềm chẩn đoán gây tê/gây mêxxx
7209.234.Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mêxxx
7210.235.Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mêxxx
7211.236.Nội soi thực quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mêxxx
7212.237.Nội soi thực quản ống mềm sinh thiết u gây tê/gây mêxxx
7213.238.Nội soi thanh quản ống cứng chẩn đoán gây têxxx
7214.239.Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoán gây têxxx
7215.240.Nội soi thanh quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mêxxx
7216.241.Nội soi thanh quản ống mềm lấy dị vật gây têxxx
7217.242.Nội soi thanh quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mêxxx
7218.243.Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết u gây têxxx
7219.244.Nội soi khí quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mêxx
7220.245.Nội soi khí quản ống mềm chẩn đoán gây têxx
7221.246.Nội soi khí quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mêxx
7222.247.Nội soi khí quản ống mềm lấy dị vật gây têxx
7223.248.Nội soi khí quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mêxx
7224.249.Nội soi khí quản ống mềm sinh thiết u gây têxx
7225.250.Nội soi phế quản ống cứng chẩn đoán gây tê/gây mêxx
7226.251.Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán gây têxx
7227.252.Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mêxx
7228.253.Nội soi phế quản ống mềm lấy dị vật gây têxx
7229.254.Nội soi phế quản ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mêxx
7230.255.Nội soi phế quản ống mềm sinh thiết u gây têxx
D. ĐẦU CỔ
7231.256.Phẫu thuật khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổxx
7232.257.Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoàixx
7233.258.Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trongxx
7234.259.Phẫu thuật chấn th­ương mạch máu vùng cổxx
7235.260.Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)xx
7236.261.Phẫu thuật nối dây thần kinh VII trong xương chũmxx
7237.262.Phẫu thuật vùng chân bướm hàmxx
7238.263.Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới có tái tạoxx
7239.264.Phẫu thuật cắt u đáy lưỡi/hạ họng theo đường mở xương hàm dưới không có tái tạoxx
7240.265.Phẫu thuật cắt u hạ họng/đáy lưỡi theo đường trên xương móngxx
7241.266.Phẫu thuật tạo hình họng – màn hầu bằng vạt cơ – niêm mạc thành sau họngxx
7242.267.Phẫu thuật phục hồi tổn th­ương phức tạp miệng, họng bằng vạt cân cơxx
7243.268.Phẫu thuật tạo hình họng – màn hầu sau cắt u ác tínhxx
7244.269.Phẫu thuật tạo hình lưỡi sau cắt u ác tínhxx
7245.270.Phẫu thuật tạo hình họng-thực quản sau cắt u ác tínhxx
7246.271.Phẫu thuật cắt hạ họng bán phầnxx
7247.272.Phẫu thuật cắt hạ họng – thanh quản bán phần có tạo hìnhxx
7248.273.Phẫu thuật cắt hạ họng – thanh quản toàn phầnxx
7249.274.Phẫu thuật cắt thanh quản toàn phầnxx
7250.275.Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần đứngxx
7251.276.Phẫu thuật cắt thanh quản bán phần ngang trên thanh mônxx
7252.277.Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEPxx
7253.278.Phẫu thuật mở sụn giáp cắt dây thanhxx
7254.279.Nạo vét hạch cổ tiệt cănxx
7255.280.Nạo vét hạch cổ chọn lọcxx
7256.281.Nạo vét hạch cổ chức năngxx
7257.282.Phẫu thuật cắt thùy nông tuyến mang tai-bảo tồn dây VIIxx
7258.283.Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VIIxx
7259.284.Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàmxx
7260.285.Phẫu thuật cắt tuyến giáp toàn phầnxx
7261.286.Phẫu thuật cắt tuyến giáp gần toàn phầnxx
7262.287.Phẫu thuật cắt thuỳ giápxx
7263.288.Phẫu thuật cắt mỏm trâm theo đường miệngxx
7264.289.Phẫu thuật khối u khoảng bên họngxx
7265.290.Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xexx
7266.291.Phẫu thuật rò sống mũixx
7267.292.Phẫu thuật nang rò giáp lưỡixx
7268.293.Phẫu thuật rò khe mang Ixx
7269.294.Phẫu thuật rò khe mang I có bộc lộ dây VIIxx
7270.295.Phẫu thuật lấy nang rò khe mang IIxx
7271.296.Phẫu thuật rò xoang lêxx
7272.297.Phẫu thuật túi thừa Zenkerxx
7273.298.Phẫu thuật cắt kén hơi thanh quảnxx
7274.299.Phẫu thuật mở lại hốc mổ cầm máu sau phẫu thuật vùng đầu cổxxx
7275.300.Phẫu thuật sinh thiết hạch cổxxx
7276.301.Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổxxxx
7277.302.Cắt chỉ sau phẫu thuậtxxxx
7278.303.Thay băng vết mổxxxx
7279.304.Chích áp xe nhỏ vùng đầu cổxxxx
XVI. RĂNG – HÀM – MẶT
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. RĂNG
7280.1.Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implantx
7281.2.Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implantxx
7282.3.Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implantxx
7283.4.Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implantxx
7284.5.Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implantxx
7285.6.Phẫu thuật cấy ghép Implantxx
7286.7.Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implantxx
7287.8.Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implantxx
7288.9.Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implantxx
7289.10.Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implantxx
7290.11.Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răngxx
7291.12.Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implantxx
7292.13.Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫnxx
7293.14.Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implantxx
7294.15.Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệngxx
7295.16.Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệngxx
7296.17.Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh họcxx
7297.18.Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khôxx
7298.19.Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xươngxx
7299.20.Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệngxx
7300.21.Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệngxx
7301.22.Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh họcxx
7302.23.Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh họcxx
7303.24.Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh họcxx
7304.25.Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh họcxx
7305.26.Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạcxx
7306.27.Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phầnxx
7307.28.Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu môxx
7308.29.Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bênxx
7309.30.Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh họcxx
7310.31.Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dínhxx
7311.32.Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dínhxx
7312.33.Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răngxx
7313.34.Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răngxx
7314.35.Phẫu thuật nạo túi lợixx
7315.36.Phẫu thuật tạo hình nhú lợixx
7316.37.Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loạixx
7317.38.Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Compositexx
7318.39.Điều trị áp xe quanh răng cấpxx
7319.40.Điều trị áp xe quanh răng mạnxx
7320.41.Điều trị viêm quanh răngxxx
7321.42.Chích áp xe lợixxxx
7322.43.Lấy cao răngxxxx
7323.44.Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội.xx
7324.45.Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyxx
7325.46.Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộixx
7326.47.Điều trị tủy răng có sử dụng Laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyxx
7327.48.Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộix
7328.49.Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyx
7329.50.Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguộixx
7330.51.Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyxx
7331.52.Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tayxx
7332.53.Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tayxx
7333.54.Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máyxx
7334.55.Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máyxx
7335.56.Chụp tủy bằng MTAxx
7336.57.Chụp tủy bằng Hydroxit canxixxx
7337.58.Lấy tủy buồng răng vĩnh viễnxx
7338.59.Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTAxx
7339.60.Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)xx
7340.61.Điều trị tủy lạixx
7341.62.Phẫu thuật nội nha có cắt bỏ chân răng và một phần thân răngx
7342.63.Phẫu thuật nội nha – hàn ngược ống tủyxx
7343.64.Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam có sử dụng Laserx
7344.65.Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng Laserx
7345.66.Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laserx
7346.67.Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cement (GIC) kết hợp Compositexx
7347.68.Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Compositexxx
7348.69.Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgamxxxx
7349.70.Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glasslonomer Cementxxxx
7350.71.Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cementxxx
7351.72.Phục hồi cổ răng bằng Compositexxx
7352.73.Phục hồi thân răng có sử dụng pin ngàxxx
7353.74.Phục hồi cổ răng bằng Glasslonomer Cement (GIC) có sử dụng Laserx
7354.75.Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng Laserx
7355.76.Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlayxx
7356.77.Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhauxx
7357.78.Veneer Composite trực tiếpxx
7358.79.Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasmaxx
7359.80.Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laserxx
7360.81.Tẩy trăng răng nội tủyxx
7361.82.Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốcxxx
7362.83.Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốtxxx
7363.84.Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)xxxx
7364.85.Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implantxx
7365.86.Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implantxx
7366.87.Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implantxx
7367.88.Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implantxx
7368.89.Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implantxx
7369.90.Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implantxx
7370.91.Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implantxx
7371.92.Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implantxx
7372.93.Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implantxx
7373.94.Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implantxx
7374.95.Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implantxx
7375.96.Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implantxx
7376.97.Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implantsxx
7377.98.Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implantxx
7378.99.Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implantxx
7379.100.Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implantxx
7380.101.Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implantxx
7381.102.Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implantxx
7382.103.Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implantxx
7383.104.Chụp nhựaxxx
7384.105.Chụp kim loạixxx
7385.106.Chụp hợp kim thường cẩn nhựaxxx
7386.107.Chụp hợp kim thường cẩn sứxxx
7387.108.Chụp hợp kim Titanium cẩn sứxxx
7388.109.Chụp sứ toàn phầnxxx
7389.110.Chụp kim loại quý cẩn sứxxx
7390.111.Chụp sứ Cerconxx
7391.112.Cầu nhựaxxx
7392.113.Cầu hợp kim thườngxxx
7393.114.Cầu kim loại cẩn nhựaxxx
7394.115.Cầu kim loại cẩn sứxxx
7395.116.Cầu hợp kim Titanium cẩn sứxxx
7396.117.Cầu kim loại quý cẩn sứxxx
7397.118.Cầu sứ toàn phầnxxx
7398.119.Cầu sứ Cerconxx
7399.120.Chốt cùi đúc kim loạixx
7400.121.Cùi đúc Titaniumxx
7401.122.Cùi đúc kim loại quýxx
7402.123.Inlay/Onlay kim loạixx
7403.124.Inlay/Onlay hợp kim Titaniumxx
7404.125.Inlay/Onlay kim loại quýxx
7405.126.Inlay/Onlay sứ toàn phầnxx
7406.127.Veneer Composite gián tiếpxxx
7407.128.Veneer sứ toàn phầnxxx
7408.129.Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thườngxxxx
7409.130.Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thườngxxxx
7410.131.Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻoxxx
7411.132.Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻoxxx
7412.133.Hàm khung kim loạixxx
7413.134.Hàm khung Titaniumxx
7414.135.Máng hở mặt nhaixx
7415.136.Điều trị thói quen nghiến răng bằng mángxxxx
7416.137.Tháo cầu răng giảxxx
7417.138.Tháo chụp răng giảxxx
7418.139.Sửa hàm giả gãyxxxx
7419.140.Thêm răng cho hàm giả tháo lắpxxxx
7420.141.Thêm móc cho hàm giả tháo lắpxxxx
7421.142.Đệm hàm nhựa thườngxxxx
7422.143.Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môixx
7423.144.Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡixx
7424.145.Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tayxx
7425.146.Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố địnhxx
7426.147.Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanhxx
7427.148.Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helixxx
7428.149.Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsusxx
7429.150.Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARAx
7430.151.Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgearx
7431.152.Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanhx
7432.153.Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Chincupx
7433.154.Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố địnhx
7434.155.Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răngx
7435.156.Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răngx
7436.157.Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)x
7437.158.Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplantxx
7438.159.Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố địnhxx
7439.160.Nắn chỉnh răng ngầmxx
7440.161.Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố địnhxx
7441.162.Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)xx
7442.163.Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nancexx
7443.164.Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)xx
7444.165.Nắn chỉnh mũi – cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi – vòm miệng giai đoạn sớmx
7445.166.Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi – vòm miệng giai đoạn sớmx
7446.167.Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi – vòm miệng giai đoạn sớmx
7447.168.Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố địnhxx
7448.169.Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợpxx
7449.170.Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợpxx
7450.171.Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếpxx
7451.172.Gắn mắc cài mặt ngoài bằng kỹ thuật gián tiếpxx
7452.173.Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răngxx
7453.174.Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngượcxx
7454.175.Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửaxx
7455.176.Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặtxx
7456.177.Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố địnhxx
7457.178.Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố địnhxx
7458.179.Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệngx
7459.180.Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắpxx
7460.181.Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắpxx
7461.182.Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắpxx
7462.183.Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắpxx
7463.184.Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắpxx
7464.185.Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắpxx
7465.186.Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắpxx
7466.187.Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane)xx
7467.188.Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắpxx
7468.189.Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môixx
7469.190.Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡixx
7470.191.Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tayxx
7471.192.Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệngxx
7472.193.Gắn bandxx
7473.194.Máng điều trị đau khớp thái dương hàmxx
7474.195.Máng nâng khớp cắnxx
7475.196.Mài chỉnh khớp cắnx
7476.197.Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗxx
7477.198.Phẫu thuật nhổ răng ngầmxx
7478.199.Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trênxx
7479.200.Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dướixx
7480.201.Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thânxx
7481.202.Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răngxx
7482.203.Nhổ răng vĩnh viễnxxx
7483.204.Nhổ răng vĩnh viễn lung layxxx
7484.205.Nhổ chân răng vĩnh viễnxxx
7485.206.Nhổ răng thừaxxx
7486.207.Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răngxx
7487.208.Phẫu thuật tạo hình xương ổ răngxx
7488.209.Phẫu thuật mở xương cho răng mọcxx
7489.210.Phẫu thuật nạo quanh cuống răngxx
7490.211.Phẫu thuật cắt cuống răngxx
7491.212.Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răngxx
7492.213.Cắt lợi xơ cho răng mọcxxx
7493.214.Cắt lợi trùm răng khôn hàm dướixxx
7494.215.Cắt lợi di động để làm hàm giảxx
7495.216.Phẫu thuật cắt phanh lưỡixx
7496.217.Phẫu thuật cắt phanh môixx
7497.218.Phẫu thuật cắt phanh máxx
7498.219.Cấy chuyển răngxx
7499.220.Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răngxx
7500.221.Điều trị viêm quanh thân răng cấpxxx
7501.222.Trám bít hố rãnh với Glasslonomer Cement quang trùng hợpxxx
7502.223.Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợpxxx
7503.224.Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợpxxx
7504.225.Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealantxxx
7505.226.Trám bít hố rãnh bằng Glasslonomer Cementxxxx
7506.227.Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer Cementxxxx
7507.228.Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặtxxx
7508.229.Dự phòng sâu răng bằng máng có Gel Fluorxxx
7509.230.Điều trị răng sữa viêm tủy có hồi phụcxxx
7510.231.Lấy tủy buồng răng sữaxxx
7511.232.Điều trị tủy răng sữaxxx
7512.233.Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxitxxx
7513.234.Điều trị đóng cuống răng bằng MTAxxx
7514.235.Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgamxxxx
7515.236.Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glasslonomer Cementxxxx
7516.237.Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵnxxx
7517.238.Nhổ răng sữaxxxx
7518.239.Nhổ chân răng sữaxxxx
7519.240.Chích Apxe lợi trẻ emxxxx
7520.241.Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám)xxxx
B. HÀM MẶT
7521.242.Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thépxx
7522.243.Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimxx
7523.244.Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuxx
7524.245.Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thếxx
7525.246.Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thânx
7526.247.Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thépxx
7527.248.Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kimxx
7528.249.Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêuxx
7529.250.Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thépxx
7530.251.Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kimxx
7531.252.Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêuxx
7532.253.Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng chỉ thépxx
7533.254.Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít hợp kimxx
7534.255.Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêuxx
7535.256.Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trênx
7536.257.Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dướix
7537.258.Phẫu thuật điều trị can sai xương gò máx
7538.259.Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bênx
7539.260.Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bênx
7540.261.Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bênx
7541.262.Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bênx
7542.263.Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàmx
7543.264.Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương – sụn tự thânx
7544.265.Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thếx
7545.266.Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương – sụn tự thânx
7546.267.Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thếx
7547.268.Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thépxx
7548.269.Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimxx
7549.270.Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tư tiêuxx
7550.271.Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thépxx
7551.272.Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kimxx
7552.273.Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêuxx
7553.274.Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng chỉ thépxx
7554.275.Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kimxx
7555.276.Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêuxx
7556.277.Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thépxx
7557.278.Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kimxx
7558.279.Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêuxx
7559.280.Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây tê)xx
7560.281.Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thépxx
7561.282.Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kimxx
7562.283.Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêuxx
7563.284.Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thếx
7564.285.Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuậtxx
7565.286.Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàmxx
7566.287.Điều trị gãy xương hàm dưới băng buộc nút Ivy cố định 2 hàmxx
7567.288.Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàmxx
7568.289.Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng lấy bỏ lồi cầuxx
7569.290.Điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dướixx
7570.291.Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặtxx
7571.292.Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép sụn xương tự thânx
7572.293.Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt có ghép vật liệu thay thếx
7573.294.Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtxx
7574.295.Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chứcxx
7575.296.Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcxxx
7576.297.Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khíxx
7577.298.Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàmxxx
7578.299.Dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặtxxx
7579.300.Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặtxxx
7580.301.Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặtxxxx
7581.302.Phẫu thuật tái tạo xương hàm dưới ghép xương bằng kỹ thuật vi phẫux
7582.303.Phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuậtx
7583.304.Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩxx
7584.305.Phẫu thuật cắt đường rò môi dướixx
7585.306.Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàmxx
7586.307.Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang taix
7587.308.Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang taixx
7588.309.Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyếnxx
7589.310.Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênx
7590.311.Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênx
7591.312.Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dướix
7592.313.Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗxx
7593.314.Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dướixx
7594.315.Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biênxxx
7595.316.Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh Vxx
7596.317.Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh Vxx
7597.318.Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơx
7598.319.Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VIIx
7599.320.Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nềnxx
7600.321.Phẫu thuật cắt lồi xươngxx
7601.322.Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đìnhxx
7602.323.Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầmxx
7603.324.Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răngxx
7604.325.Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàmxx
7605.326.Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạxx
7606.327.Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạxx
7607.328.Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trênxx
7608.329.Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trênxx
7609.330.Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoangxx
7610.331.Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dướixx
7611.332.Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dướixx
7612.333.Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tẩy lan tỏa vùng hàm mặtxx
7613.334.Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặtxxx
7614.335.Nắn sai khớp thái dương hàmxxx
7615.336.Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mêxx
7616.337.Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây têxxx
7617.338.Chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặtxxx
7618.339.Điều trị u lợi bằng Laserxx
7619.340.Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấpxxx
7620.341.Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bênxx
7621.342.Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bênxx
7622.343.Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bênxx
7623.344.Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bênxx
7624.345.Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộxx
7625.346.Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộxx
7626.347.Phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặtxx
XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. VẬT LÝ TRỊ LIỆU (Nhân viên y tế trực tiếp điều trị cho người bệnh)
7627.1.Điều trị bằng sóng ngắnxxx
7628.2.Điều trị bằng sóng cực ngắnxx
7629.3.Điều trị bằng vi sóngxx
7630.4.Điều trị bằng từ trườngxx
7631.5.Điều trị bằng dòng điện một chiều đềuxxx
7632.6.Điều trị bằng điện phân dẫn thuốcxxx
7633.7.Điều trị bằng các dòng điện xungxxx
7634.8.Điều trị bằng siêu âmxxx
7635.9.Điều trị bằng sóng xung kíchxxx
7636.10.Điều trị bằng dòng giao thoaxxx
7637.11.Điều trị bằng tia hồng ngoạixxxx
7638.12.Điều trị bằng Laser công suất thấpxx
7639.13.Đo liều sinh học trong điều trị tia tử ngoạixxxx
7640.14.Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗxxxx
7641.15.Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thânxxxx
7642.16.Điều trị bằng nhiệt nóng (chườm nóng)xxxx
7643.17.Điều trị bằng nhiệt lạnh (chườm lạnh)xxxx
7644.18.Điều trị bằng Parafinxxxx
7645.19.Điều trị bằng bồn xoáy hoặc bể sụcxx
7646.20.Điều trị bằng xông hơi (tắm hơi)xxx
7647.21.Điều trị bằng tia nước áp lực caoxx
7648.22.Thủy trị liệu toàn thân (bể bơi, bồn ngâm)xxx
7649.23.Điều trị bằng bùnxxx
7650.24.Điều trị bằng nước khoángxxx
7651.25.Điều trị bằng oxy cao ápxx
7652.26.Điều trị bằng máy kéo giãn cột sốngxxx
7653.27.Điều trị bằng điện trường cao ápxx
7654.28.Điều trị bằng ion tĩnh điệnxx
7655.29.Điều trị bằng ion khíxx
7656.30.Điều trị bằng tĩnh điện trườngxx
B. VẬN ĐỘNG TRỊ LIỆU (Nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)
7657.31.Tập nằm đúng tư thế cho người bệnh liệt nửa ngườixxxx
7658.32.Kỹ thuật đặt tư thế đúng cho người bệnh liệt tủyxxxx
7659.33.Kỹ thuật tập tay và bàn tay cho người bệnh liệt nửa ngườixxxx
7660.34.Kỹ thuật tập đứng và đi cho người bệnh liệt nửa ngườixxxx
7661.35.Tập lăn trở khi nằmxxxx
7662.36.Tập thay đổi tư thế từ nằm sang ngồixxxx
7663.37.Tập ngồi thăng bằng tĩnh và độngxxxx
7664.38.Tập thay đổi tư thế từ ngồi sang đứngxxxx
7665.39.Tập đứng thăng bằng tĩnh và độngxxxx
7666.40.Tập dáng đixxxx
7667.41.Tập đi với thanh song songxxxx
7668.42.Tập đi với khung tập đixxxx
7669.43.Tập đi với nạng (nạng nách, nạng khuỷu)xxxx
7670.44.Tập đi với gậyxxxx
7671.45.Tập đi với bàn xương cáxxxx
7672.46.Tập đi trên máy thảm lăn (Treadmill)xxxx
7673.47.Tập lên, xuống cầu thangxxxx
7674.48.Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề…)xxxx
7675.49.Tập đi với chân giả trên gốixxxx
7676.50.Tập đi với chân giả dưới gốixxxx
7677.51.Tập đi với khung treoxxxx
7678.52.Tập vận động thụ độngxxxx
7679.53.Tập vận động có trợ giúpxxxx
7680.54.Tập vận động chủ độngxxxx
7681.55.Tập vận động tự do tứ chixxxx
7682.56.Tập vận động có kháng trởxxxx
7683.57.Tập kéo dãnxxxx
7684.58.Tập vận động trên bóngxxx
7685.59.Tập trong bồn bóng nhỏxxx
7686.60.Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi trênxxx
7687.61.Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể (PNF) chi dướixxx
7688.62.Tập tạo thuận thần kinh cơ cảm thụ bản thể chức năngxxx
7689.63.Tập với thang tườngxxxx
7690.64.Tập với giàn treo các chixxx
7691.65.Tập với ròng rọcxxxx
7692.66.Tập với dụng cụ quay khớp vaixxxx
7693.67.Tập với dụng cụ chèo thuyềnxxxx
7694.68.Tập thăng bằng với bàn bập bênhxxxx
7695.69.Tập với máy tập thăng bằngxxxx
7696.70.Tập với ghế tập mạnh cơ Tứ đầu đùixxxx
7697.71.Tập với xe đạp tậpxxxx
7698.72.Tập với bàn nghiêngxxxx
7699.73.Tập các kiểu thởxxxx
7700.74.Tập thở bằng dụng cụ (bóng, spirometer…)xxxx
7701.75.Tập ho có trợ giúpxxxx
7702.76.Kỹ thuật vỗ rung lồng ngựcxxxx
7703.77.Kỹ thuật dẫn lưu tư thếxxxx
7704.78.Kỹ thuật kéo nắn trị liệuxx
7705.79.Kỹ thuật di động khớpxx
7706.80.Kỹ thuật di động mô mềmxx
7707.81.Kỹ thuật tập chuỗi đóng và chuỗi mởxx
7708.82.Kỹ thuật ức chế co cứng tayxxxx
7709.83.Kỹ thuật ức chế co cứng chânxxxx
7710.84.Kỹ thuật ức chế co cứng thân mìnhxxxx
7711.85.Kỹ thuật xoa bóp vùngxxxx
7712.86.Kỹ thuật xoa bóp toàn thânxxx
7713.87.Kỹ thuật Frenkelxxxx
7714.88.Kỹ thuật ức chế và phá vỡ các phản xạ bệnh lýxxxx
7715.89.Kỹ thuật kiểm soát đầu, cổ và thân mìnhxxxx
7716.90.Tập điều hợp vận độngxxxx
7717.91.Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sàn chậu, Pelvis floor)xxxx
C. HOẠT ĐỘNG TRỊ LIỆU (Nhân viên y tế trực tiếp tập hoặc hướng dẫn người bệnh)
7718.92.Kỹ thuật tập sử dụng và điều khiển xe lănxxxx
7719.93.Kỹ thuật hướng dẫn người liệt hai chân ra vào xe lănxxxx
7720.94.Kỹ thuật hướng dẫn người liệt nửa người ra vào xe lănxxxx
7721.95.Tập các vận động thô của bàn tayxxxx
7722.96.Tập các vận động khéo léo của bàn tayxxxx
7723.97.Tập phối hợp hai tayxxxx
7724.98.Tập phối hợp tay mắtxxxx
7725.99.Tập phối hợp tay miệngxxxx
7726.100.Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày (ADL) (ăn uống, tắm rửa, vệ sinh, vui chơi giải trí…)xxxx
7727.101.Tập điều hòa cảm giácxxxx
7728.102.Tập tri giác và nhận thứcxxxx
7729.103.Tập các chức năng sinh hoạt hàng ngày ADL với các dụng cụ trợ giúp thích nghixxxx
D. NGÔN NGỮ TRỊ LIỆU (Nhân viên y tế trực tiếp hướng dẫn người bệnh tập)
7730.104.Tập nuốtxxxx
7731.105.Tập nóixxxx
7732.106.Tập nhaixxxx
7733.107.Tập phát âmxxxx
7734.108.Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…)xxxx
7735.109.Tập cho người thất ngônxxxx
7736.110.Tập luyện giọngxxxx
7737.111.Tập sửa lỗi phát âmxxxx
Đ.  KỸ  THUẬT  THĂM  DÒ,  LƯỢNG  GIÁ,  CHẨN ĐOÁN VÀ ĐIỀU TRỊ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG (Nhân
viên y tế trực tiếp thực hiện)
7738.112.Lượng giá chức năng người khuyết tậtxxxx
7739.113.Lượng giá chức năng tim mạchxxxx
7740.114.Lượng giá chức năng hô hấpxxxx
7741.115.Lượng giá chức năng tâm lýxxxx
7742.116.Lượng giá chức năng tri giác và nhận thứcxxxx
7743.117.Lượng giá chức năng ngôn ngữxxxx
7744.118.Lượng giá chức năng dáng đixxxx
7745.119.Lượng giá chức năng thăng bằngxxxx
7746.120.Lượng giá chức năng sinh hoạt hàng ngàyxxxx
7747.121.Lượng giá lao động hướng nghiệpxxx
7748.122.Thử cơ bằng tayxxx
7749.123.Đo tầm vận động khớpxxxx
7750.124.Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động họcxx
7751.125.Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nướcxx
7752.126.Đo áp lực hậu môn trực tràngxx
7753.127.Lượng giá sự phát triển của trẻ theo nhóm tuổixxxx
7754.128.Lượng giá sự phát triển của trẻ bằng Test Denverxx
7755.129.Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhixx
7756.130.Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơxx
7757.131.Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động để điều trị co cứng cơxx
7758.132.Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt độngxx
7759.133.Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sốngxxxx
7760.134.Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sốngxxxx
7761.135.Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)xx
7762.136.Kỹ thuật điều trị bàn chân khoèo bẩm sinh theo phương pháp Ponsettixxx
7763.137.Kỹ thuật băng nẹp bảo vệ bàn tay chức năng (trong liệt tứ chi)xxxx
7764.138.Kỹ thuật bó bột Hip Spica Cast điều trị trật khớp háng bẩm sinhxx
7765.139.Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi trênxxxx
7766.140.Kỹ thuật băng chun mỏm cụt chi dướixxxx
E.   DỤNG   CỤ   CHỈNH      HÌNH   VÀ   TRỢ   GIÚP
7767.141.Kỹ thuật sử dụng tay giả trên khuỷuxxxx
7768.142.Kỹ thuật sử dụng tay giả dưới khuỷuxxxx
7769.143.Kỹ thuật sử dụng nẹp dạng khớp háng (SWASH)xxxx
7770.144.Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp hángxxxx
7771.145.Kỹ thuật sử dụng chân giả trên gốixxxx
7772.146.Kỹ thuật sử dụng chân giả dư­ới gốixxxx
7773.147.Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống ngực- thắt lưng TLSO (điều trị cong vẹo cột sống)xxxx
7774.148.Kỹ thuật sử dụng áo nẹp chỉnh hình cột sống thắt lưng LSO (điều trị cong vẹo cột sống)xxxx
7775.149.Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn tay WHOxxxx
7776.150.Kỹ thuật sử dụng nẹp trên gối có khớp háng HKAFOxxxx
7777.151.Kỹ thuật sử dụng nẹp gối cổ bàn chân KAFOxxxx
7778.152.Kỹ thuật sử dụng nẹp cổ bàn chân AFOxxxx
7779.153.Kỹ thuật sử dụng nẹp bàn chân FOxxxx
7780.154.Kỹ thuật sử dụng giày dép cho người bệnh phongxxxx
7781.155.Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng cứngxxxx
7782.156.Kỹ thuật sử dụng áo nẹp cột sống thắt lưng mềmxxxx
XVIII. ĐIỆN QUANG
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. SIÊU ÂM CHẨN ĐOÁN
1. Siêu âm đầu, cổ
7783.1.Siêu âm tuyến giápxxx
7784.2.Siêu âm các tuyến nước bọtxxx
7785.3.Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặtxx
7786.4.Siêu âm hạch vùng cổxx
7787.5.Siêu âm đàn hồi nhu mô tuyến giápx
7788.6.Siêu âm hốc mắtxx
7789.7.Siêu âm qua thópxx
7790.8.Siêu âm nhãn cầuxx
7791.9.Siêu âm Doppler hốc mắtxx
7792.10.Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổxx
2. Siêu âm vùng ngực
7793.11.Siêu âm màng phổixx
7794.12.Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)xx
7795.13.Siêu âm các khối u phổi ngoại vixx
3. Siêu âm ổ bụng
7796.15.Siêu âm ổ bung (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)xxx
7797.16.Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến)xxx
7798.17.Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràngxx
7799.18.Siêu âm tử cung phần phụxxx
7800.19.Siêu âm ống tiêu hóa (dạ dày, ruột non, đại tràng)xx
7801.20.Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)xxx
7802.21.Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụngxx
7803.22.Siêu âm Doppler gan láchxx
7804.23.Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…)xx
7805.24.Siêu âm Doppler động mạch thậnxx
7806.25.Siêu âm Doppler tử cung phần phụxx
7807.26.Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)xx
7808.27.Siêu âm 3D/4D khối uxx
7809.28.Siêu âm 3D/4D thai nhixx
7810.29.Siêu âm Doppler tĩnh mạch chậu, chủ dướixx
5. Siêu âm cơ xương khớp
7811.43.Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)xx
7812.44.Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ….)xx
6. Siêu âm tim, mạch máu
7813.45.Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dướixx
7814.46.Siêu âm cầu nối động mạch tĩnh mạchx
7815.47.Siêu âm nội mạchx
7816.48.Doppler động mạch cảnh, Doppler xuyên sọxx
7817.49.Siêu âm tim, màng tim qua thành ngụcxx
7818.50.Siêu âm tim, màng tim qua thực quảnx
7819.51.Siêu âm tim, mạch máu có cản âmx
7820.52.Siêu âm Doppler tim, van timxx
7821.53.Siêu âm 3D/4D timxx
7. Siêu âm vú
7822.54.Siêu âm tuyến vú hai bênxx
7823.55.Siêu âm Doppler tuyến vúxx
7824.56.Siêu âm đàn hồi mô vúx
8. Siêu âm bộ phận sinh dục nam
7825.57.Siêu tinh hoàn hai bênxx
7826.58.Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bênxx
7827.59.Siêu âm dương vậtxx
7828.60.Siêu âm Doppler dương vậtx
9. Siêu âm với kỹ thuật đặc biệt
7829.61.Siêu âm trong mổxx
7830.63.Siêu âm có chất tương phảnx
7831.64.Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm nội soi đường trực tràngx
7832.65.Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)x
7833.66.Siêu âm 3D/4D trực tràngx
B.  CHỤP  XQUANG  CHẨN  ĐOÁN  THƯỜNG QUY HOẶC KỸ THUẬT SỐ (CR hoặc DR)
1. Chụp Xquang chẩn đoán thường quy
7834.67.Chụp Xquang sọ thẳng nghiêngxxxx
7835.68.Chụp Xquang mặt thẳng nghiêngxxxx
7836.69.Chụp Xquang mặt thấp hoặc mặt caoxxxx
7837.70.Chụp Xquang sọ tiếp tuyếnxxxx
7838.71.Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêngxxx
7839.72.Chụp Xquang Blondeauxxxx
7840.73.Chụp Xquang Hirtzxxxx
7841.74.Chụp Xquang hàm chếch một bênxxx
7842.75.Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnxxx
7843.76.Chụp Xquang hố yên thẳng hoặc nghiêngxxxx
7844.77.Chụp Xquang Chausse IIIxxx
7845.78.Chụp Xquang Schullerxxx
7846.79.Chụp Xquang Stenversxxx
7847.80.Chụp Xquang khớp thái dương hàmxxx
7848.81.Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)xxxx
7849.82.Chụp Xquang răng cánh cắn (Bite wing)xxx
7850.83.Chụp Xquang răng toàn cảnhxx
7851.84.Chụp Xquang phim cắn (Occlusal)xxx
7852.85.Chụp Xquang mỏm trâmxxx
7853.86.Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêngxxxx
7854.87.Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bênxxx
7855.88.Chụp Xquang cột sống cổ động, nghiêng 3 tư thếxxx
7856.89.Chụp Xquang cột sống cổ C1-C2xxx
7857.90.Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếchxxxx
7858.91.Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêngxxxx
7859.92.Chụp Xquang cột sống thắt lưng chếch hai bênxxxx
7860.93.Chụp Xquang cột sống thắt lưng L5-S1 thẳng nghiêngxxxx
7861.94.Chụp Xquang cột sống thắt lưng động, gập ưỡnxxx
7862.95.Chụp Xquang cột sống thắt lưng De Sèzexxx
7863.96.Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêngxxx
7864.97.Chụp Xquang khớp cùng chậu thẳng chếch hai bênxxx
7865.98.Chụp Xquang khung chậu thẳngxxxx
7866.99.Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếchxxxx
7867.100.Chụp Xquang khớp vai thẳngxxxx
7868.101.Chụp Xquang khớp vai nghiêng hoặc chếchxxx
7869.102.Chụp Xquang xương bả vai thẳng nghiêngxxxx
7870.103.Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêngxxxx
7871.104.Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếchxxxx
7872.105.Chụp Xquang khớp khuỷu gập (Jones hoặc Coyle)xxxx
7873.106.Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêngxxxx
7874.107.Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếchxxxx
7875.108.Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchxxxx
7876.109.Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bênxxxx
7877.110.Chụp Xquang khớp háng nghiêngxxx
7878.111.Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêngxxxx
7879.112.Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchxxxx
7880.113.Chụp Xquang xương bánh chè và khớp đùi bánh chèxxx
7881.114.Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêngxxxx
7882.115.Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchxxxx
7883.116.Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchxxxx
7884.117.Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngxxxx
7885.118.Chụp Xquang toàn bộ chi dưới thẳngxx
7886.119.Chụp Xquang ngực thẳngxxxx
7887.120.Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bênxxxx
7888.121.Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêngxxx
7889.122.Chụp Xquang khớp ức đòn thẳng chếchxxx
7890.123.Chụp Xquang đỉnh phổi ưỡnxxxx
7891.124.Chụp Xquang thực quản cổ nghiêngxxxx
7892.125.Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêngxxxx
7893.126.Chụp Xquang tuyến vúxx
7894.127.Chụp Xquang tại giườngxxx
7895.128.Chụp Xquang tại phòng mổxxx
7896.129.Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)xx
2. Chụp Xquang chẩn đoán có chuẩn bị
7897.130.Chụp Xquang thực quản dạ dàyxx
7898.131.Chụp Xquang ruột nonxx
7899.132.Chụp Xquang đại tràngxx
7900.133.Chụp Xquang đường mật qua Kehrxxx
7901.134.Chụp Xquang mật tụy ngược dòng qua nội soixx
7902.135.Chụp Xquang đường dòxx
7903.136.Chụp Xquang tuyến nước bọtxx
7904.137.Chụp Xquang tuyến lệxx
7905.138.Chụp Xquang tử cung vòi trứngxx
7906.139.Chụp Xquang ống tuyến sữaxx
7907.140.Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)xx
7908.141.Chụp Xquang bể thận-niệu quản xuôi dòngxx
7909.142.Chụp Xquang niệu quản-bể thận ngược dòngxx
7910.143.Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòngxx
7911.144.Chụp Xquang bàng quang trên xương muxx
7912.145.Chụp Xquang động mạch tạngxx
7913.146.Chụp Xquang động mạch chixx
7914.147.Chụp Xquang động mạch vànhxx
7915.148.Chụp Xquang bao rễ thần kinhxx
C. CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)
2. Chụp cắt lớp vi tính vùng đầu mặt cổ từ 64-128 dãy
7916.165.Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quangxx
7917.166.Chụp CLVT sọ não có tiêm thuốc cản quangxx
7918.167.Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quangxx
7919.168.Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion)xx
7920.169.Chụp CLVT mạch máu nãoxx
7921.170.Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3Dxx
7922.171.Chụp CLVT hàm-mặt không tiêm thuốc cản quangxx
7923.172.Chụp CLVT hàm-mặt có tiêm thuốc cản quangxx
7924.173.Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoaxx
7925.174.Chụp CLVT tai-xương đá không tiêm thuốcxx
7926.175.Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quangxx
7927.176.Chụp CLVT hốc mắtxx
7928.177.Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3Dxx
5. Chụp cắt lớp vi tính vùng ngực từ 64-128 dãy
7929.200.Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quangxx
7930.201.Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quangxx
7931.202.Chụp cắt lớp vi tính phổi độ phân giải caoxx
7932.203.Chụp cắt lớp vi tính phổi liều thấp tầm soát uxx
7933.204.Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quảnxx
7934.205.Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổixx
7935.206.Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngựcxx
7936.207.Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, timxx
7937.208.Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vànhxx
8. Chụp cắt lớp vi tính vùng bụng, tiểu khung từ 64-128 dãy
7938.231.Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)xx
7939.232.Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quyxx
7940.233.Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)xx
7941.234.Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quyxx
7942.235.Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)xx
7943.236.Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuấtxx
7944.237.Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mậtxx
7945.238.Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion)xx
7946.239.Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sondexx
7947.240.Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) có dùng sondexx
7948.241.Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảoxx
7949.242.Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậuxx
11. Chụp cắt lớp vi tính cột sống, xương khớp từ 64-128 dãy
7950.268.Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quangxx
7951.269.Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quangxx
7952.270.Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quangxx
7953.271.Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quangxx
7954.272.Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quangxx
7955.273.Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quangxx
7956.274.Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quangxx
7957.275.Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quangxx
7958.276.Chụp cắt lớp vi tính khớp có tiêm thuốc cản quang vào ổ khớpx
7959.277.Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quangxx
7960.278.Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quangxx
7961.279.Chụp cắt lớp vi tính tầm soát toàn thânxx
7962.280.Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trênxx
7963.281.Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dướixx
D. CHỤP CỘNG HƯỞNG TỪ (Cộng hưởng từ)
1. Chụp cộng hưởng từ vùng đầu – mặt – cổ máy từ lực 0.2-1.5T
7964.296.Chụp cộng hưởng từ sọ nãoxx
7965.297.Chụp cộng hưởng từ sọ não có tiêm chất tương phảnxx
7966.298.Chụp cộng hưởng từ não- mạch não không tiêm chất tương phảnxx
7967.299.Chụp cộng hưởng từ não- mạch não có tiêm chất tương phảnxx
7968.300.Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ không tiêm chất tương phảnxx
7969.301.Chụp cộng hưởng từ hệ mạch cổ có tiêm chất tương phảnxx
7970.302.Chụp cộng hưởng từ tuyến yên có tiêm chất tương phản (khảo sát động học)xx
7971.303.Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giácxx
7972.304.Chụp cộng hưởng từ hốc mắt và thần kinh thị giác có tiêm chất tương phảnxx
7973.305.Chụp cộng hưởng từ tưới máu não (perfusion)xx
7974.306.Chụp cộng hưởng từ phổ não (spect tính rography)xx
7975.307.Chụp cộng hưởng từ các bó sợi thần kinh (tractography) hay Chụp Cộng hưởng từ khuếch tán sức căng (DTI – Diffusion Tensor Imaging)xx
7976.308.Chụp cộng hưởng từ khuếch tán (DWI – Diffusion-weighted Imaging)xx
7977.309.Chụp cộng hưởng từ đáy sọ và xương đáxx
7978.310.Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổxx
7979.311.Chụp cộng hưởng từ vùng mặt – cổ có tiêm tương phảnxx
7980.312.Chụp cộng hưởng từ sọ não chức năngx
2. Chụp cộng hưởng từ vùng ngực máy từ lực 0.2-1.5T
7981.313.Chụp cộng hưởng từ lồng ngựcxx
7982.314.Chụp cộng hưởng từ lồng ngực có tiêm thuốc cản quangxx
7983.315.Chụp cộng hưởng từ thông khí phổi (Heli)xx
7984.316.Chụp cộng hưởng từ tuyến vúxx
7985.317.Chụp cộng hưởng từ tuyến vú động học có tiêm tương phảnxx
7986.318.Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến vúxx
3. Chụp cộng hưởng từ vùng bụng, chậu máy từ lực 0.2- 1.5T
7987.319.Chụp cộng hưởng từ tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…)xx
7988.320.Chụp cộng hưởng từ tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…)xx
7989.321.Chụp cộng hưởng từ vùng chậu (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)xx
7990.322.Chụp cộng hưởng từ vùng chậu dò hậu mônxx
7991.323.Chụp cộng hưởng từ vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: chụp cộng hưởng từ tử cung-phần phụ, tiền liệt tuyến, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)xx
7992.324.Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vậtxx
7993.325.Chụp cộng hưởng từ bìu, dương vật có tiêm chất tương phảnxx
7994.326.Chụp cộng hưởng từ động học sàn chậu, tống phân (defecography-MR)xx
7995.327.Chụp cộng hưởng từ ruột non (enteroclysis)xx
7996.328.Chụp cộng hưởng từ nội soi ảo khung đại tràng (virtual colonoscopy)xx
7997.329.Chụp cộng hưởng từ tuyến tiền liệt có tiêm tương phảnxx
7998.330.Chụp cộng hưởng từ phổ tuyến tiền liệtxx
7999.331.Chụp cộng hưởng từ đánh giá bánh nhau (rau)xx
8000.332.Chụp cộng hưởng từ thai nhixx
8001.333.Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu môxx
4. Chụp Cộng hưởng từ cột sống – ống sống và xương khớp máy từ lực 0.2-1.5T
8002.334.Chụp cộng hưởng từ cột sống cổxx
8003.335.Chụp cộng hưởng từ cột sống cổ có tiêm tương phảnxx
8004.336.Chụp cộng hưởng từ cột sống ngựcxx
8005.337.Chụp cộng hưởng từ cột sống ngực có tiêm tương phảnxx
8006.338.Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùngxx
8007.339.Chụp cộng hưởng từ cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phảnxx
8008.340.Chụp cộng hưởng từ khớpxx
8009.341.Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản tĩnh mạchxx
8010.342.Chụp cộng hưởng từ khớp có tiêm tương phản nội khớpxx
8011.343.Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xươngxx
8012.344.Chụp cộng hưởng từ xương và tủy xương có tiêm tương phảnxx
8013.345.Chụp cộng hưởng từ phần mềm chixx
8014.346.Chụp cộng hưởng từ phần mềm chi có tiêm tương phảnxx
5. Chụp cộng hưởng từ tim mạch máy từ lực 1.5T
8015.347.Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-chậuxx
8016.348.Chụp cộng hưởng từ động mạch chủ-ngựcxx
8017.349.Chụp cộng hưởng từ động mạch vànhxx
8018.350.Chụp cộng hưởng từ timxx
8019.351.Chụp cộng hưởng từ tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy, lách và mạch khối u)xx
8020.352.Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trênxx
8021.353.Chụp cộng hưởng từ động mạch chi trên có tiêm tương phảnxx
8022.354.Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dướixx
8023.355.Chụp cộng hưởng từ động mạch chi dưới có tiêm tương phảnxx
8024.356.Chụp cộng hưởng từ động mạch chi toàn thânxx
8025.357.Chụp cộng hưởng từ động mạch toàn thân có tiêm tương phảnxx
8026.358.Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạchxx
8027.359.Chụp cộng hưởng từ tĩnh mạch có tiêm tương phảnxx
8028.360.Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản không đặc hiệuxx
8029.361.Chụp cộng hưởng từ bạch mạch có tiêm tương phản đặc hiệuxx
6. Chụp cộng hưởng từ toàn thân và kỹ thuật đặc biệt khác máy 1.5T
8030.362.Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn TNMxx
8031.363.Chụp cộng hưởng từ toàn thân tầm soát và đánh giá giai đoạn có tiêm tương phảnxx
8032.364.Chụp cộng hưởng từ dây thần kinh ngoại biên (neurography MR)xx
8033.365.Chụp cộng hưởng từ tưới máu các tạngxx
5. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm
8034.601.Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn siêu âmxx
8035.602.Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn siêu âmxx
8036.603.Sinh thiết gan dưới hướng dẫn siêu âmxxx
8037.604.Sinh thiết gan ghép dưới hướng dẫn siêu âmx
8038.605.Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âmxxx
8039.606.Sinh thiết lách dưới hướng dẫn siêu âmxxx
8040.607.Sinh thiết thận dưới hướng dẫn siêu âmxxx
8041.608.Sinh thiết thận ghép dưới hướng dẫn siêu âmx
8042.609.Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âmxxx
8043.610.Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmxxx
8044.611.Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âmxxx
8045.612.Sinh thiết các tạng dưới hướng dẫn siêu âmxxx
8046.613.Sinh thiết tiền liệt tuyến qua trực tràng dưới hướng dẫn siêu âmxx
8047.614.Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (RFA) dưới hướng dẫn siêu âmxx
8048.615.Chích đốt Laser dưới hướng dẫn siêu âmxx
8049.616.Bơm Ethanol trực tiếp dưới hướng dẫn siêu âmxx
8050.617.Tiêm xơ khối u dưới hướng dẫn của siêu âmx
8051.618.Sinh thiết phổi/màng phổi dưới hướng dẫn siêu âmxx
8052.619.Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmxxx
8053.620.Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âmxxx
8054.621.Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmxxx
8055.622.Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âmxxx
8056.623.Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âmxx
8057.624.Chọc hút nang, tiêm xơ dưới hướng dẫn siêu âmxx
8058.625.Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âmxx
8059.626.Chọc ối dưới hướng dẫn của siêu âmxx
8060.627.Chọc hút, sinh thiết khối u trung thất qua siêu âm thực quảnxx
8061.628.Chọc hút dịch màng tin dưới hướng dẫn siêu âmxx
8062.629.Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âmxx
8063.630.Chọc hút tế bào dưới hướng dẫn của siêu âmxx
8064.631.Chọc mạch máu dưới hướng dẫn siêu âmxx
8065.632.Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn siêu âmxx
8066.633.Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn của siêu âmxx
6. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn cắt lớp vi tính
8067.634.Đốt sóng cao tần điều trị u gan dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhxx
8068.635.Đốt sóng cao tần điều trị các u tạng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhxx
8069.636.Sinh thiết phổi/màng phổi dưới cắt lớp vi tínhxx
8070.637.Sinh thiết trung thất dưới cắt lớp vi tínhxx
8071.638.Sinh thiết gan dưới cắt lớp vi tínhxx
8072.639.Sinh thiết thận dưới cắt lớp vi tínhxx
8073.640.Sinh thiết lách dưới cắt lớp vi tínhxx
8074.641.Sinh thiết tụy dưới cắt lớp vi tínhxx
8075.642.Sinh thiết gan ghép dưới cắt lớp vi tínhx
8076.643.Sinh thiết thận ghép dưới cắt lớp vi tínhx
8077.644.Sinh thiết xương dưới cắt lớp vi tínhxx
8078.645.Sinh thiết cột sống dưới cắt lớp vi tínhxx
8079.646.Sinh thiết não dưới cắt lớp vi tínhxx
8080.647.Sinh thiết phần mềm dưới cắt lớp vi tínhxx
8081.648.Sinh thiết tạng hay khối ổ bụng dưới cắt lớp vi tínhxx
8082.649.Chọc hút ổ dịch/áp xe não dưới cắt lớp vi tínhxx
8083.650.Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhxx
8084.651.Chọc hút hạch hoặc u dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhxx
8085.652.Dẫn lưu các ổ dịch trong ổ bụng dưới hướng dẫn cắt lớp vi tínhxx
8086.653.Dẫn lưu dịch, áp xe, nang dưới hướng dẫn cắt lớp bi tínhxx
7. Can thiệp dưới cộng hưởng từ
8087.654.Sinh thiết các tạng dưới cộng hưởng từx
8088.655.Sinh thiết vú dưới cộng hưởng từx
8089.656.Sinh thiết não dưới cộng hưởng từx
XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. SỌ NÃO
8090.1.Mở thông não thất bể đáy nội soix
8091.2.Nội soi mở thông não thấtx
B. TAI – MŨI – HỌNG
8092.3.Nội soi hạ họng – thanh quản ống cứng chẩn đoánxx
8093.4.Nội soi hạ họng – thanh quản ống cứng sinh thiếtxx
8094.5.Nội soi hạ họng – thanh quản ống mềm chẩn đoánxx
8095.6.Nội soi hạ họng – thanh quản ống mềm sinh thiếtxx
8096.7.Nội soi cầm máu mũixxx
8097.8.Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng có sinh thiếtxxx
8098.9.Nội soi mũi hoặc vòm hoặc họng cắt đốt bằng điện cao tầnxx
8099.10.Nội soi thanh quản ống mềm chẩn đoánxxx
8100.11.Nội soi thanh quản ống mềm sinh thiết
8101.12.Nội soi thanh quản ống mềm cắt u lành tính
8102.13.Nội soi tai mũi họngxxx
8103.14.Nội soi tai mũi họng huỳnh quangxx
8104.15.Nội soi thanh quản lấy dị vậtxx
C. KHÍ- PHẾ QUẢN
8105.16.Nội soi khí – phế quản ống cứng sinh thiết xuyên váchx
8106.17.Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiết xuyên váchx
8107.18.Nội soi khí – phế quản ống mềm cắt đốt u bằng điện đông cao tầnx
8108.19.Nội soi khí – phế quản ống cứng cắt đốt u bằng điện đông cao tầnx
8109.20.Nội soi khí – phế quản ống mềm đặt stentx
8110.21.Nội soi khí – phế quản ống cứng đặt stentx
8111.22.Nội soi khí – phế quản ống mềm sinh thiếtx
8112.23.Nội soi khí – phế quản ống mềm cắt lạnh ux
8113.24.Nội soi khí – phế quản ống cứng cắt lạnh ux
8114.25.Nội soi khí – phế quản ống mềm chẩn đoánxx
8115.26.Nội soi khí – phế quản ống cứng chẩn đoánxx
8116.27.Nội soi siêu âm khí – phế quản ống mềm, sinh thiết xuyên thành phế quảnxx
8117.28.Nội soi khí – phế quản ống mềm chải phế quản chẩn đoánxx
8118.29.Nội soi khí – phế quản ống mềm rửa phế quản phế nang chọn lọcxx
8119.30.Nội soi khí – phế quản ống cứng rửa phế nang toàn bộ phổixx
8120.31.Nội soi khí – phế quản ống mềm lấy dị vậtxx
8121.32.Nội soi khí – phế quản ống cứng lấy dị vật
8122.33.Nội soi khí – phế quản ống mềm qua ống nội khí quảnxx
8123.34.Nội soi khí – phế quản ống mềm huỳnh quangxx
8124.35.Nội soi khí – phế quản ống mềm dải tần hẹp (NBI, Iscan, Fice,…)xx
8125.36.Nội soi khí – phế quản ống mềm hút đờm qua ống nội khí quảnxx
D. LỒNG NGỰC- PHỔI
8126.37.Nội soi lồng ngực ống cứng chẩn đoánxx
8127.38.Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm chẩn đoánxx
8128.39.Nội soi lồng ngực ống cứng sinh thiếtxx
8129.40.Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm sinh thiếtxx
8130.41.Nội soi trung thất chẩn đoánx
8131.42.Nội soi trung thất sinh thiếtx
8132.43.Nội soi lồng ngực ống nửa cứng, nửa mềm cắt đốt bằng điện đông cao tầnx
Đ. TIÊU HOÁ- Ổ BỤNG
8133.44.Nong đường mật, Oddi qua nội soix
8134.45.Nội soi đường mật tán sỏi qua dax
8135.46.Nong bằng bóng qua nội soi điều trị hẹp chỗ nối đại trực tràng sau mổx
8136.47.Nội soi điều trị loét ống tiêu hóa bằng Laserx
8137.48.Mở thông dạ dày qua nội soix
8138.49.Nội soi ruột non bóng kép (Double Baloon Endoscopy)x
8139.50.Nội soi ruột non bóng đơn (Single Baloon Endoscopy)x
8140.51.Nội soi tiêu hóa bằng viên đạn (Capsule Endoscopy).x
8141.52.Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trên kết hợp với chọc hút tế bào.x
8142.53.Nội soi đặt bộ Stent thực quản, dạ dày, tá tràng, đại tràng, trực tràngxx
8143.54.Nội soi mật tuỵ ngược dòng để chẩn đoán bệnh lý đường mật tuỵ.xx
8144.55.Nội soi mật tuỵ ngược dòng để cắt cơ vòng Oddi dẫn lưu mật hoặc lấy sỏi đường mật tuỵxx
8145.56.Nội soi mật tuỵ ngược dòng để đặt Stent đường mật tuỵxx
8146.57.Nong hẹp thực quản, tâm vị qua nội soixx
8147.58.Nội soi tiêu hóa với gây mê (dạ dày – đại tràng)xx
8148.59.Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóaxx
8149.60.Nội soi cắt dưới niêm mạc điều trị ung thư sớm dạ dàyx
8150.61.Đặt catheter tenchkoff qua nội soi ổ bụngxx
8151.62.Sửa catheter tenchkoff qua nội soi ổ bụngxx
8152.63.Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoánxx
8153.64.Nội soi hố thận để thăm dò, chẩn đoánxx
8154.65.Nội soi khung chậu để thăm dò, chẩn đoánxx
8155.66.Nội soi ổ bụng- sinh thiếtxx
8156.67.Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trịxx
8157.68.Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vậtxx
8158.69.Siêu âm nội soi dạ dày, thực quảnxx
8159.70.Nội soi đại tràng-lấy dị vậtxx
8160.71.Nội soi đại tràng tiêm cầm máuxx
8161.72.Nội soi trực tràng-hậu môn thắt trĩxx
8162.73.Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiếtxx
8163.74.Nội soi cắt polip ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)xx
8164.75.Nội soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơxx
8165.76.Nội soi chích (tiêm) keo điều trị dãn tĩnh mạch phình vịxx
8166.77.Nội soi băng tần hẹp (NBI)xx
8167.78.Nội soi siêu âm trực tràngxx
8168.79.Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng kết hợp sinh thiếtxx
8169.80.Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràngxxx
8170.81.Nội soi đại tràng sigmaxxx
8171.82.Soi trực tràngxxx
E. TIẾT NIỆU
8172.83.Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)x
8173.84.Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)xx
8174.85.Lấy sỏi niệu quản qua nội soixx
8175.86.Soi bàng quangxx
8176.87.Soi bàng quang, lấy dị vật, sỏixx
8177.88.Nội soi bàng quang tìm xem đái dư­ỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuậtxx
8178.89.Nội soi bàng quang, đ­ưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quảnxx
8179.90.Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuậtxx
8180.91.Nội soi sinh thiết niệu đạoxx
8181.92.Nội soi bàng quang đặt UPR, đặt Catheter niệu quảnxx
8182.93.Nội soi niệu quản chẩn đoánxx
8183.94.Nội soi niệu quản sinh thiếtxx
8184.95.Nội soi bàng quang sinh thiếtxx
G. KHỚP
8185.96.Nội soi khớp điều trịx
8186.97.Nội soi khớp chẩn đoánxx
H. PHỤ SẢN
8187.98.Nội soi buồng tử cung chẩn đoánxx
8188.100.Nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cungxx
8189.101.Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứngxx
8190.102.Nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cungxx
8191.103.Nội soi buồng tử cung can thiệpxx
8192.104.Nội soi chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ GEUxx
8193.105.Nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoaxx
8194.106.Soi buồng tử cung + nạo buồng tử cungxx
XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. TIM, MẠCH
8195.1.Thăm dò điện sinh lý timxx
8196.2.Thông tim chẩn đoánxx
8197.3.Đo vận tốc lan truyền sóng mạchx
8198.4.Đo chỉ số ABI (chỉ số cổ chân/cánh tay)xxxx
8199.5.Thăm dò huyết động bằng Swan Ganzx
8200.6.Đo áp lực thẩm thấu máuxx
8201.7.Holter huyết ápxx
8202.8.Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồxx
8203.9.Đo lưu huyết nãoxx
8204.10.Nghiệm pháp Von-Kaulla (thời gian tiêu thụ euglobulin)xx
8205.11.Nghiệm pháp rượu (Nghiệm pháp Ethanol)xx
8206.12.Holter điện tâm đồxx
8207.13.Nghiệm pháp dây thắtxxxx
8208.14.Điện tim thườngxxxx
B. HÔ HẤP
8209.15.Đo dung tích khí cặnx
8210.16.Đo khuếch tán khí (DLCO)x
8211.17.Đo tổng dung lượng phổix
8212.18.Test giãn phế quản (broncho modilator test)xx
8213.19.Đo hô hấp kýxx
8214.20.Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân kýxx
8215.21.Đo nồng độ khí CO trong đường thởxx
8216.22.Test dung tích sống gắng sức (FVC)xxx
8217.23.Test dung tích sống thở chậm (SVC)xxx
8218.24.Thông khí tự ý tối đa (MVV)xxx
8219.25.Nghiệm pháp hô hấp gắng sứcx
8220.26.Dao động xung kýx
8221.27.Thăm dò rối loạn hô hấp lúc ngủx
C. THẦN KINH, TÂM THẦN
8222.28.Điện cơ trơn định lượng (QEMG)x
8223.29.Ghi điện cơxx
8224.30.Điện cơ vùng đáy chậu (EMG)x
8225.31.Điện cơ sợi đơn cực (SFEMG)x
8226.32.Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh cảm giácxx
8227.33.Đo tốc độ dẫn truyền thần kinh vận độngxx
8228.34.Đo điện thế kích thích cảm giácxx
8229.35.Đo điện thế kích thích giác quanxx
8230.36.Đo điện thế kích thích vận độngxx
8231.37.Ghi điện não đồ vi tínhxx
8232.38.Ghi điện não đồ đa kênh giấc ngủx
8233.39.Ghi điện não đồ videoxx
8234.40.Ghi điện não đồ thông thườngxxx
8235.41.Đo ngưỡng đaux
8236.42.Test thần kinh tự chủx
D. TIÊU HÓA, TIẾT NIỆU
8237.43.Đo PH thực quản 24 giờx
8238.44.Đo áp lực niệu đạo bằng máyx
8239.45.Đo áp lực bàng quang bằng cột thước nướcxxx
8240.46.Đo áp lực bàng quang bằng máyxx
8241.47.Đo niệu dòng đồx
8242.48.Đo áp lực thẩm thấu niệux
8243.49.Thăm dò niệu động học bằng máy (Urodynamic)xx
8244.50.Đo áp lực ổ bụng bằng máy niệu động học (Urodynamic)x
8245.51.Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14xx
Đ. TAI MŨI HỌNG
8246.52.Ghi đáp ứng thính giác trạng thái ổn định (ASSR)x
8247.53.Mapping điện cực ốc taix
8248.54.Phân tích âm giọng nói cơ bảnx
8249.55.Phân tích âm giọng nói phức tạpx
8250.56.Thanh môn đồ (EGG)x
8251.57.Điện cơ thanh quảnx
8252.58.Đo để hiệu chỉnh máy trợ thính kỹ thuật sốx
8253.59.Thăm dò chức năng tiền đình (VNG)x
8254.60.Đo thính lực đơn âmxx
8255.61.Đo thính lực lờixx
8256.62.Đo thính lực trên ngưỡngxx
8257.63.Đo thính lực ở trường tự doxx
8258.64.Đo nhĩ lượngxx
8259.65.Đo phản xạ cơ bàn đạpxx
8260.66.Đo âm ốc tai (OAE) chẩn đoánxx
8261.67.Ghi đáp ứng thính giác thân não (ABR)xx
8262.68.Đo sức cản của mũixx
8263.69.Đo âm ốc tai (OAE) sàng lọcxxx
E. MẮT
8264.70.Điện võng mạcx
8265.71.Đo độ dày giác mạcxx
8266.72.Đếm tế bào nội mô giác mạcxx
8267.73.Đo bản đồ giác mạcxx
8268.74.Siêu âm A/Bxx
8269.75.Đo biên độ điều tiếtxx
8270.76.Đo độ lồi mắt bằng thước đo Hertelxxx
8271.77.Test thử cảm giác giác mạcxxx
8272.78.Test phát hiện khô mắtxxx
8273.79.Nghiệm pháp phát hiện glocomxxx
8274.80.Đo thị trường trung tâm, tìm ám điểmxxx
8275.81.Đo thị trường chu biênxxx
8276.82.Đo sắc giácxxx
8277.83.Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)xxx
8278.84.Đo khúc xạ máyxxx
8279.85.Đo khúc xạ giác mạc Javalxxx
8280.86.Thử kínhxxx
8281.87.Đo độ lácxxx
8282.88.Xác định sơ đồ song thịxxx
8283.89.Đo độ sâu tiền phòngxxx
8284.90.Đo đường kính giác mạcxxx
8285.91.Đo công suất thể thủy tinh nhân tạo tự động bằng siêu âmxxx
8286.92.Đo nhãn áp (Maclakov, Goldmann, Schiotz…)xxxx
8287.93.Đo thị lựcxxxx
8288.94.Chụp cắt lớp võng mạc (Optical Coherence Tomography)x
G. CƠ XƯƠNG KHỚP
8289.95.Thử nghiệm Methacholine (methacholine test)x
8290.96.Đo áp lực hậu môn trực tràngxx
8291.97.Đo phản xạ đại tiệnxx
8292.98.Test ngoại bì tìm dị nguyên trong bệnh Eczema tiếp xúc (chuyển Dị ứng-Miễn dịch)xx
8293.99.Test Prick với bệnh mày đay mẩn ngứa (chuyển Dị ứng-Miễn dịch)xx
8294.100.Đo áp lực bàn chân bằng máyxx
8295.101.Đo mật độ xương bằng máy siêu âmxxx
8296.102.Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXAxxx
8297.103.Đo cảm giác rung bàn chân bằng máyxxx
8298.104.Test prostigmin chẩn đoán nhược cơxxxx
8299.105.Nghiệm pháp Atropinxxxx
H. NỘI TIẾT
8300.106.Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 2 mẫu có định lượng Insulin kèm theoxx
8301.107.Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống 5 mẫu có định lượng Insulin kèm theoxx
8302.108.Nghiệm pháp nhịn đói 72 giờxx
8303.109.Nghiệm pháp kích thích Synacthen nhanhxx
8304.110.Nghiệm pháp kích thích Synacthen chậmxx
8305.111.Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp qua đêmxx
8306.112.Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều thấp trong 2 ngàyxx
8307.113.Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao qua đêmxx
8308.114.Nghiệm pháp ức chế bằng Dexamethason liều cao trong 2 ngàyxx
8309.115.Nghiệm pháp nhịn uốngxx
8310.116.Đo chuyển hóa cơ bảnxx
8311.117.Đo đường máu 24 giờ có định lượng Insulinxx
8312.118.Đo đường máu 24 giờ không định lượng Insulinxxx
8313.119.Nghiệm pháp dung nạp Glucose đường uống (50g Glucose) 2 mẫu cho người bệnh thai nghénxx
8314.120.Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (75g Glucose) 3 mẫu cho người bệnh thai nghénxx
8315.121.Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống (100g Glucose) 4 mẫu cho người bệnh thai nghénxx
8316.122.Nghiệm pháp dung nạp glucose đường uống 2 mẫu không định lượng Insulinxxx
8317.123.Đo phân bố trọng lượng cơ thể lên chân người bệnh đái tháo đườngxx
8318.124.Test dung nạp Tolbutamitxx
8319.125.Test dung nạp Glucagonxx
8320.126.Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein thăm dò chức năng ganxx
8321.127.Thử nghiệm dung nạp Carbonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza)xx
XXII. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. XÉT NGHIỆM ĐÔNG MÁU
8322.1.Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự độngxxx
8323.3.Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) phương pháp thủ côngxxx
8324.4.Xét nghiệm nhanh INR (Có thể kèm theo cả chỉ số PT%, PTs) bằng máy cầm tayxxxx
8325.5.Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự độngxxx
8326.6.Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (Tên khác: TCK) bằng máy bán tự động.xxx
8327.7.Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) (tên khác: TCK) phương pháp thủ côngxxx
8328.8.Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự độngxxx
8329.9.Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy bán tự độngxxx
8330.10.Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) phương pháp thủ côngxxx
8331.11.Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự độngxxx
8332.12.Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự độngxxx
8333.13.Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự độngxxx
8334.14.Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy bán tự độngxxx
8335.15.Nghiệm pháp rượu (Ethanol test)xxx
8336.16.Nghiệm pháp Protamin sulfatxxx
8337.17.Nghiệm pháp Von-Kaullaxxx
8338.18.Thời gian tiêu Euglobulinxxx
8339.19.Thời gian máu chảy phương pháp Dukexxxx
8340.20.Thời gian máu chảy phương pháp Ivyxxxx
8341.21.Co cục máu đông (Tên khác: Co cục máu)xxxx
8342.22.Nghiệm pháp dây thắtxxxx
8343.23.Định lượng D-Dimerxx
8344.24.Bán định lượng D-Dimerxxx
8345.25.Định lượng AT/AT III (Anti thrombin/ Anti thrombinIII)xx
8346.26.Phát hiện kháng đông nội sinh (Tên khác: Mix test)xxx
8347.27.Phát hiện kháng đông ngoại sinhxx
8348.28.Phát hiện kháng đông đường chungxx
8349.29.Định lượng yếu tố đông máu nội sinh VIIIc, IX, XIxx
8350.30.Định lượng yếu tố đông máu ngoại sinh II, V,VII, Xxx
8351.31.Định lượng kháng nguyên yếu tố Von Willebrand (VWF Antigen)x
8352.32.Định lượng hoạt tính yếu tố Von Willebrand (VWF Activity) (tên khác: định lượng hoạt tính đồng yếu tố Ristocetin: VIII: R co)x
8353.33.Định lượng yếu tố XIIx
8354.34.Định lượng yếu tố XIII (Tên khác: Định lượng yếu tố ổn định sợi huyết)x
8355.35.Định tính yếu tố XIII (Tên khác: Định tính yếu tố ổn định sợi huyết)xx
8356.36.Định tính ức chế yếu tố VIIIc/IXxx
8357.37.Định lượng ức chế yếu tố VIIIcx
8358.38.Định lượng ức chế yếu tố IXx
8359.39.Đo độ nhớt (độ quánh) máu toàn phần/huyết tương/dịch khácxx
8360.40.Định lượng phức hệ fibrin monome hòa tan (Fibrin Soluble Test), (Tên khác: FS Test; FSM Test)xx
8361.41.Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collagen/Acid Arachidonic/Thrombin/Epinephrinxx
8362.42.Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetinxx
8363.43.Định lượng FDPxxx
8364.44.Bán định lượng FDPxxx
8365.45.Định lượng Protein C toàn phần (Protein C Antigen)xx
8366.46.Định lượng Protein S toàn phầnxx
8367.47.Định lượng hoạt tính Protein C (Protein Activity)xx
8368.48.Định lượng Protein S tự doxx
8369.49.Phát hiện kháng đông lupus (LAC/ LA screen: Lupus Anticoagulant screen)xx
8370.50.Khẳng định kháng đông lupus (LAC/ LA confirm: Lupus Anticoagulant confirm)xx
8371.51.Định lượng Anti Xaxx
8372.52.Nghiệm pháp sinh Thromboplastin (T.G.T: Thromboplastin Generation Test)xx
8373.53.Thời gian Reptilasexx
8374.54.Đàn hồi đồ cục máu (TEG: Thrombo Elasto Graphy)xx
8375.55.Thời gian phục hồi Canxixx
8376.56.Định lượng hoạt tính yếu tố V Leidenxx
8377.57.Định lượng Heparinxx
8378.58.Định lượng Plasminogenxx
8379.59.Định lượng chất ức chế hoạt hóa Plasmin (PAI: Plasmin Activated Inhibitor)xx
8380.60.Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/Epinephrine trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/Epi)xx
8381.61.Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng Collagen/ADP trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng Col/ADP)xx
8382.62.Xét nghiệm PFA (Platelet Funtion Analyzer) bằng P2Y trên máy tự động (Tên khác: PFA bằng P2Y)xx
8383.63.Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia) – Abxx
8384.64.Xét nghiệm HIT (Heparin Induced Thrombocytopenia)- IgGxx
8385.65.Định lượng C1- inhibitorxx
8386.66.Định lượng t-pA (tissue – Plasminogen Activator)xx
8387.67.Định lượng a2 antiplasminxx
8388.68.Định lượng antiCardiolipin IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quangxx
8389.69.Định lượng antiCardiolipin IgM bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang điện hóa phát quangxx
8390.70.Định lượng anti b2GPI IgG bằng phương pháp ELISA/miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quangxx
8391.71.Định lượng anti b2GPI IgM bằng phương pháp ELISA/ miễn dịch hóa phát quang/ điện hóa phát quangxx
8392.72.Định lượng men ADAMTS13 (A Disintegrin And Metalloproteinase with ThromboSpondin1 member 13)xx
8393.73.Phát hiện DIC bằng phương pháp sóng đôi trên máy đông máuxx
8394.74.Phát hiện chất ức chế đông máu có phụ thuộc thời gian, nhiệt độxx
8395.75.Định lượng yếu tố HMWKxx
8396.76.Định lượng yếu tố pre Kallikreinxx
8397.77.Định lượng PIVKA (Proteins Induced by Vitamin K Antagonism or Absence)x
8398.78.Đo độ quánh máu toàn phần, huyết tươngxxx
B. SINH HÓA HUYẾT HỌC
8399.79.Định lượng Acid Folicxx
8400.80.Định lượng Beta 2 Microglobulinxx
8401.81.Định lượng Cyclosporin Axx
8402.82.Định lượng khả năng gắn sắt toàn thể (TIBC)xx
8403.83.Định lượng Hemoglobin tự doxx
8404.84.Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh (UIBC)xx
8405.85.Định lượng Transferin receptor hòa tan (TFR)xx
8406.86.Định lượng ZPP (Zine Proto Phorphyrin)xx
8407.87.Độ bão hòa Transferinxx
8408.88.Định lượng vitamin B12xx
8409.89.Định lượng Transferinxx
8410.90.Định lượng Hepcidinxx
8411.91.Định lượng EPO (Erythropoietin)xx
8412.92.Đo huyết sắc tố niệuxxx
8413.93.Methemoglobinxx
8414.94.Định lượng Peptid – Cxx
8415.95.Định lượng Methotrexatxx
8416.96.Định lượng Haptoglobinxx
8417.97.Định lượng Free kappa huyết thanhx
8418.98.Định lượng Free lambda huyết thanhx
8419.99.Định lượng Free kappa niệux
8420.100.Định lượng Free lambda niệux
8421.101.Xét nghiệm hồng cầu tự tanxx
8422.102.Sức bền thẩm thấu hồng cầuxxx
8423.103.Định lượng G6PDx
8424.104.HK (Hexokinase)x
8425.105.GPI (Glucose phosphate isomerase)x
8426.106.PFK (Phosphofructokinase)x
8427.107.ALD (Aldolase)x
8428.108.PGK (Phosphoglycerate kinase)x
8429.109.PK (Pyruvatkinase)x
8430.110.Fructosaminxx
8431.111.IGF-Ix
8432.112.Định lượng IgGxx
8433.113.Định lượng IgAxx
8434.114.Định lượng IgMxx
8435.115.Định lượng IgExx
8436.116.Định lượng Ferritinxx
8437.117.Định lượng sắt huyết thanhxxx
C. TẾ BÀO HỌC
8438.118.Dàn tiêu bản máu ngoại vi (Phết máu ngoại vi)xxxx
8439.119.Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)xxxx
8440.120.Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở)xxx
8441.121.Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)xxx
8442.122.Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng hệ thống tự động hoàn toàn (có nhuộm tiêu bản tự động)x
8443.123.Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)xxx
8444.124.Huyết đồ (bằng máy đếm tổng trở)xxx
8445.125.Huyết đồ (bằng máy đếm laser)xxx
8446.126.Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (chưa bao gồm kim chọc tủy một lần)xx
8447.127.Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (bao gồm kim chọc tủy nhiều lần)xx
8448.128.Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)xx
8449.129.Xét nghiệm tế bào học tủy xương (không bao gồm thủ thuật chọc hút tủy)xx
8450.130.Thủ thuật sinh thiết tủy xương (chưa bao gồm kim sinh thiết một lần)xx
8451.131.Thủ thuật sinh thiết tủy xương (bao gồm kim sinh thiết nhiều lần)xx
8452.132.Thủ thuật sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay)xx
8453.133.Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương (không bao gồm thủ thuật sinh thiết tủy xương)xx
8454.134.Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)xxx
8455.135.Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)xx
8456.136.Tìm mảnh vỡ hồng cầuxxx
8457.137.Tìm hồng cầu có chấm ưa bazơxxx
8458.138.Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)xxxx
8459.139.Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp tập trung hồng cầu nhiễm)xxx
8460.140.Tìm giun chỉ trong máuxxxx
8461.141.Tập trung bạch cầuxx
8462.142.Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)xxx
8463.143.Máu lắng (bằng máy tự động)xxx
8464.144.Tìm tế bào Hargravesxxx
8465.145.Nhuộm sợi xơ trong mô tủy xươngxx
8466.146.Nhuộm sợi liên võng trong mô tủy xươngxx
8467.147.Nhuộm hóa mô miễn dịch tủy xươngxx
8468.148.Nhuộm hóa học tế bào tủy xương(gồm nhiều phương pháp)xx
8469.149.Xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu (bằng phương pháp thủ công)xxxx
8470.150.Xét nghiệm tế bào trong nước tiểu (bằng máy tự động)xx
8471.151.Cặn Addisxxx
8472.152.Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng phương pháp thủ côngxxx
8473.153.Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tuỷ, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản…) bằng máy phân tích huyết học tự độngxxx
8474.154.Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào họcxxx
8475.155.Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)xx
8476.156.Xử lý và đọc tiêu bản (tuỷ, lách, hạch)xx
8477.157.Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vixx
8478.158.Chụp ảnh màu tế bào qua kính hiển vi in trên đĩa CDxx
8479.159.Xử lý bệnh phẩm sinh thiết và chẩn đoán tổ chức họcxx
8480.160.Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâmxxx
8481.161.Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kếxxx
8482.162.Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm tổng trở)xxx
8483.163.Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng phương pháp thủ công)xxx
8484.164.Xét nghiệm số lượng và độ tập trung tiểu cầu (bằng máy đếm laser)xxx
8485.165.Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồxx
8486.166.Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)xx
8487.167.Làm thủ thuật sinh thiết hạchxx
8488.168.Xét nghiệm mô bệnh học hạchxx
8489.169.Làm thủ thuật chọc hút lách làm lách đồxx
8490.170.Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)xx
8491.171.Đo đường kính hồng cầux
D. HUYẾT THANH HỌC NHÓM MÁU
8492.172.Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)xx
8493.173.Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật ống nghiệm)xx
8494.174.Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)xx
8495.175.Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)xx
8496.176.Xác định kháng nguyên Lua của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)xx
8497.177.Xác định kháng nguyên Lub của hệ nhóm máu Lutheran (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)xx
8498.228.Xác định kháng nguyên C của hệ nhóm máu Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)xx
8499.257.Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)xx
8500.258.Định danh kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)xx
8501.259.Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật ống nghiệm)xx
8502.260.Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)xx
8503.261.Sàng lọc kháng thể bất thường (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)xx
8504.262.Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 37ºC, kháng globulin người) bằng phương pháp Scangel/Gelcardxx
8505.263.Xét nghiệm lựa chọn đơn vị máu phù hợp (10 đơn vị máu trong 3 điều kiện 22ºC, 370C, kháng globulin người) bằng phương pháp ống nghiệmxx
8506.264.Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)xx
8507.265.Hiệu giá kháng thể miễn dịch (Kỹ thuật ống nghiệm)xx
8508.266.Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)xx
8509.268.Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)xxx
8510.270.Phản ứng hòa hợp trong môi trường nước muối ở 22ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)xx
8511.271.Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37ºC (Kỹ thuật ống nghiệm)xxx
8512.273.Phản ứng hòa hợp ở điều kiện 37ºC (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)xx
8513.274.Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật ống nghiệm)xxx
8514.275.Phản ứng hòa hợp có sử dụng kháng globulin người (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)xx
8515.277.Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)xx
8516.278.Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)xx
8517.279.Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)xxx
8518.280.Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)xxx
8519.281.Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)xx
8520.282.Định nhóm máu khó hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)xx
8521.283.Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy)xxx
8522.284.Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)xxx
8523.285.Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầuxxx
8524.286.Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tươngxxx
8525.287.Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầuxxx
8526.288.Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tươngxxx
8527.289.Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)xx
8528.290.Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)xx
8529.291.Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)xxx
8530.292.Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)xxx
8531.293.Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng công nghệ hồng cầu gắn từxx
8532.294.Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên hệ thống máy tự động hoàn toànxx
8533.295.Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)xx
8534.296.Xác định kháng nguyên D yếu của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)xx
8535.297.Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (Kỹ thuật ống nghiệm)xx
8536.298.Xác định kháng nguyên D từng phần của hệ Rh (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)xx
8537.299.Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)xx
8538.300.Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)xx
8539.301.Xác định bản chất kháng thể đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c (Kỹ thuật ống nghiệm khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/gián tiếp dương tính)xx
8540.302.Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)xx
8541.303.Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)xx
8542.304.Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)xxx
8543.305.Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)xx
8544.306.Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)xx
8545.307.Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy tự động)xx
8546.308.Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm)xxx
8547.309.Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật hồng cầu gắn từ trên máy tự động)xx
8548.310.Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật ống nghiệm)xx
8549.311.Xác định kháng nguyên H (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)xx
8550.312.Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật ống nghiệm)xx
8551.313.Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật Scangel/Gelcard)xx
8552.314.Xác định kháng nguyên nhóm máu hệ hồng cầu bằng phương pháp sinh học phân tử (giá cho một loại kháng nguyên)xx
8553.315.Kỹ thuật hấp phụ kháng thểxx
8554.316.Kỹ thuật tách kháng thểxx
Đ. MIỄN DỊCH HUYẾT HỌC
8555.342.Xét nghiệm đếm số lượng CD3 – CD4 – CD8xx
8556.347.Xét nghiệm kháng thể kháng dsDNA (ngưng kết latex)xxx
8557.348.Xét nghiệm Đường-Hamxxx
8558.349.Điện di miễn dịch dịch não tuỷxx
8559.350.Điện di miễn dịch nước tiểuxx
8560.351.Điện di miễn dịch huyết thanhxx
8561.352.Điện di huyết sắc tốxxx
8562.353.Điện di protein huyết thanhxx
8563.360.Định typ HLA-A độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)x
8564.361.Định typ HLA-B độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)x
8565.362.Định typ HLA-C độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)x
8566.363.Định typ HLA-DR độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)x
8567.364.Định typ HLA-DQ độ phân giải cao (bằng kỹ thuật PCR-SSP)x
8568.365.Định typ HLA độ phân giải trung bình đến cao bằng kỹ thuật PCR-SSO trên hệ thống Luminex (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ)x
8569.366.Định typ HLA độ phân giải cao bằng kỹ thuật SBT trên hệ thống Miseq (cho cả 5 locus A, B, C, DR và DQ)x
8570.367.Định lượng sắt hoạt tính trong huyết thanh (LPI-Labile Plasma Ion)x
8571.368.Định lượng sắt không gắn Transferin huyết tương (NTBI – Non Transferin Bound Ion)x
8572.371.Xét nghiệm panel Viêm gan tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm gan tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)xx
8573.372.Xét nghiệm panel Viêm đa cơ tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm đa cơ tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)xx
8574.373.Xét nghiệm panel Viêm mạch tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm mạch tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)xx
8575.374.Xét nghiệm panel Viêm dạ dày-ruột tự miễn (phát hiện các typ kháng thể tự miễn đặc trưng trong bệnh viêm dạ dày-ruột tự miễn bằng thanh sắc ký miễn dịch)xx
8576.375.Anti phospholipid IgG và IgM (sàng lọc các kháng thể kháng phospholipid lớp IgG và IgM bằng kỹ thuật ELISAxx
8577.376.Phân tích Myeloperoxidase nội bàox
8578.377.DCIP test (Dichlorophenol-Indolphenol test dùng sàng lọc huyết sắc tố E)xxx
8579.378.BCB test (Bright Cresyl Blue test dùng sàng lọc huyết sắc tố H)xxx
E. DI TRUYỀN HUYẾT HỌC
8580.379.Xác định gen bằng kỹ thuật FISHx
8581.380.Cấy chuyển dạng lympho cho xét nghiệm nhiễm sắc thểxx
8582.381.Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) tủy xươngxx
8583.382.Công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) máu ngoại vixx
8584.383.Cấy hỗn hợp lymphoxx
8585.384.Phát hiện gene bệnh Hemophilia (bằng kỹ thuật PCR-PFLP)x
8586.385.Công thức nhiễm sắc thể (NST) từ tế bào ốix
8587.386.FISH chẩn đoán NST 13, 18, 21, XY (chẩn đoán trước sinh)x
8588.387.FISH chẩn đoán NST XYx
8589.388.FISH chẩn đoán NST Ph1 (BCR/ ABL)x
8590.389.FISH chẩn đoán hội chứng Prader Willix
8591.390.FISH chẩn đoán hội chứng De Georgex
8592.391.FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 4;11x
8593.392.FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 1;19x
8594.393.FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 8;21x
8595.394.FISH chẩn đoán chuyển đoạn NST 15;17x
8596.395.PCR chẩn đoán yếu tố biệt hóa tinh hoàn (TDF)x
G. TRUYỀN MÁU
8597.456.Xét nghiệm nhanh HBsAg trước hiến máu đối với người hiến máuxx
H. HUYẾT HỌC LÂM SÀNG
8598.501.Truyền máu tại giường bệnh (bệnh nhân điều trị nội – ngoại trú)xxx
8599.502.Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máuxxx
8600.508.Đặt catheter cố định đường tĩnh mạch trung tâmxx
8601.509.Chăm sóc catheter cố địnhxx
8602.510.Truyền thuốc chống ung thư đường tĩnh mạchxx
8603.511.Chăm sóc bệnh nhân điều trị trong phòng vô trùngxx
8604.516.Thủ thuật chọc tủy sống lấy dịch não tủy làm xét nghiệmxx
XXIII. HÓA SINH
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. MÁU
8605.1.Đo hoạt độ ACP (Phosphatase Acid)x
8606.2.Định lượng ACTH (Adrenocorticotropic hormone)x
8607.3.Định lượng Acid Uricxxx
8608.4.Định lư­ợng ADH (Anti Diuretic Hormone)x
8609.5.Định lượng Adiponectinx
8610.6.Định lư­ợng Aldosteronx
8611.7.Định lượng Albuminxxx
8612.8.Định lượng Alpha1 Antitrypsinx
8613.9.Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)xxx
8614.10.Đo hoạt độ Amylasexxx
8615.11.Định lượng Amoniac ( NH3)xx
8616.12.Định lượng AMH (Anti- Mullerian Hormone)x
8617.13.Định lượng Anti CCPx
8618.14.Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin)xx
8619.15.Định lượng Anti – TPO (Anti- thyroid Peroxidase antibodies)xx
8620.16.Định lượng Apo A1 (Apolipoprotein A1)x
8621.17.Định lượng Apo B (Apolipoprotein B)x
8622.18.Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)xx
8623.19.Đo hoạt độ ALT (GPT)xxx
8624.20.Đo hoạt độ AST (GOT)xxx
8625.21.Định lượng α1 Acid Glycoproteinx
8626.22.Định lượng β2 microglobulinx
8627.23.Định lượng Beta Crosslapx
8628.24.Định lượng bhCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)xx
8629.25.Định lượng Bilirubin trực tiếpxxx
8630.26.Định lượng Bilirubin gián tiếpxxx
8631.27.Định lượng Bilirubin toàn phầnxxx
8632.28.Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide)xx
8633.29.Định lượng Calci toàn phầnxxx
8634.30.Định lượng Calci ion hóaxxx
8635.31.Định lượng canci ion hóa bằng điện cực chọn lọcxx
8636.32.Định lượng CA 125 (cancer antigen 125)xx
8637.33.Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9)xx
8638.34.Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3)xx
8639.35.Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4)xx
8640.36.Định lượng Calcitoninxx
8641.37.Định lượng Carbamazepinx
8642.38.Định lượng Ceruloplasminxx
8643.39.Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)xx
8644.40.Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)xxx
8645.41.Định lượng Cholesterol toàn phầnxxx
8646.42.Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)xx
8647.43.Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)xx
8648.44.Định lư­ợng CK-MB massxx
8649.45.Định lượng C-Peptidxxx
8650.46.Định lượng Cortisolxx
8651.47.Định lượng Cystatine Cxx
8652.48.Định lượng bổ thể C3xx
8653.49.Định lượng bổ thể C4xx
8654.50.Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)xxx
8655.51.Định lượng Creatininxxx
8656.52.Định lượng Cyfra 21- 1xx
8657.53.Định lượng Cyclosphorinx
8658.54.Định lượng D-Dimerx
8659.55.Định lượng 25OH Vitamin D (D3)x
8660.56.Định lượng Digoxinx
8661.57.Định lượng Digitoxinx
8662.58.Điện giải đồ (Na, K, Cl)xxx
8663.59.Định lượng FABP (Fatty Acid Binding Protein)x
8664.60.Định lượng Ethanol (cồn)xx
8665.61.Định lượng Estradiolxx
8666.62.Định lượng E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol)x
8667.63.Định lượng Ferritinxx
8668.64.Định lượng Fructosaminx
8669.65.Định lượng FSH (Follicular Stimulating Hormone)xx
8670.66.Định lượng free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin)xx
8671.67.Định lượng Folatexx
8672.68.Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)xx
8673.69.Định lượng FT4 (Free Thyroxine)xx
8674.70.Định lượng Galectin 3x
8675.71.Định lượng Gastrinx
8676.72.Đo hoạt độ G6PD (Glucose -6 phosphat dehydrogenase)xx
8677.73.Định lượng GH (Growth Hormone)x
8678.74.Đo hoạt độ GLDH (Glutamat dehydrogenase)xx
8679.75.Định lượng Glucosexxx
8680.76.Định lượng Globulinxxx
8681.77.Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)xxx
8682.78.Định lượng GLP-1x
8683.79.Định lượng Gentamicinx
8684.80.Định lượng Haptoglobulinx
8685.81.Định lượng HBsAg (HBsAg Quantitative) ( CMIA / ECLIA)x
8686.82.Đo hoạt độ HBDH (Hydroxy butyrat dehydrogenase)x
8687.83.Định lượng HbA1cxxx
8688.84.Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)xxx
8689.85.Định lượng HE4x
8690.86.Định lượng Homocysteinx
8691.87.Định lượng IL-1α (Interleukin 1α)x
8692.88.Định lượng IL -1β (Interleukin 1β)x
8693.89.Định lượng IL-6 ( Interleukin 6)x
8694.90.Định lượng IL-8 (Interleukin 8)x
8695.91.Định lượng IL-10 (Interleukin 10)x
8696.92.Định lượng IgE Cat Specific (E1)xx
8697.93.Định lượng IgE (Immunoglobuline E)xx
8698.94.Định lượng IgA (Immunoglobuline A)xx
8699.95.Định lượng IgG (Immunoglobuline G)xx
8700.96.Định lượng IgM (Immunoglobuline M)xx
8701.97.Định lượng IGFBP-3 ( Insulin like growth factor binding protein 3)x
8702.98.Định lượng Insulinxx
8703.99.Điện di Isozym – LDHx
8704.100.Định lượng IMA (Ischemia Modified Albumin)x
8705.101.Định lượng Kappax
8706.102.Định lượng Kappa tự do (Free kappa)x
8707.103.Xét nghiệm Khí máuxx
8708.104.Định lượng Lactat (Acid Lactic)xx
8709.105.Định lượng Lambdax
8710.106.Định lượng Lambda tự do (Free Lambda)x
8711.107.Định lượng Leptin humanx
8712.108.Điện di LDL/HDL Cholesterolx
8713.109.Đo hoạt độ Lipasexx
8714.110.Định lượng LH (Luteinizing Hormone)xx
8715.111.Đo hoạt độ LDH ( Lactat dehydrogenase)xx
8716.112.Định lượng LDL – C (Low density lipoprotein Cholesterol)xxx
8717.113.Điện di Lipoproteinx
8718.114.Định lượng Lp-PLA2 (Lipoprotein Associated Phospholipase A2)x
8719.115.Định lượng Malondialdehyd (MDA)x
8720.116.Đo hoạt độ MPOx
8721.117.Định lượng Myoglobinxx
8722.118.Định lượng Mgxx
8723.119.Định lượng N-MID Osteocalcinx
8724.120.Định lượng NSE (Neuron Specific Enolase)xx
8725.121.Định lượng proBNP (NT-proBNP)xx
8726.122.Đo hoạt độ P-Amylasex
8727.123.Định lượng PAPP-Ax
8728.124.Định lượng Pepsinogen Ix
8729.125.Định lượng Pepsinogen IIx
8730.126.Định lượng Phenobarbitalx
8731.127.Định lượng Phenytoinx
8732.128.Định lượng Phosphoxxx
8733.129.Định lượng Pre-albuminxx
8734.130.Định lượng Pro-calcitoninxx
8735.131.Định lượng Prolactinxx
8736.132.Điện di Protein (máy tự động)xx
8737.133.Định lượng Protein toàn phầnxxx
8738.134.Định lượng Progesteronxx
8739.135.Định lượng Procainnamidx
8740.136.Định lượng Protein S100x
8741.137.Định lượng Pro-GRP ( Pro- Gastrin-Releasing Peptide)x
8742.138.Định lượng PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen)xx
8743.139.Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)xx
8744.140.Định lượng PTH (Parathyroid Hormon)xx
8745.141.Định lượng Renin activityx
8746.142.Định lượng RF (Reumatoid Factor)xx
8747.143.Định lượng Sắtxxx
8748.144.Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen)x
8749.145.Định lượng SHBG (Sex hormon binding globulin)x
8750.146.Định lượng Sperm Antibodyx
8751.147.Định lượng T3 (Tri iodothyronine)xx
8752.148.Định lượng T4 (Thyroxine)xx
8753.149.Định lượng s TfR (Solube transferin receptor)x
8754.150.Định lượng Tacrolimusx
8755.151.Định lượng Testosterolxx
8756.152.Định lượng TGF β1( Transforming Growth Factor Beta 1)x
8757.153.Định lượng TGF β2( Transforming Growth Factor Beta 2)x
8758.154.Định lượng Tg (Thyroglobulin)xx
8759.155.Định lượng Theophyllinex
8760.156.Định lượng TRAb (TSH Receptor Antibodies)xx
8761.157.Định lượng Transferinxx
8762.158.Định lượng Triglyceridxxx
8763.159.Định lượng Troponin Txx
8764.160.Định lượng Troponin Thsxx
8765.161.Định lượng Troponin Ixx
8766.162.Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)xx
8767.163.Định lượng Tobramycinx
8768.164.Định lượng Total p1NPx
8769.165.Định lượng T-uptakex
8770.166.Định lượng Urêxxx
8771.167.Định lượng Valproic Acidx
8772.168.Định lượng Vancomycinx
8773.169.Định lượng Vitamin B12xx
8774.170.Định lượng yếu tố tân tạo mạch máu (PLGF – Placental Growth Factor)x
8775.171.Định lượng yếu tố kháng tân tạo mạch máu (sFlt-1-solube FMS like tyrosinkinase-1)x
B. NƯỚC TIỂU
8776.172.Điện giải niệu (Na, K, Cl)xxx
8777.173.Định tính Amphetamin (test nhanh)xxxx
8778.174.Định lượng Amphetaminexxx
8779.175.Đo hoạt độ Amylasexxx
8780.176.Định lượng Axit Uricxxx
8781.177.Định lượng Barbituratesxx
8782.178.Định lượng Benzodiazepinxx
8783.179.Định tính beta hCG (test nhanh)xxxx
8784.180.Định lượng Canxixxx
8785.181.Định lượng Catecholaminxx
8786.182.Định lượng Cocainex
8787.183.Định lượng Cortisolxx
8788.184.Định lượng Creatininxxx
8789.185.Định lượng Dư­ỡng chấpxxx
8790.186.Định tính Dư­ỡng chấpxxx
8791.187.Định lượng Glucosexxx
8792.188.Định tính Marijuana (THC) (test nhanh)xxxx
8793.189.Định lượng MAU (Micro Albumin Arine)xx
8794.190.Định lượng Methadonex
8795.191.Định lượng NGAL ( Neutrophil Gelatinase-Associated Lipocalin)x
8796.192.Định lượng Opiatexx
8797.193.Định tính Opiate (test nhanh)xxxx
8798.194.Định tính Morphin (test nhanh)xxxx
8799.195.Định tính Codein (test nhanh)xxxx
8800.196.Định tính Heroin (test nhanh)xxxx
8801.197.Định lượng Phosphoxxx
8802.198.Định tính Phospho hữu cơxxxx
8803.199.Định tính Porphyrinxxxx
8804.200.Điện di Protein nước tiểu (máy tự động)x
8805.201.Định lượng Proteinxxx
8806.202.Định tính Protein Bence -jonesxxxx
8807.203.Định tính Rotundax
8808.204.Định lượng THC (Canabionids)x
8809.205.Định lượng Urexxx
8810.206.Tổng phân tích nư­ớc tiểu (Bằng máy tự động)xxxx
C. DỊCH NÃO TUỶ
8811.207.Định lư­ợng Cloxxx
8812.208.Định lượng Glucosexxx
8813.209.Phản ứng Pandyxxx
8814.210.Định lượng Proteinxxx
D. THỦY DỊCH MẮT
8815.211.Định lượng Albuminxx
8816.212.Định lượng Globulinxx
E. DỊCH CHỌC DÒ (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)
8817.213.Đo hoạt độ Amylasexx
8818.214.Định lư­ợng Bilirubin toàn phầnxxx
8819.215.Định lượng Cholesterol toàn phầnxxx
8820.216.Định lượng Creatininxxx
8821.217.Định lượng Glucosexxx
8822.218.Đo hoạt độ LDHxx
8823.219.Định lượng Proteinxxx
8824.220.Phản ứng Rivaltaxxx
8825.221.Định lượng Triglyceridxxx
8826.222.Đo tỷ trọng dịch chọc dòxxx
8827.223.Định lượng Urexxx
XXIV. VI SINH
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
1. Vi khuẩn chung
8828.4.Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự độngxx
6. Các vi khuẩn khác
8829.60.Chlamydia test nhanhxxxx
8830.61.Chlamydia nhuộm huỳnh quangxx
8831.63.Chlamydia Ab miễn dịch tự độngxx
8832.64.Chlamydia PCRxx
8833.65.Chlamydia Real-time PCRxx
8834.66.Chlamydia Real-time PCR hệ thống tự độngxx
8835.82.Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch bán tự độngxx
8836.83.Mycoplasma pneumoniae Ab miễn dịch tự độngxx
B. VIRUS
2. Hepatitis virus
8837.117.HBsAg test nhanhxxxx
8838.119.HBsAg miễn dịch tự độngxx
8839.120.HBsAg khẳng địnhxx
8840.121.HBsAg định lượngxx
8841.122.HBsAb test nhanhxxxx
8842.124.HBsAb định lượngxx
8843.126.HBc IgM miễn dịch tự độngxx
8844.127.HBcAb test nhanhxxxx
8845.129.HBc total miễn dịch tự độngxx
8846.130.HBeAg test nhanhxxxx
8847.132.HBeAg miễn dịch tự độngxx
8848.133.HBeAb test nhanhxxxx
8849.135.HBeAb miễn dịch tự độngxx
8850.136.HBV đo tải lượng Real-time PCRxx
8851.138.HBV cccDNAxx
3. HIV
8852.169.HIV Ab test nhanhxxxx
8853.170.HIV Ag/Ab test nhanhxxxx
8854.171.HIV Ab miễn dịch bán tự độngxxx
8855.172.HIV Ab miễn dịch tự độngxx
8856.174.HIV Ag/Ab miễn dịch tự độngxxx
8857.175.HIV khẳng định (*)xx
8858.176.HIV Ab Western blotx
8859.177.HIV DNA PCRx
8860.179.HIV đo tải lượng Real-time PCRxx
4. Dengue virus
8861.183.Dengue virus NS1Ag test nhanhxxxx
8862.184.Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanhxxxx
Đ. ĐÁNH GIÁ NHIỄM KHUẨN BỆNH VIỆN
8863.329.Vi sinh vật cấy kiểm tra không khíxxx
8864.330.Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tayxxx
8865.331.Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùngxxx
8866.332.Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặtxxx
8867.333.Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạtxxx
8868.334.Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thảixxx
8869.335.Vi khuẩn kháng thuốc – Phát hiện người mangxxx
8870.336.Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện – Phát hiện nguồn nhiễmxxx
XXV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
8871.1.Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vúxxx
8872.2.Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vúxxxx
8873.3.Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âmxx
8874.4.Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âmxx
8875.5.Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của CT. Scanx
8876.6.Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âmxx
8877.7.Chọc hút kim nhỏ tuyến giápxx
8878.8.Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của CT. Scanxx
8879.9.Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âmxx
8880.10.Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âmxx
8881.11.Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của CT. Scanxx
8882.12.Chọc hút kim nhỏ tụy dưới hướng dẫn của siêu âmxx
8883.13.Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới daxxxx
8884.14.Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọtxxx
8885.15.Chọc hút kim nhỏ các hạchxxxx
8886.16.Chọc hút kim nhỏ mào tinh, tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âmx
8887.17.Chọc hút kim nhỏ tổn thương trong ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âmx
8888.18.Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắtx
8889.19.Chọc hút kim nhỏ mô mềmxx
8890.21.Tế bào học dịch màng khớpxxx
8891.22.Tế bào học nước tiểuxxx
8892.23.Tế bào học đờmxxx
8893.24.Tế bào học dịch chải phế quảnxx
8894.25.Tế bào học dịch rửa phế quảnxx
8895.26.Tế bào học dịch các tổn thương dạng nangxxx
8896.27.Tế bào học dịch rửa ổ bụngxx
XXVI. VI PHẪU
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. THẦN KINH SỌ NÃO
8897.1.Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọx
8898.2.Phẫu thuật vi phẫu u não thấtx
8899.3.Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữaxx
8900.4.Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch nãox
8901.5.Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinhxx
8902.6.Phẫu thuật vi phẫu nối hoặc ghép mạch nội sọx
B. HÀM MẶT
8903.15.Phẫu thuật vi phẫu tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt sử dụng vạt tự do (cơ, xương, da, vạt phức hợp …)xx
8904.16.Phẫu thuật vi phẫu nối lại da đầux
8905.17.Phẫu thuật vi phẫu các bộ phận ở đầu, mặt bị đứt rời (mũi, tai, môi…)x
8906.18.Phẫu thuật vi phẫu tái tạo lại các bộ phận ở đầu, mặt (da đầu, mũi, tai, môi…)x
C. TAI MŨI HỌNG
8907.19.Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanh và sụn phễu một bênxx
8908.20.Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt dây thanhxx
8909.21.Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quảnxx
8910.22.Phẫu thuật vi phẫu chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản kèm ghép sụn s­ườnxx
8911.23.Phẫu thuật vi phẫu sử dụng laser cắt sẹo sau cắt thanh quảnxx
8912.24.Phẫu thuật vi phẫu cắt dây thanhxx
8913.25.Phẫu thuật vi phẫu cắt sẹo sau cắt thanh quảnxx
8914.26.Phẫu thuật vi phẫu thanh quảnxx
8915.27.Phẫu thuật vi phẫu tai (vá màng nhĩ, giảm áp dây thần kinh 7, cấy ốc tai…)xx
D. SẢN PHỤ KHOA
8916.28.Tạo hình vú bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự dox
8917.29.Phẫu thuật vi phẫu nối lại vòi sau cắt, tắc, tạo hình loa vòixx
8918.30.Tạo hình âm đạo hoặc tầng sinh môn bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự dox
8919.31.Tái tạo bộ phận sinh dục bằng vi phẫu thuật sử dụng vạt tự dox
Đ. CÁC CHUYÊN KHOA NGOẠI KHÁC
8920.33.Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫux
8921.34.Chuyển vạt xương có nối hoặc ghép mạch vi phẫux
8922.35.Chuyển vạt cơ có nối hoặc ghép mạch vi phẫux
8923.36.Phẫu thuật tái tạo các tổn khuyết bằng vạt vi phẫux
8924.37.Phẫu thuật vi phẫu nối dương vật đứt rờixx
8925.38.Nối ống dẫn tinh – mào tinh hoàn bằng vi phẫu thuậtxx
8926.39.Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại cánh tay/cẳng tay bị cắt rờixx
8927.40.Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại chi dưới bị cắt rờixx
8928.41.Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rờixx
8929.42.Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rờixx
8930.43.Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rờixx
8931.44.Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rờixx
8932.45.Phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rờixx
8933.46.Chuyển vạt phức hợp (da, cơ, xương, thần kinh…) có nối hoặc ghép mạch vi phẫux
8934.47.Tạo hình dương vật bằng vi phẫu thuậtx
8935.48.phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 5 ngón tay bị cắt rờixx
8936.49.phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 6 ngón tay bị cắt rờixx
8937.50.phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 7 ngón tay bị cắt rờixx
8938.51.phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 8 ngón tay bị cắt rờixx
8939.52.phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 9 ngón tay bị cắt rờixx
8940.53.phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 10 ngón tay bị cắt rờixx
8941.54.Phẫu thuật chuyển vạt cơ chức năng có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫux
8942.55.Phẫu thuật chuyển vạt da phục hồi cảm giác có nối hoặc ghép mạch máu, thần kinh vi phẫux
8943.56.Tái tạo ngón tay bằng ngón chân có sử dụng vi phẫux
8944.57.Ghép thần kinh có mạch nuôi bằng vi phẫux
8945.58.Chuyển hoặc ghép thần kinh bằng vi phẫu thuậtx
XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. SỌ NÃO – ĐẦU- MẶT- CỔ
1. Sọ não – Đầu – Mặt
8946.1.Phẫu thuật nội soi xoang bướmx
8947.2.Phẫu thuật nội soi xoang tránx
8948.3.Phẫu thuật nội soi hàm sàng trán bướmxx
8949.4.Phẫu thuật nội soi mở ngách mũi giữaxx
8950.5.Phẫu thuật nội soi nạo sàng trước / sauxx
8951.6.Phẫu thuật chỉnh hình cuốn dướixx
8952.7.Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dướixx
8953.8.Phẫu thuật chỉnh hình cắt cuốn mũi giữaxx
8954.9.Phẫu thuật cắt thần kinh VIDIANx
8955.10.Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngănxx
8956.11.Phẫu thuật nội soi cắt bán phần xương hàm trên medial maxillectomyx
8957.12.Phẫu thuật nội soi sào bào thượng nhĩ (kín / hở)xx
8958.13.Phẫu thuật nội soi khoét xương chũmxx
8959.14.Phẫu thuật chỉnh hình xương con nội soixx
8960.15.Phẫu thuật nội soi mở sàng hàmxx
8961.16.Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trongx
8962.17.Phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũixx
8963.18.Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắtxx
8964.19.Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổxx
8965.20.Phẫu thuật nội soi vùng nền sọxx
8966.21.Phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọx
8967.22.Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọx
8968.23.Phẫu thuật nội soi lấy máu tụx
8969.24.Phẫu thuật bóc bao áp xe nãox
8970.25.Phẫu thuật nội soi kẹp cổ túi phình động mạch nãox
8971.26.Phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp cổ túi phìnhx
8972.27.Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạchx
8973.28.Phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải ép thần kinh số VX
8974.29.Phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh IIxx
8975.30.Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất IIIx
8976.31.Phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủyx
8977.32.Phẫu thuật nội soi tạo hình cống nãox
8978.33.Phẫu thuật nội soi lấy u nền sọx
8979.34.Phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướmxx
8980.35.Phẫu thuật nội soi lấy u não thấtx
8981.36.Phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thấtx
8982.37.Phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não não thấtx
8983.38.Phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọx
8984.39.Phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lềux
8985.40.Phẫu thuật nội soi lấy u sọ hầu qua xoang Bướmx
8986.41.Phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u nãox
2. Tuyến giáp, tuyến cận giáp
8987.42.Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giápxx
8988.43.Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giápxx
8989.44.Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giápxx
8990.45.Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giápxx
8991.46.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giápxx
8992.47.Phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giápxx
8993.48.Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânx
8994.49.Phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcx
8995.50.Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giápx
8996.51.Phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giápxx
8997.52.Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
8998.53.Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độcxx
8999.54.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
9000.55.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độcxx
9001.56.Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.xx
9002.57.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.xx
9003.58.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.xx
9004.59.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bên trong ung thưx
9005.60.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ1 bên trong ung thưx
B. CỘT SỐNG
9006.61.Phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệngx
9007.62.Phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẩm cổ qua miệngx
9008.63.Phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổx
9009.64.Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua đường liên bản sốngx
9010.65.Phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống thắt lưng qua lỗ liên hợpx
9011.66.Phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống thắt lưngx
9012.67.Phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưngx
9013.68.Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư­ớc trong vẹo cột sốngx
9014.69.Phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngựcx
9015.70.Phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường saux
9016.71.Phẫu thuật nội soi tủy sốngx
9017.72.Phẫu thuật nội soi lấy ux
9018.73.Phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủyx
9019.74.Phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngựcx
C. LỒNG NGỰC- PHỔI- TIM – MẠCH
1. Lồng ngực – Phổi
9020.75.Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổixxx
9021.76.Phẫu thuật nội soi cắt u thành ngựcxx
9022.77.Phẫu thuật nội soi gỡ dính – hút rửa màng phổi trong bệnh lý mủ màng phổixx
9023.78.Phẫu thuật nội soi gây dính màng phổixx
9024.79.Phẫu thuật nội soi khâu dò ống ngựcxx
9025.80.Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thấtxx
9026.81.Phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)xx
9027.82.Phẫu thuật nội soi cắt – khâu kén khí phổixx
9028.83.Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm ngựcxx
9029.84.Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm cổx
9030.85.Phẫu thuật nội soi cắt – đốt hạch giao cảm thắt lưngx
9031.86.Phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổixx
9032.87.Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổixx
9033.88.Phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổixx
9034.89.Phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổixx
9035.90.Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất nhỏ (< 5 cm)xx
9036.91.Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất lớn (> 5 cm)xx
9037.92.Phẫu thuật nội soi bóc, sinh thiết hạch trung thấtxx
9038.93.Phẫu thuật nội soi sinh thiết u chẩn đoánxx
9039.94.Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén – nang phổixx
9040.95.Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổix
9041.96.Phẫu thuật nội soi cắt một thùy phổi kèm nạo vét hạchx
9042.97.Phẫu thuật nội soi cắt một phổix
9043.98.Phẫu thuật nội soi cắt một phổi kèm nạo vét hạchx
9044.99.Phẫu thuật nội soi cắt – nối phế quảnx
3. Mạch máu
9045.109.Phẫu thuật nội soi kẹp ống động mạchx
9046.110.Phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệ chủ – phổix
9047.111.Phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thậnx
9048.112.Phẫu thuật nội soi lấy động mạch ngực trong để làm cầu nốix
9049.113.Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển để làm cầu nốix
9050.114.Phẫu thuật nội soi lấy động mạch quay để làm cầu nốix
9051.115.Phẫu thuật nội soi cắt xương sườn 1 điều trị hội chứng đường thoát lồng ngựcx
9052.116.Phẫu thuật nội soi chuyển vị tĩnh mạch trong phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạox
9053.117.Phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý mạch máux
D. BỤNG – TIÊU HOÁ
1. Thực quản
9054.118.Cắt thực quản nội soi ngực và bụngxx
9055.119.Cắt thực quản nội soi ngực phảix
9056.120.Cắt thực quản nội soi qua khe hoànhx
9057.121.Cắt thực quản nội soi bụng – ngực phải với miệng nối ở ngực phải (phẫu thuật Lewis – Santy)x
9058.122.Cắt u lành thực quản nội soi ngực phảixx
9059.123.Cắt u lành thực quản nội soi ngực tráixx
9060.124.Cắt u lành thực quản nội soi bụngxx
9061.125.Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực phảix
9062.126.Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi ngực tráix
9063.127.Cắt thực quản đôi dạng nang qua nội soi bụngx
9064.128.Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực phảix
9065.129.Cắt túi thừa thực quản qua nội soi ngực tráix
9066.130.Cắt túi thừa thực quản qua nội soi bụngx
9067.131.Phẫu thuật nội soi điều trị teo thực quản bẩm sinhx
9068.132.Phẫu thuật Heller qua nội soi ngực tráixx
9069.133.Phẫu thuật Heller qua nội soi bụngxx
9070.134.Phẫu thuật Heller kết hợp tạo van chống trào ngược qua nội soi bụngxx
9071.135.Phẫu thuật mở cơ thực quản nội soi ngực phải điều trị bệnh co thắt thực quản nan tỏax
9072.136.Phẫu thuật tạo van chống trào ngược dạ dày – thực quản qua nội soix
9073.137.Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoànhx
9074.138.Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng dạ dàyx
9075.139.Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản bằng đại tràngx
2. Dạ dày
9076.140.Phẫu thuật nội soi cố định dạ dàyxx
9077.141.Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đạixx
9078.142.Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyxx
9079.143.Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
9080.144.Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyxx
9081.145.Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
9082.146.Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)x
9083.147.Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dàyxx
9084.148.Phẫu thuật nội soi cắt thân thần kinh Xxx
9085.149.Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọcxx
9086.150.Phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X siêu chọn lọcxx
9087.151.Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dàyx
9088.152.Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràngx
9089.153.Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràngx
9090.154.Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hìnhx
9091.155.Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dàyxx
9092.156.Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dàyx
9093.157.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dàyx
9094.158.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt láchx
9095.159.Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1x
9096.160.Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1αx
9097.161.Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1βx
9098.162.Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2x
9099.163.Phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3xx
9100.164.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2x
9101.165.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2x
3. Tá tràng
9102.166.Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngxx
9103.167.Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngxx
9104.168.Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
9105.169.Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
9106.170.Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràngxx
9107.171.Phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràngx
4. Ruột non
9108.172.Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột nonxx
9109.173.Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonxx
9110.174.Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
9111.175.Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
9112.176.Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột nonxx
9113.177.Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtxx
9114.178.Phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằngxx
9115.179.Phẫu thuật nội soi mở hỗng tràng ra daxx
9116.180.Phẫu thuật nội soi mở hồi tràng ra daxx
9117.181.Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vậtxx
9118.182.Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đạixx
9119.183.Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràngxx
9120.184.Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckelxx
9121.185.Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột nonxx
9122.186.Phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ ruột nonxx
5. Ruột thừa
9123.187.Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaxxx
9124.188.Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngxxx
9125.189.Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừaxx
9126.190.Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụngxxx
9127.191.Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừaxxx
6. Đại tràng
9128.192.Phẫu thuật nội soi cắt manh tràngxx
9129.193.Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phảixx
9130.194.Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải + nạo vét hạchxx
9131.195.Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộngxx
9132.196.Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở + nạo vét hạch rộngx
9133.197.Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngangxx
9134.198.Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngang + nạo vét hạchxx
9135.199.Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng tráixx
9136.200.Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng trái+ nạo vét hạchxx
9137.201.Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hôngxx
9138.202.Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hông+ nạo vét hạchxx
9139.203.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràngx
9140.204.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng + nạo vét hạchx
9141.205.Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràngxx
9142.a.Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng+ nạo vét hạchxx
9143.206.Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràngxx
9144.207.Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngxx
9145.208.Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
9146.b.Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngxx
9147.209.Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạoxx
9148.210.Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngangxx
9149.211.Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràngxx
9150.212.Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạox
9151.213.Phẫu thuật nội soi Điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)x
9152.214.Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạox
7. Hậu môn – Trực tràng
9153.215.Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràngxx
9154.216.Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràng+ nạo vét hạchxx
9155.217.Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấpxx
9156.218.Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấp+ nạo vét hạchxx
9157.219.Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu mônx
9158.220.Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng – ống hậu môn+ nạo vét hạch+ nạo vét hạchx
9159.221.Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh mônx
9160.222.Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn + nạo vét hạchx
9161.223.Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạoxx
9162.224.Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạo+ nạo vét hạchxx
9163.225.Phẫu thuật nội soi cố định trực tràngxx
9164.226.Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràngxx
9165.227.Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngxx
9166.228.Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạoxx
9167.229.Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràngxx
9168.230.Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
9169.231.Phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại – trực tràng)xx
9170.232.Phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thìx
9171.233.Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràngxx
9172.234.Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng trong điều trị sa trực tràngx
9173.235.Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng bằng lưới trong điều trị sa trực tràngx
9174.236.Phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu mônx
8. Gan
9175.237.Phẫu thuật nội soi cắt gan phảix
9176.238.Phẫu thuật nội soi cắt gan tráix
9177.239.Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trướcx
9178.240.Phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy saux
9179.241.Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy tráix
9180.242.Phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phảix
9181.243.Phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâmx
9182.244.Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy Ix
9183.245.Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IIx
9184.246.Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IIIx
9185.247.Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVx
9186.248.Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVAx
9187.249.Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVBx
9188.250.Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy Vx
9189.251.Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIx
9190.252.Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIIx
9191.253.Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIIIx
9192.254.Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-Vx
9193.255.Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VIx
9194.256.Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIIIx
9195.257.Phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIIIx
9196.258.Phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hìnhx
9197.259.Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ ganx
9198.260.Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang ganxx
9199.261.Phẫu thuật nội soi cắt nang ganxx
9200.262.Nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)xx
9201.263.Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp – xe ganxx
9202.264.Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương ganx
9. Đường mật
9203.265.Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏixx
9204.266.Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mậtxx
9205.267.Phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehrxx
9206.268.Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy tráix
9207.269.Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ – hỗng tràngx
9208.270.Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehrxx
9209.271.PTNS tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehrxx
9210.272.Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kehrx
9211.273.Phẫu thuật nội soi cắt túi mậtxxx
9212.274.Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daxxx
9213.275.Phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràngxx
9214.276.Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràngx
9215.277.Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràngx
9216.278.Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràngx
9217.279.Phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mậtxx
9218.280.PTNS cắt nang đường mậtx
9219.281.Phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mậtx
9220.282.Phẫu thuật nội soi cắt u OMCx
9221.283.Phẫu thuật nội soi nối OMC – tá tràngx
9222.284.PTNS cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rờix
10. Tụy
9223.285.Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụyx
9224.286.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụyx
9225.287.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt láchx
9226.288.Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụyx
9227.289.Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy + cắt láchx
9228.290.Phẫu thuật nội soi cắt u tụyx
9229.291.Phẫu thuật nội soi cắt nang tụyx
9230.292.Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràngx
9231.293.Phẫu thuật nội soi nối nang tụy-dạ dàyx
9232.294.Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tửxx
9233.295.Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tụyxx
9234.296.Phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạnx
9235.297.Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụyx
11. Lách
9236.298.Phẫu thuật nội soi cắt láchx
9237.299.Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phầnx
9238.300.Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu láchx
9239.301.Phẫu thuật nội soi cắt nang láchx
9240.302.Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang láchx
9241.303.Phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thươngx
12. Mạc treo
9242.304.Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruộtxx
9243.305.Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột nonxx
9244.306.Phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruộtxx
9245.307.Phẫu thuật nội soi khâu mạc treoxx
13. Điều trị giảm béo
9246.308.Phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dàyx
9247.309.Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày hình ốngx
9248.310.Phẫu thuật nội soi nối tắt dạ dày – hỗng tràngx
9249.311.Phẫu thuật nội soi đổi dòng tá tràngx
9250.312.Phẫu thuật nội soi đảo dòng tụy mậtx
14. Thoát vị
9251.313.Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo đường vào hoàn toàn trước phúc mạc (TEP)xx
9252.314.Phẫu thuật nội soi đặt tấm lưới nhân tạo trước phúc mạc đường vào qua ổ bụng (TAPP)xx
9253.315.Phẫu thuật nội soi đặt lưới nhân tạo trong ổ bụngxx
9254.316.Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhxx
9255.317.Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat – Jacobxx
9256.318.Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
9257.319.Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
9258.320.Phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
15. Tuyến thượng thận
9259.321.Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 1 bênxx
9260.322.Phẫu thuật nội soi cắt bỏ toàn bộ tuyến thượng thận 2 bênxx
9261.323.Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 1 bênxx
9262.324.Phẫu thuật nội soi cắt bán phần tuyến thượng thận 2 bênxx
9263.325.Nội soi cắt nang tuyến thượng thậnx
9264.326.Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thậnx
16. Các phẫu thuật nội soi khác
9265.327.Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạcxx
9266.328.Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhxx
9267.329.Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụngxx
9268.330.Phẫu thuật nội soi cầm máu sau mổxx
9269.331.Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe tồn dưxx
9270.332.Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuxx
9271.333.Nội soi ổ bụng chẩn đoánxx
9272.334.Phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )xx
9273.335.Phẫu thuật nội soi sinh thiết u trong ổ bụngxx
9274.336.Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong mổ mởxx
9275.337.Phẫu thuật nội soi hỗ trợ trong can thiệp nội soi ống mềmxx
9276.338.Phẫu thuật nội soi khácx
Đ. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
1. Thận
9277.339.Phẫu thuật nội soi cắt bỏ thận phụxx
9278.340.Phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựax
9279.341.Phẫu thuật nội soi cắt u thậnxx
9280.342.Phẫu thuật nội soi cắt thận bán phầnx
9281.343.Phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốcx
9282.344.Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giảnxx
9283.345.Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhx
9284.346.Phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tínhx
9285.347.Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạcx
9286.348.Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạcx
9287.349.Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạcx
9288.350.Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạcx
9289.351.Nội soi lấy thận ghépx
9290.352.Phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thậnxx
9291.353.Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thậnxx
9292.354.Tán sỏi thận qua daxx
9293.355.Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserxx
9294.356.Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thậnxx
9295.357.Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thậnxx
9296.358.Nội soi thận ống mềm tán sỏi thậnxx
9297.359.Nội soi thận ống mềm gắp sỏi thậnxx
9298.360.Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuấtxx
9299.361.Phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản (nội soi trong)xx
9300.362.Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soixx
9301.363.Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thậnxx
2. Niệu quản
9302.364.Nội soi niệu quản cắt nangxx
9303.365.Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quảnxx
9304.366.Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quảnxx
9305.367.Nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quảnxx
9306.368.Nội soi niệu quản để đặt thông JJ hoặc rút thông JJxxx
9307.369.Nội soi tạo hình niệu quản sau tĩnh mạch chủx
9308.370.Phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quangx
9309.371.Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quảnxx
9310.372.Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏixx
9311.373.Tán sỏi qua da bằng xung hơix
9312.374.Tán sỏi qua da bằng siêu âmx
9313.375.Tán sỏi qua da bằng laserx
9314.376.Nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser hoặc bằng xung hơixx
9315.377.Nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quảnxx
9316.378.Nội soi nong niệu quản hẹpxx
9317.379.Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì tán sỏi niệu quảnxx
9318.380.Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quảnxx
3. Bàng quang
9319.381.Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang bán phầnx
9320.382.Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang tận gốcx
9321.383.Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quangx
9322.384.Nội soi cắt polyp cổ bàng quangxx
9323.385.Nội soi bàng quang cắt uxx
9324.386.Cắt u bàng quang tái phát qua nội soixx
9325.387.Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang qua ổ bụngx
9326.388.Phẫu thuật nội soi treo cổ bàng quang điều trị tiểu không kiểm soátxx
9327.389.Nội soi xẻ cổ bàng quang điều trị xơ cứng cổ bàng quangxx
9328.390.Nội soi gắp sỏi bàng quangxx
9329.391.Nội soi bàng quang tán sỏixx
9330.392.Nội soi khâu lỗ thủng bàng quang qua ổ bụngxx
9331.393.Nội soi vá rò bàng quang – âm đạoxx
9332.394.Nội soi nạo hạch chậu bịtxx
4. Tuyến tiền liệt
9333.395.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệtx
9334.396.Cắt u phì đại lành tính tuyến tiền liệt qua nội soixx
9335.397.Phẫu thuật nội soi cắt u tiền liệt tuyến triệt căn qua ổ bụng hoặc ngoài phúc mạcxx
9336.398.Nội soi bóc u tiền liệt tuyến lành tínhxx
9337.399.Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laserxx
9338.400.Nội soi tuyến tiền liệt bằng laser đông vónxx
9339.401.Nội soi tuyến tiền liệt bằng sóng Radio cao tầnxx
9340.402.Nội soi tuyến tiền liệt bằng phương pháp nhiệtxx
5. Sinh dục, niệu đạo
9341.403.Phẫu thuật nội soi ổ bụng điều trị vô sinhx
9342.404.Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩnxx
9343.405.Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn trong ổ bụngxx
9344.406.Phẫu thuật nội soi thắt tĩnh mạch tinhxx
9345.407.Phẫu thuật nội soi cắt xơ hẹp niệu đạoxx
9346.408.Nội soi tán sỏi niệu đạoxx
9347.409.Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạoxx
9348.410.Nội soi bóc bạch mạch điều trị đái dưỡng chấpx
9349.411.Phẫu thuật nội soi nạo hạch bẹn 2 bên (trong ung thư dương vật)xx
6. Phẫu thuật vùng hố chậu
9350.412.Phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khungxx
9351.413.Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thaixx
9352.414.Phẫu thuật nội soi cắt khối chửa ngoài tử cungxx
9353.415.Phẫu thuật nội soi mở vòi trứng lấy khối chửa ngoài tử cung + tạo hình vòi trứngx
9354.416.Phẫu thuật nôi soi điều trị vô sinhxx
9355.417.Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán trong phụ khoaxx
9356.418.Phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nangxx
9357.419.Phẫu thuật nội soi viêm phần phụxx
9358.420.Phẫu thuật vét hạch tiểu khung qua nội soixx
7. Tử cung
9359.421.Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungx
9360.422.Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypex
9361.423.Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơx
9362.424.Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cungx
9363.425.Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngănx
9364.426. Phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khungx
9365.427.Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn để lại 2 phần phụx
9366.428.Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn + cắt 2 phần phụx
9367.429.Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEUx
9368.430.Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dụcx
8. Buồng trứng – Vòi trứng
9369.431.Phẫu thuật nội soi cắt góc buồng trứngx
9370.432.Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thaixx
9371.433.Cắt u buồng trứng qua nội soixx
9372.434.Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứngxx
9373.435.Nội soi nối vòi tử cungxx
9374.436.Cắt u buồng trứng + tử cung qua nội soixx
9375.437.Thông vòi tử cung qua nội soixx
E. CƠ QUAN VẬN ĐỘNG
1. Khớp vai
9376.438.Phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vaixx
9377.439.Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjetx
9378.440.Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vaix
9379.441.Phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoayx
9380.442.Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra saux
9381.443.Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đònx
9382.444.Phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đònx
9383.445.Phẫu thuật nội soi đính lại điểm bám gân nhị đầux
9384.446.Phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầux
9385.447.Phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vaix
9386.448.Phẫu thuật nội soi khâu chóp xoayx
9387.449.Phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vaix
9388.450.Phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngựcx
2. Khớp khuỷu
9389.451.Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khuỷuxx
9390.452.Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khuỷux
9391.453.Phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khuỷux
9392.454.Phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoàix
3. Khớp cổ tay
9393.455.Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tayx
9394.456.Phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tayx
9395.457.Phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giácx
4. Khớp háng
9396.458.Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp hangx
9397.459.Phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cốix
5. Khớp gối
9398.460.Phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gốixx
9399.461.Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêmxx
9400.462.Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêmx
9401.463.Phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gốixx
9402.464.Phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủyxx
9403.465.Phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thânx
9404.466.Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thânxx
9405.467.Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗngxx
9406.468.Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầux
9407.469.Phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trướcx
9408.470.Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo saux
9409.471.Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bóx
9410.472.Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chèx
9411.473.Phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị gãy xương phạm khớp vùng gốix
9412.474.Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 1 bóx
9413.475.Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân xương bánh chè đồng loại 2 bóx
9414.476.Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 1 bóx
9415.477.Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân achille đồng loại 2 bóx
9416.478.Phẫu thuật nội soi tái tạo đồng thời nhiều dây chằng (chéo trước, chéo sau) bằng gân đồng loạix
9417.479.Phẫu thuật nội soi điều trị khớp gối bằng gân đồng loại (nội soi tái tạo dây chằng chéo trước, chéo sau, mổ mở tái tạo dây chằng bên chầy, bên mác)x
9418.480.Phẫu thuật nội soi điều trị vỡ xương bánh chèx
9419.481.Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gốix
6. Khớp cổ chân
9420.482.Phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chânx
9421.483.Phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sênx
9422.484.Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chânx
9423.485.Phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cáix
9424.486.Phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chânx
G. TẠO HÌNH
1. Vùng Đầu – Mặt – Cổ
9425.487.Phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổx
9426.488.Phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặtx
9427.489.Phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặtx
9428.490.Phẫu thuật nội soi chẩn đoán bệnh lý khớp (khớp thái dương hàm)x
2. Vùng thân mình
9429.491.Phẫu thuật nội soi nâng ngựcx
9430.492.Phẫu thuật nội soi tạo hình vú sau ung thưx
9431.493.Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ lưng to; Vạt cơ thẳng bụng; Vạt mạc treo …x
9432.494.Phẫu thuật nội soi chẩn đoán (u vú)x
3. Vùng chi thể
9433.495.Phẫu thuật nội soi lấy thần kinh trong phẫu thuật ghép thần kinh (thần kinh hiển …)x
9434.496.Phẫu thuật nội soi lấy vạt: Vạt cơ thon, cơ thẳng đùi, cơ rộng trong …x
9435.497.Phẫu thuật nội soi lấy ux
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
9436.498.Phẫu thuật nội soi đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụngxxx
XXVIII. TẠO HÌNH – THẨM MỸ
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. TẠO HÌNH  VÙNG ĐẦU – MẶT – CỔ
1. Vùng xương sọ- da đầu
9437.1.Cắt lọc – khâu vết thương da đầu mang tócxxxx
9438.2.Cắt lọc – khâu vết thương vùng tránxxxx
9439.3.Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tại chỗxxx
9440.4.Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt lân cậnxxx
9441.5.Phẫu thuật che phủ vết thương khuyết da đầu mang tóc bằng vạt tự doxx
9442.6.Phẫu thuật điều trị lột da đầu bán phầnxx
9443.7.Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫuxx
9444.8.Phẫu thuật điều trị da đầu đứt rời không sử dụng kỹ thuật vi phẫuxxx
9445.9.Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmxxx
9446.10.Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lênxxx
9447.11.Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu dưới 2cmxx
9448.12.Phẫu thuật cắt bỏ ung thư da vùng da đầu từ 2cm trở lênxx
9449.13.Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da mỏngxxx
9450.14.Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da dàyxxx
9451.15.Tạo hình khuyết da đầu bằng ghép da nhân tạoxx
9452.16.Tạo hình khuyết da đầu bằng vạt da tại chỗxxx
9453.17.Phẫu thuật tạo vạt da lân cận che phủ các khuyết da đầuxx
9454.18.Phẫu thuật tạo vạt da tự do che phủ các khuyết da đầuxx
9455.19.Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương có cuống nuôixx
9456.20.Phẫu thuật tạo hình che phủ khuyết phức hợp vùng đầu bằng vạt da cân xương tự doxx
9457.21.Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng da đầuxx
9458.22.Bơm túi giãn da vùng da đầuxx
9459.23.Phẫu thuật tạo vạt giãn da vùng da đầuxx
9460.24.Phẫu thuật giãn da cấp tính vùng da đầuxx
9461.25.Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng tránxx
9462.26.Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thânxx
9463.27.Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thânxx
9464.28.Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương đồng loạixx
9465.29.Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạoxx
9466.30.Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng tránxx
9467.31.Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xươngxx
9468.32.Phẫu thuật lấy mảnh xương sọ hoại tửxx
2. Vùng mi mắt
9469.33.Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắtxxxx
9470.34.Khâu da mixxx
9471.35.Khâu phục hồi bờ mixx
9472.36.Khâu cắt lọc vết thương mixxxx
9473.37.Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mixx
9474.38.Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mixx
9475.39.Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mixx
9476.40.Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắtxx
9477.41.Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi trênxx
9478.42.Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết toàn bộ mi dướixx
9479.43.Phẫu thuật rút ngắn, gấp cơ nâng mi trên điều trị sụp mixx
9480.44.Phẫu thuật treo mi lên cơ trán điều trị sụp mixx
9481.45.Phẫu thuật hạ mi trênxx
9482.46.Kéo dài cân cơ nâng mixx
9483.47.Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mixx
9484.48.Phẫu thuật điều trị hở mixx
9485.49.Ghép da mi hay vạt da điều trị lật mi dưới do sẹoxx
9486.50.Khâu cơ kéo mi dưới để điều trị lật mi dướixx
9487.51.Đặt chỉ trước bản sụn làm căng mi, rút ngắn mi hay phối hợp cả hai điều trị lật mi dướixx
9488.52.Phẫu thuật mở rộng khe mixx
9489.53.Phẫu thuật hẹp khe mixx
9490.54.Phẫu thuật điều tri Epicanthusxx
9491.55.Phẫu thuật điều trị trễ mi dướixx
9492.56.Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giảxx
9493.57.Phẫu thuật tạo hình khuyết một phần mi mắtxx
9494.58.Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt trênxx
9495.59.Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt trênxx
9496.60.Phẫu thuật tạo hình khuyết ½ toàn bộ mi mắt dướixx
9497.61.Phẫu thuật tạo hình khuyết toàn bộ mi mắt dướixx
9498.62.Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắtxxx
9499.63.Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắtxxx
9500.64.Phẫu thuật cắt bỏ khối u da ác tính mi mắtxxx
9501.65.Phẫu thuật ghép sụn mi mắtxx
9502.66.Phẫu thuật ghép da tự thân vùng mi mắtxxx
9503.67.Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanhxx
9504.68.Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắtxx
9505.69.Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắtxx
9506.70.Đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắtxx
9507.71.Đặt bản Silicon điều trị lõm mắtxx
9508.72.Nâng sàn hốc mắtxx
9509.73.Tạo hình hốc mắt trong tật không nhãn cầu để lắp mắt giảxx
9510.74.Phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VIIxx
9511.75.Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt có cuống mạchxx
9512.76.Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt có cuống mạchxx
9513.77.Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự doxx
9514.78.Tái tạo toàn bộ mi và cùng đồ bằng vạt tự doxx
9515.79.Điều trị chứng co mi trên bằng botoxxx
9516.80.Điều trị chứng co giật mi trên bằng botoxxx
9517.81.Tái tạo cung mày bằng vạt có cuống mạch nuôixx
9518.82.Tái tạo cung mày bằng ghép da đầu mang tócxx
3. Vùng mũi
9519.83.Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũixxx
9520.84.Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫuxxx
9521.85.Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời có sử dụng vi phẫuxx
9522.86.Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi đứt rời có sử dụng vi phẫuxx
9523.87.Phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫuxx
9524.88.Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộxx
9525.89.Phẫu thuật tạo hình mũi một phầnxx
9526.90.Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôixx
9527.91.Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da kế cậnxx
9528.92.Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xaxx
9529.93.Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôixx
9530.94.Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành taixx
9531.95.Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2cm)xx
9532.96.Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2cm)xx
9533.97.Phẫu thuật tạo hình mũi sư tửxx
9534.98.Phẫu thuật sửa cánh mũi trong seo jkhe hở môi đơnxx
9535.99.Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi képxx
9536.100.Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũixx
9537.101.Phẫu thuật thu nhỏ tháp mũixx
9538.102.Phẫu thuật hạ thấp sống mũixx
9539.103.Phẫu thuật tạo hình nâng xương chính mũixx
9540.104.Phẫu thuật đặt túi gĩan da cho tạo hình tháp mũixx
9541.105.Phẫu thuật tạo tạo vạt giãncho tạo hình tháp mũixx
9542.106.Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũixx
9543.107.Phẫu thuật tạo lỗ mũixxx
9544.108.Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũixxx
9545.109.Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thânxx
4. Vùng môi
9546.110.Khâu vết thương vùng môixxx
9547.111.Phẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môixxx
9548.112.Phẫu thuật tái tạo khuyết lớn do vết thương môixxx
9549.113.Ghép một phần môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫuxx
9550.114.Ghép toàn bộ môi đứt rời bằng kỹ thuật vi phẫuxx
9551.115.Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫuxx
9552.116.Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗxxx
9553.117.Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tự doxx
9554.118.Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗxx
9555.119.Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cậnxx
9556.120.Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xaxx
9557.121.Phẫu thuật tạo hình môi kết hợp các bộ phận xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫuxx
9558.122.Phẫu thuật chỉnh sửa lệch miệng do liệt thần kinh VIIxx
9559.123.Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh một bênxx
9560.124.Phẫu thuật tạo hình khe hở môi bẩm sinh hai bênxx
9561.125.Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi một bênxx
9562.126.Phẫu thuật tạo hình biến dạng môi trong sẹo khe hở môi hai bênxx
9563.127.Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phảixx
9564.128.Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinhxx
9565.129.Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệngxx
9566.130.Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sauxx
9567.131.Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng tiêm chất làm đầyxx
9568.132.Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môixxx
9569.133.Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mépxxx
9570.134.Phẫu thuật tạo hình nhân trungxxx
9571.135.Phẫu thuật chuyển vạt da đầu tạo môi trên ở nam giớixxx
5. Vùng tai
9572.136.Phẫu thuật khâu vết rách đơn giản vành taixxxx
9573.137.Khâu cắt lọc vết thương vành taixxxx
9574.138.Phẫu thuật ghép mảnh nhỏ vành tai đứt rờixxx
9575.139.Phẫu thuật ghép vành tai đứt rời bằng vi phẫuxx
9576.140.Phẫu thuật bảo tồn sụn vành tai đứt rờixxx
9577.141.Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/3 vành tai bằng vạt tại chỗxx
9578.142.Phẫu thuật tạo hình khuyết 1/2 vành tai bằng vạt tại chỗxx
9579.143.Phẫu thuật tạo hình khuyết ¼ vành tai bằng vạt tại chỗxxx
9580.144.Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da tự doxx
9581.145.Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)xx
9582.146.Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng chất liệu nhân tạo (thì 1)xx
9583.147.Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)xx
9584.148.Phẫu thuật tạo hình thu nhỏ vành taixxx
9585.149.Phẫu thuật tạo hình vành tai cụpxx
9586.150.Phẫu thuật tạo hình vành tai vùixx
9587.151.Phẫu thuật tạo hình cắt bỏ vành tai thừaxxx
9588.152.Phẫu thuật tạo hình lỗ tai ngoàixx
9589.153.Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ luânxxx
9590.154.Phẫu thuật tạo hình dị dạng gờ bìnhxxx
9591.155.Phẫu thuật tạo hình dị dạng dái tai bằng vạt tại chỗxxx
9592.156.Phẫu thuật tạo hình sẹo bỏng vành taixxx
9593.157.Phẫu thuật tạo hình sẹo lồi quá phát vành taixxx
9594.158.Phẫu thuật cắt bỏ u sụn vành taixxx
9595.159.Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành taixx
9596.160.Phẫu thuật cắt bỏ u da ác tính vành taixx
6. Vùng hàm mặt cổ
9597.161.Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổxxxx
9598.162.Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcxxxx
9599.163.Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giảnxxxx
9600.164.Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chứcxxx
9601.165.Khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổxx
9602.166.Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)xx
9603.167.Phẫu thuật khâu vết thương thấu máxxx
9604.168.Phẫu thuật khâu vết thương thấu má và ống tuyến nước bọtxx
9605.169.Phẫu thuật khâu vết thương ống tuyến nước bọtxx
9606.170.Phẫu thuật khâu vết thương thần kinhxx
9607.171.Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫuxxx
9608.172.Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời bằng vi phẫuxx
9609.173.Phẫu thuật ghép lại mô mặt phức hợp đứt rời bằng vi phẫuxx
9610.174.Phẫu thuật vết thương vùng hàm mặt do hoả khíxx
9611.175.Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnhxxx
9612.176.Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtxxx
9613.177.Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 0xx
9614.178.Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1-14xx
9615.179.Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 2 -13xx
9616.180.Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số3 -12xx
9617.181.Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 4 -11xx
9618.182.Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 5 -10xx
9619.183.Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 6 – 9xx
9620.184.Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 7xx
9621.185.Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 8xx
9622.186.Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bênxx
9623.187.Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dướixx
9624.188.Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếpxx
9625.189.Phẫu thuật cắt chỉnh cằmxx
9626.190.Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dướixx
9627.191.Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật vi phẫuxx
9628.192.Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treoxx
9629.193.Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầyxxx
9630.194.Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ colemanxxx
9631.195.Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầyxxx
9632.196.Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ colemanxxx
9633.197.Phẫu thuật cắt u da mặt lành tínhxxx
9634.198.Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm)xxx
9635.199.Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm)xxx
9636.200.Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗxxx
9637.201.Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cậnxx
9638.202.Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗxxx
9639.203.Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da từ xaxxx
9640.204.Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da vi phẫuxxx
9641.205.Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênxx
9642.206.Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênxx
9643.207.Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuạt vi phẫuxx
9644.208.Phẫu thuật cắt xương điều trị nhô cằmxx
9645.209.Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt có cuống mạch nuôixx
9646.210.Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt từ xa bằng kỹ thuật vi phẫuxx
9647.211.Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạxx
9648.212.Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạxx
9649.213.Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2xxx
9650.214.Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2xxx
9651.215.Phẫu thuật đặt túi bơm giãn daxxx
9652.216.Nút động mạch dị dạng động tĩnh mạch ở vùng đầu và hàm mặtxx
9653.217.Cắt u máu vùng đầu mặt cổxxx
9654.218.Cắt dị dạng bạch mạch đầu mặt cổxxx
9655.219.Cắt dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổxxx
9656.220.Tiêm xơ dị dạng tĩnh mạch đầu mặt cổxxx
9657.221.Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5cm và tạo hình bằng ghép da tự thânxx
9658.222.Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt dưới 5cm và tạo hình bằng vạt da tại chỗxx
9659.223.Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5cm và tạo hình bằng vạt da lân cậnxx
9660.224.Phẫu thuật cắt ung thư da vùng cổ mặt trên 5cm và tạo hình bằng vạt da bằng kỹ thuật vi phẫuxx
9661.225.Cắt u phần mềm vùng cổxxx
9662.226.Cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặtxxx
9663.227.Cắt u sắc tố vùng hàm mặtxxx
9664.228.Cắt u thần kinh vùng hàm mặtxx
9665.229.Cắt u xơ thần kinh vùng hàm mặtxxx
9666.230.Cắt u da lành tính vùng hàm mặtxx
9667.231.Cắt u mỡ hệ thống lan tỏa vùng hàm mặtxx
9668.232.Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mácxx
9669.233.Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mào chậuxx
9670.234.Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương đònxx
9671.235.Ghép mỡ tự thân colemanxxx
9672.236.Ghép tế bào gốcxx
9673.237.Phẫu thuật đặt túi giãn da vùng mặt cổxx
9674.238.Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu ghép nhân tạo vùng đầu mặtxx
9675.239.Phẫu thuật lất bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổxx
9676.240.Phẫu thuật lấy bỏ chất liệu độn vùng mặt cổxx
B. TẠO HÌNH VÙNG THÂN MÌNH
9677.241.Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạchxx
9678.242.Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có cuống mạch kết hợp đặt chất liệu độnxx
9679.243.Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da có cuống mạch xuyên kế cậnxx
9680.244.Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da giãn kết hợp đặt chất liệu độnxx
9681.245.Phẫu thuật tái tạo vú sau ung thư bằng vạt da cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫuxx
9682.246.Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạchxx
9683.247.Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngực bằng vạt da cơ có cuống mạchxx
9684.248.Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da mạch xuyên vùng kế cậnxx
9685.249.Phẫu thuật điều trị loét sạ trị vùng ngưc bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫuxx
9686.250.Phẫu thuật tái tạo quầng núm vúxx
9687.251.Phẫu thuật tái núm vú bằng mảnh ghép phức hợpxx
9688.252.Phẫu thuật tái núm vú bằng vạt tại chỗxx
9689.253.Phẫu thuật thu nhỏ vú phì đạixx
9690.254.Phẫu thuật treo vú sa trễxx
9691.255.Phẫu thuật thu nhỏ vú sa trễxx
9692.256.Phẫu thuật tháo bỏ silicone cũ, nạo silicon lỏngxx
9693.257.Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng co kéo vúxx
9694.258.Phẫu thuật diều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ có cuống mạchxx
9695.259.Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng kỹ thuật giãn daxx
9696.260.Phẫu thuật điều trị sẹo bỏng vú bằng vạt da cơ só sử dụng kỹ thuật vi phẫuxx
9697.261.Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da tại chỗxx
9698.262.Phẫu thuật điều trị ung thư da vú bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôixx
9699.263.Phẫu thuật điều ung thư da vú bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫuxx
9700.264.Phẫu thuật cắt bỏ u xơ vúxxx
9701.265.Phẫu thuật cắt bỏ tuyến vú phụxxx
9702.266.Phẫu thuật cắt bỏ vú thừaxxx
9703.267.Phẫu thuật cắt bỏ u tuyến vú lành tính philoidxx
9704.268.Phẫu thuật tạo hình dị tật bẩm sinh vúxx
9705.269.Phẫu thuật cắt vú to ở đàn ôngxxx
9706.270.Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da cơ kế cậnxx
9707.271.Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng vạt da lân cậnxx
9708.272.Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt da tự doxx
9709.273.Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực, bụng bằng vạt giãn daxx
9710.274.Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần mềm thành ngực bụng bằng ghép da tự thânxx
9711.275.Cắt bỏ khối u da lành tính dưới 5cmxx
9712.276.Cắt bỏ khối u da lành tính trên 5cmxx
9713.277.Cắt bỏ khối u da ác tínhxx
9714.278.Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ lân cậnxx
9715.279.Phẫu thuật Tạo hình khuyết phần cơ thành bụng bằng vạt cân cơ có sử dụng kỹ thuật vi phẫuxx
9716.280.Phẫu thuật cắt bỏ tổ chức hoại tử trong ổ loét tì đèxx
9717.281.Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng ghép da tự thânxx
9718.282.Phẫu thuật loét tì đè cùng cụt bằng vạt da cơ có cuống mạchxx
9719.283.Phẫu thuật loét tì đè ụ ngồi bằng vạt da cơ có cuống mạchxx
9720.284.Phẫu thuật loét tì đè mấu chuyển bằng vạt da cơ có cuống mạchxx
9721.285.Phẫu thuật loét tì đè bằng vạt tự doxx
C. TẠO HÌNH VÙNG CƠ QUAN SINH DỤC NGOÀI
9722.286.Phẫu thuật tạo hình vết thương khuyết da dương vật bằng vạt da tại chỗxx
9723.287.Phẫu thuật ghép mảnh da dương vật bị lột găngxx
9724.288.Phẫu thuật điều trị vết thương dương vậtxx
9725.289.Ghép dương vật đứt rời bằng vi phẫuxx
9726.290.Ghép tinh hoàn đứt rời bằng vi phẫuxx
9727.291.Phẫu thuật giải phóng xơ cong dương vậtxx
9728.292.Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt da có cuống mạch kế cậnxx
9729.293.Phẫu thuật tạo hình dương vật bằng vạt tự doxx
9730.294.Phẫu thuật tạo hình bìu bằng vạt da có cuống mạchxx
9731.295.Phẫu thuật vết thương khuyết da niêm mạc vùng âm hộ âm đạo bằng vạt da tại chỗxx
9732.296.Phẫu thuật cắt bỏ âm vậtxx
9733.297.Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng vạt có cuốngxx
9734.298.Phẫu thuật tạo hình khuyết da âm hộ bằng ghép da tự thânxx
9735.299.Phãu thuật cắt bỏ vách ngăn âm đạoxx
9736.300.Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng ghép da tự thânxx
9737.301.Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôixx
9738.302.Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng vạt da tự doxx
9739.303.Phẫu thuật tạo hình không âm đạo bằng nong giãnxx
9740.304.Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng ghép da tự thânxx
9741.305.Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt có cuống mạch nuôixx
9742.306.Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng vạt da tự doxx
9743.307.Phẫu thuật tạo hình dị tật ngắn âm đạo bằng nong giãnxx
9744.308.Phẫu thuật đặt bộ phận giả (prosthesis) chữa liệt dươngxx
9745.309.Phẫu thuật tạo ống thông động tĩnh mạch chữa liệt dươngxx
9746.310.Phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữxx
9747.311.Phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giớixx
9748.312.Phẫu thuật tạo hình âm đạo trong lưỡng giớixx
9749.313.Chuyển sang giới tính nữxx
9750.314.Chuyển sang giới tính namxx
D. TẠO HÌNH  VÙNG CHI TRÊN VÀ BÀN TAY
9751.315.Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tayxx
9752.316.Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cẳng tayxx
9753.317.Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt tại chỗxx
9754.318.Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗxx
9755.319.Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cậnxx
9756.320.Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt lân cậnxx
9757.321.Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuậtxx
9758.322.Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuậtxx
9759.323.Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thânxx
9760.324.Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da tại chỗxx
9761.325.Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cậnxx
9762.326.Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da từ xaxx
9763.327.Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuậtxx
9764.328.Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng ghép da tự thânxx
9765.329.Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗxx
9766.330.Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cậnxx
9767.331.Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da từ xaxx
9768.332.Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuậtxx
9769.333.Phẫu thuật điều trị lột da bàn tay bằng kỹ thuật vi phẫuxx
9770.334.Phẫu thuật vết thương khớp bàn ngónxxx
9771.335.Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vítxx
9772.336.Cắt đáy ổ loét vết thương mãn tínhxxx
9773.337.Nối gân gấpxxx
9774.338.Phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuậtxxx
9775.339.Phẫu thuật ghép gân gấp có sử dụng vi phẫu thuậtxx
9776.340.Nối gân duỗixxx
9777.341.Gỡ dính gânxxx
9778.342.Khâu nối thần kinh khhông sử dụng vi phẫu thuạtxxx
9779.343.Khâu nối thần kinh sử dụng vi phẫu thuạtxx
9780.344.Gỡ dính thần kinhxx
9781.345.Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24 giờ điều trị vết thương mãn tínhxx
9782.346.Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 48 giờ điều trị vết thương mãn tínhxx
9783.347.Phẫu thuật tái tạo ngón cái bằng kỹ thuật vi phẫuxx
9784.348.Phẫu thuật tái tạo ngón trỏ bằng kỹ thuật vi phẫuxx
9785.349.Phẫu thuật cái hóaxx
9786.350.Chuyển ngón có cuống mạch nuôixx
9787.351.Phẫu thuật tạo hình kẽ ngón cáixx
9788.352.Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuậtxxx
9789.353.Thay khớp bàn tayxx
9790.354.Thay khớp liên đốt các ngón tayxx
9791.355.Phẫu thuật tách dính 2 ngón tayxx
9792.356.Phẫu thuật tách dính 3 ngón tayxx
9793.357.Phẫu thuật tách dính 4 ngón tayxx
9794.358.Phẫu thuật cắt ngón tay thừaxx
9795.359.Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay cái thừaxx
9796.360.Phẫu thuật tạo hình ngón tay cái xẻ đôixx
9797.361.Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng ghép da tự thânxx
9798.362.Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng ghép da tự thânxx
9799.363.Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da tại chỗxx
9800.364.Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt tại chỗxx
9801.365.Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da cơ lân cậnxx
9802.366.Phẫu thuật sửa sẹo co khuỷu bằng vạt da từ xaxx
9803.367.Phẫu thuật sửa sẹo co nách bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuậtxx
9804.368.Phẫu thuật sửa sẹo co khủy bằng vạt da có sử dụng vi phẫu thuậtxx
9805.369.Phẫu thuật tạo hình vòng ngấns ối cẳng bàn tayxx
9806.370.Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng tạo hình chữ Zxx
9807.371.Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng tạo hình chữ Zxx
9808.372.Phẫu thuật sửa sẹo co cổ bàn tay bằng ghép da tự thânxx
9809.373.Phẫu thuật sửa sẹo co ngón tay bằng ghép da tự thânxx
9810.374.Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 4 ngón tay bị cắt rờixx
9811.375.Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 3 ngón tay bị cắt rờixx
9812.376.Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 2 ngón tay bị cắt rờixx
9813.377.Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại 1 ngón tay bị cắt rờixx
9814.378.Kết hợp phẫu thuật vi phẫu nối các mạch máu, thần kinh trong nối lại bàn và các ngón tay bị cắt rờixx
9815.379.Phẫu thuật vi phẫu tích làm mỏng vạt tạo hình bàn ngón tayxx
9816.380.Phẫu thuật tạo vạt trì hoãn cho bàn ngón tayxx
9817.381.Phẫu thuật tạo vạt tĩnh mạch cho khuyết phần mềm bàn ngón tayxx
9818.382.Phẫu thuật ghép móngxx
9819.383.Phẫu thuật giãn da cho vùng cánh cẳng tayxx
9820.384.Phẫu thuật giãn da điều trị dính ngón bẩm sinhxx
Đ. TẠO HÌNH CHO VÙNG CHI DƯỚI
9821.385.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng ghép da tự thânxx
9822.386.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng ghép da tự thânxx
9823.387.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng bằng ghép da tự thânxx
9824.388.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cổ chân bằng ghép da tự thânxx
9825.389.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da tự thânxx
9826.390.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da tại chỗxx
9827.391.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗxx
9828.392.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da tại chỗxx
9829.393.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng vạt da tại chỗxx
9830.394.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cậnxx
9831.395.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da lân cậnxx
9832.396.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cậnxx
9833.397.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da lân cậnxx
9834.398.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫuxx
9835.399.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫuxx
9836.400.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da có sử dụng kỹ thuật vi phẫuxx
9837.401.Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng bàn chân bằng ghép da có sử dụng kỹ thuật vi phẫuxx
9838.402.Phẫu thuật tạo hình các khuyết chi dưới bằng vạt da cơ có cuống mạch nuôixx
9839.403.Cắt các khối u da lành tính dưới 5cmxx
9840.404.Cắt khối u da lành tính trên 5cmxx
9841.405.Cắt khối u da lành tính khổng lồxx
9842.406.Cắt loét tì đè vùng gót bàn chânxx
9843.407.Phẫu thuật cắt ngón chân thừaxx
9844.408.Phẫu thuật đặt túi giãn daxx
9845.409.Phẫu thuật tạo vạt giãn daxx
E. THẨM MỸ
9846.410.Phẫu thuật cấy, ghép lông màyxxx
9847.411.Phẫu thuật cấy tóc điều trị hóixxx
9848.412.Phẫu thuật chuyển vạt da đầu điều trị hóixx
9849.413.Phẫu thuật đặt túi dãn da đầu điều trị hóixx
9850.414.Phẫu thuật thu gọn môi dàyxxx
9851.415.Phẫu thuật độn môixxx
9852.416.Phẫu thuật điều trị cười hở lợixx
9853.417.Phẫu thuật sa trễ mi trên người giàxxx
9854.418.Phẫu thuật thừa da mi trênxxx
9855.419.Phẫu thuật cắt da mi dưới cung màyxxx
9856.420.Phẫu thuật cắt da trán trên cung màyxxx
9857.421.Phẫu thuật tạo hình mắt hai míxxx
9858.422.Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai míxxx
9859.423.Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dướixxx
9860.424.Phẫu thuật thừa da mi dướixxx
9861.425.Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ thẩm mỹ vùng mắtxxx
9862.426.Phẫu thuật treo cung mày trực tiếpxxx
9863.427.Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉxxx
9864.428.Phẫu thuật nâng, độn các vật liệu sinh học điều trị má hópxxx
9865.429.Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thânxxx
9866.430.Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạoxxx
9867.431.Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thânxxx
9868.432.Phẫu thuật thu gọn cánh mũixxx
9869.433.Phẫu thuật chỉnh hình mũi gồxxx
9870.434.Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệchxxx
9871.435.Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũixxx
9872.436.Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau chích chất làm đầy vùng mũixxx
9873.437.Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹxxx
9874.438.Phẫu thuật chỉnh cung thái dương gò máxxx
9875.439.Phẫu thuật chỉnh thon góc hàmxxx
9876.440.Phẫu thuật chỉnh sửa các di chứng do chích chất làm đầy trên toàn thânxxx
9877.441.Phẫu thuật căng da mặt bán phầnxxx
9878.442.Phẫu thuật căng da mặt toàn phầnxxx
9879.443.Phẫu thuật căng da mặt cổxxx
9880.444.Phẫu thuật căng da cổxxx
9881.445.Phẫu thuật căng da tránxxx
9882.446.Phẫu thuật căng da thái dương giữa mặtxxx
9883.447.Phẫu thuật căng da trán thái dươngxxx
9884.448.Phẫu thuật căng da trán thái dương có hỗ trợ nội soixxx
9885.449.Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ căng da mặtxxx
9886.450.Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loạixxx
9887.451.Hút mỡ vùng cằmxxx
9888.452.Hút mỡ vùng dưới hàmxxx
9889.453.Hút mỡ vùng nếp mũi má, máxxx
9890.454.Hút mỡ vùng cánh tayxxx
9891.455.Hút mỡ vùng nhượng chân, cổ chânxxx
9892.456.Hút mỡ vùng vúxxx
9893.457.Hút mỡ bụng một phầnxxx
9894.458.Hút mỡ bụng toàn phầnxxx
9895.459.Hút mỡ đùixxx
9896.460.Hút mỡ hôngxxx
9897.461.Hút mỡ vùng lưngxxx
9898.462.Hút mỡ tạo bụng sáu múixxx
9899.463.Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau hút mỡ.xxx
9900.464.Phẫu thuật cấy mỡ tạo dáng cơ thểxxx
9901.465.Phẫu thuật cấy mỡ nâng mũixxx
9902.466.Phẫu thuật cấy mỡ làm đầy vùng mặtxxx
9903.467.Phẫu thuật cấy mỡ bàn tayxxx
9904.468.Phẫu thuật cấy mỡ vùng môngxxx
9905.469.Phẫu thuật làm to mông bằng túi độn môngxxx
9906.470.Phẫu thuật nâng vú bằng túi độn ngựcxxx
9907.471.Phẫu thuật nâng vú bằng chất làm đầyxxx
9908.472.Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng vúxxx
9909.473.Phẫu thuật tạo hình bụng bán phầnxxx
9910.474.Phẫu thuật tạo hình bụng toàn phầnxxx
9911.475.Phẫu thuật căng da bụng không cắt rời và di chuyển rốnxxx
9912.476.Phẫu thuật căng da bụng có cắt rời và di chuyển rốnxxx
9913.477.Phẫu thuật tái tạo thành bụng đơn giảnxxx
9914.478.Phẫu thuật tái tạo thành bụng phức tạpxxx
9915.479.Phẫu thuật tạo hình thành bụng toàn phần kết hợp hút mỡ bụngxxx
9916.480.Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ tạo hinh thẩm mỹ bụngxxx
9917.481.Phẫu thuật độn cằmxxx
9918.482.Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng cấy mỡxxx
9919.483.Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầyxxx
9920.484.Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằmxxx
9921.485.Phẫu thuật thẩm mỹ cơ quan sinh dục ngoài nữxxx
9922.486.Phẫu thuật thu nhỏ âm đạoxxx
9923.487.Laser điều trị u daxxx
9924.488.Laser điều trị nám daxxx
9925.489.Laser điều trị đồi mồixxx
9926.490.Laser điều trị nếp nhănxxx
9927.491.Tiêm Botulium điều trị nếp nhănxxx
9928.492.Tiêm chất làm đầy xóa nếp nhănxxx
9929.493.Tiêm chất làm đầy nâng mũixxx
9930.494.Tiêm chất làm đầy độn môxxx
DANH MỤC KỸ THUẬT BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ NAM SÀI GÒN
Ban hành kèm theo Quyết định số 5520/QĐ-BYT ngày 30 tháng 12 năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt danh mục kỹ thuật
Bệnh viện đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
ABCD
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
C. THẬN – LỌC MÁU
9931.163.Mở thông bàng quang trên xương muxxx
9932.176.Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH)xx
9933.177.Lọc máu liên tục cấp cứu có thẩm tách (CVVHD)xx
9934.178.Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh sốc nhiễm khuẩnxx
9935.179.Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh suy đa tạngxx
9936.180.Lọc máu liên tục cấp cứu (CVVH) cho người bệnh viêm tụy cấpxx
9937.192.Thay huyết tư­ơng sử dụng huyết tươngxx
9938.193.Thay huyết tương sử dụng albuminxx
9939.194.Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọcx
9940.195.Thay huyết tương trong hội chứng Guillain-Barré, nhược cơxx
9941.196.Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rácxx
9942.197.Thay huyết tương trong hội chứng xuất huyết giảm tiểu cầu tắc mạch (hội chứng TTP)xx
9943.198.Thay huyết tương trong suy gan cấpxx
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
ABCD
II. NỘI KHOA
D. THẬN TIẾT NIỆU
9944.174.Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âmxx
9945.175.Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âmxxx
9946.176.Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âmxx
9947.178.Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quảnxx
9948.190.Đặt ống thông niệu quản qua nội soi (sond JJ)x
9949.212.Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)xx
9950.213.Nội soi niệu quản chẩn đoánxx
9951.215.Nội soi bàng quang để sinh thiết bàng quang đa điểmx
9952.216.Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quangxx
9953.217.Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPRxx
9954.218.Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cụcxx
9955.227.Rút sonde dẫn lưu bể thận qua daxx
9956.228.Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thậnxx
9957.229.Rút sonde JJ qua đường nội soi bàng quangx
9958.232.Rửa bàng quang lấy máu cụcxxx
9959.236.Sinh thiết thận dưới hướng dẫn của siêu âmx
9960.238.Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âmxx
H. TIM MẠCH
9961.468.Đặt stent Graft điều trị bệnh lý động mạch chủxx
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
ABCD
III. NHI KHOA
XV. UNG BƯỚU – NHI
I. TIẾT NIỆU – SINH DỤC
9962.2709.Cắt một phần bàng quangxx
9963.2713.Cắt ung thư thậnxx
9964.2714.Cắt u thận kèm lấy huyết khối tĩnh mạch chủ dướixx
M. XẠ TRỊ – HÓA TRỊ LIỆU
9965.2791.Truyền hóa chất màng phổixx
9966.2793.Truyền hóa chất tĩnh mạchxx
9967.2794.Tiêm truyền hóa chất độ tế bào đường tĩnh mạch, động mạch điều trị ung thưxx
9968.2796.Điều trị hóa chất triệu chứngxx
9969.2797.Điều trị hóa chất giảm đau cho người bệnh giai đoạn cuốixx
9970.2799.Điều trị u máu bằng hóa chấtxx
9971.2805.Điều trị giảm đau cho bệnh nhân ung thư
9972.2806.Chọc hút tế bào chẩn đoán
9973.2807.Sinh thiết khối u bằng kim nhỏxx
9974.2808.Sinh thiết khối u ở sâu bằng kim có nòng dưới hướng dẫn của siêu âmx
9975.2809.Chọc hút tủy xương làm tủy đồxx
9976.2816.Điều trị giảm đau không dùng thuốcxx
9977.2817.Chăm sóc loét miệng cho bệnh nhân ung thưxx
XIX. NGOẠI KHOA
Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC
1. Thận
9978.3474.Tạo hình phần nối bể thận- niệu quảnxx
2. Niệu quản
9979.3498.Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bênxx
9980.3501.Nối niệu quản – niệu quản trong thận niệu quản đôi còn chức năngxx
3. Bàng quang
9981.3503.Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studderx
9982.3514.Cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình ruột – bàng quangx
9983.3516.Cắt đường rò bàng quang -rốn, khâu lại bàng quangxx
5. Sinh dục
9984.3556.Tạo hình âm đạox
9985.3559.Tạo hình âm đạo, ghép da trên khuôn nongx
9986.3565.Phẫu thuật thăm dò ổ bụng trên người bệnh mơ hồ giới tínhx
9987.3587.Phẫu thuật hạ lại tinh hoànxx
9988.3598.Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoànxx
9989.3608.Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoànxxx
XX. PHẪU THUẬT NỘI SOI
Đ. TIẾT NIỆU – SINH DỤC
1. Thận
9990.4085.Phẫu thuật nội soi cắt đơn vị thận không chức năng với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôixx
9991.4086.Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi qua phúc mạcx
9992.4087.Cắt thận bệnh lý lành tính nội soi sau phúc mạcx
9993.4096.Phẫu thuật nội soi qua phúc mạc cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên/2 bênxx
9994.4097.Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thậnxx
2. Niệu quản
9995.4098.Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạcxx
9996.4103.Điều trị sỏi thận bằng phương pháp nội soi ngược dòng bằng ống soi mềm + tán sỏi bằng laserx
 3. Bàng quang
9997.4112.Phẫu thuật nội soi cắt bàng quangx
9998.4114.Nội soi cắt u bàng quangx
9999.4115.Nội soi cắt u bàng quang tái phátx
10000.4116.Nội soi lấy sỏi bàng quangxx
10001.4119.Bóp sỏi bàng quang qua nội soi (bóp sỏi cơ học)xx
10002.4120.Phẫu thuật nội soi điều trị túi sa niệu quản trong bàng quangxx
4. Sinh dục, niệu đạo
10003.4121.Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến tiền liệtx
10004.4122.Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụngx
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
ABCD
VII. NỘI TIẾT
1.Kỹ thuật chung
10005.34.Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bênxx
10006.35.Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bênx
10007.36.Cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
10008.37.Cắt u tuyến thượng thận 2 bênx
2. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm
10009.65.Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmxx
10010.66.Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âmx
10011.67.Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmxx
10012.68.Cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âmx
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
ABCD
X. NGOẠI KHOA
5. Bệnh tim mạch máu
10013.250.Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vậtxxx
10014.260.Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạoxxx
C. TIẾT NIỆU-SINH DỤC
3. Bàng quang
10015.336.Phẫu thuật mở rộng bàng quang bằng đoạn hồi tràngx
10016.340.Treo cổ bàng quang điều trị đái rỉ ở nữx
10017.341.Mổ sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)x
10018.358.Cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruộtx
4. Niệu đạo
10019.366.Phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến tiền liệt trong điều trị ung thư tuyến tiền liệtx
5. Sinh dục
10020.398.Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáoxx
I. CÁC PHẪU THUẬT KHÁC
10021.1118.Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gốixx
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
ABCD
XVIII. ĐIỆN QUANG
Đ. KỸ THUẬT ĐIỆN QUANG MẠCH MÁU VÀ CAN THIỆP
4. Chụp và can thiệp mạch số hóa xóa nền
10022.523.Điều trị suy tĩnh mạch chi dưới bằng đốt sóng RF, Lazer…xx
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
ABCD
XIII. PHỤ SẢN
10023.107.Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)xx
10024.108.Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)xx
10025.109.Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạoxx
10026.110.Phẫu thuật cắt âm vật phì đạixx
10027.112.Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạpxx
10028.120.Đóng rò trực tràng – âm đạo hoặc rò tiết niệu – sinh dụcxx
10029.148.Lấy dị vật âm đạoxxx
10030.149.Khâu rách cùng đồ âm đạoxxx
10031.150.Làm lại thành âm đạo, tầng sinh mônxxx
DANH MỤC KỸ THUẬT BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ NAM SÀI GÒN
Ban hành kèm theo Quyết định số 4178/QĐ-BYT ngày 29 tháng 08 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt danh mục kỹ thuật
Bệnh viện đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
ABCD
XXIV. VI SINH
B. VIRUS
7. Các virus khác
10032.235.Coronavirus Real-time PCRxx
DANH MỤC KỸ THUẬT BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ NAM SÀI GÒN
Ban hành kèm theo Quyết định số 949/QĐ-BYT ngày 20 tháng 04 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt danh mục kỹ thuật
Bệnh viện đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn
STTSTT TT43DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
ABCD
XII. UNG BƯỚU
M. XẠ TRỊ-HÓA TRỊ LIỆU
10033.364.Hóa trị liều cao
10034.366.Hóa trị liên tục (12-24 giờ) bằng máyx
10035.367.Truyền hóa chất động mạchxx
10036.368.Truyền hóa chất tĩnh mạchxx
10037.369.Truyền hóa chất khoang màng bụngxx
10038.370.Truyền hóa chất khoang màng phổi
10039.371.Truyền hóa chất nội tủy
10040.372.Gây dính màng phổi bằng bơm hóa chất màng phổixx
10041.373.Tiêm hóa chất vào màng bụng điều trị ung thưxx
10042.376.Điều trị u máu bằng hóa chấtxx
10043.377.Điều trị đích trong ung thưxx

Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn

Số 88, Đường số 8, Khu dân cư Trung Sơn, Xã Bình Hưng, TP. Hồ Chí Minh

Số 88, Đường số 8, Khu dân cư Trung Sơn, Xã Bình Hưng, TP. Hồ Chí Minh

1800 6767

Hotline: 1800 6767

info@nih.com.vn

info@nih.com.vn

GPĐKKD: 0312088602 cấp ngày 14/12/2012 bởi Sở Kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh số 230/BYT-GPHĐ do Bộ Y Tế cấp. GPĐKKD: 0312088602 cấp ngày 14/12/2012 bởi Sở Kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh số 230/BYT-GPHĐ do Bộ Y Tế cấp.

timeCập nhật lần cuối: 17:06 28/11/2025

backtotop
Gọi tổng đài Gọi tổng đài Đặt lịch hẹn Đặt lịch hẹn
Tư vấn