benhviennamsaigon.com
icon close

DANH MỤC KỸ THUẬT BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ NAM SÀI GÒN

  • Tác giả: BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ NAM SÀI GÒN

  • time 22/03/2023
  • eye874
Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn thông báo danh mục kỹ thuật bệnh viện mới nhất năm 2023Ban hành kèm theo Quyết định số 7688/QĐ-BYT ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt danh mục kỹ thuật Bệnh viện đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn.

DANH MỤC KỸ THUẬT BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ NAM SÀI GÒN

Ban hành kèm theo Quyết định số 7688/QĐ-BYT ngày 27 tháng 12 năm 2018

của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc phê duyệt danh mục kỹ thuật

Bệnh viện đa khoa Quốc tế Nam Sài Gòn. 

STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC
A. TUẦN HOÀN
1.1.Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường ≤ 8 giờxxx
2.2.Ghi điện tim cấp cứu tại giườngxxx
3.3.Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờxxx
4.4.Ghi điện tim qua chuyển đạo thực quảnxx
5.5.Làm test phục hồi máu mao mạchxxxx
6.6.Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biênxxxx
7.7.Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòngxxx
8.8.Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòngxxx
9.9.Đặt catheter động mạchxx
10.10.Chăm sóc catheter tĩnh mạchxxx
11.11.Chăm sóc catheter động mạchxx
12.12.Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương)xxx
13.13.Đặt đường truyền vào thể hangxx
14.14.Đặt catheter động mạch phổixx
15.15.Đo áp lực tĩnh mạch trung tâmxxx
16.16.Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờxx
17.17.Đo áp lực động mạch xâm nhập liên tục ≤ 8 giờxx
18.18.Siêu âm tim cấp cứu tại giườngxxx
19.19.Siêu âm Doppler mạch cấp cứu tại giườngxxx
20.20.Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứuxxx
21.21.Siêu âm dẫn đường đặt catheter động mạch cấp cứuxxx
22.22.Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốcxx
23.23.Thăm dò huyết động theo phương pháp PICCOxx
24.24.Theo dõi áp lực các buồng tim, áp lực động mạch phổi bít xâm nhập ≤ 8 giờxx
25.25.Kỹ thuật đánh giá huyết động cấp cứu không xâm nhập bằng USCOMxx
26.26.Đo cung lượng tim bằng phương pháp pha loãng nhiệt qua catheter động mạch phổixx
27.27.Thăm dò huyết động tại giường bằng phương pháp pha loãng nhiệtxx
28.28.Theo dõi SPO2 liên tục tại giường ≤ 8 giờxxxx
29.29.Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2)xx
30.30.Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2)xx
31.31.Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2)
32.32.Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuxxx
33.33.Đặt máy khử rung tự độngxx
34.34.Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điệnxxx
35.35.Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng thuốcxxx
36.36.Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực xxx
37.37.Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng timxxx
38.38.Tạo nhịp tim vượt tần sốxx
39.39.Hạ huyết áp chỉ huy ≤ 8 giờxxx
40.40.Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmxxx
41.41.Chọc dò màng ngoài tim cấp cứuxxx
42.42.Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua daxx
43.43.Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnhxxx
44.44.Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờxxx
45.45.Dùng thuốc chống đôngxxx
46.46.Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứuxx
47.47.Đặt bóng đối xung động mạch chủx
48.48.Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy hô hấp cấp ≤ 8 giờx
49.49.Tim phổi nhân tạo (ECMO) cấp cứu tại giường trong hỗ trợ suy tuần hoàn cấp ≤ 8 giờx
50.50.Liệu pháp insulin liều cao điều trị ngộ độc (để nâng huyết áp) ≤ 8 giờxxx
51.51.Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờxxxx
B. HÔ HẤP
52.52.Cầm chảy máu ở lỗ mũi sau bằng ống thông có bóng chènxxxx
53.53.Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầuxxxx
54.54.Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)xxxx
55.55.Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)xxx
56.56.Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút)xxx
57.57.Thở oxy qua gọng kính (£ 8 giờ)xxxx
58.58.Thở oxy qua mặt nạ không có túi (£ 8 giờ)xxxx
59.59.Thở ô xy qua mặt nạ có túi có hít lại (túi không có van) (£ 8 giờ)xxxx
60.60.Thở oxy qua mặt nạ có túi không hít lại (túi có van) (£ 8 giờ)xxxx
61.61.Thở oxy qua ống chữ T (T-tube) (£ 8 giờ)xxxx
62.62.Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờxxxx
63.63.Thở oxy qua mặt nạ venturi (£ 8 giờ)xxx
64.64.Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ emxxxx
65.65.Bóp bóng Ambu qua mặt nạxxxx
66.66.Đặt ống nội khí quảnxxx
67.67.Đặt nội khí quản 2 nòngxx
68.68.Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitubexxx
69.69.Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứuxxx
70.70.Đặt ống nội khí quản có cửa hút trên bóng chèn (Hi-low EVAC)xx
71.71.Mở khí quản cấp cứuxxx
72.72.Mở khí quản qua màng nhẫn giápxxx
73.73.Mở khí quản thường quyxxx
74.74.Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thởxxx
75.75.Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)xxx
76.76.Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)xxx
77.77.Thay ống nội khí quảnxxx
78.78.Rút ống nội khí quảnxxx
79.79.Rút canuyn khí quảnxxx
80.80.Thay canuyn mở khí quảnxxx
81.81.Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter xxxx
82.82.Đánh giá mức độ nặng của COPD bằng FEV1 (một lần)xxxx
83.83.Theo dõi ETCO2 ≤ 8 giờxx
84.84.Thăm dò CO2 trong khí thở raxxx
85.85.Vận động trị liệu hô hấpxxx
86.86.Khí dung thuốc cấp cứu (một lần)xxxx
87.87.Khí dung thuốc qua thở máy (một lần)xxx
88.88.Làm ẩm đường thở qua máy phun sương mùxxx
89.89.Đặt canuyn mở khí quản 02 nòngxxxx
90.90.Đặt stent khí phế quảnxx
91.91.Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giápxxx
92.92.Siêu âm màng phổi cấp cứuxx
93.93.Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheterxxx
94.94.Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờxxx
95.95.Mở màng phổi cấp cứuxxx
96.96.Mở màng phổi tối thiểu bằng trocaxxx
97.97.Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờxxx
98.98.Chọc hút dịch, khí trung thấtxx
99.99.Dẫn lưu trung thất liên tục ≤ 8 giờxx
100.100.Nội soi màng phổi để chẩn đoánxx
101.101.Nội soi màng phổi sinh thiếtxx
102.102.Gây dính màng phổi bằng bơm bột Talc qua nội soi lồng ngựcxx
103.103.Gây dính màng phổi bằng nhũ dịch Talc qua ống dẫn lưu màng phổixx
104.104.Gây dính màng phổi bằng povidone iodine bơm qua ống dẫn lưu màng phổixx
105.105.Gây dính màng phổi bằng tetracyclin bơm qua ống dẫn lưu màng phổixx
106.106.Nội soi khí phế quản cấp cứuxxx
107.107.Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh không thở máyxx
108.108.Nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán cấp cứu ở người bệnh có thở máyxx
109.109.Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh không thở máyxx
110.110.Nội soi phế quản ống mềm điều trị cấp cứu ở người bệnh có thở máyxx
111.111.Nội soi khí phế quản lấy dị vậtxxx
112.112.Bơm rửa phế quảnxx
113.113.Rửa phế quản phế nangxx
114.114.Rửa phế quản phế nang chọn lọcxx
115.115.Siêu âm nội soi phế quản ống mềmx
116.116.Nội soi bơm rửa phế quản cấp cứu lấy bệnh phẩm ở người bệnh thở máyxx
117.117.Nội soi phế quản cấp cứu để cầm máu ở người bệnh thở máyxx
118.118.Nội soi phế quản sinh thiết ở người bệnh thở máy xx
119.119.Nội soi phế quản sinh thiết xuyên thành ở người bệnh thở máyxx
120.120.Nội soi khí phế quản hút đờmxx
121.121.Nội soi khí phế quản điều trị xẹp phổi xx
122.122.Nội soi phế quản và chải phế quản xx
123.123.Nội soi phế quản kết hợp sử dụng ống thông 2 nòng có nút bảo vệxx
124.128.Thông khí nhân tạo không xâm nhập ≤ 8 giờxxx
125.129.Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac ≤ 8 giờxxx
126.130.Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờxxx
127.131.Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP ≤ 8 giờxxx
128.132.Thông khí nhân tạo xâm nhập ≤ 8 giờxxx
129.133.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV ≤ 8 giờxxx
130.134.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV ≤ 8 giờ xxx
131.135.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) ≤ 8 giờ xxx
132.136.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV ≤ 8 giờxxx
133.137.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV ≤ 8 giờxxx
134.138.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP ≤ 8 giờxxx
135.139.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV ≤ 8 giờxx
136.140.Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức NAVA ≤ 8 giờx
137.144.Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyểnxxx
138.145.Cai thở máy bằng phương thức SIMV ≤ 8 giờxxx
139.146.Cai thở máy bằng phương thức PSV ≤ 8 giờxxx
140.147.Cai thở máy bằng thở T-tube ngắt quãng ≤ 8 giờxxx
141.148.Thủ thuật huy động phế nang 40/40xx
142.149.Thủ thuật huy động phế nang 60/40xx
143.150.Thủ thuật huy động phế nang PCVxx
144.151.Kỹ thuật thử nghiệm tự thở CPAPxxx
145.152.Kỹ thuật thử nghiệm tự thở bằng T-tube
146.153.Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờxx
147.154.Theo dõi các thông số cơ học phổi ≤ 8 giờxxx
148.155.Gây mê liên tục kiểm soát người bệnh thở máy ≤ 8 giờxxx
149.156.Điều trị bằng oxy cao ápxx
150.157.Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnxxxx
151.158.Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnxxxx
152.159.Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng caoxxx
C. THẬN – LỌC MÁU
153.160.Đặt ống thông dẫn lưu bàng quangxxxx
154.161.Chọc hút nước tiểu trên xương muxxx
155.162.Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang trên khớp vệxxx
156.163.Mở thông bàng quang trên xương muxxx
157.164.Thông bàng quang xxxx
158.165.Rửa bàng quang lấy máu cụcxxx
159.166.Vận động trị liệu bàng quangxxx
160.167.Chọc thăm dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âmxx
161.168.Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứu ≤ 8 giờxx
162.169.Dẫn lưu bể thận ngược dòng cấp cứu bằng nội soi ≤ 8 giờxx
163.170.Bài niệu cưỡng bức ≤ 8 giờxxx
164.171.Kiềm hóa nước tiểu tăng thải trừ chất độc ≤ 8 giờxxx
165.172.Đặt catheter lọc máu cấp cứuxx
166.173.Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch)xxx
D. THẦN KINH
167.201.Soi đáy mắt cấp cứuxxx
168.202.Chọc dịch tuỷ sốngxxx
169.203.Ghi điện cơ cấp cứuxx
170.204.Đặt ống thông nội sọxx
171.205.Theo dõi áp lực nội sọ liên tục ≤ 8 giờxx
172.206.Tiêu huyết khối não thất cấp cứux
173.207.Ghi điện não đồ cấp cứuxx
174.208.Siêu âm Doppler xuyên sọxx
175.209.Dẫn lưu não thất cấp cứu ≤ 8 giờxx
176.210.Làm test chết não thực hiện trong 12-24 giờxx
177.211.Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường ≤ 8 giờxxxx
178.212.Theo dõi oxy tế bào não (PbO2) ≤ 8 giờxx
179.213.Điều trị co giật liên tục ≤ 8 giờxxx
180.214.Điều trị giãn cơ trong cấp cứu ≤ 8 giờxxx
Đ. TIÊU HOÁ
181.215.Gây nôn cho người bệnh ngộ độc qua đường tiêu hóaxxxx
182.216.Đặt ống thông dạ dàyxxxx
183.217.Mở thông dạ dày bằng nội soixx
184.218.Rửa dạ dày cấp cứuxxxx
185.219.Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kínxxxx
186.220.Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hóa (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng)xxx
187.221.Thụt tháoxxxx
188.222.Thụt giữxxxx
189.223.Đặt ống thông hậu mônxxxx
190.224.Cho ăn qua ống thông dạ dày (một lần)xxxx
191.225.Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)xxxx
192.226.Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờxxx
193.227.Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày ≤ 8 giờxxx
194.228.Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày (một lần)xxxx
195.229.Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch ngoại biên ≤ 8 giờxxxx
196.230.Nuôi dưỡng người bệnh bằng đường truyền tĩnh mạch trung tâm ≤ 8 giờxxx
197.231.Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máuxxx
198.232.Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máuxxx
199.233.Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu có gây mê tĩnh mạchxxx
200.234.Nội soi trực tràng cấp cứuxxx
201.235.Nội soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềmxxx
202.236.Nội soi đại tràng cầm máuxxx
203.237.Nội soi đại tràng sinh thiếtxxx
204.238.Đo áp lực ổ bụngxxx
205.239.Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứuxxx
206.240.Chọc dò ổ bụng cấp cứuxxx
207.241.Dẫn lưu dịch ổ bụng cấp cứu ≤ 8 giờxxx
208.242.Rửa màng bụng cấp cứuxxx
209.243.Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờxxx
210.244.Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âmxxx
E. TOÀN THÂN
211.245.Cân người bệnh tại giường bằng cân treo hay cân điện tửxxx
212.246.Đo lượng nước tiểu 24 giờxxxx
213.247.Hạ thân nhiệt chỉ huyxxx
214.248.Nâng thân nhiệt chỉ huyxxx
215.249.Giải stress cho người bệnhxxx
216.250.Kiểm soát đau trong cấp cứuxxx
217.251.Lấy máu tĩnh mạch, tiêm thuốc tĩnh mạch (một lần chọc kim qua da)xxxx
218.252.Truyền thuốc, dịch tĩnh mạch ≤ 8 giờxxxx
219.253.Lấy máu tĩnh mạch bẹnxxxx
220.254.Truyền máu và các chế phẩm máuxxxx
221.255.Kiểm soát pH máu bằng bicarbonate ≤ 8 giờxxx
222.256.Điều chỉnh tăng/giảm kali máu bằng thuốc tĩnh mạchxxx
223.257.Điều chỉnh tăng/giảm natri máu bằng thuốc tĩnh mạchxxx
224.258.Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy ≤ 8 giờxxx
225.259.Rửa mắt tẩy độcxxx
226.260.Chăm sóc mắt ở người bệnh hôn mê (một lần)xxx
227.261.Vệ sinh răng miệng đặc biệt (một lần)xxxx
228.262.Gội đầu cho người bệnh tại giườngxxxx
229.263.Gội đầu tẩy độc cho người bệnhxxxx
230.264.Tắm cho người bệnh tại giườngxxxx
231.265.Tắm tẩy độc cho người bệnhxxxx
232.266.Xoa bóp phòng chống loétxxxx
233.267.Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần)xxx
234.268.Phục hồi chức năng vận động, nói, nuốt cho người bệnh cấp cứu £ 8 giờxxx
235.269.Băng ép bất động sơ cứu rắn cắnxxxx
236.270.Ga rô hoặc băng ép cầm máuxxxx
237.271.Dùng thuốc kháng độc điều trị giải độcxxx
238.272.Sử dụng than hoạt đa liểu cấp cứu ngộ độc ≤ 8 giờxxx
239.273.Điều trị giải độc bằng huyết thanh kháng nọc đặc hiệuxxx
240.274.Điều trị giải độc ngộ độc rượu cấpxxx
241.275.Băng bó vết thươngxxxx
242.276.Cố định tạm thời người bệnh gãy xươngxxxx
243.277.Cố định cột sống cổ bằng nẹp cứngxxxx
244.278.Vận chuyển người bệnh cấp cứuxxxx
245.279.Vận chuyển người bệnh chấn thương cột sống thắt lưngxxx
246.280.Vận chuyển người bệnh nặng có thở máyxxx
G. XÉT NGHIỆM
247.281.Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)xxxx
248.282.Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệmxxx
249.283.Lấy máu các động mạch khác xét nghiệmxxx
250.284.Định nhóm máu tại giườngxxxx
251.285.Xét nghiệm đông máu nhanh tại giườngxxxx
252.286.Đo các chất khí trong máuxxx
253.287.Đo lactat trong máuxxx
254.288.Định tính chất độc bằng test nhanh – một lầnxxx
255.289.Định tính độc chất bằng sắc ký lớp mỏng – một lầnxx
256.290.Xét nghiệm cồn trong hơi thởxx
257.296.Phát hiện opiat bằng naloxonexxx
258.297.Định lượng nhanh Troponin T trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx
259.298.Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx
260.299.Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx
261.300.Định lượng nhanh myoglobin trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx
262.301.Định lượng nhanh CK-MB trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayxxx
263.302.Xác định nhanh INR/PT/ Quick % tại chỗ bằng máy cầm tayxxx
H. THĂM DÒ KHÁC
264.303.Siêu âm cấp cứu tại giường bệnhxxx
265.304.Chụp X quang cấp cứu tại giườngxxx
II NỘI KHOA
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. HÔ HẤP
266.1.Bóp bóng Ambu qua mặt nạxxxx
267.2.Bơm rửa khoang màng phổixxx
268.3.Bơm streptokinase vào khoang màng phổixx
269.4.Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần)xxxx
270.5.Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của siêu âmxx
271.6.Chọc dò trung thất dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhxx
272.7.Chọc dò dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmxxx
273.8.Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmxxx
274.9.Chọc dò dịch màng phổixxxx
275.10.Chọc tháo dịch màng phổixxxx
276.11.Chọc hút khí màng phổixxx
277.12.Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âmxxx
278.13.Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhxx
279.14.Đánh giá mức độ nặng của cơn hen phế quản bằng peak flow meter xxxx
280.15.Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩmxx
281.16.Đặt ống dẫn lưu khoang MPxxx
282.17.Đặt nội khí quản 2 nòngxx
283.18.Điều trị bằng oxy cao ápxx
284.19.Đo dung tích toàn phổixx
285.20.Đo đa ký hô hấp xx
286.21.Đo kháng lực đường dẫn khí bằng phế thân kýxx
287.24.Đo chức năng hô hấpxxxx
288.25.Gây dính màng phổi bằng thuốc/ hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổixxx
289.26.Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tụcxxx
290.28.Kỹ thuật ho có điều khiểnxxxx
291.29.Kỹ thuật tập thở cơ hoànhxxxx
292.30.Kỹ thuật ho khạc đờm bằng khí dung nước muối ưu trươngxxx
293.31.Kỹ thuật vỗ rung dẫn lưu tư thếxxxx
294.32.Khí dung thuốc giãn phế quảnxxxx
295.33.Lấy máu động mạch quay làm xét nghiệm xxx
296.34.Nong khí quản, phế quản bằng nội soi ống cứngxx
297.35.Nội soi phế quản – điều trị u, sẹo hẹp khí phế quản với áp lạnhxx
298.36.Nội soi phế quản dưới gây mêxx
299.37.Nội soi phế quản siêu âmx
300.38.Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổixx
301.39.Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc/ hóa chấtxx
302.40.Nội soi phế quản sinh thiết xuyên vách phế quản xx
303.41.Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tầnxx
304.42.Nội soi phế quản – đặt stent khí, phế quảnx
305.44.Nội soi phế quản ống cứng cắt u trong lòng khí, phế quản bằng điện đông cao tầnxx
306.45.Nội soi phế quản ống mềmxx
307.46.Nội soi phế quản ống cứngxx
308.47.Nội soi ống mềm phế quản siêu âm, sinh thiết xuyên thành phế quảnxx
309.48.Nội soi phế quản chải phế quản chẩn đoánxx
310.49.Nội soi rửa phế quản phế nang chọn lọcxx
311.50.Nội soi phế quản lấy dị vật (ống cứng, ống mềm)xx
312.51.Nội soi phế quản qua ống nội khí quảnxx
313.52.Nội soi lồng ngựcxx
314.53.Nội soi trung thấtx
315.54.Nội soi phế quản ống mềm ở người bệnh có thở máyxx
316.55.Nội soi phế quản ánh sáng huỳnh quangxx
317.58.Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quảnxx
318.59.Nghiệm pháp kích thích phế quảnxx
319.60.Nghiệm pháp đi bộ 6 phútxxx
320.61.Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xexxx
321.62.Rửa phổi toàn bộxx
322.63.Siêu âm màng phổi cấp cứuxxx
323.64.Sinh thiết màng phổi mùxxx
324.65.Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của siêu âmxx
325.66.Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tínhxx
326.67.Thay canuyn mở khí quảnxxxx
327.68.Vận động trị liệu hô hấpxxxx
C. THẦN KINH
328.128.Chăm sóc mắt ở người bệnh liệt VII ngoại biên (một lần)xxxx
329.129.Chọc dò dịch não tuỷxxx
330.130.Điều trị đau rễ thần kinh thắt lưng – cùng bằng tiêm ngoài màng cứngxx
331.131.Điều trị đau rễ thần kinh bằng phong bế đám rốixx
332.132.Điều trị chứng vẹo cổ bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)xx
333.133.Điều trị chứng co thắt nửa mặt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)xx
334.134.Điều trị chứng co cứng cơ sau TBMMN bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox…)xx
335.135.Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm tủy bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)xx
336.136.Điều trị chứng co cứng cơ sau viêm não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)xx
337.137.Điều trị chứng tăng trương lực cơ do bại não bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)xx
338.138.Điều trị co cứng cơ sau các tổn thương thần kinh khác bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)xx
339.139.Điều trị chứng giật cơ mi mắt bằng tiêm Botulinum Toxin A (Dysport, Botox,…)xx
340.140.Điều trị trạng thái động kinhxx
341.141.Đo tốc độ dẫn truyền (vận động, cảm giác) của thần kinh ngoại vi bằng điện cơxx
342.142.Đo tốc độ phản xạ Hoffmann và sóng F của thần kinh ngoại vi bằng điện cơxx
343.143.Đo điện thế kích thích bằng điện cơxx
344.144.Ghi điện cơ cấp cứuxx
345.145.Ghi điện não thường quyxxx
346.146.Ghi điện não giấc ngủxx
347.147.Ghi điện não videox
348.148.Ghi điện cơ bằng điện cực kimxx
349.149.Gội đầu cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giườngxxx
350.150.Hút đờm hầu họngxxxx
351.151.Lấy máu tĩnh mạch bẹnxxx
352.152.Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy, truyền thức ăn qua thực quản, dạ dàyxx
353.153.Siêu âm Doppler xuyên sọ xx
354.154.Siêu âm Doppler xuyên sọ cấp cứu tại giườngxx
355.156.Soi đáy mắt cấp cứu tại giườngxx
356.157.Tắm cho người bệnh trong các bệnh thần kinh tại giườngx
357.158.Test chẩn đoán nhược cơ bằng thuốcxxx
358.159.Test chẩn đoán nhược cơ bằng điện sinh lýxx
359.161.Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị bệnh rối loạn vận động (Dysport, Botox…)xx
360.162.Tiêm Botulinum Toxin A trong điều trị đau nguyên nhân thần kinh (Dysport, Botox…)xx
361.163.Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMNxxx
362.164.Theo dõi SPO2 liên tục tại giườngxxx
363.165.Vệ sinh răng miệng bệnh nhân thần kinh tại giườngxxx
364.166.Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày)xxx
D. THẬN TIẾT NIỆU
365.167.Chăm sóc sonde dẫn lưu bể thận qua da/lầnxxx
366.168.Chăm sóc sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận/lầnxxx
367.169.Chăm sóc catheter TMTT trong lọc máuxx
368.170.Chăm sóc và bảo quản catheter tĩnh mạch trung tâm trong lọc máuxxx
369.171.Chăm sóc và bảo quản catheter đường hầm có cuff để lọc máuxxx
370.173.Chọc dò bể thận dưới hướng dẫn của siêu âmxxx
371.174.Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âmxx
372.175.Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âmxxx
373.176.Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âmxx
374.177.Chọc hút nước tiểu trên xương muxxx
375.178.Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quảnxx
376.179.Dẫn lưu bể thận qua da cấp cứuxx
377.180.Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm xx
378.181.Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âmxx
379.182.Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âmxx
380.183.Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu xx
381.184.Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máuxx
382.185.Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch cảnh trong để lọc máuxx
383.186.Đặt catheter hai nòng tĩnh mạch dưới đòn để lọc máuxx
384.187.Đặt catheter một nòng hoặc hai nòng tĩnh mạch đùi để lọc máuxx
385.188.Đặt sonde bàng quang xxx
386.189.Đặt catherter màng bụng cấp cứu để lọc màng bụng cấp cứu xx
387.191.Đặt catheter tĩnh mạch cảnh để lọc máu cấp cứu xx
388.193.Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng sóng siêu âmxx
389.194.Điều trị tại chỗ phì đại tuyến tiền liệt bằng sức nóng hoặc nhiệt lạnhxx
390.195.Đo lượng nước tiểu 24 giờ xxx
391.196.Đo áp lực đồ bàng quang thủ côngxx
392.200.Đo áp lực thẩm thấu niệuxx
393.201.Kỹ thuật tạo đường hầm trên cầu nối (AVF) để sử dụng kim đầu tù trong lọc máu (Kỹ thuật Button hole)xx
394.202.Lấy sỏi niệu quản qua nội soixx
395.203.Lọc màng bụng cấp cứu liên tục 24hxx
396.204.Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)xx
397.206.Lọc màng bụng liên tục 24 h bằng máy xx
398.207.Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc trong Lupusx
399.208.Lọc huyết tương sử dụng 2 quả lọc (quả lọc kép)x
400.209.Lọc máu bằng kỹ thuật thẩm tách siêu lọc dịch bù trực tiếp từ dịch lọc (Hemodiafiltration Online: HDF-Online) (Hoặc: Thẩm tách siêu lọc máu (HDF-Online))xx
401.211.Nong niệu đạo và đặt sonde đáixx
402.212.Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết)xx
403.213.Nội soi niệu quản chẩn đoánxx
404.214.Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thểxx
405.216.Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quangxx
406.217.Nội soi đặt catherter bàng quang niệu quản để chụp UPRxx
407.218.Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cụcxx
408.219.Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hóa chấtxx
409.220.Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser).xx
410.221.Nội soi bàng quangxx
411.222.Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏixx
412.223.Nối thông động- tĩnh mạchxx
413.224.Nối thông động- tĩnh mạch có dịch chuyển mạchxx
414.225.Nối thông động- tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạoxx
415.226.Phối hợp thận nhân tạo (HD) và hấp thụ máu (HP) bằng quả hấp phụ máu HA 130xx
416.227.Rút sonde dẫn lưu bể thận qua daxx
417.228.Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thậnxx
418.229.Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quangx
419.230.Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quangxx
420.231.Rút catheter đường hầmxx
421.232.Rửa bàng quang lấy máu cụcxxx
422.233.Rửa bàng quangxxx
423.234.Siêu lọc máu chậm liên tục (SCUF)xx
424.235.Siêu lọc máu liên tục cấp cứu (SCUF) cho người bệnh quá tải thể tích.xx
425.238.Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm xx
426.239.Thay huyết tương trong lupus ban đỏ rải rácxx
427.240.Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trúxx
Đ. TIÊU HÓA
428.241.Cho ăn qua ống mở thông dạ dày hoặc hỗng tràng (một lần) xxxx
429.242.Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệmxxx
430.243.Chọc tháo dịch ổ bụng điều trịxxx
431.244.Đặt ống thông dạ dàyxxxx
432.245.Đặt ống thông tá tràng dưới hướng dẫn C-ARMxx
433.246.Đặt ống thông mũi mậtxx
434.247.Đặt ống thông hậu mônxxxx
435.248.Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm C- ARMxx
436.249.Đo áp lực ổ bụng gián tiếp qua ống thông dẫn lưu bàng quangxxx
437.252.Mở thông dạ dày bằng nội soixx
438.253.Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng cấp cứuxxx
439.254.Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng có dùng thuốc tiền mêxxx
440.255.Nội soi thực quản – Dạ dày – Tá tràng qua đường mũixxx
441.256.Nội soi trực tràng ống mềmxxx
442.257.Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứuxxx
443.258.Nội soi trực tràng ống cứngxxx
444.259.Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiếtxxx
445.260.Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mêxx
446.261.Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mêxx
447.262.Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiếtxxx
448.264.Nội soi can thiệp – tiêm xơ búi giãn tĩnh mạch thực quảnxx
449.265.Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao suxx
450.266.Nội soi can thiệp – Nong thực quản bằng bóngxx
451.267.Nội soi can thiệp – cắt gắp bã thức ăn dạ dàyx
452.268.Nội soi can thiệp – sinh thiết niêm mạc ống tiêu hóaxxx
453.271.Nội soi can thiệp – tiêm cầm máuxx
454.272.Nội soi can thiệp – làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylorixxx
455.273.Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – tiêm xơ búi trĩxxx
456.282.Nội soi can thiệp – đặt stent ống tiêu hóaxx
457.283.Nội soi mật tụy ngược dòng – (ERCP)xx
458.284.Nội soi mật tụy ngược dòng can thiệp – cắt cơ oddixx
459.285.Nội soi can thiệp – kẹp Clip cầm máuxx
460.287.Nội soi can thiệp – nhuộm màu chẩn đoán ung thư sớmxxx
461.288.Nội soi ổ bụngxx
462.289.Nội soi ổ bụng có sinh thiếtxx
463.290.Nội soi can thiệp – gắp giun, dị vật ống tiêu hóaxx
464.291.Nội soi siêu âm đường tiêu hóa trênxx
465.292.Nội soi hậu môn ống cứng can thiệp – thắt trĩ bằng vòng cao suxx
466.293.Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiếtxx
467.294.Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứuxx
468.295.Nội soi can thiệp – cắt 1 polyp ống tiêu hóa < 1cmxx
469.296.Nội soi can thiệp – cắt polyp ống tiêu hóa > 1cm hoặc nhiều polypxx
470.297.Nội soi hậu môn ống cứngxxx
471.298.Nội soi can thiệp – tiêm Histoacryl búi giãn tĩnh mạch phình vịxx
472.299.Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng dải tần hẹp (NBI)xx
473.300.Nội soi đại trực tràng toàn bộ dải tần hẹp (NBI)xx
474.301.Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng độ phân giải cao (HDTV )xx
475.302.Nội soi đại trực tràng toàn bộ độ phân giải cao (HDTV)xx
476.303.Nội soi siêu âm trực tràngxx
477.304.Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng có sinh thiếtxx
478.305.Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết xx
479.306.Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết xxx
480.307.Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết xxx
481.308.Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết xxx
482.309.Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết xxx
483.310.Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết xx
484.311.Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết xx
485.313.Rửa dạ dày cấp cứuxxxx
486.314.Siêu âm ổ bụngxxxx
487.315.Siêu âm DOPPLER mạch máu khối u ganxx
488.316.Siêu âm DOPPLER mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụngxx
489.317.Siêu âm can thiệp – Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xexxx
490.318.Siêu âm can thiệp – chọc hút nang ganxx
491.319.Siêu âm can thiệp – Chọc hút tế bào khối u gan, tụy, khối u ổ bụng bằng kim nhỏxx
492.320.Siêu âm can thiệp – Chọc hút và tiêm thuốc điều trị nang ganxx
493.321.Siêu âm can thiệp – Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua daxx
494.322.Siêu âm can thiệp – Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm xx
495.324.Siêu âm can thiệp – tiêm cồn tuyệt đối điều trị ung thư gan xx
496.325.Siêu âm can thiệp – chọc hút mủ ổ áp xe gan xxx
497.326.Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe gan xx
498.327.Siêu âm can thiệp – sinh thiết nhu mô gan, tổn thương u gan bằng súng Promag xx
499.328.Siêu âm can thiệp – sinh thiết hạch ổ bụng, u tụy xx
500.329.Siêu âm can thiệp – chọc hút nang giả tụy xx
501.330.Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu nang giả tụy xx
502.333.Siêu âm can thiệp – đặt ống thông dẫn lưu dịch màng bụng liên tục xxx
503.334.Siêu âm can thiệp – chọc hút ổ áp xe trong ổ bụng xxx
504.335.Test thở C14O2 tìm H.Pylorixx
505.336.Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân xxxx
506.337.Thụt thuốc qua đường hậu mônxxxx
507.338.Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràngxxxx
508.339.Thụt tháo phânxxxx
E. CƠ XƯƠNG KHỚP
509.340.Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ xx
510.341.Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ xx
511.342.Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ xx
512.343.Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âmxx
513.344.Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âmxx
514.345.Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âmxx
515.346.Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âmxx
516.347.Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âmxx
517.348.Đo độ nhớt dịch khớp xxx
518.349.Hút dịch khớp gốixxx
519.350.Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âmxx
520.351.Hút dịch khớp hángxx
521.352.Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âmxx
522.353.Hút dịch khớp khuỷuxx
523.354.Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âmxx
524.355.Hút dịch khớp cổ chânxx
525.356.Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âmxx
526.357.Hút dịch khớp cổ tayxx
527.358.Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âmxx
528.359.Hút dịch khớp vaixx
529.360.Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmxx
530.361.Hút nang bao hoạt dịchxxx
531.362.Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âmxx
532.363.Hút ổ viêm/ áp xe phần mềmxxx
533.364.Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âmxx
534.365.Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết) xx
535.366.Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp xx
536.367.Nội soi khớp gối điều trị bào khớp xx
537.368.Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vậtxx
538.369.Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) xx
539.370.Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp xx
540.371.Nội soi khớp vai điều trị bào khớp xx
541.372.Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vậtxx
542.373.Siêu âm khớp (một vị trí)xx
543.374.Siêu âm phần mềm (một vị trí)xx
544.375.Sinh thiết tuyến nước bọt xx
545.376.Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âmxx
546.377.Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âmxx
547.381.Tiêm khớp gốixx
548.382.Tiêm khớp hángxx
549.383.Tiêm khớp cổ chânxx
550.384.Tiêm khớp bàn ngón chânxx
551.385.Tiêm khớp cổ tayxx
552.386.Tiêm khớp bàn ngón tayxx
553.387.Tiêm khớp đốt ngón tayxx
554.388.Tiêm khớp khuỷu tayxx
555.389.Tiêm khớp vaixx
556.390.Tiêm khớp ức đònxx
557.391.Tiêm khớp ức – sườnxx
558.392.Tiêm khớp đòn- cùng vaixx
559.396.Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) xx
560.397.Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tayxx
561.398.Tiêm điểm bám gân quanh khớp gốixx
562.399.Tiêm hội chứng DeQuervainxx
563.400.Tiêm hội chứng đường hầm cổ tayxx
564.401.Tiêm gân gấp ngón tayxx
565.402.Tiêm gân nhị đầu khớp vaixx
566.403.Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai)xx
567.404.Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vaixx
568.405.Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) xx
569.406.Tiêm gân gótxx
570.407.Tiêm cân gan chânxx
571.411.Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âmxx
572.412.Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âmxx
573.413.Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âmxx
574.414.Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm xx
575.415.Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âmxx
576.416.Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âmxx
577.417.Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âmxx
578.418.Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âmxx
579.419.Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmxx
580.420.Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm xx
581.421.Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âmxx
582.422.Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âmxx
583.423.Tiêm khớp thái dương hàm dưới hướng dẫn của siêu âmx
584.424.Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm xx
585.425.Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âmxx
586.426.Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âmxx
587.427.Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmxx
588.428.Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âmxx
589.429.Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âmxx
590.430.Tiêm ngoài màng cứng dưới hướng dẫn của màng huỳnh quang tăng sángx
591.431.Xét nghiệm Mucin testxxx
III. NHI KHOA
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
592.27.Xử trí và theo dõi loạn nhịp tim cấp cứuxx
593.28.Đặt catheter tĩnh mạchxxx
594.29.Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuxxx
595.30.Đặt ống thông tĩnh mạch trung tâmxxx
596.31.Đo áp lực tĩnh mạch trung tâmxxx
597.32.Đặt ống thông Blakemorexxx
598.33.Đặt catheter động mạchxxx
599.34.Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinhxxx
600.35.Đặt catheter tĩnh mạch trung tâmxxx
601.36.Đo áp lực động mạch liên tụcxxx
602.37.Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tụcxxx
603.38.Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âmxxx
604.39.Chọc dò màng ngoài tim cấp cứuxx
605.40.Dẫn lưu dịch, máu màng ngoài timxx
606.41.Siêu âm tim cấp cứu tại giườngxxx
607.42.Mở màng ngoài tim cấp cứuxx
608.43.Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứuxxx
609.44.Ghi điện tim cấp cứu tại giườngxxx
610.45.Hạ huyết áp chỉ huyxxx
611.46.Theo dõi huyết áp liên tục tại giườngxxx
612.47.Theo dõi điện tim liên tục tại giườngxxx
613.48.Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịpxxx
614.49.Chăm sóc catheter tĩnh mạchxxx
615.50.Chăm sóc catheter động mạchxx
616.51.Ép tim ngoài lồng ngựcxxxx
H. CÁC KỸ THUẬT KHÁC
617.2387.Tiêm trong daxxxx
618.2388.Tiêm dưới daxxxx
619.2389.Tiêm bắp thịtxxxx
620.2390.Tiêm tĩnh mạchxxxx
621.2391.Truyền tĩnh mạchxxxx
VII. NỘI TIẾT
1. Kỹ thuật chung
622.1.Phẫu thuật tuyến nội tiết có sinh thiết tức thìxx
623.2.Phẫu thuật tuyến nội tiết có áp tế bào tức thìxx
624.3.Dẫn lưu áp xe tuyến giápxxx
625.6.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânxx
626.7.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
627.8.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
628.9.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
629.10.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
630.11.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
631.12.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
632.13.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
633.14.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độcxx
634.15.Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedowxx
635.16.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedowxx
636.17.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedowxx
637.18.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápxx
638.19.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápxx
639.20.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápxx
640.21.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápxx
641.22.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp xx
642.23.Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuậtxx
643.24.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòngxx
644.25.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòngxx
645.26.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòngxx
646.27.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồxx
647.28.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồxx
648.29.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồxx
649.30.Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giápxx
650.31.Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giápxx
651.33.Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ứcxx
652.34.Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bênxx
653.36.Cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
2. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm
654.38.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âmxx
655.39.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmxx
656.40.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmxx
657.41.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmxx
658.42.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmxx
659.43.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm xx
660.44.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âmxx
661.45.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âmxx
662.46.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âmxx
663.47.Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âmxx
664.48.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao siêu âmxx
665.49.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao siêu âmxx
666.50.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmxx
667.51.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm xx
668.52.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmxx
669.53.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmxx
670.54.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âmxx
671.55.Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao siêu âmxx
672.56.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âmxx
673.57.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm xx
674.58.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao siêu âm xx
675.59.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao siêu âmxx
676.60.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âmxx
677.61.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao siêu âm xx
678.62.Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao siêu âmxx
679.64.Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao siêu âmxx
680.65.Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmxx
681.66.Cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âmx
682.67.Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmxx
3. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure
683.69.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasurexx
684.70.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
685.71.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
686.72.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
687.73.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
688.74.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasure xx
689.75.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasurexx
690.76.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasurexx
691.77.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasurexx
692.78.Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasurexx
693.79.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao ligasurexx
694.80.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao ligasurexx
695.81.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasure xx
696.82.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasurexx
697.83.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasurexx
698.84.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasurexx
699.85.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasurexx
700.86.Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao ligasure xx
701.87.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure xx
702.88.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure xx
703.89.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao ligasure xx
704.90.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao ligasure xx
705.91.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao ligasure xx
706.92.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao ligasure xx
707.93.Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao ligasurexx
708.95.Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao ligasurexx
709.96.Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasurexx
710.98.Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasurexx
4. Phẫu thuật mở các tuyến nội tiết bằng dao lưỡng cực
711.100.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao lưỡng cựcxx
712.101.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cực xx
713.102.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cựcxx
714.103.Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cựcxx
715.104.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cựcxx
716.105.Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cựcxx
717.106.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cựcxx
718.107.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao lưỡng cựcxx
719.108.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao lưỡng cực xx
720.109.Cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cựcxx
721.110.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedow bằng dao lưỡng cựcxx
722.111.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedow bằng dao lưỡng cựcxx
723.112.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cựcxx
724.113.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cựcxx
725.114.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cựcxx
726.115.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cực xx
727.116.Cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cựcxx
728.117.Nạo vét hạch cổ trong ung thư tuyến giáp đã phẫu thuật bằng dao lưỡng cựcxx
729.118.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực xx
730.119.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực xx
731.120.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng bằng dao lưỡng cực xx
732.121.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồ bằng dao lưỡng cực xx
733.122.Cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồ bằng dao lưỡng cựcxx
734.123.Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồ bằng dao lưỡng cựcxx
735.124.Cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giáp bằng dao lưỡng cựcxx
736.126.Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức bằng dao lưỡng cựcxx
737.127.Cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cựcxx
738.129.Cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cựcxx
5. Phẫu thuật nội soi (PTNS) các tuyến nội tiết bằng dao siêu âm
739.131.PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âmxx
740.132.PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm xx
741.133.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmxx
742.134.PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmxx
743.135.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm xx
744.136.PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âmxx
745.137.PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âmxx
746.138.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao siêu âmxx
747.139.PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao siêu âmxx
748.143.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao siêu âm xx
749.155.PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmxx
750.156.PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âmx
751.157.PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao siêu âmxx
752.158.PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao siêu âmx
753.159.PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao siêu âmxx
6. Phẫu thuật nội soi các tuyến nội tiết bằng dao Ligasure
754.160.PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao ligasurexx
755.161.PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
756.162.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
757.163.PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
758.164.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao ligasurexx
759.165.PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasurexx
760.166.PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao ligasurexx
761.167.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao ligasurexx
762.168.PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao ligasure xx
763.172.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao ligasurexx
764.184.PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasurexx
765.185.PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasurex
766.186.PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao ligasurexx
767.187.PTNS cắt u tuyến thượng thận 2 bên bằng dao ligasurex
768.188.PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao ligasurexx
7. Phẫu thuật nội soi các tuyến nội tiết bằng dao lưỡng cực
769.189.PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao lưỡng cựcxx
770.190.PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cựcxx
771.191.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cựcxx
772.192.PTNS cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cựcxx
773.193.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao lưỡng cựcxx
774.194.PTNS cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cựcxx
775.195.PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao lưỡng cực xx
776.196.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độc bằng dao lưỡng cựcxx
777.197.PTNS cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc bằng dao lưỡng cựcxx
778.201.PTNS cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp bằng dao lưỡng cựcxx
779.213.PTNS cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cựcxx
780.215.PTNS cắt u tuyến thượng thận 1 bên bằng dao lưỡng cựcxx
781.217.PTNS đốt hạch giao cảm vùng ngực bằng dao lưỡng cựcxx
8. Các kỹ thuật trên người bệnh đái tháo đường
782.218.Cắt đoạn xương bàn chân trên người bệnh đái tháo đườngxx
783.219.Nạo xương viêm trên người bệnh đái tháo đườngxx
784.220.Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đườngxxx
785.221.Ghép da tự thân bằng mảnh da tròn nhỏ <5mm trên người bệnh đái tháo đườngxx
786.222.Ghép da tự thân bằng mảnh da dài mỏng trên người bệnh đái tháo đườngxx
787.223.Ghép da tự thân bằng mảnh da mắt lưới trên người bệnh đái tháo đườngxx
788.224.Ghép da tự thân bằng các mảnh da lớn, dày toàn lớp da trên người bệnh đái tháo đườngxx
789.225.Thay băng trên người bệnh đái tháo đườngxxxx
790.226.Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường xxx
791.227.Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đườngxxx
792.228.Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đườngxxx
793.229.Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng lan tỏa cả bàn chân trên người bệnh đái tháo đườngxxx
794.230.Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng phần mềm trên người bệnh đái tháo đườngxxx
795.231.Chích rạch, dẫn lưu ổ áp xe trên người bệnh đái tháo đường xxx
796.232.Tháo móng quặp trên người bệnh đái tháo đườngxxx
797.233.Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đườngxxx
798.234.Cắt móng chân, chăm sóc móng trên người bệnh đái tháo đườngxxxx
799.235.Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết kém) (danh từ tiểu phẫu cần ghi rõ)xx
800.236.Các tiểu phẫu ở người bệnh ĐTĐ (kiểm soát đường huyết tốt) xxx
801.237.Điều trị bệnh lý võng mạc đái tháo đường bằng laserxx
802.238.Điều trị vết loét bằng máy hút áp lực âm (giảm áp vết loét) trên người bệnh đái tháo đường xx
803.239.Hướng dẫn kỹ thuật tiêm Insulin xxxx
804.240.Hướng dẫn tự chăm sóc bàn chân xxxx
805.241.Tư vấn chế độ dinh dưỡng và tập luyện xxxx
9. Các kỹ thuật khác
806.242.Chọc hút dịch điều trị u nang giápxxx
807.243.Chọc hút dịch điều trị u nang giáp có hướng dẫn của siêu âmxx
808.244.Chọc hút tế bào tuyến giápxxx
809.245.Chọc hút u giáp có hướng dẫn của siêu âmxx
V. DA LIỄU
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. NỘI KHOA
810.1.Chăm sóc người bệnh Pemphigus nặngxx
811.2.Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặngxx
812.3.Điều trị bệnh da bằng ngâm, tắmxxxx
B. NGOẠI KHOA
1. Thủ thuật
813.4.Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2xx
814.5.Điều trị hạt cơm bằng Laser CO2xx
815.6.Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng Laser CO2xx
816.7.Điều trị u mềm treo bằng Laser CO2xx
817.8.Điều trị dày sừng da dầu bằng Laser CO2xx
818.9.Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Laser CO2xx
819.10.Điều trị sẩn cục bằng Laser CO2xx
820.11.Điều trị bớt sùi bằng Laser CO2xx
821.12.Điều trị sùi mào gà bằng Plasmaxx
822.13.Điều trị hạt cơm bằng Plasmaxx
823.14.Điều trị u mềm treo bằng Plasmaxx
824.15.Điều trị dày sừng da dầu bằng Plasmaxx
825.16.Điều trị dày sừng ánh nắng bằng Plasmaxx
826.17.Điều trị sẩn cục bằng Plasmaxx
827.18.Điều trị bớt sùi bằng Plasmaxx
828.19.Điều trị hạt cơm bằng Nitơ lỏngxx
829.20.Điều trị sẩn cục bằng Nitơ lỏngxx
830.21.Điều trị sẹo lồi bằng Nitơ lỏngxx
831.22.Điều trị bớt sùi bằng Nitơ lỏngxx
832.23.Điều trị rụng tóc bằng tiêm Triamcinolon dưới daxx
833.24.Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổnxx
834.25.Điều trị u mạch máu bằng YAG-KTPxx
835.26.Điều trị bớt tăng sắc tố bằng YAG-KTPxx
836.27.Xoá xăm bằng YAG-KTPxx
837.28.Điều trị sẹo lồi bằng YAG-KTPxx
838.29.Điều trị u mạch máu bằng Laser màu (Pulsed Dye Laser)xx
839.30.Điều trị giãn mạch máu bằng Laser màuxx
840.31.Điều trị sẹo lồi bằng Laser màuxx
841.32.Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)xx
842.33.Điều trị giãn mạch máu bằng IPLxx
843.34.Điều chứng tăng sắc tố bằng IPLxx
844.35.Điều trị chứng rậm lông bằng IPLxx
845.36.Điều trị sẹo lồi bằng IPLxx
846.37.Điều trị trứng cá bằng IPLxx
847.38.Xoá nếp nhăn bằng IPLxx
848.39.Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA toàn thânxx
849.40.Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA tại chỗxx
850.41.Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB toàn thânxx
851.42.Điều trị các bệnh lý của da bằng UVB tại chỗxx
852.43.Điều trị sẹo lõm bằng TCA (trichloacetic acid)xxx
853.44.Điều trị sùi mào gà bằng đốt điệnxxx
854.45.Điều trị hạt cơm bằng đốt điệnxxx
855.46.Điều trị u mềm treo bằng đốt điệnxxx
856.47.Điều trị dày sừng da dầu bằng đốt điệnxxx
857.48.Điều trị dày sừng ánh nắng bằng đốt điệnxxx
858.49.Điều trị sẩn cục bằng đốt điệnxxx
859.50.Điều trị bớt sùi bằng đốt điệnxxx
860.51.Điều trị u mềm lây bằng nạo thương tổnxxxx
2. Phẫu thuật
861.52.Phẫu thuật giải áp thần kinh cho người bệnh phongxx
862.53.Sinh thiết móngxx
863.54.Phẫu thuật điều trị u dưới móngxx
864.55.Phẫu thuật chuyển gân cơ chày sau điều trị cất cần cho người bệnh phongxx
865.56.Phẫu thuật chuyển gân gấp chung nông điều trị cò mềm các ngón tay cho người bệnh phongxx
866.57.Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt đối chiếu ngón cái cho người bệnh phongxx
867.58.Phẫu thuật cấy lông mày cho người bệnh phongxx
868.59.Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi (mắt thỏ) cho người bệnh phongxx
869.60.Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới cho người bệnh phongxx
870.61.Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi cho người bệnh phongxx
871.62.Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái cho người bệnh phongxx
872.63.Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư daxx
873.64.Sinh thiết daxx
874.65.Sinh thiết niêm mạcxx
875.66.Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương cho người bệnh phongxx
876.67.Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới daxx
877.68.Phẫu thuật điều trị móng chọc thịtxx
878.69.Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặpxx
879.70.Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương cho người bệnh phongxxx
880.71.Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh daxxx
881.72.Điều trị loét lỗ đáo cho người bệnh phong bằng chiếu Laser Hé- Néxxx
882.73.Điều trị đau do zona bằng chiếu Laser Hé- Néxxx
883.89.Chụp và phân tích da bằng máy phân tích daxx
IX. GÂY MÊ HỒI SỨC
STTSTT
TT 43&TT21
DANH MỤC KỸ THUẬTPHÂN TUYẾN KỸ THUẬT
A. CÁC KỸ THUẬT
884.1.Kỹ thuật an thần PCSxxx
885.2.Kỹ thuật cách ly dự phòngxxx
886.3.Kỹ thuật cách ly nhiễm trùngxxx
887.4.Cai máy thở bằng chế độ thở thông thườngxxx
888.5.Cai máy thở bằng chế độ thông minhxx
889.6.Cấp cứu cao huyết ápxxx
890.7.Cấp cứu ngừng thởxxx
891.8.Cấp cứu ngừng tim xxx
892.9.Cấp cứu ngừng tim bằng máy tự độngxx
893.10.Cấp cứu tụt huyết ápxxx
894.11.Chăm sóc bệnh nhân đã tử vongxxx
895.12.Chăm sóc catheter động mạchxxx
896.13.Chăm sóc catheter tĩnh mạchxxx
897.14.Chăm sóc và theo dõi áp lực nội sọxx
898.15.Chọc tĩnh mạch cảnh ngoàixxx
899.16.Chọc tĩnh mạch cảnh trongxxx
900.17.Chọc tĩnh mạch đùixxx
901.18.Chọc tĩnh mạch dưới đònxxx
902.19.Chọc tủy sống đường bênxxx
903.20.Chọc tủy sống đường giữaxxx
904.21.Chống hạ thân nhiệt trong hoặc sau phẫu thuậtxxx
905.22.Chụp X-quang cấp cứu tại giườngxxx
906.23.Đặt bóng đối xung động mạch chủ ngựcxx
907.24.Đặt các đường vào mạch máu cho bóng đối xung động mạch chủ ngựcxx
908.25.Đặt các đường vào mạch máu cho ECMOxx
909.26.Đặt catether theo dõi áp lực nội sọxx
910.27.Đặt catheter động mạch phổixx
911.28.Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoàixxx
912.29.Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm luồn từ tĩnh mạch ngoại vixxx
913.30.Đặt cathether theo dõi áp lực oxy nãoxx
914.31.Đặt Combitubexxx
915.32.Đặt dẫn lưu ngực cấp cứuxxx
916.33.Đặt mát thanh quản Fastractxxx
917.34.Đặt mát thanh quản kinh điển hoặc tương đươngxxx
918.35.Đặt mát thanh quản Proseal hoặc tương đươngxxx
919.36.Đặt nội khí quản 1 bên với nòng chẹn phế quản (blocker)xx
920.37.Đặt nội khí quản khi dạ dầy đầyxxx
921.38.Đặt nội khí quản khó ngược dòngxxx
922.39.Đặt nội khí quản khó trong phẫu thuật hàm mặtxx
923.40.Đặt nội khí quản khó với đèn McCoy (đèn có mũi điều khiển).xxx
924.41.Đặt nội khí quản mò qua mũixxx
925.42.Đặt nội khí quản qua đèn Airtracq hoặc tương đươngxxx
926.43.Đặt nội khí quản qua đèn Glidescope hoặc tương đươngxxx
927.44.Đặt nội khí quản qua mũixxx
928.45.Đặt nội khí quản với ống nội khí quản có vòng xoắn kim loạixxx
929.46.Đặt nội khí quản với thuốc mê tĩnh mạch, thuốc mê hô hấpxxx
930.47.Đặt ống thông khí phổi 2 nòngxx
931.48.Đặt ống thông khí phổi bằng nội soi phế quảnxx
932.49.Đặt tư thế năm sấp khi thở máyxx
933.50.Đo lưu lượng tim bằng điện từ trườngxx
934.51.Đo lưu lượng tim bằng Doppler qua thực quảnxx
935.52.Đo lưu lượng tim bằng sóng huyết áp (Flotac)xx
936.53.Đo lưu lượng tim không xâm lấn bằng siêu âm USCOMxx
937.54.Đo lưu lượng tim PiCCOxx
938.55.Đo lưu lượng tim qua catheter Swan-Ganzxx
939.56.Đo và theo dõi ScvO2xx
940.57.Đo và theo dõi SjO2xx
941.58.Đo và theo dõi SvO2xx
942.59.Dự phòng rối loạn đông máu bằng tiêm truyền axit tranexamicxxx
943.60.Dự phòng tắc tĩnh mạch sau phẫu thuật, sau chấn thươngxxx
944.61.Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huyxx
945.62.Kỹ thuật gây mê hô hấp qua mặt nạxxx
946.63.Kỹ thuật gây mê hô hấp với hệ thống Magillxxx
947.64.Kỹ thuật gây mê lưu lượng thấpxxx
948.65.Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong chọc hút trứngxx
949.66.Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thaixx
950.67.Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopentalxxx
951.68.Kỹ thuật gây mê vòng kín có vôi sodaxxx
952.69.Kỹ thuật gây tê 3 trong 1xxx
953.70.Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầuxxx
954.71.Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng ngực xx
955.72.Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữaxxx
956.73.Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bênxxx
957.74.Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đònxxx
958.75.Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thangxxx
959.76.Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường náchxxx
960.77.Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nôngxxx
961.78.Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâuxxx
962.79.Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy dò xung điệnxxx
963.80.Kỹ thuật gây tê đám rối thần kinh bằng máy siêu âmxxx
964.81.Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưngxx
965.82.Kỹ thuật gây tê đặt kim kết hợp tủy sống – ngoài màng cứngxxx
966.83.Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sốngxx
967.84.Kỹ thuật gây tê khoang cùngxxx
968.85.Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thaixx
969.86.Kỹ thuật gây tê ở cổ tayxxx
970.87.Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tayxxx
971.88.Kỹ thuật gây tê thần kinh hông toxxx
972.89.Kỹ thuật gây tê thân thần kinhxxx
973.90.Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò thần kinhxxx
974.91.Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy dò xung điệnxxx
975.xxx
976.92.Kỹ thuật gây tê thân thần kinh bằng máy siêu âmxxx
977.93.Kỹ thuật gây tê tủy sống + ngoài màng cứng phối hợp phẫu thuật lấy thaixx
978.94.Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thaixxx
979.95.Kỹ thuật gây tê vùng bàn chânxxx
980.96.Kỹ thuật gây tê vùng khớp gốixxx
981.97.Ghi điện tim cấp cứu tại giườngxxx
982.98.Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphin cách quãng dưới daxxx
983.99.Kỹ thuật giảm đau bằng dò liều morphin tĩnh mạchxxx
984.100.Kỹ thuật giảm đau bằng morphin tĩnh mạch theo kiểu PCAxx
985.101.Kỹ thuật giảm đau bằng morphinic tủy sốngxx
986.102.Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thươngxxx
987.103.Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điệnxx
988.104.Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điệnxxx
989.105.Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEAxx
990.106.Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheterxx
991.107.Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheterxx
992.108.Kỹ thuật giảm đau qua các lớp cân bụng (TAP)xx
993.109.Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMCxx
994.110.Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng truyền ketamin liều thấpxxx
995.111.Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)xx
996.112.Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMCxx
997.113.Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xươngxxx
998.114.Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuậtxxx
999.115.Hạ thân nhiệt chỉ huyxx
1000.116.Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mêxxx
1001.117.Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mêxxx
1002.118.Hút dẫn lưu ngựcxxx
1003.119.Hút nội khí quản bằng hệ thống kínxxx
1004.120.Hút nội khí quản hoặc hút mở khí quảnxxx
1005.121.Huy động phế nang ở bệnh nhân thở máyxx
1006.122.Kỹ thuật ECMOxx
1007.123.Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặngxxx
1008.124.Xoay trở bệnh nhân thở máyxxx
1009.125.Xử trí dò đường tiêu hóa (nuôi dưỡng và hút liên tục đường dò)xx
1010.126.Lấy lại máu bằng Cell saverxx
1011.127.Liệu pháp kháng sinh dự phòng trước và sau phẫu thuậtxxx
1012.128.Lọc gan MARSxx
1013.129.Lọc màng bụng cấp cứuxx
1014.130.Lọc máu liên tụcxx
1015.131.Lọc máu nhân tạo cấp cứu thường quixxx
1016.132.Lọc máu thay huyết tươngxx
1017.133.Lưu kim luồn tĩnh mạch để tiêm thuốcxxx
1018.134.Lý liệu pháp ngực ở bệnh nhân nặngxxx
1019.135.Mê tĩnh mạch theo TCIxxx
1020.136.Mở khí quản xxx
1021.137.Mở khí quản bằng dụng cụ nongxx
1022.138.Mở khí quản qua da bằng bóng nongxx
1023.139.Nâng thân nhiệt chỉ huyxxx
1024.140.Nội soi khí phế quản ở người bệnh suy thở, thở máyxx
1025.141.Nuôi dưỡng bằng đường tĩnh mạchxxx
1026.142.Nuôi dưỡng qua ống thông dạ dàyxxx
1027.143.Nuôi dưỡng qua ống thông hỗng tràngxxx
1028.144.Oxy cao ápxx
1029.145.Pha loãng máu trước hoặc trong hoặc sau khi phẫu thuậtxx
1030.146.Phát hiện, phòng, điều trị nhiễm khuẩn bệnh viện (vết phẫu thuật, catheter, hô hấp, tiết niệu…)xxx
1031.147.Phòng và điều trị trào ngược dịch dạ dàyxxx
1032.148.Rửa tay phẫu thuậtxxx
1033.149.Rửa tay sát khuẩnxxx
1034.150.Săn sóc theo dõi ống thông tiểuxxx
1035.151.Siêu âm tim cấp cứu tại giườngxxx
1036.152.Thẩm phân phúc mạcxxx
1037.153.Theo dõi ACT tại chỗxx
1038.154.Theo dõi áp lực động mạch phổixx
1039.155.Theo dõi áp lực nhĩ trái trong phẫu thuật timxx
1040.156.Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâmxxx
1041.157.Theo dõi bão hòa oxy mô vùng (SrO2)xxx
1042.158.Theo dõi dãn cơ bằng máyxxx
1043.159.Theo dõi độ mê bằng BISxxx
1044.160.Theo dõi độ mê bằng đo stress phẫu thuậtxxx
1045.161.Theo dõi độ mê bằng ENTROPYxxx
1046.162.Theo dõi đông máu tại chỗxx
1047.163.Theo dõi đường giấy tại chỗxxx
1048.164.Theo dõi đường máu liên tục bằng monitorxx
1049.165.Theo dõi EtCO2xxx
1050.166.Theo dõi Hb tại chỗxxx
1051.167.Theo dõi Hct tại chỗxxx
1052.168.Theo dõi huyết áp không xấm lấn bằng máyxxx
1053.169.Theo dõi huyết áp xâm lấn bằng máyxxx
1054.170.Theo dõi huyết động bằng siêu âm qua thực quảnxx
1055.171.Theo dõi khí máu tại chỗxxx
1056.172.Theo dõi nhịp tim qua ống nghe thực quảnxxx
1057.173.Theo dõi SpO2xxx
1058.174.Theo dõi TEG tại chỗxx
1059.175.Theo dõi thân nhiệt bằng máyxxx
1060.176.Theo dõi thân nhiệt với nhiệt kế thường quixxx
1061.177.Thở CPAP không qua máy thởxxx
1062.178.Thở khí NOxx
1063.180.Thở máy tần số cao hoặc tương đươngxx
1064.181.Thở máy xâm nhập ở người bệnh ARDSxx
1065.182.Thở máy xâm nhập với các phương thức khác nhauxxx
1066.183.Thở oxy gọng kínhxxx
1067.184.Thở oxy qua mặt nạxxx
1068.185.Thở oxy qua mũ kínxxx
1069.186.Thở oxy qua ống chữ Txxx
1070.187.Thông khí áp lực dương 2 mức qua hệ thống Boussignacxxx
1071.188.Thông khí không xâm nhập bằng máy thởxxx
1072.189.Thông khí một phổixx
1073.190.Thông khí qua màng giáp nhẫnxxx
1074.192.Thường qui đặt nội khí quản khóxxx
1075.193.Tiến hành tuần hoàn ngoài cơ thể bằng máyxx
1076.194.Tiệt trùng dụng cụ phục vụ phẫu thuật, GMHSxxx
1077.195.Truyền dịch thường quixxx
1078.196.Truyền dịch trong sốc xxx
1079.197.Truyền máu hoặc sản phẩm máu thường quixxx
1080.198.Truyền máu khối lượng lớnxx
1081.199.Truyền máu trong sốc xxx
1082.200.Vận chuyển bệnh nhân nặng ngoại việnxxx
1083.201.Vận chuyển bệnh nhân nặng nội việnxxx
1084.202.Vệ sinh miệng ở bệnh nhân hồi sứcxxx
1085.203.Vô cảm cho các phẫu thuật nhỏ ở tầng sinh môn trẻ emxxx
1086.204.Vô trùng phòng phẫu thuật, phòng tiểu phẫu hoặc buồng bệnhxxx
1087.205.Xác định nhóm máu trước truyền máu tại giườngxxx
B. GÂY MÊ
1088.206.Gây mê áp lạnh điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt trẻ em xx
1089.207.Gây mê áp tia bêta điều trị các bệnh lý kết mạc trẻ em xx
1090.208.Gây mê bóc nội mạc động mạch cảnh xx
1091.209.Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ xxx
1092.227.Gây mê nội soi buồng tử cung can thiệpxx
1093.228.Gây mê nội soi buồng tử cung chẩn đoánxx
1094.229.Gây mê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cungxx
1095.230.Gây mê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cungxx
1096.231.Gây mê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứngxx
1097.232.Gây mê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quảnxx
1098.233.Gây mê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quảnxx
1099.234.Gây mê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserxx
1100.235.Gây mê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laserxx
1101.236.Gây mê nội soi nối vòi tử cungxx
1102.237.Gây mê nội soi nong hẹp thực quảnxx
1103.238.Gây mê nội soi nong niệu quản hẹpxx
1104.239.Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoánxx
1105.240.Gây mê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)xx
1106.241.Gây mê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán xx
1107.242.Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản xx
1108.243.Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng xx
1109.244.Gây mê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủxx
1110.245.Gây mê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thậnxx
1111.246.Gây mê nội soi thận ống mềm tán sỏi thậnxx
1112.247.Gây mê nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản xx
1113.248.Gây mê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏixx
1114.249.Gây mê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy xx
1115.250.Gây mê phẫu thuật áp xe ganxxx
1116.251.Gây mê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ xx
1117.252.Gây mê phẫu thuật áp xe nãoxx
1118.253.Gây mê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụngxx
1119.261.Gây mê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồixx
1120.262.Gây mê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoàixx
1121.263.Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinhxx
1122.264.Gây mê phẫu thuật bàn chân thuổngxx
1123.265.Gây mê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamelxx
1124.266.Gây mê phẫu thuật bảo tồnxxx
1125.267.Gây mê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùixxx
1126.268.Gây mê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ emxx
1127.269.Gây mê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡxxx
1128.270.Gây mê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ốixx
1129.271.Gây mê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừaxxx
1130.275.Gây mê phẫu thuật bóc biểu mô giác mạc (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasikxx
1131.276.Gây mê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)xx
1132.277.Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung xx
1133.278.Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vúxx
1134.279.Gây mê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyếnxx
1135.280.Gây mê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau phẫu thuật cắt dịch kính điều trị bong võng mạcxx
1136.281.Gây mê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gốixx
1137.282.Gây mê phẫu thuật bong võng mạc tái phát xx
1138.283.Gây mê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điểnxx
1139.284.Gây mê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mùxx
1140.285.Gây mê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn xx
1141.286.Gây mê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổixxx
1142.287.Gây mê phẫu thuật bụng cấp do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổixxx
1143.288.Gây mê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ emxx
1144.289.Gây mê phẫu thuật bướu cổ xxx
1145.290.Gây mê phẫu thuật bướu tinh hoànxxx
1146.291.Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dướixx
1147.292.Gây mê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giápxxx
1148.293.Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quangxx
1149.294.Gây mê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổixx
1150.295.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápxx
1151.296.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòngxx
1152.297.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
1153.298.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòngxx
1154.299.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
1155.300.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồxx
1156.301.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
1157.302.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
1158.303.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápxx
1159.304.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedowxx
1160.305.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồxx
1161.306.Gây mê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
1162.307.Gây mê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lênxx
1163.308.Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộxx
1164.309.Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuầnxxx
1165.310.Gây mê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bênxx
1166.311.Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn xxx
1167.312.Gây mê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ emxxx
1168.313.Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
1169.314.Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
1170.315.Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
1171.316.Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânxx
1172.317.Gây mê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổxx
1173.318.Gây mê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruộtxx
1174.319.Gây mê phẫu thuật cắt bàng quangxx
1175.320.Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daxx
1176.321.Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quangxx
1177.322.Gây mê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dàixxx
1178.323.Gây mê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) xx
1179.324.Gây mê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất anti VEGFxx
1180.325.Gây mê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràngxx
1181.326.Gây mê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bênxx
1182.327.Gây mê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi xx
1183.328.Gây mê phẫu thuật cắt các khối u ở phổixx
1184.329.Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cmxx
1185.330.Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmxxx
1186.331.Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cmxx
1187.332.Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cmxx
1188.333.Gây mê phẫu thuật cắt chắp có bọcxxx
1189.334.Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hìnhxx
1190.335.Gây mê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổxx
1191.336.Gây mê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thưxxx
1192.337.Gây mê phẫu thuật cắt chỏm nang gan xx
1193.338.Gây mê phẫu thuật cắt cổ bàng quangxx
1194.339.Gây mê phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mixx
1195.340.Gây mê phẫu thuật cắt cơ Mullerxx
1196.341.Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạoxx
1197.342.Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạoxx
1198.343.Gây mê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụngxx
1199.344.Gây mê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh xx
1200.345.Gây mê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaxx
1201.346.Gây mê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tayxxx
1202.347.Gây mê phẫu thuật cắt cụt chixxx
1203.348.Gây mê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu mônxxx
1204.349.Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngựcxx
1205.350.Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàmxx
1206.351.Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắtxx
1207.352.Gây mê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dươngxx
1208.353.Gây mê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạoxx
1209.354.Gây mê phẫu thuật cắt đoạn chixxx
1210.355.Gây mê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy xxx
1211.356.Gây mê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩxx
1212.357.Gây mê phẫu thuật cắt đường rò môi dướixx
1213.358.Gây mê phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thậnxxx
1214.369.Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cmxxx
1215.370.Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắtxxx
1216.371.Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cmxxx
1217.372.Gây mê phẫu thuật cắt khối u khẩu cáixx
1218.373.Gây mê phẫu thuật cắt lách bán phầnxx
1219.374.Gây mê phẫu thuật cắt lách bệnh lýxx
1220.375.Gây mê phẫu thuật cắt lách do chấn thươngxxx
1221.376.Gây mê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxexx
1222.377.Gây mê phẫu thuật cắt lại dạ dàyxx
1223.378.Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 – 3% diện tích cơ thểxxx
1224.379.Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thểxxx
1225.380.Gây mê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thểxxx
1226.381.Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tayxxx
1227.382.Gây mê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan xx
1228.383.Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thờixxx
1229.384.Gây mê phẫu thuật cắt lồi xươngxx
1230.385.Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớnxxx
1231.386.Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạcxxx
1232.387.Gây mê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràngxxx
1233.388.Gây mê phẫu thuật cắt màng tim rộngxx
1234.389.Gây mê phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tửxx
1235.390.Gây mê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràngxx
1236.391.Gây mê phẫu thuật cắt mào tinhxx
1237.392.Gây mê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràngxx
1238.393.Gây mê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạpxx
1239.394.Gây mê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thưxx
1240.395.Gây mê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quangxx
1241.396.Gây mê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)xx
1242.397.Gây mê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ xx
1243.398.Gây mê phẫu thuật cắt một phần tuỵ xx
1244.399.Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dướixx
1245.400.Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoangxx
1246.401.Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trênxx
1247.402.Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dướixx
1248.403.Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trênxx
1249.404.Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ xx
1250.405.Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràngXx
1251.406.Gây mê phẫu thuật cắt nang tụyXx
1252.407.Gây mê phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái Xx
1253.408.Gây mê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàiXx
1254.409.Gây mê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột nonXx
1255.410.Gây mê phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ Xx
1256.411.Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sauXx
1257.412.Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trướcXx
1258.413.Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu quảnXx
1259.414.Gây mê phẫu thuật cắt nối thực quảnXx
1260.415.Gây mê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặtXx
1261.416.Gây mê phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruộtXx
1262.417.Gây mê phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạchXx
1263.418.Gây mê phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dướiXx
1264.419.Gây mê phẫu thuật cắt ống động mạch Xx
1265.420.Gây mê phẫu thuật cắt phân thùy ganXx
1266.421.Gây mê phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ ganXx
1267.422.Gây mê phẫu thuật cắt phổi theo tổn thươngxx
1268.423.Gây mê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung xx
1269.424.Gây mê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sauxx
1270.425.Gây mê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạoxx
1271.426.Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũixx
1272.427.Gây mê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú xxx
1273.428.Gây mê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạoxx
1274.429.Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêmxxx
1275.430.Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuầnxxx
1276.431.Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổixx
1277.432.Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxexxx
1278.433.Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngxxx
1279.434.Gây mê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràngxx
1280.435.Gây mê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụyxxx
1281.436.Gây mê phẫu thuật cắt thận xx
1282.437.Gây mê phẫu thuật cắt thận bán phầnxx
1283.438.Gây mê phẫu thuật cắt thận đơn thuầnxx
1284.439.Gây mê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt láchxx
1285.440.Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọcxx
1286.441.Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọcxx
1287.442.Gây mê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộxx
1288.443.Gây mê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôixx
1289.444.Gây mê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗxx
1290.445.Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵxx
1291.446.Gây mê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổxx
1292.447.Gây mê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắnxx
1293.448.Gây mê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOLxx
1294.449.Gây mê phẫu thuật cắt thị thần kinhxx
1295.450.Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuầnxxx
1296.451.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản xx
1297.452.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột nonxx
1298.453.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quảnxX
1299.454.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngựcxX
1300.455.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổxX
1301.456.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngựcxX
1302.457.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổxX
1303.458.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngựcxX
1304.459.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngựcxX
1305.460.Gây mê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)xX
1306.461.Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ gan trái xX
1307.462.Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thưxX
1308.463.Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thưxX
1309.464.Gây mê phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lạixX
1310.465.Gây mê phẫu thuật cắt thùy tuyến giápxX
1311.466.Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ xXx
1312.467.Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoànxxx
1313.468.Gây mê phẫu thuật cắt tinh mạcxx
1314.469.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Cameyxx
1315.470.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.xx
1316.471.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruộtxx
1317.472.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dàyxx
1318.473.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràngxx
1319.474.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràngxx
1320.475.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạoxx
1321.476.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu mônxx
1322.477.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng – tạo hình thực quản xx
1323.478.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràngxxx
1324.479.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột nonXxx
1325.480.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quảnXx
1326.481.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tụyXx
1327.482.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápXx
1328.483.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giápXx
1329.484.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong BasedowXx
1330.485.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânXx
1331.486.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độcXx
1332.487.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồXx
1333.488.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợXX
1334.489.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòngXX
1335.490.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápXX
1336.491.Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VIIXX
1337.492.Gây mê phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư XX
1338.493.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bênXX
1339.494.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn XXx
1340.495.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quảnXX
1341.496.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụXXx
1342.497.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứngXX
1343.498.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cungXX
1344.499.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng XX
1345.500.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cungXX
1346.501.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cungXXx
1347.502.Gây mê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khungxX
1348.503.Gây mê phẫu thuật cắt tử cungxXx
1349.504.Gây mê phẫu thuật cắt túi lệxX
1350.505.Gây mê phẫu thuật cắt túi mật xXx
1351.506.Gây mê phẫu thuật cắt túi sa niệu quảnxX
1352.507.Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràngxXx
1353.508.Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa MeckelxXx
1354.509.Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo xX
1355.510.Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràngxXx
1356.511.Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổxX
1357.512.Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngựcxX
1358.513.Gây mê phẫu thuật cắt tụy trung tâmxX
1359.515.Gây mê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tínhxX
1360.516.Gây mê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VIIxX
1361.517.Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bênxX
1362.518.Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bênxx
1363.519.Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thậnxx
1364.522.Gây mê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trênxx
1365.523.Gây mê phẫu thuật cắt u biểu bìxx
1366.524.Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứngxx
1367.525.Gây mê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dínhxx
1368.526.Gây mê phẫu thuật cắt u da đầu xxx
1369.527.Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành taixx
1370.528.Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmxxx
1371.529.Gây mê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép daxx
1372.530.Gây mê phẫu thuật cắt u da mi không ghépxx
1373.531.Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quảnxx
1374.532.Gây mê phẫu thuật cắt u đáy lưỡixx
1375.541.Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghépxx
1376.543.Gây mê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏxx
1377.544.Gây mê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cmxxx
1378.545.Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)xx
1379.546.Gây mê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cmxx
1380.547.Gây mê phẫu thuật cắt u lợi hàmxx
1381.548.Gây mê phẫu thuật cắt u lưỡixx
1382.549.Gây mê phẫu thuật cắt u mạc nối lớnxx
1383.550.Gây mê phẫu thuật cắt u mạc treo ruộtxxx
1384.551.Gây mê phẫu thuật cắt u màng timxx
1385.552.Gây mê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷxx
1386.553.Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cmxx
1387.554.Gây mê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cmxx
1388.555.Gây mê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nềnxx
1389.556.Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt daxx
1390.557.Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghépxx
1391.558.Gây mê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không váxx
1392.559.Gây mê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt daxx
1393.560.Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềmxxx
1394.561.Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmxxx
1395.562.Gây mê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịchxxx
1396.563.Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắnxxx
1397.564.Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứngxxx
1398.565.Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi xx
1399.566.Gây mê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng xx
1400.567.Gây mê phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quảnxx
1401.568.Gây mê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưuxx
1402.569.Gây mê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laserxx
1403.570.Gây mê phẫu thuật cắt u niêm mạc máxx
1404.571.Gây mê phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràngxx
1405.572.Gây mê phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quangxx
1406.573.Gây mê phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổixx
1407.574.Gây mê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặtxx
1408.575.Gây mê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạchxx
1409.576.Gây mê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc xx
1410.577.Gây mê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáoxxx
1411.578.Gây mê phẫu thuật cắt u tá tràngxx
1412.579.Gây mê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xươngxx
1413.580.Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặtxx
1414.581.Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinhxx
1415.582.Gây mê phẫu thuật cắt u thành âm đạoxx
1416.583.Gây mê phẫu thuật cắt u thành ngực xx
1417.584.Gây mê phẫu thuật cắt u thực quảnxx
1418.585.Gây mê phẫu thuật cắt u tiền phòng xx
1419.586.Gây mê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungxx
1420.587.Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạoxx
1421.588.Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu mônxx
1422.589.Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu xx
1423.590.Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngựcxx
1424.591.Gây mê phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulinxx
1425.592.Gây mê phẫu thuật cắt u tuỵxx
1426.593.Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàmxx
1427.594.Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang taixx
1428.595.Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận xx
1429.596.Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
1430.597.Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bênxx
1431.598.Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơxx
1432.599.Gây mê phẫu thuật cắt u vú lành tínhxx
1433.600.Gây mê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giớixx
1434.601.Gây mê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng xx
1435.602.Gây mê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmxx
1436.603.Gây mê phẫu thuật cắt u xương lànhxxx
1437.604.Gây mê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu mônxxx
1438.605.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bênxx
1439.606.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phátxx
1440.607.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.xx
1441.608.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quangxx
1442.609.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.xx
1443.610.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hìnhxx
1444.611.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hìnhxx
1445.612.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hìnhxx
1446.613.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …xx
1447.614.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ daxx
1448.615.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xaxx
1449.616.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ xx
1450.617.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cmxx
1451.618.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cmxxx
1452.619.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư phần mềmxx
1453.620.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư thận xx
1454.621.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.xx
1455.622.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗxx
1456.623.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu xx
1457.624.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư túi mậtxx
1458.625.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái xx
1459.626.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngayxx
1460.627.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổxx
1461.628.Gây mê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗxx
1462.629.Gây mê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản – thực quảnxx
1463.630.Gây mê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vúXx
1464.631.Gây mê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hìnhxx
1465.632.Gây mê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt cănxx
1466.633.Gây mê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ xxx
1467.634.0
1468.635.Gây mê phẫu thuật chấn thương sọ nãoxxx
1469.636.Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổxx
1470.637.Gây mê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưngxx
1471.638.Gây mê phẫu thuật chích áp xe ganxxx
1472.639.Gây mê phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DKxx
1473.640.Gây mê phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sốngxx
1474.641.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vậtxxx
1475.642.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vậtxxx
1476.643.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổxx
1477.644.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàmxx
1478.645.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bênxx
1479.646.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bênxx
1480.647.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bênxx
1481.648.Gây mê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bênxx
1482.649.Gây mê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vậtxx
1483.651.Gây mê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặtxx
1484.652.Gây mê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ xx
1485.653.Gây mê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡxxx
1486.654.Gây mê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quangxx
1487.655.Gây mê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)xx
1488.656.Gây mê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôixx
1489.657.Gây mê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dướixx
1490.658.Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivyxx
1491.659.Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặnxx
1492.660.Gây mê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kínhxx
1493.661.Gây mê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tayxxx
1494.662.Gây mê phẫu thuật cố định mảng sườn di độngxx
1495.663.Gây mê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồxx
1496.664.Gây mê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàmxxx
1497.665.Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụngxx
1498.666.Gây mê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngựcxx
1499.667.Gây mê phẫu thuật có sốcxx
1500.668.Gây mê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Deltaxx
1501.669.Gây mê phẫu thuật đa chấn thươngxx
1502.671.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụngxx
1503.672.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu 2 thậnxx
1504.673.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậuxxx
1505.674.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ganxxx
1506.675.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặtxx
1507.676.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bênxx
1508.677.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu thậnxx
1509.678.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu túi mậtxxx
1510.679.Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớpxxx
1511.680.Gây mê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt xx
1512.681.Gây mê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)xx
1513.682.Gây mê phẫu thuật đặt khung định vị u nãoxx
1514.694.Gây mê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục xx
1515.695.Gây mê phẫu thuật dị dạng tử cungxx
1516.698.Gây mê phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dướixx
1517.699.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớnxx
1518.700.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ nhỏx
1519.701.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sungxx
1520.702.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổixx
1521.703.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổixx
1522.704.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocellexx
1523.705.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dướixx
1524.706.Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuilxx
1525.709.Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương gò máxx
1526.710.Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dướixx
1527.711.Gây mê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trênxx
1528.713.Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máuxx
1529.714.Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt ganxx
1530.715.Gây mê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laserxx
1531.720.Gây mê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)xx
1532.721.Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữaxx
1533.722.Gây mê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đạixx
1534.724.Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạxx
1535.725.Gây mê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạxx
1536.726.Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quayxxx
1537.727.Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụxxx
1538.728.Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tayxxx
1539.736.Gây mê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫuxx
1540.738.Gây mê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoạixx
1541.741.Gây mê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnhxx
1542.742.Gây mê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạngxx
1543.743.Gây mê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chixxx
1544.744.Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng xx
1545.745.Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn xxx
1546.748.Gây mê phẫu thuật điều trị són tiểuxx
1547.749.Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tínhxx
1548.750.Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vậtxx
1549.751.Gây mê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loạixx
1550.752.Gây mê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)xx
1551.753.Gây mê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinhxx
1552.754.Gây mê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinhxx
1553.757.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênxxx
1554.758.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassinixxx
1555.759.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldicexxx
1556.760.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtensteinxxx
1557.761.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldicexxx
1558.762.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phátxxx
1559.763.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoànhxx
1560.764.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị đùixxx
1561.765.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)xx
1562.766.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoànhxx
1563.767.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quảnxx
1564.768.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácxxx
1565.769.Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụngxxx
1566.770.Gây mê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnhxx
1567.771.Gây mê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chixx
1568.772.Gây mê phẫu thuật điều trị thực quản đôi x
1569.773.Gây mê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạoxx
1570.774.Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quangxx
1571.775.Gây mê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruộtxx
1572.776.Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tayxx
1573.777.Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoayxx
1574.778.Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷuxxx
1575.779.Gây mê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laserxx
1576.780.Gây mê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chấtxx
1577.781.Gây mê phẫu thuật điều trị vẹo cổxx
1578.782.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thânxxx
1579.783.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuậtxx
1580.784.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sốngxx
1581.785.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cậnxxx
1582.786.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗxxx
1583.787.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụngxxx
1584.788.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnxxx
1585.789.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứuxx
1586.790.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chứcxx
1587.791.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcxxx
1588.793.Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khíxx
1589.794.Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tayxxx
1590.797.Gây mê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phátxxx
1591.798.Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyếnxxx
1592.799.Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răngxx
1593.804.Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo bẩm sinhxx
1594.805.Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo-trực tràng bẩm sinhxx
1595.806.Gây mê phẫu thuật dò niệu đạo – trực tràng bẩm sinhxx
1596.807.Gây mê phẫu thuật Doenigxx
1597.808.Gây mê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thịxx
1598.809.Gây mê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thânxx
1599.810.Gây mê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chânxx
1600.811.Gây mê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạoxx
1601.812.Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)xxx
1602.813.Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp khácxxx
1603.814.Gây mê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bênxx
1604.815.Gây mê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau xx
1605.816.Gây mê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sangxx
1606.817.Gây mê phẫu thuật đóng dò bàng quang – âm đạoxx
1607.818.Gây mê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng timx
1608.819.Gây mê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạoxx
1609.820.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống xx
1610.821.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm xx
1611.822.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ xx
1612.823.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng xx
1613.824.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán xx
1614.825.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ xx
1615.826.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá xx
1616.827.Gây mê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ xx
1617.828.Gây mê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạoxx
1618.829.Gây mê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệxx
1619.830.Gây mê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra daxx
1620.831.Gây mê phẫu thuật động mạch chủ bụngxx
1621.833.Gây mê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lênxx
1622.834.Gây mê phẫu thuật đóng thông liên nhĩxx
1623.835.Gây mê phẫu thuật đục chồi xươngxx
1624.836.Gây mê phẫu thuật đục xương sửa trụcxx
1625.837.Gây mê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chèxx
1626.838.Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuầnxx
1627.839.Gây mê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớpxx
1628.840.Gây mê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầuxx
1629.841.Gây mê phẫu thuật Epicanthusxx
1630.842.Gây mê phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạnxx
1631.843.Gây mê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn xx
1632.844.Gây mê phẫu thuật gan- mậtxx
1633.846.Gây mê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại nãoxx
1634.847.Gây mê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tayxxx
1635.848.Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbertxxx
1636.875.Gây mê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênxx
1637.876.Gây mê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)xxx
1638.877.Gây mê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổxx
1639.878.Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)xxx
1640.879.Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênxx
1641.880.Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dướixx
1642.881.Gây mê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫuxx
1643.882.Gây mê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số Vxx
1644.887.Gây mê phẫu thuật hạ lại tinh hoànxx
1645.889.Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bênxxx
1646.890.Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bênxxx
1647.891.Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bênxxx
1648.892.Gây mê phẫu thuật hạch ngoại biên xxx
1649.893.Gây mê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủxx
1650.894.Gây mê phẫu thuật hẹp khe mixx
1651.895.Gây mê phẫu thuật hội chứng ống cổ tayxxx
1652.896.Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xươngxx
1653.897.Gây mê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xươngxxx
1654.899.Gây mê phẫu thuật khâu da thì IIxxx
1655.900.Gây mê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoànhxx
1656.901.Gây mê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổixx
1657.902.Gây mê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụngxx
1658.903.Gây mê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứngxxx
1659.904.Gây mê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xươngxx
1660.905.Gây mê phẫu thuật kết hợp xương (KHX) chấn thương Lisfranc và bàn chân giữaxxx
1661.906.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thânxx
1662.907.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimxx
1663.908.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuxx
1664.909.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thếxx
1665.910.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thếxx
1666.911.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thépxx
1667.912.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kimxx
1668.913.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêuxx
1669.914.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thépxx
1670.915.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêuxx
1671.916.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kimxx
1672.917.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thépxx
1673.918.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kimxx
1674.919.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêuxx
1675.920.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thépxx
1676.921.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimxx
1677.922.Gây mê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuxx
1678.923.Gây mê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tayxxx
1679.924.Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tayxxx
1680.925.Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chàyxxx
1681.926.Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gốixxx
1682.927.Gây mê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùixxx
1683.928.Gây mê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tayxxx
1684.929.Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ chân x
1685.930.Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tayxxx
1686.931.Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vaixx
1687.932.Gây mê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùixxx
1688.933.Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)xxx
1689.934.Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạpxxx
1690.935.Gây mê phẫu thuật KHX gãy đài quayxxx
1691.936.Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)xxx
1692.937.Gây mê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quayxxx
1693.938.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tayxxx
1694.939.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùixxx
1695.940.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chânxxx
1696.941.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tayxxx
1697.942.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùixxx
1698.943.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tayxxx
1699.944.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tayxxx
1700.945.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tayxxx
1701.946.Gây mê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tayxxx
1702.947.Gây mê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùixxx
1703.948.Gây mê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp muxx
1704.949.Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tayxxx
1705.950.Gây mê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùixx
1706.951.Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayxxx
1707.952.Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùixxx
1708.953.Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùixxx
1709.954.Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tayxxx
1710.955.Gây mê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tayxxx
1711.956.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chàyxxx
1712.957.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoàixxx
1713.958.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trongxxx
1714.959.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân xxx
1715.960.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoàixxx
1716.961.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trongxxx
1717.962.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạpxxx
1718.963.Gây mê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷuxxx
1719.964.Gây mê phẫu thuật KHX gãy Monteggiaxxx
1720.965.Gây mê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)xxx
1721.966.Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quayxxx
1722.967.Gây mê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tayxxx
1723.968.Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuầnxxx
1724.969.Gây mê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạpxx
1725.970.Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hangxx
1726.971.Gây mê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷuxxx
1727.972.Gây mê phẫu thuật KHX gãy Pilonxxx
1728.973.Gây mê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tayxxx
1729.974.Gây mê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xươngxxx
1730.975.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân xxx
1731.976.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tayxxx
1732.977.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tayxxx
1733.978.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân xxx
1734.979.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay xxx
1735.980.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quayxxx
1736.981.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạpxxx
1737.982.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương chàyxxx
1738.983.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạpxx
1739.984.Gây mê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùixxx
1740.985.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tayxxx
1741.986.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùixxx
1742.987.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chânxxx
1743.988.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ emxxx
1744.989.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tayxxx
1745.990.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương gótxxx
1746.991.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trật xương sênxxx
1747.992.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinhxxx
1748.993.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tayxxx
1749.994.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùixxx
1750.995.Gây mê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùixxx
1751.996.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bả vaixx
1752.997.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạpxxxX
1753.998.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lýxxx
1754.999.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đònxxx
1755.1000.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tayxxx
1756.1001.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân xxx
1757.1002.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương gótxxx
1758.1003.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuầnxxx
1759.1004.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dướixxx
1760.1005.Gây mê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớpxxx
1761.1006.Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay xxx
1762.1007.Gây mê phẫu thuật KHX khớp giả xương đònxxx
1763.1008.Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thươngxx
1764.1009.Gây mê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thươngxx
1765.1010.Gây mê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)xx
1766.1011.Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân xxx
1767.1012.Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu xxx
1768.1013.Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đònxxx
1769.1014.Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên xxx
1770.1015.Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfrancxxx
1771.1016.Gây mê phẫu thuật KHX trật khớp ức đònxxx
1772.1017.Gây mê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )xx
1773.1018.Gây mê phẫu thuật lác có chỉnh chỉxx
1774.1019.Gây mê phẫu thuật lác người lớnxx
1775.1020.Gây mê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)xx
1776.1021.Gây mê phẫu thuật lác thông thườngxx
1777.1022.Gây mê phẫu thuật lách hoặc tụyxxx
1778.1023.Gây mê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạoxx
1779.1024.Gây mê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinhxx
1780.1025.Gây mê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuậtxxx
1781.1026.Gây mê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.xxx
1782.1027.Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ emxx
1783.1028.Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạoxxx
1784.1029.Gây mê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII xx
1785.1030.Gây mê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đìnhxx
1786.1031.Gây mê phẫu thuật làm thẳng dương vậtxx
1787.1034.Gây mê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)xx
1788.1043.Gây mê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãyxx
1789.1044.Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titaniumxx
1790.1045.Gây mê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xươngxx
1791.1046.Gây mê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mixx
1792.1051.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổixx
1793.1052.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụngxx
1794.1053.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổxx
1795.1054.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngựcxx
1796.1055.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòngxx
1797.1056.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạcxx
1798.1057.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trực tràngxx
1799.1058.Gây mê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtxx
1800.1059.Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)xx
1801.1060.Gây mê phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườnxx
1802.1061.Gây mê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột nonxxx
1803.1062.Gây mê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bênxx
1804.1063.Gây mê phẫu thuật lấy hạch cuống gan xx
1805.1064.Gây mê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa xx
1806.1065.Gây mê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏxxx
1807.1066.Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan xx
1808.1067.Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính xx
1809.1068.Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên xxx
1810.1069.Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não xx
1811.1070.Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN xx
1812.1071.Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất xx
1813.1072.Gây mê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mixx
1814.1073.Gây mê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)xx
1815.1074.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quangxx
1816.1075.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quangxxx
1817.1076.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoangxx
1818.1077.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràngxx
1819.1078.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoangxx
1820.1079.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thậnxx
1821.1080.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thậnxx
1822.1081.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạoxxx
1823.1082.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quangxxx
1824.1083.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuầnxxx
1825.1084.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lạixx
1826.1085.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủxxx
1827.1086.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mậtxxx
1828.1087.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệngxx
1829.1088.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàmxx
1830.1089.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệtxx
1831.1090.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô thậnxx
1832.1091.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nangxx
1833.1092.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thậnxx
1834.1093.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràngxx
1835.1094.Gây mê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràngxx
1836.1095.Gây mê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theoxxx
1837.1096.Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtxx
1838.1097.Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLxx
1839.1098.Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOLxx
1840.1099.Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtxx
1841.1100.Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhấtxx
1842.1101.Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầngxx
1843.1102.Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix …)xx
1844.1103.Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫuxx
1845.1104.Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưngxx
1846.1105.Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưuxx
1847.1106.Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy xx
1848.1107.Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòngxx
1849.1108.Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chèxxx
1850.1109.Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạchxxx
1851.1110.Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụngxx
1852.1111.Gây mê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngựcxx
1853.1112.Gây mê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)xx
1854.1113.Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàmxxx
1855.1114.Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêmxxx
1856.1115.Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu đóng caoxx
1857.1116.Gây mê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpixx
1858.1117.Gây mê phẫu thuật loai 3xxx
1859.1118.Gây mê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)xx
1860.1119.Gây mê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruộtxxx
1861.1121.Gây mê phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)xx
1862.1123.Gây mê phẫu thuật milessxx
1863.1124.Gây mê phẫu thuật mở bao sau xx
1864.1125.Gây mê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laserxx
1865.1126.Gây mê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bèxx
1866.1127.Gây mê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cungxx
1867.1128.Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dòxxx
1868.1129.Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu xxx
1869.1130.Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiếtxx
1870.1131.Gây mê phẫu thuật mở cơ môn vịxx
1871.1132.Gây mê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trongxx
1872.1133.Gây mê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dướixx
1873.1134.Gây mê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương xxx
1874.1135.Gây mê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủxxx
1875.1136.Gây mê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật xxx
1876.1137.Gây mê phẫu thuật mở góc tiền phòngxx
1877.1138.Gây mê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoánxxx
1878.1139.Gây mê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiếtxx
1879.1140.Gây mê phẫu thuật mở màng phổi tối đaxxx
1880.1141.Gây mê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột xxx
1881.1142.Gây mê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thươngxx
1882.1143.Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dòxx
1883.1144.Gây mê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi xx
1884.1145.Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật xx
1885.1146.Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật xxx
1886.1147.Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mậtxxx
1887.1150.Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễxx
1888.1151.Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ sáoxxx
1889.1152.Gây mê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)xxx
1890.1153.Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dàyxxx
1891.1154.Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuầnxx
1892.1155.Gây mê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây mê phẫu thuật mở thông hồi tràngxxx
1893.1156.Gây mê phẫu thuật mở thông túi mậtxxx
1894.1163.Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch cổxx
1895.1164.Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D1xx
1896.1165.Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D2xx
1897.1166.Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D3xx
1898.1167.Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch D4xx
1899.1168.Gây mê phẫu thuật nạo vét hạch trung thấtxx
1900.1169.Gây mê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắtxx
1901.1170.Gây mê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹxx
1902.1171.Gây mê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Yxx
1903.1172.Gây mê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dàyxx
1904.1173.Gây mê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch x
1905.1174.Gây mê phẫu thuật nối mật ruột bên – bênxx
1906.1175.Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dàyxx
1907.1176.Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràngxx
1908.1177.Gây mê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràngxx
1909.1178.Gây mê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng xx
1910.1179.Gây mê phẫu thuật nối niệu quản – đài thận xx
1911.1180.Gây mê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sảnxx
1912.1181.Gây mê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùixx
1913.1182.Gây mê phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy xx
1914.1183.Gây mê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungxx
1915.1184.Gây mê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổixx
1916.1185.Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cungxx
1917.1186.Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cungxx
1918.1187.Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypexx
1919.1188.Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngănxx
1920.1189.Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản xx
1921.1190.Gây mê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quangxx
1922.1191.Gây mê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuậtxx
1923.1192.Gây mê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổxx
1924.1193.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi xx
1925.1194.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi xx
1926.1195.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giápxx
1927.1196.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
1928.1197.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
1929.1198.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giápxx
1930.1199.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày xx
1931.1200.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày xx
1932.1201.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận xx
1933.1202.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giápxx
1934.1203.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân xx
1935.1204.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc xx
1936.1205.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giápxx
1937.1206.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1xx
1938.1207.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1αxx
1939.1208.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1βxx
1940.1209.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2xx
1941.1210.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3xx
1942.1211.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thươngxx
1943.1212.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưngxx
1944.1213.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bênxx
1945.1214.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bênxx
1946.1215.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổxx
1947.1216.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổixx
1948.1217.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang ganxx
1949.1218.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạcxx
1950.1219.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
1951.1220.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
1952.1221.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
1953.1222.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
1954.1223.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vịxx
1955.1224.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quảnxx
1956.1225.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hìnhxx
1957.1226.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áox
1958.1227.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hôngxx
1959.1228.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngangxx
1960.1229.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộngxx
1961.1230.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phảixx
1962.1231.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng tráixx
1963.1232.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầuxx
1964.1233.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằngxx
1965.1234.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tayx
1966.1235.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràngxx
1967.1236.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràngxx
1968.1237.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột nonxx
1969.1238.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràngxx
1970.1239.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)xx
1971.1240.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)xx
1972.1241.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)xx
1973.1242.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa xx
1974.1243.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy Ixx
1975.1244.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IIxx
1976.1245.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IIIxx
1977.1246.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVxx
1978.1247.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVAxx
1979.1248.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVBxx
1980.1249.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-Vxx
1981.1250.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy Vxx
1982.1251.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIxx
1983.1252.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIIxx
1984.1253.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIIIxx
1985.1254.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIIIxx
1986.1255.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIIIxx
1987.1256.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VIxx
1988.1257.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hìnhxx
1989.1258.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phảixx
1990.1259.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sauxx
1991.1260.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trướcxx
1992.1261.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phảixx
1993.1262.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy tráixx
1994.1263.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.xx
1995.1264.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan tráixx
1996.1265.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâmxx
1997.1266.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mậtxx
1998.1267.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEUxx
1999.1268.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm xx
2000.1269.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)xx
2001.1270.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)xx
2002.1271.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)xx
2003.1272.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi xx
2004.1273.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụyxx
2005.1274.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phầnxx
2006.1275.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗxx
2007.1276.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt láchxx
2008.1277.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)xx
2009.1278.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)xx
2010.1279.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tửxx
2011.1280.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)xx
2012.1281.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt manh tràngxx
2013.1282.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệngxx
2014.1283.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừaxx
2015.1284.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mậtxx
2016.1285.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang láchxx
2017.1286.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruộtxx
2018.1287.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràngxx
2019.1288.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang thậnxx
2020.1289.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang trung thấtxx
2021.1290.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tụyxx
2022.1291.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thậnxx
2023.1292.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp xx
2024.1293.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giápxx
2025.1294.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng xx
2026.1295.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)xx
2027.1296.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái xx
2028.1297.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng xx
2029.1298.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngxxx
2030.1299.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaxxx
2031.1300.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)xx
2032.1301.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần xx
2033.1302.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giảnxx
2034.1303.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận dư số x
2035.1304.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọcxx
2036.1305.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh Xxx
2037.1306.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốcxx
2038.1307.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt láchxx
2039.1308.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụyxx
2040.1309.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản xx
2041.1310.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phảixx
2042.1311.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực tráixx
2043.1312.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phảixx
2044.1316.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến xxx
2045.1317.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn xx
2046.1318.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày xx
2047.1319.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 xx
2048.1320.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt láchxx
2049.1321.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2xx
2050.1322.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng xx
2051.1323.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung Xx
2052.1324.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt láchxx
2053.1326.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bênxx
2054.1327.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân xx
2055.1328.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc xx
2056.1329.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.xx
2057.1330.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giápxx
2058.1331.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấpxx
2059.1332.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạoxx
2060.1333.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu mônxx
2061.1334.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn xx
2062.1335.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khungxx
2063.1336.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mậtxxx
2064.1337.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerhxx
2065.1338.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang xx
2066.1339.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràngxx
2067.1340.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckelxx
2068.1341.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràngxx
2069.1342.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quảnxx
2070.1343.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giápxx
2071.1344.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thậnxx
2072.1345.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức xx
2073.1346.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứngxx
2074.1347.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng xx
2075.1348.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cungxx
2076.1349.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rờixx
2077.1350.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)xx
2078.1351.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phảixx
2079.1352.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột nonxx
2080.1353.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruộtxx
2081.1354.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u màng timxx
2082.1355.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim xx
2083.1356.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng xx
2084.1357.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u OMCxx
2085.1358.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc xx
2086.1359.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tínhxx
2087.1360.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhxx
2088.1361.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thực quảnxx
2089.1362.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u trung thấtxx
2090.1363.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin xx
2091.1364.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tụyxx
2092.1365.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
2093.1366.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bênxx
2094.1368.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũixx
2095.1369.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em xx
2096.1370.Gây mê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)xx
2097.1371.Gây mê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực xx
2098.1372.Gây mê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cungxx
2099.1373.Gây mê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạoxx
2100.1374.Gây mê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )xx
2101.1376.Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràngxx
2102.1377.Gây mê phẫu thuật nội soi cố định trực tràngxx
2103.1378.Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe ganxx
2104.1379.Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưuxx
2105.1380.Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụyxx
2106.1381.Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âmxx
2107.1382.Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài timxx
2108.1383.Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụyxx
2109.1384.Gây mê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạcxx
2110.1385.Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)xx
2111.1386.Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)xx
2112.1387.Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạcxx
2113.1388.Gây mê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dàyxx
2114.1389.Gây mê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số Vxx
2115.1390.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừaxx
2116.1391.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt ganxx
2117.1392.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chânxx
2118.1393.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)xx
2119.1394.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừaxx
2120.1395.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)xx
2121.1396.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đạixx
2122.1397.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xươngxx
2123.1398.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chânxx
2124.1399.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánhxx
2125.1400.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjetxx
2126.1401.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vaixx
2127.1402.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổixx
2128.1403.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)xx
2129.1404.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổixx
2130.1405.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thậnxx
2131.1406.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cốixx
2132.1407.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sauxx
2133.1408.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ xx
2134.1409.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu mônxx
2135.1410.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩxx
2136.1411.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dụcxx
2137.1412.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn xx
2138.1413.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ xx
2139.1414.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng trònxx
2140.1415.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giácxx
2141.1416.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quảnxx
2142.1417.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vaixx
2143.1418.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vaixx
2144.1419.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoàixx
2145.1420.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinhxx
2146.1421.Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dàyxx
2147.1422.Gây mê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầuxx
2148.1423.Gây mê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạoxx
2149.1424.Gây mê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩxx
2150.1425.Gây mê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.xx
2151.1426.Gây mê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạnxx
2152.1427.Gây mê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổixx
2153.1429.Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêmxx
2154.1430.Gây mê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thânxx
2155.1431.Gây mê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặtxx
2156.1432.Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ xx
2157.1433.Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tayxx
2158.1434.Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh IIxx
2159.1435.Gây mê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắtxx
2160.1436.Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổixx
2161.1437.Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtxx
2162.1438.Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổixx
2163.1439.Gây mê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thìxx
2164.1440.Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân xx
2165.1441.Gây mê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)xx
2166.1442.Gây mê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản xx
2167.1443.Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thấtxx
2168.1444.Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý timxx
2169.1445.Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràngxx
2170.1447.Gây mê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải ápxx
2171.1448.Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch xx
2172.1449.Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phìnhxx
2173.1450.Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưngxx
2174.1451.Gây mê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u nãoxx
2175.1452.Gây mê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch xx
2176.1453.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu láchxx
2177.1454.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ ganxx
2178.1455.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoayxx
2179.1456.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhxx
2180.1457.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)xx
2181.1458.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
2182.1459.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
2183.1460.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
2184.1461.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
2185.1462.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)xx
2186.1463.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu mạc treoxx
2187.1464.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)xx
2188.1465.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngựcxx
2189.1466.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)xx
2190.1467.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhxx
2191.1468.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
2192.1469.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyxx
2193.1470.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
2194.1471.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngxx
2195.1472.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
2196.1473.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột nonxx
2197.1474.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
2198.1475.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngxx
2199.1476.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
2200.1477.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngxx
2201.1478.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
2202.1479.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyxx
2203.1480.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngxx
2204.1481.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
2205.1482.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonxx
2206.1483.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
2207.1484.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngxx
2208.1485.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
2209.1486.Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràngxx
2210.1487.Gây mê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủyxx
2211.1488.Gây mê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngựcxx
2212.1489.Gây mê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vịxx
2213.1490.Gây mê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoxx
2214.1491.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổixx
2215.1492.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mậtx
2216.1493.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sốngxx
2217.1494.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thấtxx
2218.1495.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đôngxx
2219.1496.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy máu tụxx
2220.1497.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợpxx
2221.1498.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sốngxx
2222.1499.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehrxx
2223.1500.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản xx
2224.1501.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehrxx
2225.1502.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sauxx
2226.1503.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lềuxx
2227.1504.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não thấtxx
2228.1505.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọxx
2229.1506.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ xx
2230.1507.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u thành ngựcxx
2231.1508.Gây mê phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệngxx
2232.1509.Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máuxx
2233.1510.Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổixx
2234.1511.Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máuxx
2235.1512.Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoánxx
2236.1513.Gây mê phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổixxx
2237.1514.Gây mê phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổixx
2238.1515.Gây mê phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra daxx
2239.1516.Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy tráixx
2240.1517.Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mậtxx
2241.1518.Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràngxx
2242.1519.Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏixx
2243.1520.Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vậtxx
2244.1521.Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột non ra daxx
2245.1522.Gây mê phẫu thuật nội soi mở sàng hàmxx
2246.1523.Gây mê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daxxx
2247.1524.Gây mê phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặtxx
2248.1525.Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc xx
2249.1526.Gây mê phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc xx
2250.1527.Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràngxx
2251.1528.Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràngxx
2252.1529.Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụyxx
2253.1530.Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràngxx
2254.1531.Gây mê phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràngxx
2255.1532.Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràngxx
2256.1533.Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràngxx
2257.1534.Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràngxx
2258.1535.Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngangxx
2259.1536.Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột nonxx
2260.1537.Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràngxx
2261.1538.Gây mê phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũixx
2262.1539.Gây mê phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràngxx
2263.1540.Gây mê phẫu thuật nội soi nối vòi tử cungxx
2264.1541.Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoánxx
2265.1543.Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thậnxx
2266.1544.Gây mê phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủyxx
2267.1545.Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất IIIx
2268.1546.Gây mê phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thấtxx
2269.1547.Gây mê phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinhxx
2270.1548.Gây mê phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụngxx
2271.1549.Gây mê phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụngxx
2272.1550.Gây mê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dàyxx
2273.1551.Gây mê phẫu thuật nội soi Robotigaexx
2274.1552.Gây mê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuxx
2275.1553.Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thậnxx
2276.1554.Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quảnxx
2277.1555.Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụngxx
2278.1556.Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thấtxx
2279.1557.Gây mê phẫu thuật nội soi sửa van hai lá x
2280.1558.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sauxx
2281.1559.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)xx
2282.1560.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗngxx
2283.1561.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầuxx
2284.1562.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó) xx
2285.1563.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn xx
2286.1564.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sauxx
2287.1565.Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trướcxx
2288.1566.Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehrxx
2289.1567.Gây mê phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHOxx
2290.1569.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thậnxx
2291.1570.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)xx
2292.1571.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quảnxx
2293.1572.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
2294.1573.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
2295.1574.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
2296.1575.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
2297.1576.Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình thực quảnxx
2298.1577.Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương ganxx
2299.1578.Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trongxx
2300.1579.Gây mê phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)xx
2301.1580.Gây mê phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệxx
2302.1582.Gây mê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thậnxx
2303.1583.Gây mê phẫu thuật nội soi tủy sốngxx
2304.1584.Gây mê phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướmxx
2305.1585.Gây mê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thaixx
2306.1586.Gây mê phẫu thuật nội soi u mạc treoxx
2307.1587.Gây mê phẫu thuật nội soi u nang buồng trứngxx
2308.1588.Gây mê phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khungxx
2309.1589.Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phần phụxx
2310.1590.Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừaxx
2311.1591.Gây mê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràngxx
2312.1592.Gây mê phẫu thuật nội soi vùng nền sọxx
2313.1593.Gây mê phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quảnxx
2314.1595.Gây mê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khungxx
2315.1596.Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràngxx
2316.1597.Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột nonxxx
2317.1598.Gây mê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaxx
2318.1599.Gây mê phẫu thuật nối tụy ruộtxx
2319.1600.Gây mê phẫu thuật nối vị tràngxxx
2320.1601.Gây mê phẫu thuật nối vòi tử cungxx
2321.1602.Gây mê phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ – ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lậpxx
2322.1603.Gây mê phẫu thuật nong niệu đạoxx
2323.1604.Gây mê phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)xx
2324.1605.Gây mê phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ emxxx
2325.1606.Gây mê phẫu thuật quặm bẩm sinhxx
2326.1607.Gây mê phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)xx
2327.1608.Gây mê phẫu thuật sa sinh dụcxx
2328.1609.Gây mê phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh mônxx
2329.1610.Gây mê phẫu thuật tháo lồng ruộtxx
2330.1611.Gây mê phẫu thuật ứ máu kinhxx
2331.1612.Gây mê phẫu thuật vá da tạo hình mixx
2332.1613.Gây mê phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầuxx
2333.1614.Gây mê phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)xx
2334.1615.Gây mê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổixx
2335.1616.Gây mê phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành taixx
2336.1617.Gây mê rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoaxxx
2337.1618.Gây mê tán sỏi qua da bằng laserxx
2338.1619.Gây mê tán sỏi qua da bằng siêu âmxx
2339.1620.Gây mê tán sỏi qua da bằng xung hơixx
2340.1621.Gây mê tán sỏi thận qua da xx
2341.1622.Gây mê thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ emxx
2342.1623.Gây mê trung phẫu ngực ở trẻ emxx
C. HỒI SỨC
2343.1645.Hồi sức nội soi buồng tử cung can thiệpxx
2344.1646.Hồi sức nội soi buồng tử cung chẩn đoánxx
2345.1647.Hồi sức nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cungxx
2346.1648.Hồi sức nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cungxx
2347.1649.Hồi sức nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứngxx
2348.1650.Hồi sức nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quảnxx
2349.1651.Hồi sức nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quảnxx
2350.1652.Hồi sức nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserxx
2351.1653.Hồi sức nội soi niệu quản tán sỏi bằng laserxx
2352.1654.Hồi sức nội soi nối vòi tử cungxx
2353.1655.Hồi sức nội soi nong hẹp thực quảnxx
2354.1656.Hồi sức nội soi nong niệu quản hẹpxx
2355.1657.Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoánxx
2356.1658.Hồi sức nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)xx
2357.1659.Hồi sức nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán xx
2358.1660.Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản xx
2359.1661.Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng xx
2360.1662.Hồi sức nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủxx
2361.1663.Hồi sức nội soi thận ống mềm gắp sỏi thậnxx
2362.1664.Hồi sức nội soi thận ống mềm tán sỏi thậnxx
2363.1665.Hồi sức nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản xx
2364.1666.Hồi sức nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏixx
2365.1667.Hồi sức phẫu thuật áp xe dưới màng tủy xx
2366.1668.Hồi sức phẫu thuật áp xe ganxxx
2367.1669.Hồi sức phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ xx
2368.1670.Hồi sức phẫu thuật áp xe nãoxx
2369.1671.Hồi sức phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụngxx
2370.1672.Hồi sức phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển xx
2371.1679.Hồi sức phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồixx
2372.1680.Hồi sức phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoàixx
2373.1681.Hồi sức phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinhxx
2374.1682.Hồi sức phẫu thuật bàn chân thuổngxx
2375.1683.Hồi sức phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamelxx
2376.1684.Hồi sức phẫu thuật bảo tồnxxx
2377.1685.Hồi sức phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùixxx
2378.1686.Hồi sức phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ emxx
2379.1687.Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡxxx
2380.1688.Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ốixx
2381.1689.Hồi sức phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừaxxx
2382.1693.Hồi sức phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasikxx
2383.1694.Hồi sức phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)xx
2384.1695.Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung xx
2385.1696.Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vúxx
2386.1697.Hồi sức phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyếnxx
2387.1698.Hồi sức phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVMxx
2388.1699.Hồi sức phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gốixx
2389.1700.Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc tái phát xx
2390.1701.Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điểnxx
2391.1702.Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mùxx
2392.1703.Hồi sức phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn xx
2393.1704.Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổixxx
2394.1705.Hồi sức phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổixxx
2395.1706.Hồi sức phẫu thuật bụng lớn ở trẻ emxx
2396.1707.Hồi sức phẫu thuật bướu cổ xxx
2397.1708.Hồi sức phẫu thuật bướu tinh hoànxxx
2398.1709.Hồi sức phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dướixx
2399.1710.Hồi sức phẫu thuật cầm máu lại tuyến giápxxx
2400.1711.Hồi sức phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quangxx
2401.1712.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổixx
2402.1713.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápxx
2403.1714.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòngxx
2404.1715.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
2405.1716.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòngxx
2406.1717.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
2407.1718.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồxx
2408.1719.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
2409.1720.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
2410.1721.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápxx
2411.1722.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedowxx
2412.1723.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồxx
2413.1724.Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
2414.1725.Hồi sức phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lênxx
2415.1726.Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộxx
2416.1727.Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuầnxxx
2417.1728.Hồi sức phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bênxx
2418.1729.Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở người lớn xxx
2419.1730.Hồi sức phẫu thuật cắt amidan ở trẻ emxxx
2420.1731.Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
2421.1732.Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
2422.1733.Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
2423.1734.Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânxx
2424.1735.Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổxx
2425.1736.Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruộtxx
2426.1737.Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quangxx
2427.1738.Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daxx
2428.1739.Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quangxx
2429.1740.Hồi sức phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dàixxx
2430.1741.Hồi sức phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) xx
2431.1742.Hồi sức phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGFxx
2432.1743.Hồi sức phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràngxx
2433.1744.Hồi sức phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bênxx
2434.1745.Hồi sức phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi xx
2435.1746.Hồi sức phẫu thuật cắt các khối u ở phổixx
2436.1747.Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cmxx
2437.1748.Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmxxx
2438.1749.Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cmxx
2439.1750.Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cmxx
2440.1751.Hồi sức phẫu thuật cắt chắp có bọcxxx
2441.1752.Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hìnhxx
2442.1753.Hồi sức phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổxx
2443.1754.Hồi sức phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thưxxx
2444.1755.Hồi sức phẫu thuật cắt chỏm nang gan xx
2445.1756.Hồi sức phẫu thuật cắt cổ bàng quangxx
2446.1757.Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mixx
2447.1758.Hồi sức phẫu thuật cắt cơ Mullerxx
2448.1759.Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạoxx
2449.1760.Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạoxx
2450.1761.Hồi sức phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụngxx
2451.1762.Hồi sức phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh xx
2452.1763.Hồi sức phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaxx
2453.1764.Hồi sức phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tayxxx
2454.1765.Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chixxx
2455.1766.Hồi sức phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu mônxxx
2456.1767.Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngựcxx
2457.1768.Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàmxx
2458.1769.Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh ổ mắtxx
2459.1770.Hồi sức phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dươngxx
2460.1771.Hồi sức phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạoxx
2461.1772.Hồi sức phẫu thuật cắt đoạn chixxx
2462.1773.Hồi sức phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy xxx
2463.1774.Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩxx
2464.1775.Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò môi dướixx
2465.1776.Hồi sức phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thậnxxx
2466.1777.Hồi sức phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữxxx
2467.1778.Hồi sức phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phầnx
2468.1779.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớnxx
2469.1780.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở trẻ emxx
2470.1781.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở trẻ emxxx
2471.1782.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% 10% diện tích cơ thể ở người lớnxxx
2472.1783.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 3% diện tích cơ thể ở trẻ emxxx
2473.1784.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớnxxx
2474.1785.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% 3% diện tích cơ thể ở trẻ emxxx
2475.1786.Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% 5% diện tích cơ thể ở người lớnxxx
2476.1787.Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cmxxx
2477.1788.Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắtxxx
2478.1789.Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cmxxx
2479.1790.Hồi sức phẫu thuật cắt khối u khẩu cáixx
2480.1791.Hồi sức phẫu thuật cắt lách bán phầnxx
2481.1792.Hồi sức phẫu thuật cắt lách bệnh lýxx
2482.1793.Hồi sức phẫu thuật cắt lách do chấn thươngxxx
2483.1794.Hồi sức phẫu thuật cắt lách ung thư, apxexx
2484.1795.Hồi sức phẫu thuật cắt lại dạ dàyxx
2485.1796.Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 – 3% diện tích cơ thểxxx
2486.1797.Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thểxxx
2487.1798.Hồi sức phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thểxxx
2488.1799.Hồi sức phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tayxxx
2489.1800.Hồi sức phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan xx
2490.1801.Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thờixxx
2491.1802.Hồi sức phẫu thuật cắt lồi xươngxx
2492.1803.Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớnxxx
2493.1804.Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạcxxx
2494.1805.Hồi sức phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràngxxx
2495.1806.Hồi sức phẫu thuật cắt màng tim rộngxx
2496.1807.Hồi sức phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tửxx
2497.1808.Hồi sức phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràngxx
2498.1809.Hồi sức phẫu thuật cắt mào tinhxx
2499.1810.Hồi sức phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràngxx
2500.1811.Hồi sức phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạpxx
2501.1812.Hồi sức phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thưxx
2502.1813.Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quangxx
2503.1814.Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)xx
2504.1815.Hồi sức phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ xx
2505.1816.Hồi sức phẫu thuật cắt một phần tuỵ xx
2506.1817.Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dướixx
2507.1818.Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoangxx
2508.1819.Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trênxx
2509.1820.Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dướixx
2510.1821.Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trênxx
2511.1822.Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ xx
2512.1823.Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràngxx
2513.1824.Hồi sức phẫu thuật cắt nang tụyxx
2514.1825.Hồi sức phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái xx
2515.1826.Hồi sức phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàixx
2516.1827.Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột nonxx
2517.1828.Hồi sức phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ xx
2518.1829.Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo sauxx
2519.1830.Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo trướcxx
2520.1831.Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu quảnxx
2521.1832.Hồi sức phẫu thuật cắt nối thực quảnxx
2522.1833.Hồi sức phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặtxx
2523.1834.Hồi sức phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruộtxx
2524.1835.Hồi sức phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạchxx
2525.1836.Hồi sức phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dướixx
2526.1837.Hồi sức phẫu thuật cắt ống động mạch xx
2527.1838.Hồi sức phẫu thuật cắt phân thùy ganxx
2528.1839.Hồi sức phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ ganxx
2529.1840.Hồi sức phẫu thuật cắt phổi theo tổn thươngxx
2530.1841.Hồi sức phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung xx
2531.1842.Hồi sức phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sauxx
2532.1843.Hồi sức phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạoxx
2533.1844.Hồi sức phẫu thuật cắt polyp mũixx
2534.1845.Hồi sức phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú xxx
2535.1846.Hồi sức phẫu thuật cắt rộng u niệu đạoxx
2536.1847.Hồi sức phẫu thuật cắt ruột non hình chêmxxx
2537.1848.Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuầnxxx
2538.1849.Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổixx
2539.1850.Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxexxx
2540.1851.Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngxxx
2541.1852.Hồi sức phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràngxx
2542.1853.Hồi sức phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụyxxx
2543.1854.Hồi sức phẫu thuật cắt thận xx
2544.1855.Hồi sức phẫu thuật cắt thận bán phầnxx
2545.1856.Hồi sức phẫu thuật cắt thận đơn thuầnxx
2546.1857.Hồi sức phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt láchxx
2547.1858.Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọcxx
2548.1859.Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọcxx
2549.1860.Hồi sức phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộxx
2550.1861.Hồi sức phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôixx
2551.1862.Hồi sức phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗxx
2552.1863.Hồi sức phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵxx
2553.1864.Hồi sức phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổxx
2554.1865.Hồi sức phẫu thuật cắt thể Morgani xoắnxx
2555.1866.Hồi sức phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOLxx
2556.1867.Hồi sức phẫu thuật cắt thị thần kinhxx
2557.1868.Hồi sức phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuầnxxx
2558.1869.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản xx
2559.1870.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột nonxx
2560.1871.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quảnxx
2561.1872.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngựcxx
2562.1873.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổxx
2563.1874.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngựcxx
2564.1875.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổxx
2565.1876.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngựcxx
2566.1877.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngựcxx
2567.1878.Hồi sức phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)xx
2568.1879.Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ gan trái xx
2569.1880.Hồi sức phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thưxx
2570.1881.Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thưxx
2571.1882.Hồi sức phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lạixx
2572.1883.Hồi sức phẫu thuật cắt thùy tuyến giápxx
2573.1884.Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ xxx
2574.1885.Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoànxxx
2575.1886.Hồi sức phẫu thuật cắt tinh mạcxx
2576.1887.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Cameyxx
2577.1888.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.xx
2578.1889.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruộtxx
2579.1890.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dàyxx
2580.1891.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràngxx
2581.1892.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràngxx
2582.1893.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạoxx
2583.1894.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu mônxx
2584.1895.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng – tạo hình thực quản xx
2585.1896.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràngxxx
2586.1897.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ ruột nonxxx
2587.1898.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quảnxx
2588.1899.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tụyxx
2589.1900.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápxx
2590.1901.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giápxx
2591.1902.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedowxx
2592.1903.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
2593.1904.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độcxx
2594.1905.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồxx
2595.1906.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
2596.1907.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòngxx
2597.1908.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápxx
2598.1909.Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VIIxx
2599.1910.Hồi sức phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư xx
2600.1911.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bênxx
2601.1912.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn xxx
2602.1913.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quảnxx
2603.1914.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụxxx
2604.1915.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứngxx
2605.1916.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cungxx
2606.1917.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng xx
2607.1918.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cungxx
2608.1919.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cungxxx
2609.1920.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khungxx
2610.1921.Hồi sức phẫu thuật cắt tử cungxxx
2611.1922.Hồi sức phẫu thuật cắt túi lệxx
2612.1923.Hồi sức phẫu thuật cắt túi mật xxx
2613.1924.Hồi sức phẫu thuật cắt túi sa niệu quảnxx
2614.1925.Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa đại tràngxxx
2615.1926.Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa Meckelxxx
2616.1927.Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo xx
2617.1928.Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa tá tràngxxx
2618.1929.Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổxx
2619.1930.Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngựcxx
2620.1931.Hồi sức phẫu thuật cắt tụy trung tâmxx
2621.1932.Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giápxx
2622.1933.Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tínhxx
2623.1934.Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VIIxx
2624.1935.Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bênxx
2625.1936.Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bênxx
2626.1937.Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thậnxx
2627.1938.Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ứcx
2628.1939.Hồi sức phẫu thuật cắt u bán phần saux
2629.1940.Hồi sức phẫu thuật cắt u bàng quang đường trênxx
2630.1941.Hồi sức phẫu thuật cắt u biểu bìxx
2631.1942.Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứngxx
2632.1943.Hồi sức phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dínhxx
2633.1944.Hồi sức phẫu thuật cắt u da đầu xxx
2634.1945.Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vành taixx
2635.1946.Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmxxx
2636.1947.Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép daxx
2637.1948.Hồi sức phẫu thuật cắt u da mi không ghépxx
2638.1949.Hồi sức phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quảnxx
2639.1959.Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghépxx
2640.1961.Hồi sức phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏxx
2641.1962.Hồi sức phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cmxxx
2642.1963.Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)xx
2643.1964.Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cmxx
2644.1965.Hồi sức phẫu thuật cắt u lợi hàmxx
2645.1966.Hồi sức phẫu thuật cắt u lưỡixx
2646.1967.Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc nối lớnxx
2647.1968.Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc treo ruộtxxx
2648.1969.Hồi sức phẫu thuật cắt u màng timxx
2649.1970.Hồi sức phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷxx
2650.1971.Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cmxx
2651.1972.Hồi sức phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cmxx
2652.1973.Hồi sức phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nềnxx
2653.1974.Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt daxx
2654.1975.Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghépxx
2655.1976.Hồi sức phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không váxx
2656.1977.Hồi sức phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt daxx
2657.1978.Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ phần mềmxxx
2658.1979.Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmxxx
2659.1980.Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịchxxx
2660.1981.Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắnxxx
2661.1982.Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứngxxx
2662.1983.Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi xx
2663.1984.Hồi sức phẫu thuật cắt u nang giáp trạng xx
2664.1985.Hồi sức phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quảnxx
2665.1986.Hồi sức phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưuxx
2666.1987.Hồi sức phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laserxx
2667.1988.Hồi sức phẫu thuật cắt u niêm mạc máxx
2668.1989.Hồi sức phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràngxx
2669.1990.Hồi sức phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quangxx
2670.1991.Hồi sức phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổixx
2671.1992.Hồi sức phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặtxx
2672.1993.Hồi sức phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạchxx
2673.1994.Hồi sức phẫu thuật cắt u sau phúc mạc xx
2674.1995.Hồi sức phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáoxxx
2675.1996.Hồi sức phẫu thuật cắt u tá tràngxx
2676.1997.Hồi sức phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xươngxx
2677.1998.Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặtxx
2678.1999.Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinhxx
2679.2000.Hồi sức phẫu thuật cắt u thành âm đạoxx
2680.2001.Hồi sức phẫu thuật cắt u thành ngực xx
2681.2002.Hồi sức phẫu thuật cắt u thực quảnxx
2682.2003.Hồi sức phẫu thuật cắt u tiền phòng xx
2683.2004.Hồi sức phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungxx
2684.2005.Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạoxx
2685.2006.Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu mônxx
2686.2007.Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu xx
2687.2008.Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngựcxx
2688.2009.Hồi sức phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulinxx
2689.2010.Hồi sức phẫu thuật cắt u tuỵxx
2690.2011.Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàmxx
2691.2012.Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang taixx
2692.2013.Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận xx
2693.2014.Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
2694.2015.Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bênxx
2695.2016.Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơxx
2696.2017.Hồi sức phẫu thuật cắt u vú lành tínhxx
2697.2018.Hồi sức phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giớixx
2698.2019.Hồi sức phẫu thuật cắt u vùng họng miệng xx
2699.2020.Hồi sức phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmxx
2700.2021.Hồi sức phẫu thuật cắt u xương lànhxxx
2701.2022.Hồi sức phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu mônxxx
2702.2023.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bênxx
2703.2024.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phátxx
2704.2025.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.xx
2705.2026.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quangxx
2706.2027.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.xx
2707.2028.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hìnhxx
2708.2029.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hìnhxx
2709.2030.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hìnhxx
2710.2031.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …xx
2711.2032.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ daxx
2712.2033.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xaxx
2713.2034.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ xx
2714.2035.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cmxx
2715.2036.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cmxxx
2716.2037.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư phần mềmxx
2717.2038.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư thận xx
2718.2039.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.xx
2719.2040.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗxx
2720.2041.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu xx
2721.2042.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư túi mậtxx
2722.2043.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái xx
2723.2044.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngayxx
2724.2045.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổxx
2725.2046.Hồi sức phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗxx
2726.2047.Hồi sức phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản – thực quảnxx
2727.2048.Hồi sức phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vúxx
2728.2049.Hồi sức phẫu thuật cắt xương hàm tạo hìnhxx
2729.2050.Hồi sức phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt cănxx
2730.2051.Hồi sức phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ xxx
2731.2052.0
2732.2053.Hồi sức phẫu thuật chấn thương sọ nãoxxx
2733.2054.Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổxx
2734.2055.Hồi sức phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưngxx
2735.2056.Hồi sức phẫu thuật chích áp xe ganxxx
2736.2057.Hồi sức phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DKxx
2737.2058.Hồi sức phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sốngxx
2738.2059.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình cong dương vậtxxx
2739.2060.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vậtxxx
2740.2061.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổxx
2741.2062.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàmxx
2742.2063.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bênxx
2743.2064.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bênxx
2744.2065.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bênxx
2745.2066.Hồi sức phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bênxx
2746.2067.Hồi sức phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vậtxx
2747.2068.0
2748.2069.Hồi sức phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặtxx
2749.2070.Hồi sức phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ xx
2750.2071.Hồi sức phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡxxx
2751.2072.Hồi sức phẫu thuật chữa túi thừa bàng quangxx
2752.2073.Hồi sức phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)xx
2753.2074.Hồi sức phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôixx
2754.2075.Hồi sức phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dướixx
2755.2076.Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivyxx
2756.2077.Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặnxx
2757.2078.Hồi sức phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kínhxx
2758.2079.Hồi sức phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tayxxx
2759.2080.Hồi sức phẫu thuật cố định mảng sườn di độngxx
2760.2081.Hồi sức phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồxx
2761.2082.Hồi sức phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàmxxx
2762.2083.Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụngxx
2763.2084.Hồi sức phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngựcxx
2764.2085.Hồi sức phẫu thuật có sốcxx
2765.2086.Hồi sức phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Deltaxx
2766.2087.Hồi sức phẫu thuật đa chấn thươngxx
2767.2088.Hồi sức phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)x
2768.2089.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụngxx
2769.2090.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu 2 thậnxx
2770.2091.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậuxxx
2771.2092.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe ganxxx
2772.2093.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặtxx
2773.2094.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bênxx
2774.2095.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu thậnxx
2775.2096.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu túi mậtxxx
2776.2097.Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớpxxx
2777.2098.Hồi sức phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt xx
2778.2099.Hồi sức phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)xx
2779.2100.Hồi sức phẫu thuật đặt khung định vị u nãoxx
2780.2101.Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũixx
2781.2102.Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcômxx
2782.2103.Hồi sức phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)xx
2783.2104.Hồi sức phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vixxx
2784.2105.Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng xx
2785.2106.Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngựcxx
2786.2107.Hồi sức phẫu thuật đặt stent động mạch đùixxx
2787.2108.Hồi sức phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủx
2788.2109.Hồi sức phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt xx
2789.2110.Hồi sức phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)xx
2790.2111.Hồi sức phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcômxx
2791.2112.Hồi sức phẫu thuật dị dạng đường sinh dục xx
2792.2113.Hồi sức phẫu thuật dị dạng tử cungxx
2793.2115.Hồi sức phẫu thuật điều trị Arnold Chiarrix
2794.2116.Hồi sức phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dướixx
2795.2117.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớnxx
2796.2119.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sungxx
2797.2120.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổixx
2798.2121.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổixx
2799.2122.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Rectocellexx
2800.2123.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dướixx
2801.2124.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh Verneuilxx
2802.2125.Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớmxx
2803.2126.Hồi sức phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòngxx
2804.2127.Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương gò máxx
2805.2128.Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dướixx
2806.2129.Hồi sức phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trênxx
2807.2131.Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máuxx
2808.2132.Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt ganxx
2809.2133.Hồi sức phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laserxx
2810.2138.Hồi sức phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)xx
2811.2139.Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữaxx
2812.2140.Hồi sức phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đạixx
2813.2141.Hồi sức phẫu thuật điều trị hở mi
2814.2142.Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạxx
2815.2143.Hồi sức phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạxx
2816.2144.Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quayxxx
2817.2145.Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụxxx
2818.2146.Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tayxxx
2819.2147.Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bênxx
2820.2148.Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bênxx
2821.2149.Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bênxx
2822.2150.Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở môi một bênxx
2823.2151.Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặtxx
2824.2152.Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộxx
2825.2153.Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộxx
2826.2154.Hồi sức phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫuxx
2827.2155.Hồi sức phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport…)xx
2828.2156.Hồi sức phẫu thuật điều trị laser hồng ngoạixx
2829.2157.Hồi sức phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghépxx
2830.2158.Hồi sức phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)xx
2831.2159.Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnhxx
2832.2160.Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạngxx
2833.2161.Hồi sức phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chixxx
2834.2162.Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng xx
2835.2163.Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn xxx
2836.2166.Hồi sức phẫu thuật điều trị són tiểuxx
2837.2167.Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tínhxx
2838.2168.Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vậtxx
2839.2169.Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loạixx
2840.2170.Hồi sức phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)xx
2841.2171.Hồi sức phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinhxx
2842.2172.Hồi sức phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinhxx
2843.2175.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênxxx
2844.2176.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassinixxx
2845.2177.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldicexxx
2846.2178.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtensteinxxx
2847.2179.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldicexxx
2848.2180.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phátxxx
2849.2181.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoànhxx
2850.2182.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị đùixxx
2851.2183.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)xx
2852.2184.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoànhxx
2853.2185.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quảnxx
2854.2186.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácxxx
2855.2187.Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụngxxx
2856.2188.Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnhxx
2857.2189.Hồi sức phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chixx
2858.2191.Hồi sức phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạoxx
2859.2192.Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quangxx
2860.2193.Hồi sức phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruộtxx
2861.2194.Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tayxx
2862.2195.Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoayxx
2863.2196.Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷuxxx
2864.2197.Hồi sức phẫu thuật điều trị u lợi bằng laserxx
2865.2198.Hồi sức phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chấtxx
2866.2199.Hồi sức phẫu thuật điều trị vẹo cổxx
2867.2200.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thânxxx
2868.2201.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuậtxx
2869.2202.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sốngxx
2870.2203.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cậnxxx
2871.2204.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗxxx
2872.2205.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụngxxx
2873.2206.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnxxx
2874.2207.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứuxx
2875.2208.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chứcxx
2876.2209.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcxxx
2877.2210.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương timxx
2878.2211.Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khíxx
2879.2212.Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tayxxx
2880.2213.Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấpxx
2881.2214.Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm mủ màng timxx
2882.2215.Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phátxxx
2883.2216.Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyếnxxx
2884.2217.Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răngxx
2885.2218.Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngựcxx
2886.2219.Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thươngxx
2887.2220.Hồi sức phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệtxx
2888.2221.Hồi sức phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinhxx
2889.2222.Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo bẩm sinhxx
2890.2223.Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo-trực tràng bẩm sinhxx
2891.2224.Hồi sức phẫu thuật dò niệu đạo – trực tràng bẩm sinhxx
2892.2225.Hồi sức phẫu thuật Doenigxx
2893.2226.Hồi sức phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thịxx
2894.2227.Hồi sức phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thânxx
2895.2228.Hồi sức phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chânxx
2896.2229.Hồi sức phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạoxx
2897.2230.Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)xxx
2898.2231.Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp khácxxx
2899.2232.Hồi sức phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bênxx
2900.2233.Hồi sức phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau xx
2901.2234.Hồi sức phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sangxx
2902.2235.Hồi sức phẫu thuật đóng dò bàng quang – âm đạoxx
2903.2236.Hồi sức phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng timx
2904.2237.Hồi sức phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạoxx
2905.2238.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống xx
2906.2239.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm xx
2907.2240.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ xx
2908.2241.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng xx
2909.2242.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán xx
2910.2243.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ xx
2911.2244.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá xx
2912.2245.Hồi sức phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ xx
2913.2246.Hồi sức phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạoxx
2914.2247.Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệxx
2915.2248.Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra daxx
2916.2249.Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ bụngxx
2917.2251.Hồi sức phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lênxx
2918.2252.Hồi sức phẫu thuật đóng thông liên nhĩxx
2919.2253.Hồi sức phẫu thuật đục chồi xươngxx
2920.2254.Hồi sức phẫu thuật đục xương sửa trụcxx
2921.2255.Hồi sức phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chèxx
2922.2256.Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuầnxx
2923.2257.Hồi sức phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớpxx
2924.2258.Hồi sức phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầuxx
2925.2259.Hồi sức phẫu thuật Epicanthusxx
2926.2260.Hồi sức phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạnxx
2927.2261.Hồi sức phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn xx
2928.2262.Hồi sức phẫu thuật gan- mậtxx
2929.2263.Hồi sức phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mixx
2930.2264.Hồi sức phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại nãoxx
2931.2265.Hồi sức phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tayxxx
2932.2266.Hồi sức phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbertxxx
2933.2267.Hồi sức phẫu thuật ghép củng mạcxx
2934.2268.Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâuxx
2935.2269.Hồi sức phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâuxxx
2936.2270.Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%xx
2937.2271.Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích < 5%xx
2938.2272.Hồi sức phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5-10%xx
2939.2273.Hồi sức phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo xx
2940.2274.Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tayxxx
2941.2275.Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thểxx
2942.2276.Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 – 10% diện tích bỏng cơ thểxx
2943.2277.Hồi sức phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuậtxxx
2944.2278.Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạcxx
2945.2279.Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lênxx
2946.2280.Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc lớp xx
2947.2281.Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạoxx
2948.2282.Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc tự thânxx
2949.2283.Hồi sức phẫu thuật ghép giác mạc xuyênxx
2950.2284.Hồi sức phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫuxxx
2951.2285.Hồi sức phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạcxx
2952.2286.Hồi sức phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầuxx
2953.2287.Hồi sức phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt xx
2954.2288.Hồi sức phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắtxx
2955.2289.Hồi sức phẫu thuật ghép nội mô giác mạc xx
2956.2290.Hồi sức phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫuxx
2957.2291.Hồi sức phẫu thuật ghép van tim đồng loàixx
2958.2292.Hồi sức phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạcxx
2959.2293.Hồi sức phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênxx
2960.2294.Hồi sức phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)xxx
2961.2295.Hồi sức phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổxx
2962.2296.Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)xxx
2963.2297.Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênxx
2964.2298.Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dướixx
2965.2299.Hồi sức phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫuxx
2966.2300.Hồi sức phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số Vxx
2967.2301.Hồi sức phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…)xx
2968.2302.Hồi sức phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mùxx
2969.2303.Hồi sức phẫu thuật glôcôm lần hai trở lênxx
2970.2304.Hồi sức phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuầnxx
2971.2305.Hồi sức phẫu thuật hạ lại tinh hoànxx
2972.2306.Hồi sức phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)xx
2973.2307.Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bênxxx
2974.2308.Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bênxxx
2975.2309.Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bênxxx
2976.2310.Hồi sức phẫu thuật hạch ngoại biên xxx
2977.2311.Hồi sức phẫu thuật hẹp eo động mạch chủxx
2978.2312.Hồi sức phẫu thuật hẹp khe mixx
2979.2313.Hồi sức phẫu thuật hội chứng ống cổ tayxxx
2980.2314.Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xươngxx
2981.2315.Hồi sức phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xươngxxx
2982.2316.Hồi sức phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mixx
2983.2317.Hồi sức phẫu thuật khâu da thì IIxxx
2984.2318.Hồi sức phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoànhxx
2985.2319.Hồi sức phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổixx
2986.2320.Hồi sức phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụngxx
2987.2321.Hồi sức phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứngxxx
2988.2322.Hồi sức phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xươngxx
2989.2323.Hồi sức phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữaxxx
2990.2324.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thânxx
2991.2325.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimxx
2992.2326.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuxx
2993.2327.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thếxx
2994.2328.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thếxx
2995.2329.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thépxx
2996.2330.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kimxx
2997.2331.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêuxx
2998.2332.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thépxx
2999.2333.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêuxx
3000.2334.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kimxx
3001.2335.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thépxx
3002.2336.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kimxx
3003.2337.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêuxx
3004.2338.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thépxx
3005.2339.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimxx
3006.2340.Hồi sức phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuxx
3007.2341.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tayxxx
3008.2342.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tayxxx
3009.2343.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chàyxxx
3010.2344.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gốixxx
3011.2345.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùixxx
3012.2346.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tayxxx
3013.2347.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ chân x
3014.2348.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tayxxx
3015.2349.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vaixx
3016.2350.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùixxx
3017.2351.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)xxx
3018.2352.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạpxxx
3019.2353.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đài quayxxx
3020.2354.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)xxx
3021.2355.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quayxxx
3022.2356.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tayxxx
3023.2357.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùixxx
3024.2358.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chânxxx
3025.2359.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tayxxx
3026.2360.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùixxx
3027.2361.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tayxxx
3028.2362.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tayxxx
3029.2363.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tayxxx
3030.2364.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tayxxx
3031.2365.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùixxx
3032.2366.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp muxx
3033.2367.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tayxxx
3034.2368.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùixx
3035.2369.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayxxx
3036.2370.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùixxx
3037.2371.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùixxx
3038.2372.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tayxxx
3039.2373.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tayxxx
3040.2374.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chàyxxx
3041.2375.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoàixxx
3042.2376.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mâm chày trongxxx
3043.2377.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân xxx
3044.2378.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoàixxx
3045.2379.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mắt cá trongxxx
3046.2380.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạpxxx
3047.2381.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷuxxx
3048.2382.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Monteggiaxxx
3049.2383.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)xxx
3050.2384.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quayxxx
3051.2385.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tayxxx
3052.2386.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuầnxxx
3053.2387.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạpxx
3054.2388.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hangxx
3055.2389.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷuxxx
3056.2390.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy Pilonxxx
3057.2391.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tayxxx
3058.2392.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xươngxxx
3059.2393.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân xxx
3060.2394.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tayxxx
3061.2395.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tayxxx
3062.2396.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân xxx
3063.2397.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay xxx
3064.2398.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quayxxx
3065.2399.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạpxxx
3066.2400.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương chàyxxx
3067.2401.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạpxx
3068.2402.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy thân xương đùixxx
3069.2403.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tayxxx
3070.2404.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùixxx
3071.2405.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chânxxx
3072.2406.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ emxxx
3073.2407.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tayxxx
3074.2408.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương gótxxx
3075.2409.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trật xương sênxxx
3076.2410.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinhxxx
3077.2411.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tayxxx
3078.2412.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùixxx
3079.2413.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùixxx
3080.2414.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bả vaixx
3081.2415.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạpxxxx
3082.2416.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lýxxx
3083.2417.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đònxxx
3084.2418.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tayxxx
3085.2419.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân xxx
3086.2420.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương gótxxx
3087.2421.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuầnxxx
3088.2422.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dướixxx
3089.2423.Hồi sức phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớpxxx
3090.2424.Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay xxx
3091.2425.Hồi sức phẫu thuật KHX khớp giả xương đònxxx
3092.2426.Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thươngxx
3093.2427.Hồi sức phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thươngxx
3094.2428.Hồi sức phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)xx
3095.2429.Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân xxx
3096.2430.Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu xxx
3097.2431.Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp cùng đònxxx
3098.2432.Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên xxx
3099.2433.Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp Lisfrancxxx
3100.2434.Hồi sức phẫu thuật KHX trật khớp ức đònxxx
3101.2435.Hồi sức phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )xx
3102.2436.Hồi sức phẫu thuật lác có chỉnh chỉxx
3103.2437.Hồi sức phẫu thuật lác người lớnxx
3104.2438.Hồi sức phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)xx
3105.2439.Hồi sức phẫu thuật lác thông thườngxx
3106.2440.Hồi sức phẫu thuật lách hoặc tụyxxx
3107.2441.Hồi sức phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạoxx
3108.2442.Hồi sức phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinhxx
3109.2443.Hồi sức phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuậtxxx
3110.2444.Hồi sức phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.xxx
3111.2445.Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ emxx
3112.2446.Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạoxxx
3113.2447.Hồi sức phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII xx
3114.2448.Hồi sức phẫu thuật làm sâu ngách tiền đìnhxx
3115.2449.Hồi sức phẫu thuật làm thẳng dương vậtxx
3116.2450.Hồi sức phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạcxx
3117.2451.Hồi sức phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạcxx
3118.2452.Hồi sức phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)xx
3119.2453.Hồi sức phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắtxx
3120.2454.Hồi sức phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạcxx
3121.2455.Hồi sức phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạxx
3122.2456.Hồi sức phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)xx
3123.2457.Hồi sức phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạxx
3124.2458.Hồi sức phẫu thuật laser mở bao sau đục xx
3125.2459.Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ chỏm quayxxx
3126.2460.Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da xx
3127.2461.Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãyxx
3128.2462.Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titaniumxx
3129.2463.Hồi sức phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xươngxx
3130.2469.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổixx
3131.2470.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụngxx
3132.2471.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổxx
3133.2472.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngựcxx
3134.2473.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật tiền phòngxx
3135.2474.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạcxx
3136.2475.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trực tràngxx
3137.2476.Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtxx
3138.2477.Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)xx
3139.2478.Hồi sức phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườnxx
3140.2479.Hồi sức phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột nonxxx
3141.2480.Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bênxx
3142.2481.Hồi sức phẫu thuật lấy hạch cuống gan xx
3143.2482.Hồi sức phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa xx
3144.2483.Hồi sức phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏxxx
3145.2484.Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ bao gan xx
3146.2485.Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính xx
3147.2486.Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên xxx
3148.2487.Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não xx
3149.2488.Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN xx
3150.2489.Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất xx
3151.2490.Hồi sức phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mixx
3152.2491.Hồi sức phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)xx
3153.2492.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quangxx
3154.2493.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quangxxx
3155.2494.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoangxx
3156.2495.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràngxx
3157.2496.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoangxx
3158.2497.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thậnxx
3159.2498.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thậnxx
3160.2499.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu đạoxxx
3161.2500.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quangxxx
3162.2501.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuầnxxx
3163.2502.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lạixx
3164.2503.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủxxx
3165.2504.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mậtxxx
3166.2505.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệngxx
3167.2506.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàmxx
3168.2507.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệtxx
3169.2508.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô thậnxx
3170.2509.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nangxx
3171.2510.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thậnxx
3172.2511.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràngxx
3173.2512.Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràngxx
3174.2513.Hồi sức phẫu thuật lấy thai ở sản phụ không có các bệnh kèm theo xxx
3175.2514.Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtxx
3176.2515.Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLxx
3177.2516.Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOLxx
3178.2517.Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtxx
3179.2518.Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhấtxx
3180.2519.Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầngxx
3181.2520.Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix …)xx
3182.2521.Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫuxx
3183.2522.Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưngxx
3184.2523.Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưuxx
3185.2524.Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy xx
3186.2525.Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòngxx
3187.2526.Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chèxxx
3188.2527.Hồi sức phẫu thuật lấy trĩ tắc mạchxxx
3189.2528.Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụngxx
3190.2529.Hồi sức phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngựcxx
3191.2530.Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)xx
3192.2531.Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàmxxx
3193.2532.Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêmxxx
3194.2533.Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu đóng caoxx
3195.2534.Hồi sức phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpixx
3196.2535.Hồi sức phẫu thuật loai 3xxx
3197.2536.Hồi sức phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)xx
3198.2537.Hồi sức phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruộtxxx
3199.2538.Hồi sức phẫu thuật lùi cơ nâng mixx
3200.2539.Hồi sức phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)xx
3201.2540.Hồi sức phẫu thuật mắt ở trẻ emxx
3202.2541.Hồi sức phẫu thuật milessxx
3203.2542.Hồi sức phẫu thuật mở bao sau xx
3204.2543.Hồi sức phẫu thuật mở bao sau đục bằng laserxx
3205.2544.Hồi sức phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bèxx
3206.2545.Hồi sức phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cungxx
3207.2546.Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dòxxx
3208.2547.Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu xxx
3209.2548.Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiếtxx
3210.2549.Hồi sức phẫu thuật mở cơ môn vịxx
3211.2550.Hồi sức phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trongxx
3212.2551.Hồi sức phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dướixx
3213.2552.Hồi sức phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương xxx
3214.2553.Hồi sức phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủxxx
3215.2554.Hồi sức phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật xxx
3216.2555.Hồi sức phẫu thuật mở góc tiền phòngxx
3217.2556.Hồi sức phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoánxxx
3218.2557.Hồi sức phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiếtxx
3219.2558.Hồi sức phẫu thuật mở màng phổi tối đaxxx
3220.2559.Hồi sức phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột xxx
3221.2560.Hồi sức phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thươngxx
3222.2561.Hồi sức phẫu thuật mở ngực thăm dòxx
3223.2562.Hồi sức phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi xx
3224.2563.Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật xx
3225.2564.Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật xxx
3226.2565.Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mậtxxx
3227.2566.Hồi sức phẫu thuật mở rộng điểm lệxx
3228.2567.Hồi sức phẫu thuật mở rộng khe mixx
3229.2568.Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễxx
3230.2569.Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ sáoxxx
3231.2570.Hồi sức phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)xxx
3232.2571.Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dàyxxx
3233.2572.Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuầnxx
3234.2573.Hồi sức phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Hồi sức phẫu thuật mở thông hồi tràngxxx
3235.2574.Hồi sức phẫu thuật mở thông túi mậtxxx
3236.2575.Hồi sức phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầmxx
3237.2576.Hồi sức phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa xx
3238.2577.Hồi sức phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh họcxx
3239.2578.Hồi sức phẫu thuật mộng đơn thuầnxx
3240.2579.Hồi sức phẫu thuật múc nội nhãnxx
3241.2580.Hồi sức phẫu thuật nâng sàn hốc mắtxx
3242.2581.Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch cổxx
3243.2582.Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D1xx
3244.2583.Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D2xx
3245.2584.Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D3xx
3246.2585.Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch D4xx
3247.2586.Hồi sức phẫu thuật nạo vét hạch trung thấtxx
3248.2587.Hồi sức phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắtxx
3249.2588.Hồi sức phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹxx
3250.2589.Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Yxx
3251.2590.Hồi sức phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dàyxx
3252.2591.Hồi sức phẫu thuật nội kẹp ống động mạch x
3253.2592.Hồi sức phẫu thuật nối mật ruột bên – bênxx
3254.2593.Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với dạ dàyxx
3255.2594.Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràngxx
3256.2595.Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy với tá tràngxx
3257.2596.Hồi sức phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng xx
3258.2597.Hồi sức phẫu thuật nối niệu quản – đài thận xx
3259.2598.Hồi sức phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sảnxx
3260.2599.Hồi sức phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùixx
3261.2600.Hồi sức phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy xx
3262.2601.Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungxx
3263.2602.Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổixx
3264.2603.Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cungxx
3265.2604.Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cungxx
3266.2605.Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypexx
3267.2606.Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngănxx
3268.2607.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản xx
3269.2608.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quangxx
3270.2609.Hồi sức phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuậtxx
3271.2610.Hồi sức phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổxx
3272.2611.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi xx
3273.2612.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi xx
3274.2613.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giápxx
3275.2614.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
3276.2615.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
3277.2616.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giápxx
3278.2617.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày xx
3279.2618.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày xx
3280.2619.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận xx
3281.2620.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giápxx
3282.2621.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân xx
3283.2622.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc xx
3284.2623.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giápxx
3285.2624.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1xx
3286.2625.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1αxx
3287.2626.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1βxx
3288.2627.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2xx
3289.2628.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3xx
3290.2629.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thươngxx
3291.2630.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưngxx
3292.2631.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bênxx
3293.2632.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bênxx
3294.2633.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổxx
3295.2634.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổixx
3296.2635.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang ganxx
3297.2636.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạcxx
3298.2637.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
3299.2638.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
3300.2639.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
3301.2640.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
3302.2641.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vịxx
3303.2642.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quảnxx
3304.2643.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hìnhxx
3305.2644.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áox
3306.2645.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hôngxx
3307.2646.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngangxx
3308.2647.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộngxx
3309.2648.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phảixx
3310.2649.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đại tràng tráixx
3311.2650.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầuxx
3312.2651.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằngxx
3313.2652.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tayx
3314.2653.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràngxx
3315.2654.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràngxx
3316.2655.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột nonxx
3317.2656.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràngxx
3318.2657.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)xx
3319.2658.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)xx
3320.2659.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)xx
3321.2660.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa xx
3322.2661.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy Ixx
3323.2662.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IIxx
3324.2663.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IIIxx
3325.2664.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVxx
3326.2665.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVAxx
3327.2666.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVBxx
3328.2667.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-Vxx
3329.2668.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy Vxx
3330.2669.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIxx
3331.2670.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIIxx
3332.2671.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIIIxx
3333.2672.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIIIxx
3334.2673.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIIIxx
3335.2674.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VIxx
3336.2675.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hìnhxx
3337.2676.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phảixx
3338.2677.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sauxx
3339.2678.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trướcxx
3340.2679.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phảixx
3341.2680.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan thùy tráixx
3342.2681.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.xx
3343.2682.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan tráixx
3344.2683.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâmxx
3345.2684.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mậtxx
3346.2685.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEUxx
3347.2686.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm xx
3348.2687.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)xx
3349.2688.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)xx
3350.2689.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)xx
3351.2690.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi xx
3352.2691.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụyxx
3353.2692.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách bán phầnxx
3354.2693.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗxx
3355.2694.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt láchxx
3356.2695.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)xx
3357.2696.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)xx
3358.2697.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tửxx
3359.2698.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)xx
3360.2699.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt manh tràngxx
3361.2700.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệngxx
3362.2701.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừaxx
3363.2702.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang đường mậtxx
3364.2703.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang láchxx
3365.2704.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruộtxx
3366.2705.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràngxx
3367.2706.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thậnxx
3368.2707.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang trung thấtxx
3369.2708.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tụyxx
3370.2709.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thậnxx
3371.2710.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp xx
3372.2711.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giápxx
3373.2712.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng xx
3374.2713.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)xx
3375.2714.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái xx
3376.2715.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng xx
3377.2716.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngxxx
3378.2717.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaxxx
3379.2718.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)xx
3380.2719.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần xx
3381.2720.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giảnxx
3382.2721.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận dư số x
3383.2722.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọcxx
3384.2723.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thần kinh Xxx
3385.2724.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốcxx
3386.2725.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt láchxx
3387.2726.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụyxx
3388.2727.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản xx
3389.2728.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phảixx
3390.2729.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực tráixx
3391.2730.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phảixx
3392.2734.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến xxx
3393.2735.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn xx
3394.2736.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày xx
3395.2737.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 xx
3396.2738.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt láchxx
3397.2739.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2xx
3398.2740.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng xx
3399.2741.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung Xx
3400.2742.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt láchxx
3401.2744.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bênxx
3402.2745.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân xx
3403.2746.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc xx
3404.2747.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.xx
3405.2748.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giápxx
3406.2749.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấpxx
3407.2750.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạoxx
3408.2751.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu mônxx
3409.2752.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn xx
3410.2753.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khungxx
3411.2754.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mậtxxx
3412.2755.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerhxx
3413.2756.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang xx
3414.2757.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràngxx
3415.2758.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckelxx
3416.2759.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràngxx
3417.2760.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quảnxx
3418.2761.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giápxx
3419.2762.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thậnxx
3420.2763.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức xx
3421.2764.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứngxx
3422.2765.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng xx
3423.2766.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cungxx
3424.2767.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rờixx
3425.2768.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)xx
3426.2769.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phảixx
3427.2770.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột nonxx
3428.2771.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruộtxx
3429.2772.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u màng timxx
3430.2773.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim xx
3431.2774.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng xx
3432.2775.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u OMCxx
3433.2776.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc xx
3434.2777.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tínhxx
3435.2778.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhxx
3436.2779.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thực quảnxx
3437.2780.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u trung thấtxx
3438.2781.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin xx
3439.2782.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tụyxx
3440.2783.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
3441.2784.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bênxx
3442.2786.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũixx
3443.2787.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em xx
3444.2788.Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)xx
3445.2789.Hồi sức phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực xx
3446.2790.Hồi sức phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cungxx
3447.2791.Hồi sức phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạoxx
3448.2792.Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị …)xx
3449.2794.Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràngxx
3450.2795.Hồi sức phẫu thuật nội soi cố định trực tràngxx
3451.2796.Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe ganxx
3452.2797.Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưuxx
3453.2798.Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụyxx
3454.2799.Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âmxx
3455.2800.Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu màng ngoài timxx
3456.2801.Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụyxx
3457.2802.Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạcxx
3458.2803.Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)xx
3459.2804.Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)xx
3460.2805.Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạcxx
3461.2806.Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dàyxx
3462.2807.Hồi sức phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số Vxx
3463.2808.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừaxx
3464.2809.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt ganxx
3465.2810.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chânxx
3466.2811.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)xx
3467.2812.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừaxx
3468.2813.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)xx
3469.2814.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đạixx
3470.2815.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xươngxx
3471.2816.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chânxx
3472.2817.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánhxx
3473.2818.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjetxx
3474.2819.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vaixx
3475.2820.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổixx
3476.2821.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)xx
3477.2822.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổixx
3478.2823.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thậnxx
3479.2824.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cốixx
3480.2825.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sauxx
3481.2826.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ xx
3482.2827.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu mônxx
3483.2828.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩxx
3484.2829.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dụcxx
3485.2830.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn xxx
3486.2831.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ xx
3487.2832.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng trònxx
3488.2833.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giácxx
3489.2834.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quảnxx
3490.2835.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vaixx
3491.2836.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vaixx
3492.2837.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoàixx
3493.2838.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị vô sinhxx
3494.2839.Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dàyxx
3495.2840.Hồi sức phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầuxx
3496.2841.Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạoxx
3497.2842.Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩxx
3498.2843.Hồi sức phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.xx
3499.2844.Hồi sức phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạnxx
3500.2845.Hồi sức phẫu thuật nội soi gây dính màng phổixx
3501.2846.Hồi sức phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nangxx
3502.2847.Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn chêmxx
3503.2848.Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thânxx
3504.2849.Hồi sức phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặtxx
3505.2850.Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ xx
3506.2851.Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tayxx
3507.2852.Hồi sức phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh IIxx
3508.2853.Hồi sức phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắtxx
3509.2854.Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổixx
3510.2855.Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtxx
3511.2856.Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổixx
3512.2857.Hồi sức phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thìxx
3513.2858.Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân xx
3514.2859.Hồi sức phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)xx
3515.2860.Hồi sức phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản xx
3516.2861.Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thấtxx
3517.2862.Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý timxx
3518.2863.Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràngxx
3519.2865.Hồi sức phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải ápxx
3520.2866.Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch xx
3521.2867.Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phìnhxx
3522.2868.Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưngxx
3523.2869.Hồi sức phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u nãoxx
3524.2870.Hồi sức phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch xx
3525.2871.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu láchxx
3526.2872.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ ganxx
3527.2873.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu chóp xoayxx
3528.2874.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhxx
3529.2875.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)xx
3530.2876.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
3531.2877.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
3532.2878.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
3533.2879.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
3534.2880.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)xx
3535.2881.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu mạc treoxx
3536.2882.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)xx
3537.2883.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngựcxx
3538.2884.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)xx
3539.2885.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhxx
3540.2886.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
3541.2887.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyxx
3542.2888.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
3543.2889.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngxx
3544.2890.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
3545.2891.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột nonxx
3546.2892.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
3547.2893.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngxx
3548.2894.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
3549.2895.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngxx
3550.2896.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
3551.2897.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyxx
3552.2898.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngxx
3553.2899.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
3554.2900.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonxx
3555.2901.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
3556.2902.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngxx
3557.2903.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
3558.2904.Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràngxx
3559.2905.Hồi sức phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủyxx
3560.2906.Hồi sức phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngựcxx
3561.2907.Hồi sức phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vịxx
3562.2908.Hồi sức phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoxx
3563.2909.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổixx
3564.2910.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mậtx
3565.2911.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sốngxx
3566.2912.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thấtxx
3567.2913.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đôngxx
3568.2914.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy máu tụxx
3569.2915.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợpxx
3570.2916.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cột sống sống lưng qua đường liên bản sốngxx
3571.2917.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehrxx
3572.2918.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản xx
3573.2919.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi OMC có dẫn lưu Kehrxx
3574.2920.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy thoát vị đĩa đệm cột sống cổ đường sauxx
3575.2921.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não dưới lềuxx
3576.2922.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não thấtxx
3577.2923.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u não vòm sọxx
3578.2924.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u nền sọ xx
3579.2925.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u thành ngựcxx
3580.2926.Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy u vùng bản lề chẫm cổ qua miệngxx
3581.2927.Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cầm máuxx
3582.2928.Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực cắt 1 phổixx
3583.2929.Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực lấy máu tụ, cầm máuxx
3584.2930.Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực sinh thiết chẩn đoánxx
3585.2931.Hồi sức phẫu thuật nội soi lồng ngực xử trí tràn máu, tràn khí màng phổixxx
3586.2932.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở cửa sổ màng tim–màng phổixx
3587.2933.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở hồi tràng/hỗng tràng ra daxx
3588.2934.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt gan thùy tráixx
3589.2935.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mậtxx
3590.2936.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + nối ống mật chủ-hỗng tràngxx
3591.2937.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏixx
3592.2938.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vậtxx
3593.2939.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột non ra daxx
3594.2940.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở sàng hàmxx
3595.2941.Hồi sức phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daxxx
3596.2942.Hồi sức phẫu thuật nội soi mũi xoang điều trị gãy xương hàm mặtxx
3597.2943.Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận qua phúc mạc xx
3598.2944.Hồi sức phẫu thuật nội soi nang thận sau phúc mạc xx
3599.2945.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràngxx
3600.2946.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày-hỗng tràng, nối túi mật-hỗng tràngxx
3601.2947.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy- dạ dày điều trị nang giả tụyxx
3602.2948.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy-hỗng tràngxx
3603.2949.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối OMC-tá tràngxx
3604.2950.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống gan chung-hỗng tràngxx
3605.2951.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ-hỗng tràngxx
3606.2952.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng-đại tràngxx
3607.2953.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng-đại tràng ngangxx
3608.2954.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non-ruột nonxx
3609.2955.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt thực quản-dạ dày bằng đại tràngxx
3610.2956.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối thông lệ mũixx
3611.2957.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối túi mật-hỗng tràngxx
3612.2958.Hồi sức phẫu thuật nội soi nối vòi tử cungxx
3613.2959.Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng chuẩn đoánxx
3614.2960.Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thaixx
3615.2961.Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thậnxx
3616.2962.Hồi sức phẫu thuật nội soi phá nang màng nhện dịch não tủyxx
3617.2964.Hồi sức phẫu thuật nội soi phá thông sàn não thất và sinh thiết u não thấtxx
3618.2965.Hồi sức phẫu thuật nội soi phình đại tràng bẩm sinhxx
3619.2966.Hồi sức phẫu thuật nội soi phình động mạch chủ bụngxx
3620.2967.Hồi sức phẫu thuật nội soi phục hồi thành bụngxx
3621.2968.Hồi sức phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dàyxx
3622.2969.Hồi sức phẫu thuật nội soi Robotigaexx
3623.2970.Hồi sức phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuxx
3624.2971.Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thậnxx
3625.2972.Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quảnxx
3626.2973.Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụngxx
3627.2974.Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết u não thấtxx
3628.2976.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sauxx
3629.2977.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân bánh chè tự thân)xx
3630.2978.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗngxx
3631.2979.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầuxx
3632.2980.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng kỹ thuật hai bó) xx
3633.2981.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng quạ đòn xx
3634.2982.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo sauxx
3635.2983.Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo lại dây chằng chéo trướcxx
3636.2984.Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi trong phẫu thuật nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehrxx
3637.2985.Hồi sức phẫu thuật nội soi tán sỏi, dẫn lưu đường mật qua da dưới ECHOxx
3638.2987.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối niệu quản – bể thậnxx
3639.2988.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình mỏm cùng vai (Arthroscopic Subacromial Decompression)xx
3640.2989.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quảnxx
3641.2990.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
3642.2991.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
3643.2992.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
3644.2993.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
3645.2994.Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình thực quảnxx
3646.2995.Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương ganxx
3647.2996.Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trongxx
3648.2997.Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt ống ngực (điều trỡ dò bạch huyết)xx
3649.2998.Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt tuần hoàn bàng hệxx
3650.3000.Hồi sức phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thậnxx
3651.3001.Hồi sức phẫu thuật nội soi tủy sốngxx
3652.3002.Hồi sức phẫu thuật nội soi tuyến yên qua đường xương bướmxx
3653.3003.Hồi sức phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thaixx
3654.3004.Hồi sức phẫu thuật nội soi u mạc treoxx
3655.3005.Hồi sức phẫu thuật nội soi u nang buồng trứngxx
3656.3006.Hồi sức phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khungxx
3657.3007.Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phần phụxx
3658.3008.Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừaxx
3659.3009.Hồi sức phẫu thuật nội soi vỡ đại tràngxx
3660.3010.Hồi sức phẫu thuật nội soi vùng nền sọxx
3661.3011.Hồi sức phẫu thuật nội soi xẻ sa lồi lỗ niệu quảnxx
3662.3013.Hồi sức phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khungxx
3663.3014.Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràngxx
3664.3015.Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột nonxxx
3665.3016.Hồi sức phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaxx
3666.3017.Hồi sức phẫu thuật nối tụy ruộtxx
3667.3018.Hồi sức phẫu thuật nối vị tràngxxx
3668.3019.Hồi sức phẫu thuật nối vòi tử cungxx
3669.3020.Hồi sức phẫu thuật nối Wirsung ruột non + nối ống mật chủ – ruột non + nối dạ dày – ruột non trên ba quai ruột biệt lậpxx
3670.3021.Hồi sức phẫu thuật nong niệu đạoxx
3671.3022.Hồi sức phẫu thuật Nuss kết hợp nội soi lồng điều trị lõm ngực bẩm sinh (VATS)xx
3672.3023.Hồi sức phẫu thuật ổ bụng trung phẫu ở trẻ emxxx
3673.3024.Hồi sức phẫu thuật quặm bẩm sinhxx
3674.3025.Hồi sức phẫu thuật sa bàng quang qua ngõ âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)xx
3675.3026.Hồi sức phẫu thuật sa sinh dụcxx
3676.3027.Hồi sức phẫu thuật tạo hình âm đạo + tầng sinh mônxx
3677.3028.Hồi sức phẫu thuật tháo lồng ruộtxx
3678.3031.Hồi sức phẫu thuật vá da, niêm mạc tạo cùng đồ có hoặc không tách dính mi cầuxx
3679.3032.Hồi sức phẫu thuật vá vỡ xương hốc mắt (thành dưới, thành trong có hoặc không dùng sụn sườn)xx
3680.3033.Hồi sức phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ dưới 6 tuổixx
3681.3034.Hồi sức phẫu thuật viêm sụn vành tai, dị tật vành taixx
3682.3035.Hồi sức rút sonde JJ do nơi khác đặt hoặc thay sonde JJ tại khoaxxx
3683.3036.Hồi sức tán sỏi qua da bằng laserxx
3684.3037.Hồi sức tán sỏi qua da bằng siêu âmxx
3685.3038.Hồi sức tán sỏi qua da bằng xung hơixx
3686.3039.Hồi sức tán sỏi thận qua da xx
3687.3040.Hồi sức thông tim chẩn đoán và điều trị các bệnh lí tim và mạch ở trẻ emxx
3688.3041.Hồi sức trung phẫu ngực ở trẻ emxx
D. GÂY TÊ
3689.3044.Gây tê bóc nội mạc động mạch cảnh xx
3690.3045.Gây tê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ xxx
3691.3046.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân OAP- dọa OAPxx
3692.3047.Gây tê nội soi buồng tử cung can thiệpxx
3693.3048.Gây tê nội soi buồng tử cung chẩn đoánxx
3694.3049.Gây tê nội soi buồng tử cung, nạo buồng tử cungxx
3695.3050.Gây tê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cungxx
3696.3051.Gây tê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứngxx
3697.3052.Gây tê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quảnxx
3698.3053.Gây tê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quảnxx
3699.3054.Gây tê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserxx
3700.3055.Gây tê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laserxx
3701.3056.Gây tê nội soi nối vòi tử cungxx
3702.3057.Gây tê nội soi nong hẹp thực quảnxx
3703.3058.Gây tê nội soi nong niệu quản hẹpxx
3704.3059.Gây tê nội soi ổ bụng chẩn đoánxx
3705.3060.Gây tê nội soi ổ bụng hỗ trợ đốt u gan bằng sóng cao tần (RFA)xx
3706.3061.Gây tê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán xx
3707.3062.Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản xx
3708.3063.Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản ngược dòng xx
3709.3064.Gây tê nội soi tạo hình niệu quản quặt sau tĩnh mạch chủxx
3710.3065.Gây tê nội soi thận ống mềm gắp sỏi thậnxx
3711.3066.Gây tê nội soi thận ống mềm tán sỏi thậnxx
3712.3067.Gây tê nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản xx
3713.3068.Gây tê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏixx
3714.3069.Gây tê phẫu thuật áp xe dưới màng tủy xx
3715.3070.Gây tê phẫu thuật áp xe ganxxx
3716.3071.Gây tê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ xx
3717.3072.Gây tê phẫu thuật áp xe nãoxx
3718.3073.Gây tê phẫu thuật áp xe tồn dư ổ bụngxx
3719.3074.Gây tê phẫu thuật bắc cầu động mạch vành /Phẫu thuật nội soi lấy tĩnh mạch hiển xx
3720.3081.Gây tê phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồixx
3721.3082.Gây tê phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoàixx
3722.3083.Gây tê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinhxx
3723.3084.Gây tê phẫu thuật bàn chân thuổngxx
3724.3085.Gây tê phẫu thuật bàng quang lộ ngoài bằng nối bàng quang với trực tràng theo Duhamelxx
3725.3086.Gây tê phẫu thuật bảo tồnxxx
3726.3087.Gây tê phẫu thuật bất động ngoài xương chày, xương đùixxx
3727.3088.Gây tê phẫu thuật bệnh lý van hai lá trẻ emxx
3728.3089.Gây tê phẫu thuật bệnh nhân chửa ngoài dạ con vỡxxx
3729.3090.Gây tê phẫu thuật bệnh nhân tắc mạch ốixx
3730.3091.Gây tê phẫu thuật bệnh nhân viêm phúc mạc ruột thừaxxx
3731.3095.Gây tê phẫu thuật bóc biểu mô GM (xâm nhập dưới vạt) sau phẫu thuật Lasikxx
3732.3096.Gây tê phẫu thuật bóc kén màng phổi (nhu mô phổi)xx
3733.3097.Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung xx
3734.3098.Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ vúxx
3735.3099.Gây tê phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyếnxx
3736.3100.Gây tê phẫu thuật bơm dầu Silicon, khí bổ sung sau PT cắt DK điều trị BVMxx
3737.3101.Gây tê phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gốixx
3738.3102.Gây tê phẫu thuật bong võng mạc tái phát xx
3739.3103.Gây tê phẫu thuật bong võng mạc theo phương pháp kinh điểnxx
3740.3104.Gây tê phẫu thuật bong võng mạc trên mắt độc nhất, gần mùxx
3741.3105.Gây tê phẫu thuật bong võng mạc, cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn, có hoặc không dùng dầu/khí nội nhãn xx
3742.3106.Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu không phải chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổixxx
3743.3107.Gây tê phẫu thuật bụng cấp cứu do chấn thương ở người lớn và trẻ em trên 6 tuổi xxx
3744.3108.Gây tê phẫu thuật bụng lớn ở trẻ emxx
3745.3109.Gây tê phẫu thuật bướu cổ xxx
3746.3110.Gây tê phẫu thuật bướu tinh hoànxxx
3747.3111.Gây tê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gẫy xương hàm trên dướixx
3748.3112.Gây tê phẫu thuật cầm máu lại tuyến giápxxx
3749.3113.Gây tê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quangxx
3750.3114.Gây tê phẫu thuật cắt 1 phổi hoặc thuỳ phổi hoặc phân thùy phổixx
3751.3115.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápxx
3752.3116.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòngxx
3753.3117.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
3754.3118.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòngxx
3755.3119.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
3756.3120.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp khồng lồxx
3757.3121.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
3758.3122.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
3759.3123.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápxx
3760.3124.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong Basedowxx
3761.3125.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp khổng lồxx
3762.3126.Gây tê phẫu thuật cắt 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
3763.3127.Gây tê phẫu thuật cắt 2 tạng trong ổ bụng (tiểu khung) trở lênxx
3764.3128.Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ + vét hạch trên bệnh nhân K âm hộxx
3765.3129.Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ đơn thuầnxxx
3766.3130.Gây tê phẫu thuật cắt âm hộ ung thư, vét hạch bẹn hai bênxx
3767.3131.Gây tê phẫu thuật cắt amidan ở người lớn xxx
3768.3132.Gây tê phẫu thuật cắt amidan ở trẻ emxxx
3769.3133.Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
3770.3134.Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânxx
3771.3135.Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
3772.3136.Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânxx
3773.3137.Gây tê phẫu thuật cắt bán phần hay toàn phần do nang tuyến giáp, ung thư tuyến giáp có hoặc không kèm theo nạo vét hoạch vùng đầu mặt cổxx
3774.3138.Gây tê phẫu thuật cắt bàng quan toàn bộ, nạo vét hạch và chuyển lưu dòng nước tiểu bằng ruộtxx
3775.3139.Gây tê phẫu thuật cắt bàng quangxx
3776.3140.Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daxx
3777.3141.Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, tạo hình bàng quangxx
3778.3142.Gây tê phẫu thuật cắt bao da qui đầu do dính hoặc dàixxx
3779.3143.Gây tê phẫu thuật cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) xx
3780.3144.Gây tê phẫu thuật cắt bè sử dụng thuốc chống chuyển hóa hoặc chất antiVEGFxx
3781.3145.Gây tê phẫu thuật cắt bóng Vater và tạo hình ống mật chủ, ống Wirsung qua đường mở D2 tá tràngxx
3782.3146.Gây tê phẫu thuật cắt buồng trứng 2 bênxx
3783.3147.Gây tê phẫu thuật cắt bướu thòng hỗ trợ qua nội soi xx
3784.3148.Gây tê phẫu thuật cắt các khối u ở phổixx
3785.3149.Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cmxx
3786.3150.Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmxxx
3787.3151.Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cmxx
3788.3152.Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cmxx
3789.3153.Gây tê phẫu thuật cắt chắp có bọcxxx
3790.3154.Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hìnhxx
3791.3155.Gây tê phẫu thuật cắt chậu sàn miệng, tạo hình, vét hạch cổxx
3792.3156.Gây tê phẫu thuật cắt chi, vét hạch do ung thưxxx
3793.3157.Gây tê phẫu thuật cắt chỏm nang gan xx
3794.3158.Gây tê phẫu thuật cắt cổ bàng quangxx
3795.3159.Gây tê phẫu thuật cắt cơ Muller có hoặc không cắt cân cơ nâng mi điều trị hở mixx
3796.3160.Gây tê phẫu thuật cắt cơ Mullerxx
3797.3161.Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường âm đạoxx
3798.3162.Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụng, đường âm đạoxx
3799.3163.Gây tê phẫu thuật cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã phẫu thuật cắt tử cung bán phần đường bụngxx
3800.3164.Gây tê phẫu thuật cắt cột tủy sống điều trị chứng đau thần kinh xx
3801.3165.Gây tê phẫu thuật cắt củng mạc sâu có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaxx
3802.3166.Gây tê phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tayxxx
3803.3167.Gây tê phẫu thuật cắt cụt chixxx
3804.3168.Gây tê phẫu thuật cắt da thừa cạnh hậu mônxxx
3805.3169.Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh giao cảm ngựcxx
3806.3170.Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh dưới hàmxx
3807.3172.Gây tê phẫu thuật cắt dây thần kinh V nhánh thái dươngxx
3808.3173.Gây tê phẫu thuật cắt dị tật hậu môn-trực tràng, làm lại niệu đạoxx
3809.3174.Gây tê phẫu thuật cắt đoạn chixxx
3810.3175.Gây tê phẫu thuật cắt đường dò dưới da-dưới màng tủy xxx
3811.3176.Gây tê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩxx
3812.3177.Gây tê phẫu thuật cắt đường rò môi dướixx
3813.3178.Gây tê phẫu thuật cắt đường thông động – tĩnh mạch chạy thận nhân tạo do biến chứng hoặc sau ghép thậnxxx
3814.3179.Gây tê phẫu thuật cắt dương vật trong lưỡng giới giả nữxxx
3815.3180.Gây tê phẫu thuật cắt hạ họng thanh quản toàn phầnx
3816.3189.Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cmxxx
3817.3190.Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắtxxx
3818.3191.Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cmxxx
3819.3192.Gây tê phẫu thuật cắt khối u khẩu cáixx
3820.3193.Gây tê phẫu thuật cắt lách bán phầnxx
3821.3194.Gây tê phẫu thuật cắt lách bệnh lýxx
3822.3195.Gây tê phẫu thuật cắt lách do chấn thươngxxx
3823.3196.Gây tê phẫu thuật cắt lách ung thư, apxexx
3824.3197.Gây tê phẫu thuật cắt lại dạ dàyxx
3825.3198.Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân từ 1 – 3% diện tích cơ thểxxx
3826.3199.Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thểxxx
3827.3200.Gây tê phẫu thuật cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thểxxx
3828.3201.Gây tê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tayxxx
3829.3202.Gây tê phẫu thuật cắt lọc nhu mô gan xx
3830.3203.Gây tê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thờixxx
3831.3204.Gây tê phẫu thuật cắt lồi xươngxx
3832.3205.Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớnxxx
3833.3206.Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn, phúc mạcxxx
3834.3207.Gây tê phẫu thuật cắt màng ngăn tá tràngxxx
3835.3208.Gây tê phẫu thuật cắt màng tim rộngxx
3836.3209.Gây tê phẫu thuật cắt màng xuất tiết diện đồng tử, cắt màng đồng tửxx
3837.3210.Gây tê phẫu thuật cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràngxx
3838.3211.Gây tê phẫu thuật cắt mào tinhxx
3839.3212.Gây tê phẫu thuật cắt mỏm thừa trực tràngxx
3840.3213.Gây tê phẫu thuật cắt mống mắt quang học có hoặc không tách dính phức tạpxx
3841.3214.Gây tê phẫu thuật cắt một bên phổi do ung thưxx
3842.3215.Gây tê phẫu thuật cắt một nửa bàng quang và túi thừa bàng quangxx
3843.3216.Gây tê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)xx
3844.3217.Gây tê phẫu thuật cắt một phần bản sống trong hẹp ống sống cổ xx
3845.3218.Gây tê phẫu thuật cắt một phần tuỵ xx
3846.3219.Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dướixx
3847.3220.Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoangxx
3848.3221.Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trênxx
3849.3222.Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dướixx
3850.3223.Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trênxx
3851.3224.Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ xx
3852.3225.Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối gan hỗng tràngXx
3853.3226.Gây tê phẫu thuật cắt nang tụyXx
3854.3227.Gây tê phẫu thuật cắt ngã ba đường mật hoặc ống gan phải ống gan trái Xx
3855.3228.Gây tê phẫu thuật cắt nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàiXx
3856.3229.Gây tê phẫu thuật cắt nhiều đoạn ruột nonXx
3857.3230.Gây tê phẫu thuật cắt nhiều hạ phân thuỳ Xx
3858.3231.Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sauXx
3859.3232.Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trướcXx
3860.3233.Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu quảnXx
3861.3234.Gây tê phẫu thuật cắt nối thực quảnXx
3862.3235.Gây tê phẫu thuật cắt nơvi sắc tố vùng hàm mặtXx
3863.3236.Gây tê phẫu thuật cắt nửa bàng quang có tạo hình bằng đoạn ruộtXx
3864.3237.Gây tê phẫu thuật cắt nửa đại tràng phải, (trái) do ung thư kèm vét hạchXx
3865.3238.Gây tê phẫu thuật cắt nửa xuơng hảm trên hoặc dướiXx
3866.3239.Gây tê phẫu thuật cắt ống động mạch Xx
3867.3240.Gây tê phẫu thuật cắt phân thùy ganXx
3868.3241.Gây tê phẫu thuật cắt phân thuỳ gan, thuỳ ganXx
3869.3242.Gây tê phẫu thuật cắt phổi theo tổn thươngxx
3870.3243.Gây tê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung xx
3871.3244.Gây tê phẫu thuật cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ đại tràng thì sauxx
3872.3245.Gây tê phẫu thuật cắt polyp một đoạn đại tràng phải, cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạoxx
3873.3246.Gây tê phẫu thuật cắt polyp mũixx
3874.3247.Gây tê phẫu thuật cắt rộng tổ chức áp xe vú xxx
3875.3248.Gây tê phẫu thuật cắt rộng u niệu đạoxx
3876.3249.Gây tê phẫu thuật cắt ruột non hình chêmxxx
3877.3250.Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuầnxxx
3878.3251.Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ dưới 6 tuổixx
3879.3252.Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxexxx
3880.3253.Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngxxx
3881.3254.Gây tê phẫu thuật cắt ruột trong lồng ruột có cắt đại tràngxx
3882.3255.Gây tê phẫu thuật cắt tá tràng bảo tồn đầu tụyxxx
3883.3256.Gây tê phẫu thuật cắt thận xx
3884.3257.Gây tê phẫu thuật cắt thận bán phầnxx
3885.3258.Gây tê phẫu thuật cắt thận đơn thuầnxx
3886.3259.Gây tê phẫu thuật cắt thân đuôi tụy kèm cắt láchxx
3887.3260.Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X chọn lọcxx
3888.3261.Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X siêu chọn lọcxx
3889.3262.Gây tê phẫu thuật cắt thần kinh X toàn bộxx
3890.3263.Gây tê phẫu thuật cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong niệu quản đôixx
3891.3264.Gây tê phẫu thuật cắt thận thận phụ (thận dư số) với niệu quản lạc chỗxx
3892.3265.Gây tê phẫu thuật cắt thân và đuôi tuỵxx
3893.3266.Gây tê phẫu thuật cắt thanh quản bán phần, toàn phần có hoặc không nạo vét hạch đầu mặt cổxx
3894.3267.Gây tê phẫu thuật cắt thể Morgani xoắnxx
3895.3268.Gây tê phẫu thuật cắt thể thủy tinh, dịch kính có hoặc không cố định IOLxx
3896.3269.Gây tê phẫu thuật cắt thị thần kinhxx
3897.3270.Gây tê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuầnxxx
3898.3271.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản có hay không kèm các tạng khác, tạo hình thực quản xx
3899.3272.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, cắt toàn bộ dạ dày, tạo hình thực quản bằng đoạn đại tràng hoặc ruột nonxx
3900.3273.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, hạ họng, thanh quảnxX
3901.3274.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngựcxX
3902.3275.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày đường bụng, ngực, cổxX
3903.3276.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng dạ dày không mở ngựcxX
3904.3277.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngực, cổxX
3905.3278.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng đường bụng, ngựcxX
3906.3279.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng đại tràng không mở ngựcxX
3907.3280.Gây tê phẫu thuật cắt thực quản, tạo hình thực quản bằng quai ruột (ruột non, đại tràng vi phẫu)xX
3908.3281.Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ gan trái xX
3909.3282.Gây tê phẫu thuật cắt thùy gan trái, phải do ung thưxX
3910.3283.Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ hoặc phần thuỳ phổi do ung thưxX
3911.3284.Gây tê phẫu thuật cắt thuỳ phổi, phần phổi còn lạixX
3912.3285.Gây tê phẫu thuật cắt thùy tuyến giápxX
3913.3286.Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ xXx
3914.3287.Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoànxxx
3915.3288.Gây tê phẫu thuật cắt tinh mạcxx
3916.3289.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang kèm tạo hình bàng quang kiểu Studder, Cameyxx
3917.3290.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang và tạo hình.xx
3918.3291.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruộtxx
3919.3292.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ dạ dàyxx
3920.3293.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, nối ngay ruột non – trực tràngxx
3921.3294.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại tràng, trực tràngxx
3922.3295.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, đưa hồi tràng ra làm hậu môn nhân tạoxx
3923.3296.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ đại trực tràng, nối ngay ruột non – ống hậu mônxx
3924.3297.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ hạ họng – tạo hình thực quản xx
3925.3298.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ mạc treo trực tràngxxx
3926.3299.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ ruột nonxxx
3927.3300.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quảnxx
3928.3301.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tụyxx
3929.3302.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 1 bên trong ung thư tuyến giápxx
3930.3303.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp kèm nạo vét hạch 2 bên trong ung thư tuyến giápxx
3931.3304.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong Basedowxx
3932.3305.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânxx
3933.3306.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độcxx
3934.3307.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp khổng lồxx
3935.3308.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòng có nội soi hỗ trợxx
3936.3309.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thòngxx
3937.3310.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giápxx
3938.3311.Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VIIxx
3939.3312.Gây tê phẫu thuật cắt từ 3 tạng trở lên trong điều trị ung thư xx
3940.3313.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bênxx
3941.3314.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng + phần phụ + mạc nối lớn xxx
3942.3315.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng kèm tạo hình niệu quảnxx
3943.3316.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung buồng trứng, u buồng trứng, phần phụxxx
3944.3317.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + buồng trứng trên bệnh nhân ung thư buồng trứngxx
3945.3318.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn + vét hạch trên bệnh nhân ung thư tử cungxx
3946.3319.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì Chorio + chửa trứng xx
3947.3320.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì K cổ tử cungxx
3948.3321.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn vì u xơ tử cungxxx
3949.3322.Gây tê phẫu thuật cắt tử cung toàn bộ, vét hạch tiểu khungxx
3950.3323.Gây tê phẫu thuật cắt tử cungxxx
3951.3324.Gây tê phẫu thuật cắt túi lệxx
3952.3325.Gây tê phẫu thuật cắt túi mật xxx
3953.3326.Gây tê phẫu thuật cắt túi sa niệu quảnxx
3954.3327.Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa đại tràngxxx
3955.3328.Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa Meckelxxx
3956.3329.Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa niệu đạo xx
3957.3330.Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa tá tràngxxx
3958.3331.Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản cổxx
3959.3332.Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa thực quản ngựcxx
3960.3333.Gây tê phẫu thuật cắt tụy trung tâmxx
3961.3334.Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong cường tuyến cận giáp nguyên phát do quá sản tuyến hoặc u tuyến hoặc ung thư tuyến cận giápxx
3962.3335.Gây tê phẫu thuật cắt tuyến cận giáp trong quá sản thứ phát sau suy thận mãn tínhxx
3963.3336.Gây tê phẫu thuật cắt tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VIIxx
3964.3337.Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bênxx
3965.3338.Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 2 bênxx
3966.3339.Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thậnxx
3967.3340.Gây tê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ứcx
3968.3341.Gây tê phẫu thuật cắt u bán phần saux
3969.3342.Gây tê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trênxx
3970.3343.Gây tê phẫu thuật cắt u biểu bìxx
3971.3344.Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng hoặc bóc u buồng trứngxx
3972.3345.Gây tê phẫu thuật cắt u buồng trứng, gỡ dínhxx
3973.3346.Gây tê phẫu thuật cắt u da đầu xxx
3974.3347.Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vành taixx
3975.3348.Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmxxx
3976.3349.Gây tê phẫu thuật cắt u da mi có trượt lông mi, vạt da, hay ghép daxx
3977.3350.Gây tê phẫu thuật cắt u da mi không ghépxx
3978.3351.Gây tê phẫu thuật cắt u đáy lưỡi và mở khí quảnxx
3979.3352.Gây tê phẫu thuật cắt u đáy lưỡixx
3980.3361.Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghépxx
3981.3363.Gây tê phẫu thuật cắt u kết mạc, giác mạc không vỏxx
3982.3364.Gây tê phẫu thuật cắt u lành phần mềm đường kính trên 10cmxxx
3983.3365.Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…)xx
3984.3366.Gây tê phẫu thuật cắt u lành tính vùng mũi dưới 2cmxx
3985.3367.Gây tê phẫu thuật cắt u lợi hàmxx
3986.3368.Gây tê phẫu thuật cắt u lưỡixx
3987.3369.Gây tê phẫu thuật cắt u mạc nối lớnxx
3988.3370.Gây tê phẫu thuật cắt u mạc treo ruộtxxx
3989.3371.Gây tê phẫu thuật cắt u màng timxx
3990.3372.Gây tê phẫu thuật cắt u máu tủy sống, dị dạng động tĩnh mạch trong tuỷxx
3991.3373.Gây tê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết thành ngực đường kính dưới 5 cmxx
3992.3374.Gây tê phẫu thuật cắt u máu, u bạch huyết vùng cổ, nách, bẹn có đường kính trên 10 cmxx
3993.3375.Gây tê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nềnxx
3994.3376.Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày ghép sụn kết mạc và chuyển vạt daxx
3995.3377.Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không ghépxx
3996.3378.Gây tê phẫu thuật cắt u mi cả bề dày không váxx
3997.3379.Gây tê phẫu thuật cắt u mi ghép niêm mạc cứng của vòm miệng và chuyển vạt daxx
3998.3380.Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ phần mềmxxx
3999.3381.Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmxxx
4000.3382.Gây tê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịchxxx
4001.3383.Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắnxxx
4002.3384.Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứngxxx
4003.3385.Gây tê phẫu thuật cắt u nang giáp lưỡi xx
4004.3386.Gây tê phẫu thuật cắt u nang giáp trạng xx
4005.3387.Gây tê phẫu thuật cắt u nang phổi hoặc nang phế quảnxx
4006.3388.Gây tê phẫu thuật cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưuxx
4007.3389.Gây tê phẫu thuật cắt u nhú thanh quản bằng laserxx
4008.3390.Gây tê phẫu thuật cắt u niêm mạc máxx
4009.3391.Gây tê phẫu thuật cắt u ống mật chủ có đặt xen 1 quai hỗng tràngxx
4010.3392.Gây tê phẫu thuật cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quangxx
4011.3393.Gây tê phẫu thuật cắt u phổi, u màng phổixx
4012.3394.Gây tê phẫu thuật cắt u sắc tố vùng hàm mặtxx
4013.3395.Gây tê phẫu thuật cắt u sàn miệng, vét hạchxx
4014.3396.Gây tê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc xx
4015.3397.Gây tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáoxxx
4016.3398.Gây tê phẫu thuật cắt u tá tràngxx
4017.3399.Gây tê phẫu thuật cắt u tế bào khổng lồ có hoặc không ghép xươngxx
4018.3400.Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinh vùng hàm mặtxx
4019.3401.Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinhxx
4020.3402.Gây tê phẫu thuật cắt u thành âm đạoxx
4021.3403.Gây tê phẫu thuật cắt u thành ngực xx
4022.3404.Gây tê phẫu thuật cắt u thực quảnxx
4023.3405.Gây tê phẫu thuật cắt u tiền phòng xx
4024.3406.Gây tê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungxx
4025.3407.Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạoxx
4026.3408.Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu mônxx
4027.3409.Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất to xâm lấn mạch máu xx
4028.3410.Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên lồng ngựcxx
4029.3411.Gây tê phẫu thuật cắt u tụy tiết Insulinxx
4030.3412.Gây tê phẫu thuật cắt u tuỵxx
4031.3413.Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàmxx
4032.3414.Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang taixx
4033.3415.Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận xx
4034.3416.Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
4035.3417.Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận 2 bênxx
4036.3418.Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến ức / nhược cơxx
4037.3419.Gây tê phẫu thuật cắt u vú lành tínhxx
4038.3420.Gây tê phẫu thuật cắt u vú, vú to nam giớixx
4039.3421.Gây tê phẫu thuật cắt u vùng họng miệng xx
4040.3422.Gây tê phẫu thuật cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmxx
4041.3423.Gây tê phẫu thuật cắt u xương lànhxxx
4042.3424.Gây tê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu mônxxx
4043.3425.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ + vét hạch bẹn 2 bênxx
4044.3426.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư âm hộ tái phátxx
4045.3427.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư amidan/thanh quản.xx
4046.3428.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư bàng quang có hay không tạo hình bàng quangxx
4047.3429.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung toàn bộ và mạc nối lớn.xx
4048.3430.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da đầu, mặt có tạo hìnhxx
4049.3431.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt dưới và tạo hìnhxx
4050.3432.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư da vùng mi mắt trên và tạo hìnhxx
4051.3433.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư hố mắt đã xâm lấn các xoang xoang hàm, xoang sàng …xx
4052.3434.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ daxx
4053.3435.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi sàn miệng, nạo vét hạch và tạo hình bằng vạt từ xaxx
4054.3436.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư lưỡi và vét hạch cổ xx
4055.3437.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cmxx
4056.3438.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính dưới 5cmxxx
4057.3439.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư phần mềmxx
4058.3440.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư thận xx
4059.3441.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tiền liệt tuyến.xx
4060.3442.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tinh hoàn lạc chỗxx
4061.3443.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư tử cung chảy máu xx
4062.3444.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư túi mậtxx
4063.3445.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vòm khẩu cái xx
4064.3446.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vú tiết kiệm da tạo hình ngayxx
4065.3447.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm và hạch cổxx
4066.3448.Gây tê phẫu thuật cắt ung thư vùng hàm mặt có nạo vét hạch dưới hàm, hạch cổ và tạo hình bằng vạt tại chỗxx
4067.3449.Gây tê phẫu thuật cắt và thắt đường rò khí quản – thực quảnxx
4068.3450.Gây tê phẫu thuật cắt vú trên bệnh nhân K vúXx
4069.3451.Gây tê phẫu thuật cắt xương hàm tạo hìnhxx
4070.3452.Gây tê phẫu thuật cắt, nạo vét hạch cổ tiệt cănxx
4071.3453.Gây tê phẫu thuật chấn thương không sốc hoặc sốc nhẹ xxx
4072.3455.Gây tê phẫu thuật chấn thương sọ nãoxxx
4073.3456.Gây tê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống cổxx
4074.3457.Gây tê phẫu thuật chấn thương/lao cột sống ngực, thắt lưngxx
4075.3458.Gây tê phẫu thuật chích áp xe ganxxx
4076.3459.Gây tê phẫu thuật chỉnh , xoay, lấy IOL có hoặc không cắt DKxx
4077.3460.Gây tê phẫu thuật chỉnh gù vẹo cột sốngxx
4078.3461.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình cong dương vậtxxx
4079.3462.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùi dương vậtxxx
4080.3463.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình vùng đầu mặt cổxx
4081.3464.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàmxx
4082.3465.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bênxx
4083.3466.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bênxx
4084.3467.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bênxx
4085.3468.Gây tê phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bênxx
4086.3469.Gây tê phẫu thuật chỉnh sửa sẹo xấu dương vậtxx
4087.3470.Gây tê phẫu thuật chỉnh, xoay, lấy IOL có hoặc không cắt dịch kínhxx
4088.3471.Gây tê phẫu thuật chọc thăm dò u, nang vùng hàm mặtxx
4089.3472.Gây tê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ xx
4090.3473.Gây tê phẫu thuật chửa ngoài dạ con vỡxxx
4091.3474.Gây tê phẫu thuật chữa túi thừa bàng quangxx
4092.3475.Gây tê phẫu thuật chuyển gân điều trị mắt hở mi (2 mắt)xx
4093.3476.Gây tê phẫu thuật chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôixx
4094.3477.Gây tê phẫu thuật cố định bao Tenon tạo cùng đồ dướixx
4095.3478.Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivyxx
4096.3479.Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặnxx
4097.3480.Gây tê phẫu thuật cố định IOL thì hai + cắt dịch kínhxx
4098.3481.Gây tê phẫu thuật cố định kết hợp xương nẹp vit gãy thân xương cánh tayxxx
4099.3482.Gây tê phẫu thuật cố định mảng sườn di độngxx
4100.3483.Gây tê phẫu thuật cố định màng xương tạo cùng đồxx
4101.3484.Gây tê phẫu thuật cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàmxxx
4102.3485.Gây tê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường bụngxx
4103.3486.Gây tê phẫu thuật cơ hoành rách do chấn thương qua đường ngựcxx
4104.3487.Gây tê phẫu thuật có sốcxx
4105.3488.Gây tê phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Deltaxx
4106.3489.Gây tê phẫu thuật đa chấn thươngxx
4107.3490.Gây tê phẫu thuật đại phẫu ngực ở trẻ em (các khối u trong lồng ngực, các bệnh lí bẩm sinh tim phổi…)x
4108.3491.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụngxx
4109.3492.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu 2 thậnxx
4110.3493.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đáy chậuxxx
4111.3494.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ganxxx
4112.3495.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặtxx
4113.3496.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bênxx
4114.3497.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu thậnxx
4115.3498.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu túi mậtxxx
4116.3499.Gây tê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớpxxx
4117.3500.Gây tê phẫu thuật đặt bản silicon điều trị lõm mắt xx
4118.3501.Gây tê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)xx
4119.3502.Gây tê phẫu thuật đặt khung định vị u nãoxx
4120.3503.Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũixx
4121.3504.Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon tiền phòng điều trị glôcômxx
4122.3505.Gây tê phẫu thuật đặt ống tiền phòng điều trị glôcôm (đặt shunt mini express)xx
4123.3506.Gây tê phẫu thuật đặt stent các động mạch ngoại vixxx
4124.3507.Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ bụng xx
4125.3508.Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch chủ ngựcxx
4126.3509.Gây tê phẫu thuật đặt stent động mạch đùixxx
4127.3510.Gây tê phẫu thuật đặt stent quai động mạch chủx
4128.3511.Gây tê phẫu thuật đặt sụn sườn vào dưới màng xương điều trị lõm mắt xx
4129.3512.Gây tê phẫu thuật đặt thể thủy tinh nhân tạo (IOL) thì 2 (không cắt dịch kính)xx
4130.3513.Gây tê phẫu thuật đặt van dẫn lưu tiền phòng điều trị glôcômxx
4131.3514.Gây tê phẫu thuật dị dạng đường sinh dục xx
4132.3515.Gây tê phẫu thuật dị dạng tử cungxx
4133.3516.Gây tê phẫu thuật di thực hàng lông mixx
4134.3518.Gây tê phẫu thuật điều trị bảo tồn gẫy lồi cầu xương hàm dướixx
4135.3519.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh còn ống động mạch ở trẻ lớn và người lớnxx
4136.3521.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò sungxx
4137.3522.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh lý mủ màng phổixx
4138.3523.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh lý phổi – trung thất ở trẻ em dưới 5 tuổixx
4139.3524.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh Rectocellexx
4140.3525.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dướixx
4141.3526.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh Verneuilxx
4142.3527.Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh xuất tinh sớmxx
4143.3528.Gây tê phẫu thuật điều trị bong hắc mạc: chọc hút dịch bong dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòngxx
4144.3529.Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương gò máxx
4145.3530.Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dướixx
4146.3531.Gây tê phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trênxx
4147.3533.Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu do tăng áp tịnh mạch cửa không có nối mạch máuxx
4148.3534.Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật, cắt ganxx
4149.3535.Gây tê phẫu thuật điều trị co giật mi, co quắp mi, cau mày, nếp nhăn da mi bằng thuốc (botox, dysport…), laserxx
4150.3540.Gây tê phẫu thuật điều trị glôcôm bằng tạo hình vùng bè (Trabeculoplasty)xx
4151.3541.Gây tê phẫu thuật điều trị hẹp khít động mạch cảnh do xơ vữaxx
4152.3542.Gây tê phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đạixx
4153.3543.Gây tê phẫu thuật điều trị hở mi
4154.3544.Gây tê phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạxx
4155.3545.Gây tê phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạxx
4156.3546.Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quayxxx
4157.3547.Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụxxx
4158.3548.Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tayxxx
4159.3549.Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bênxx
4160.3550.Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bênxx
4161.3551.Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bênxx
4162.3552.Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở môi một bênxx
4163.3553.Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở ngang mặtxx
4164.3554.Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộxx
4165.3555.Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộxx
4166.3556.Gây tê phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng kỹ thuật vi phẫuxx
4167.3557.Gây tê phẫu thuật điều trị lác bằng thuốc (botox, dysport…)xx
4168.3558.Gây tê phẫu thuật điều trị laser hồng ngoạixx
4169.3559.Gây tê phẫu thuật điều trị lật mi dưới có hoặc không ghépxx
4170.3560.Gây tê phẫu thuật điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…)xx
4171.3561.Gây tê phẫu thuật điều trị phồng động mạch cảnhxx
4172.3562.Gây tê phẫu thuật điều trị phồng và giả phồng động mạch tạngxx
4173.3563.Gây tê phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chixxx
4174.3564.Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng xx
4175.3565.Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn xxx
4176.3568.Gây tê phẫu thuật điều trị són tiểuxx
4177.3569.Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tínhxx
4178.3570.Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vậtxx
4179.3571.Gây tê phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loạixx
4180.3572.Gây tê phẫu thuật điều trị táo bón do rối loạn co thắt cơ mu – trực tràng (Anismus)xx
4181.3573.Gây tê phẫu thuật điều trị tật thiếu xương quay bẩm sinhxx
4182.3574.Gây tê phẫu thuật điều trị teo đường mật bẩm sinhxx
4183.3577.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênxxx
4184.3578.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassinixxx
4185.3579.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldicexxx
4186.3580.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtensteinxxx
4187.3581.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldicexxx
4188.3582.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phátxxx
4189.3583.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoànhxx
4190.3584.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị đùixxx
4191.3585.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)xx
4192.3586.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoànhxx
4193.3587.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quảnxx
4194.3588.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácxxx
4195.3589.Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị vết phẫu thuật thành bụngxxx
4196.3590.Gây tê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch cảnhxx
4197.3591.Gây tê phẫu thuật điều trị thông động – tĩnh mạch chixx
4198.3592.Gây tê phẫu thuật điều trị thực quản đôi x
4199.3593.Gây tê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạoxx
4200.3594.Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn bàng quangxx
4201.3595.Gây tê phẫu thuật điều trị tồn tại ống rốn ruộtxx
4202.3596.Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tayxx
4203.3597.Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoayxx
4204.3598.Gây tê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷuxxx
4205.3599.Gây tê phẫu thuật điều trị u lợi bằng laserxx
4206.3600.Gây tê phẫu thuật điều trị u máu bằng hóa chấtxx
4207.3601.Gây tê phẫu thuật điều trị vẹo cổxx
4208.3602.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thânxxx
4209.3603.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng vạt có sử dụng vi phẫu thuậtxx
4210.3604.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương mạch đốt sốngxx
4211.3605.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cậnxxx
4212.3606.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗxxx
4213.3607.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụngxxx
4214.3608.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnxxx
4215.3609.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứuxx
4216.3610.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chứcxx
4217.3611.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcxxx
4218.3612.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương timxx
4219.3613.Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hoả khíxx
4220.3614.Gây tê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tayxxx
4221.3615.Gây tê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấpxx
4222.3616.Gây tê phẫu thuật điều trị viêm mủ màng timxx
4223.3617.Gây tê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phátxxx
4224.3618.Gây tê phẫu thuật điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyếnxxx
4225.3619.Gây tê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răngxx
4226.3620.Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ phế quản do chấn thương ngựcxx
4227.3621.Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thươngxx
4228.3622.Gây tê phẫu thuật đính chỗ bám cơ vào dây chằng mi điều trị lác liệtxx
4229.3623.Gây tê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinhxx
4230.3624.Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo bẩm sinhxx
4231.3625.Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo – âm đạo-trực tràng bẩm sinhxx
4232.3626.Gây tê phẫu thuật dò niệu đạo – trực tràng bẩm sinhxx
4233.3627.Gây tê phẫu thuật Doenigxx
4234.3628.Gây tê phẫu thuật độn củng mạc bằng collagen điều trị cận thịxx
4235.3629.Gây tê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thânxx
4236.3630.Gây tê phẫu thuật động / tĩnh mạch ngoại biên các loại : tắc mạch , phình mạch, dãn tĩnh mạch chânxx
4237.3631.Gây tê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạoxx
4238.3632.Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định)xxx
4239.3633.Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp khácxxx
4240.3634.Gây tê phẫu thuật đóng dẫn lưu niệu quản 2 bênxx
4241.3635.Gây tê phẫu thuật đóng dị tật nứt đốt sống (spina bifida) kèm theo thoát vị màng tuỷ, bằng đường vào phía sau xx
4242.3636.Gây tê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sángxx
4243.3637.Gây tê phẫu thuật đóng dò bàng quang – âm đạoxx
4244.3638.Gây tê phẫu thuật đóng dò động mạch vành vào các buồng timx
4245.3639.Gây tê phẫu thuật đóng dò trực tràng âm đạoxx
4246.3640.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc một thoát vị màng tủy sau phẫu thuật tủy sống xx
4247.3641.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang bướm xx
4248.3642.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não ở tầng trước nền sọ qua đường mở nắp sọ xx
4249.3643.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy hoặc thoát vị màng não tầng trước nền sọ bằng đường qua xoang sàng xx
4250.3644.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy qua xoang trán xx
4251.3645.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy sau phẫu thuật các thương tổn nền sọ xx
4252.3646.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ bằng đường vào trên xương đá xx
4253.3647.Gây tê phẫu thuật đóng đường dò dịch não tủy tầng giữa nền sọ qua mở nắp sọ xx
4254.3648.Gây tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạoxx
4255.3649.Gây tê phẫu thuật đóng lỗ dò đường lệxx
4256.3650.Gây tê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra daxx
4257.3651.Gây tê phẫu thuật động mạch chủ bụngxx
4258.3653.Gây tê phẫu thuật động mạch chủ ngực đoạn lênxx
4259.3654.Gây tê phẫu thuật đóng thông liên nhĩxx
4260.3655.Gây tê phẫu thuật đục chồi xươngxx
4261.3656.Gây tê phẫu thuật đục xương sửa trụcxx
4262.3657.Gây tê phẫu thuật duỗi cứng khớp gối, hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương bánh chèxx
4263.3658.Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối đơn thuầnxx
4264.3659.Gây tê phẫu thuật duỗi khớp gối quá mức bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớpxx
4265.3660.Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầuxx
4266.3661.Gây tê phẫu thuật Epicanthusxx
4267.3662.Gây tê phẫu thuật Frey – Beger điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạnxx
4268.3663.Gây tê phẫu thuật Frey điều trị sỏi tụy, viêm tụy mạn xx
4269.3664.Gây tê phẫu thuật gan- mậtxx
4270.3665.Gây tê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mixx
4271.3666.Gây tê phẫu thuật gấp và khép khớp háng do bại nãoxx
4272.3667.Gây tê phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tayxxx
4273.3668.Gây tê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbertxxx
4274.3669.Gây tê phẫu thuật ghép củng mạcxx
4275.3670.Gây tê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause ≥ 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâuxx
4276.3671.Gây tê phẫu thuật ghép da dày tự thân kiểu wolf krause dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn điều trị bỏng sâuxxx
4277.3672.Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích > 10%xx
4278.3673.Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương phức tạp sau chấn thương có diện tích < 5%xx
4279.3674.Gây tê phẫu thuật ghép da điều trị các trường hợp do rắn cắn, vết thương có diện tích 5-10%xx
4280.3675.Gây tê phẫu thuật ghép da hay vạt da điều trị hở mi do sẹo xx
4281.3676.Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tayxxx
4282.3677.Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân trên 10% diện tích bỏng cơ thểxx
4283.3678.Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân từ 5 – 10% diện tích bỏng cơ thểxx
4284.3679.Gây tê phẫu thuật ghép gân gấp không sử dụng vi phẫu thuậtxxx
4285.3680.Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc có vành củng mạcxx
4286.3681.Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lần hai trở lênxx
4287.3682.Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc lớp xx
4288.3683.Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc nhân tạoxx
4289.3684.Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc tự thânxx
4290.3685.Gây tê phẫu thuật ghép giác mạc xuyênxx
4291.3686.Gây tê phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫuxxx
4292.3687.Gây tê phẫu thuật ghép màng ối, kết mạc điều trị loét, thủng giác mạcxx
4293.3688.Gây tê phẫu thuật ghép màng sinh học bề mặt nhãn cầuxx
4294.3689.Gây tê phẫu thuật ghép mỡ điều trị lõm mắt xx
4295.3690.Gây tê phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắtxx
4296.3691.Gây tê phẫu thuật ghép nội mô giác mạc xx
4297.3692.Gây tê phẫu thuật ghép toàn bộ mũi và bộ phận xung quanh đứt rời có sử dụng vi phẫuxx
4298.3693.Gây tê phẫu thuật ghép van tim đồng loàixx
4299.3694.Gây tê phẫu thuật ghép vòng căng / hoặc thấu kính trong nhu mô giác mạcxx
4300.3695.Gây tê phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênxx
4301.3696.Gây tê phẫu thuật ghép xương nhân tạo (chưa bao gồm xương nhân tạo và phương tiện kết hợp)xxx
4302.3697.Gây tê phẫu thuật ghép xương trong chấn thương cột sống cổxx
4303.3698.Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân (chưa bao gồm các phương tiện cố định)xxx
4304.3699.Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trênxx
4305.3700.Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dướixx
4306.3701.Gây tê phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng kỹ thuật vi phẫuxx
4307.3702.Gây tê phẫu thuật giải ép vi mạch cho dây thần kinh số Vxx
4308.3703.Gây tê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…)xx
4309.3704.Gây tê phẫu thuật glôcôm ác tính trên mắt độc nhất, gần mùxx
4310.3705.Gây tê phẫu thuật glôcôm lần hai trở lênxx
4311.3706.Gây tê phẫu thuật gọt giác mạc đơn thuầnxx
4312.3707.Gây tê phẫu thuật hạ lại tinh hoànxx
4313.3708.Gây tê phẫu thuật hạ mi trên (chỉnh chỉ, lùi cơ nâng mi …)xx
4314.3709.Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 1 bênxxx
4315.3710.Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bênxxx
4316.3711.Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bênxxx
4317.3712.Gây tê phẫu thuật hạch ngoại biên xxx
4318.3713.Gây tê phẫu thuật hẹp eo động mạch chủxx
4319.3714.Gây tê phẫu thuật hẹp khe mixx
4320.3715.Gây tê phẫu thuật hội chứng ống cổ tayxxx
4321.3716.Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ ấp có kết hợp xươngxx
4322.3717.Gây tê phẫu thuật hội chứng volkmann co cơ gấp không kết hợp xươngxxx
4323.3718.Gây tê phẫu thuật kéo dài cân cơ nâng mixx
4324.3719.Gây tê phẫu thuật khâu da thì IIxxx
4325.3720.Gây tê phẫu thuật khâu phục hồi cơ hoànhxx
4326.3721.Gây tê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổixx
4327.3722.Gây tê phẫu thuật khe thoát vị rốn, hở thành bụngxx
4328.3723.Gây tê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứngxxx
4329.3724.Gây tê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xươngxx
4330.3725.Gây tê phẫu thuật KHX chấn thương Lisfranc và bàn chân giữaxxx
4331.3726.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thânxx
4332.3727.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimxx
4333.3728.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuxx
4334.3729.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thếxx
4335.3730.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng các vật liệu thay thếxx
4336.3731.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thépxx
4337.3732.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kimxx
4338.3733.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít tự tiêuxx
4339.3734.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thépxx
4340.3735.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêuxx
4341.3736.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kimxx
4342.3737.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thépxx
4343.3738.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kimxx
4344.3739.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêuxx
4345.3740.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thépxx
4346.3741.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimxx
4347.3742.Gây tê phẫu thuật KHX điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuxx
4348.3743.Gây tê phẫu thuật KHX gãy 2 xương cẳng tayxxx
4349.3744.Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tayxxx
4350.3745.Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chàyxxx
4351.3746.Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn tiếp vùng khớp gốixxx
4352.3747.Gây tê phẫu thuật KHX gãy bong sụn vùng cổ xương đùixxx
4353.3748.Gây tê phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tayxxx
4354.3749.Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ chân x
4355.3750.Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tayxxx
4356.3751.Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vaixx
4357.3752.Gây tê phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùixxx
4358.3753.Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay (Gãy cổ xương quay)xxx
4359.3754.Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạpxxx
4360.3755.Gây tê phẫu thuật KHX gãy đài quayxxx
4361.3756.Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon)xxx
4362.3757.Gây tê phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quayxxx
4363.3758.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tayxxx
4364.3759.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùixxx
4365.3760.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chânxxx
4366.3761.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tayxxx
4367.3762.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùixxx
4368.3763.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tayxxx
4369.3764.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tayxxx
4370.3765.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tayxxx
4371.3766.Gây tê phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tayxxx
4372.3767.Gây tê phẫu thuật KHX gãy Hoffa đàu dưới xương đùixxx
4373.3768.Gây tê phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp muxx
4374.3769.Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tayxxx
4375.3770.Gây tê phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùixx
4376.3771.Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayxxx
4377.3772.Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùixxx
4378.3773.Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùixxx
4379.3774.Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tayxxx
4380.3775.Gây tê phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tayxxx
4381.3776.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chàyxxx
4382.3777.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoàixxx
4383.3778.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mâm chày trongxxx
4384.3779.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân xxx
4385.3780.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoàixxx
4386.3781.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mắt cá trongxxx
4387.3782.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạpxxx
4388.3783.Gây tê phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷuxxx
4389.3784.Gây tê phẫu thuật KHX gãy Monteggiaxxx
4390.3785.Gây tê phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân)xxx
4391.3786.Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quayxxx
4392.3787.Gây tê phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tayxxx
4393.3788.Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối đơn thuầnxxx
4394.3789.Gây tê phẫu thuật KHX gãy ổ cối phức tạpxx
4395.3790.Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp chỏm xương đùi – trật hangxx
4396.3791.Gây tê phẫu thuật KHX gãy phức tạp vùng khuỷuxxx
4397.3792.Gây tê phẫu thuật KHX gãy Pilonxxx
4398.3793.Gây tê phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tayxxx
4399.3794.Gây tê phẫu thuật KHX gãy sụn tăng trưởng ở đầu xươngxxx
4400.3795.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân xxx
4401.3796.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tayxxx
4402.3797.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tayxxx
4403.3798.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cẳng chân xxx
4404.3799.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay xxx
4405.3800.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quayxxx
4406.3801.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạpxxx
4407.3802.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương chàyxxx
4408.3803.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạpxx
4409.3804.Gây tê phẫu thuật KHX gãy thân xương đùixxx
4410.3805.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tayxxx
4411.3806.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùixxx
4412.3807.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chânxxx
4413.3808.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ chân ở trẻ emxxx
4414.3809.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tayxxx
4415.3810.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương gótxxx
4416.3811.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trật xương sênxxx
4417.3812.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinhxxx
4418.3813.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tayxxx
4419.3814.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùixxx
4420.3815.Gây tê phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùixxx
4421.3816.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bả vaixx
4422.3817.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạpxxxx
4423.3818.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương bệnh lýxxx
4424.3819.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đònxxx
4425.3820.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tayxxx
4426.3821.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân xxx
4427.3822.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương gótxxx
4428.3823.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuầnxxx
4429.3824.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dướixxx
4430.3825.Gây tê phẫu thuật KHX gãy xương sên và trật khớpxxx
4431.3826.Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay xxx
4432.3827.Gây tê phẫu thuật KHX khớp giả xương đònxxx
4433.3828.Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thươngxx
4434.3829.Gây tê phẫu thuật KHX tạo hình điều trị cứng sau chấn thươngxx
4435.3830.Gây tê phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp)xx
4436.3831.Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cổ chân xxx
4437.3832.Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu xxx
4438.3833.Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp cùng đònxxx
4439.3834.Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp dưới sên xxx
4440.3835.Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp Lisfrancxxx
4441.3836.Gây tê phẫu thuật KHX trật khớp ức đònxxx
4442.3837.Gây tê phẫu thuật KHX trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít, ốc, khóa )xx
4443.3838.Gây tê phẫu thuật lác có chỉnh chỉxx
4444.3839.Gây tê phẫu thuật lác người lớnxx
4445.3840.Gây tê phẫu thuật lác phức tạp (di thực cơ, phẫu thuật cơ chéo, faden…)xx
4446.3841.Gây tê phẫu thuật lác thông thườngxx
4447.3842.Gây tê phẫu thuật lách hoặc tụyxxx
4448.3843.Gây tê phẫu thuật lại các dị tật hậu môn trực tràng đơn thuần, không làm lại niệu đạoxx
4449.3844.Gây tê phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinhxx
4450.3845.Gây tê phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuậtxxx
4451.3846.Gây tê phẫu thuật lại ung thư, gỡ dính.xxx
4452.3847.Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ emxx
4453.3848.Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạoxxx
4454.3849.Gây tê phẫu thuật làm hẹp khe mi, rút ngắn dây chằng mi ngoài, mi trong điều trị hở mi do liệt dây VII xx
4455.3850.Gây tê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đìnhxx
4456.3851.Gây tê phẫu thuật làm thẳng dương vậtxx
4457.3852.Gây tê phẫu thuật lạnh đông điều trị K võng mạcxx
4458.3853.Gây tê phẫu thuật lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạcxx
4459.3854.Gây tê phẫu thuật lao cột sống (cổ hoặc ngực hoặc thắt lưng)xx
4460.3855.Gây tê phẫu thuật laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắtxx
4461.3856.Gây tê phẫu thuật laser điều trị u nguyên bào võng mạcxx
4462.3857.Gây tê phẫu thuật laser excimer điều trị tật khúc xạxx
4463.3858.Gây tê phẫu thuật laser femtosecond điều trị lão thị (PT: INTRACOR)xx
4464.3859.Gây tê phẫu thuật laser femtosecond điều trị tật khúc xạxx
4465.3860.Gây tê phẫu thuật laser mở bao sau đục xx
4466.3861.Gây tê phẫu thuật lấy bỏ chỏm quayxxx
4467.3862.Gây tê phẫu thuật lấy bỏ điện cực trong não bằng đường qua da xx
4468.3863.Gây tê phẫu thuật lấy bỏ lồi cầu xương hàm dưới gãyxx
4469.3864.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedowxx
4470.3865.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim xx
4471.3866.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thươngxx
4472.3867.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đườngxx
4473.3868.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân động kinh + tiền sử động kinhxx
4474.3869.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân giảm tiểu cầuxx
4475.3870.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quảnxx
4476.3871.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hội chứng HELPxx
4477.3872.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân lao + tiền sử lao phổixx
4478.3873.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Lupusxx
4479.3874.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong nonxx
4480.3875.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược xx
4481.3876.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưuxx
4482.3877.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máuXx
4483.3878.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máuxx
4484.3879.Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặngxx
4485.3880.Gây tê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và đặt lồng titaniumxx
4486.3881.Gây tê phẫu thuật lấy bỏ thân đốt sống ngực và ghép xươngxx
4487.3882.Gây tê phẫu thuật lấy da mi sa (mi trên, mi dưới, 2 mi) có hoặc không lấy mỡ dưới da mixx
4488.3883.Gây tê phẫu thuật lấy thai bình thường ở sản phụ không có các bệnh kèm theo xxx
4489.3884.Gây tê phẫu thuật lấy đa tạng từ người chết nãoxx
4490.3885.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâuxx
4491.3886.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắtxx
4492.3887.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châmxx
4493.3888.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổixx
4494.3889.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường bụngxx
4495.3890.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường cổxx
4496.3891.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật thực quản đường ngựcxx
4497.3892.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòngxx
4498.3893.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạcxx
4499.3894.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trực tràngxx
4500.3895.Gây tê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtxx
4501.3896.Gây tê phẫu thuật lấy đĩa đệm đốt sống, cố định CS và ghép xương liên thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng titanium) (ALIF)xx
4502.3897.Gây tê phẫu thuật lấy đĩa đệm đường sau qua đường cắt xương sườnxx
4503.3898.Gây tê phẫu thuật lấy giun, dị vật ở ruột nonxxx
4504.3899.Gây tê phẫu thuật lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bênxx
4505.3900.Gây tê phẫu thuật lấy hạch cuống gan xx
4506.3901.Gây tê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa xx
4507.3902.Gây tê phẫu thuật lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏxxx
4508.3903.Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan xx
4509.3904.Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính xx
4510.3905.Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên xxx
4511.3906.Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não xx
4512.3907.Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau CTSN xx
4513.3908.Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất xx
4514.3909.Gây tê phẫu thuật lấy mỡ mi mắt trên, dưới và tạo hình 2 mixx
4515.3910.Gây tê phẫu thuật lấy nhân ở tụy (di căn tụy, u tụy)xx
4516.3911.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quangxx
4517.3912.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quangxxx
4518.3913.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoangxx
4519.3914.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràngxx
4520.3915.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoangxx
4521.3916.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thậnxx
4522.3917.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi nhu mô thậnxx
4523.3918.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạoxxx
4524.3919.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quangxxx
4525.3920.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuầnxxx
4526.3921.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lạixx
4527.3922.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủxxx
4528.3923.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ, cắt túi mậtxxx
4529.3924.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệngxx
4530.3925.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến dưới hàmxx
4531.3926.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệtxx
4532.3927.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô thậnxx
4533.3928.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nangxx
4534.3929.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thậnxx
4535.3930.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi túi mật, nối túi mật tá tràngxx
4536.3931.Gây tê phẫu thuật lấy sỏi, nối tụy hỗng tràngxx
4537.3932.Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh (trong bao, ngoài bao, Phaco) có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtxx
4538.3933.Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLxx
4539.3934.Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh sa, lệch bằng phương pháp phaco, phối hợp cắt dịch kính có hoặc không đặt IOLxx
4540.3935.Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt IOL trên mắt độc nhấtxx
4541.3936.Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh trong bao, ngoài bao, Phaco có hoặc không đặt thể thủy tinh nhân tạo trên mắt độc nhấtxx
4542.3937.Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầngxx
4543.3938.Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (DIAM, Silicon, Coflex, Gelfix …)xx
4544.3939.Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng vi phẫuxx
4545.3940.Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưngxx
4546.3941.Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưuxx
4547.3942.Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức ung thư tái phát khu trú tại tụy xx
4548.3943.Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòngxx
4549.3944.Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chèxxx
4550.3945.Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạchxxx
4551.3946.Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường cổ hoặc đường bụngxx
4552.3947.Gây tê phẫu thuật lấy u cơ, xơ…thực quản đường ngựcxx
4553.3948.Gây tê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)xx
4554.3949.Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàmxxx
4555.3950.Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêmxxx
4556.3951.Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu đóng caoxx
4557.3952.Gây tê phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathgieu, Magpixx
4558.3953.Gây tê phẫu thuật loai 3xxx
4559.3954.Gây tê phẫu thuật loạn sản tổ chức tiên thiên khổng lồ (u quái khổng lồ)xx
4560.3955.Gây tê phẫu thuật lớn trên dạ dày hoặc ruộtxxx
4561.3956.Gây tê phẫu thuật lùi cơ nâng mixx
4562.3957.Gây tê phẫu thuật màng da cổ (Pterygium Coilli)xx
4563.3958.Gây tê phẫu thuật mắt ở trẻ emxx
4564.3959.Gây tê phẫu thuật milessxx
4565.3960.Gây tê phẫu thuật mở bao sau xx
4566.3961.Gây tê phẫu thuật mở bao sau đục bằng laserxx
4567.3962.Gây tê phẫu thuật mở bè có hoặc không cắt bèxx
4568.3963.Gây tê phẫu thuật mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cungxx
4569.3964.Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dòxxx
4570.3965.Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu xxx
4571.3966.Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiếtxx
4572.3967.Gây tê phẫu thuật mở cơ môn vịxx
4573.3968.Gây tê phẫu thuật mở cơ trực tràng hoặc cắt cơ trực tràng và cơ tròn trong để điều trị co thắt cơ tròn trongxx
4574.3969.Gây tê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dướixx
4575.3970.Gây tê phẫu thuật mở dạ dày xử lý tổn thương xxx
4576.3971.Gây tê phẫu thuật mở đường mật ngoài gan lấy sỏi trừ mở ống mật chủxxx
4577.3972.Gây tê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật xxx
4578.3973.Gây tê phẫu thuật mở góc tiền phòngxx
4579.3974.Gây tê phẫu thuật mở hỗng tràng ra da nuôi ăn / mổ nội soi mở bụng thám sát chẩn đoánxxx
4580.3975.Gây tê phẫu thuật mở lồng ngực thăm dò, sinh thiếtxx
4581.3976.Gây tê phẫu thuật mở màng phổi tối đaxxx
4582.3977.Gây tê phẫu thuật mở miệng nối mật ruột lấy sỏi dẫn lưu Kehr hoặc làm lại miệng nối mật ruột xxx
4583.3978.Gây tê phẫu thuật mở ngực giám sát tổn thươngxx
4584.3979.Gây tê phẫu thuật mở ngực thăm dòxx
4585.3980.Gây tê phẫu thuật mở nhu mô gan lấy sỏi xx
4586.3981.Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật xx
4587.3982.Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật xxx
4588.3983.Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mậtxxx
4589.3984.Gây tê phẫu thuật mở rộng điểm lệxx
4590.3985.Gây tê phẫu thuật mở rộng khe mixx
4591.3986.Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễxx
4592.3987.Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáoxxx
4593.3988.Gây tê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)xxx
4594.3989.Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dàyxxx
4595.3990.Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dày, khâu lỗ thủng dạ dày, ruột non đơn thuầnxx
4596.3991.Gây tê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây tê phẫu thuật mở thông hồi tràngxxx
4597.3992.Gây tê phẫu thuật mở thông túi mậtxxx
4598.3993.Gây tê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầmxx
4599.3994.Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối…) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa xx
4600.3995.Gây tê phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc tự thân, màng ối…) có hoặc không sử dụng keo dán sinh họcxx
4601.3996.Gây tê phẫu thuật mộng đơn thuầnxx
4602.3997.Gây tê phẫu thuật múc nội nhãnxx
4603.3998.Gây tê phẫu thuật nâng sàn hốc mắtxx
4604.3999.Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch cổxx
4605.4000.Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D1xx
4606.4001.Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D2xx
4607.4002.Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D3xx
4608.4003.Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch D4xx
4609.4004.Gây tê phẫu thuật nạo vét hạch trung thấtxx
4610.4005.Gây tê phẫu thuật nạo vét tổ chức hốc mắtxx
4611.4006.Gây tê phẫu thuật nhuộm giác mạc thẩm mỹxx
4612.4007.Gây tê phẫu thuật nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Yxx
4613.4008.Gây tê phẫu thuật nối diện cắt thân tụy với dạ dàyxx
4614.4009.Gây tê phẫu thuật nội kẹp ống động mạch x
4615.4010.Gây tê phẫu thuật nối mật ruột bên – bênxx
4616.4011.Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với dạ dàyxx
4617.4012.Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với hỗng tràngxx
4618.4013.Gây tê phẫu thuật nối nang tụy với tá tràngxx
4619.4014.Gây tê phẫu thuật nối ngã ba đường mật hoặc ống gan phải hoặc ống gan trái với hỗng tràng xx
4620.4015.Gây tê phẫu thuật nối niệu quản – đài thận xx
4621.4016.Gây tê phẫu thuật nối ống dẫn tinh sau phẫu thuật đình sảnxx
4622.4017.Gây tê phẫu thuật nội soi bắc cầu nối động mạch chủ xuống-động mạch đùixx
4623.4018.Gây tê phẫu thuật nội soi bịt lỗ dò dịch não tủy xx
4624.4019.Gây tê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungxx
4625.4020.Gây tê phẫu thuật nội soi bóc vỏ màng phổixx
4626.4021.Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung + mở thông 2 vòi tử cungxx
4627.4022.Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt dính buồng tử cungxx
4628.4023.Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypexx
4629.4024.Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngănxx
4630.4025.Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản xx
4631.4026.Gây tê phẫu thuật nội soi cắm lại niệu quản vào bàng quangxx
4632.4027.Gây tê phẫu thuật nội soi cầm máu sau phẫu thuậtxx
4633.4028.Gây tê phẫu thuật nội soi căng da trán, căng da mặt, căng da cổxx
4634.4029.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 phần thùy phổi xx
4635.4030.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ phổi xx
4636.4031.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giápxx
4637.4032.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhânxx
4638.4033.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp nhân độcxx
4639.4034.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giápxx
4640.4035.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày xx
4641.4036.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày xx
4642.4037.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bạch mạch thận xx
4643.4038.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giápxx
4644.4039.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân xx
4645.4040.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc xx
4646.4041.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giápxx
4647.4042.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1xx
4648.4043.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1αxx
4649.4044.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D1βxx
4650.4045.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D2xx
4651.4046.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần dưới dạ dày + nạo hạch D3xx
4652.4047.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần lách trong chấn thươngxx
4653.4048.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bản sống giải ép trong hẹp ống sống lưngxx
4654.4049.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 1 bênxx
4655.4050.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ tuyến thượng thận 2 bênxx
4656.4051.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổxx
4657.4052.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bóng khí phổixx
4658.4053.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang ganxx
4659.4054.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạcxx
4660.4055.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
4661.4056.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
4662.4057.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
4663.4058.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
4664.4059.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quản + tạo hình tâm vịxx
4665.4060.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt cơ thực quảnxx
4666.4061.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hìnhxx
4667.4062.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dạ dày kiểu tay áox
4668.4063.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng chậu hôngxx
4669.4064.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng ngangxx
4670.4065.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải mở rộngxx
4671.4066.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phảixx
4672.4067.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đại tràng tráixx
4673.4068.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đầu dài gân nhị đầuxx
4674.4069.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt dây dính hay dây chằngxx
4675.4070.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng nối tayx
4676.4071.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràngxx
4677.4072.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại trực tràngxx
4678.4073.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột nonxx
4679.4074.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn tá tràngxx
4680.4075.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm cổ (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)xx
4681.4076.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)xx
4682.4077.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm thắt lưng (điều trị viêm tắc động mạch chi dưới)xx
4683.4078.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt eo thận móng ngựa xx
4684.4079.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy Ixx
4685.4080.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IIxx
4686.4081.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IIIxx
4687.4082.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVxx
4688.4083.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVAxx
4689.4084.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IVBxx
4690.4085.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy IV-Vxx
4691.4086.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy Vxx
4692.4087.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIxx
4693.4088.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIIxx
4694.4089.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VIIIxx
4695.4090.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VII-VIIIxx
4696.4091.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy VI-VII-VIIIxx
4697.4092.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan hạ phân thùy V-VIxx
4698.4093.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan không điển hìnhxx
4699.4094.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phảixx
4700.4095.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy sauxx
4701.4096.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan phân thùy trướcxx
4702.4097.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy phảixx
4703.4098.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan thùy tráixx
4704.4099.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gần toàn bộ tuyến giáp trong bệnh basedow.xx
4705.4100.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan tráixx
4706.4101.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan trung tâmxx
4707.4102.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan và đường mậtxx
4708.4103.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở bệnh nhân GEUxx
4709.4104.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm xx
4710.4105.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp gối (Arthroscopic Synovectomy of the knee)xx
4711.4106.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp háng (Arthroscopic Synovectomy of the hip)xx
4712.4107.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hoạt mạc viêm khớp khủyu (Arthroscopic Synovectomy of the Elbow)xx
4713.4108.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt kén, nang phổi xx
4714.4109.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụyxx
4715.4110.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phầnxx
4716.4111.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách một lỗxx
4717.4112.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt láchxx
4718.4113.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc khớp bàn ngón chân cái (Arthroscopy of the First Metatarsophalangeal Joint)xx
4719.4114.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc sụn khớp gối (Debridement of Articular Cartilage in the Knee)xx
4720.4115.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tửxx
4721.4116.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)xx
4722.4117.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt manh tràngxx
4723.4118.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt mấu răng C2 (mỏm nha) qua miệngxx
4724.4119.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt mỏm ruột thừaxx
4725.4120.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mậtxx
4726.4121.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang láchxx
4727.4122.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang mạc treo ruộtxx
4728.4123.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-hỗng tràngxx
4729.4124.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang thậnxx
4730.4125.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang trung thấtxx
4731.4126.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tụyxx
4732.4127.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thậnxx
4733.4128.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nhân độc tuyến giáp xx
4734.4129.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giápxx
4735.4130.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nối phình động mạch chủ bụng xx
4736.4131.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt phổi không điển hình (cắt kiểu hình chêm)xx
4737.4132.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bọng đái xx
4738.4133.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp đại tràng xx
4739.4134.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngxxx
4740.4135.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaxxx
4741.4136.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm (Arthroscopic Meniscectomy)xx
4742.4137.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận bán phần xx
4743.4138.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giảnxx
4744.4139.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận dư số x
4745.4140.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh X chọn lọcxx
4746.4141.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thần kinh Xxx
4747.4142.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận tận gốcxx
4748.4143.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụy + cắt láchxx
4749.4144.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và đuôi tụyxx
4750.4145.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản xx
4751.4146.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực phảixx
4752.4147.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản đôi dạng nang ngực tráixx
4753.4148.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thực quản ngực phảixx
4754.4152.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tiền liệt tuyến xx
4755.4153.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn xx
4756.4154.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày xx
4757.4155.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt lách + nạo hạch D2 xx
4758.4156.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + cắt láchxx
4759.4157.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày + nạo hạch D2xx
4760.4158.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ đại tràng xx
4761.4159.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tử cung Xx
4762.4160.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tụy + cắt láchxx
4763.4162.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp + nạo hạch cổ 2 bênxx
4764.4163.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân xx
4765.4164.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc xx
4766.4165.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.xx
4767.4166.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giápxx
4768.4167.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng thấpxx
4769.4168.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, đóng mỏm cụt trực tràng, mở hậu môn nhân tạoxx
4770.4169.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, nối đại tràng-ống hậu mônxx
4771.4170.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt trực tràng, ống hậu môn ngả bụng và tầng sinh môn xx
4772.4171.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tử cung vét hạch tiểu khungxx
4773.4172.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mậtxxx
4774.4173.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mât, mở OMC lấy sỏi, dẫn lưu Kerhxx
4775.4174.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang xx
4776.4175.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa đại tràngxx
4777.4176.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckelxx
4778.4177.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa tá tràngxx
4779.4178.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa thực quảnxx
4780.4179.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến cận giápxx
4781.4180.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến thượng thậnxx
4782.4181.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tuyến ức xx
4783.4182.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứngxx
4784.4183.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng, tử cung, thông vòi trứng xx
4785.4184.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng+ tử cungxx
4786.4185.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u đường mật ngoài gan thay thế OMC bằng quai ruột rờixx
4787.4186.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u hoạt dịch cổ tay (arthroscopic ganglion resection)xx
4788.4187.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u lành thực quản ngực phảixx
4789.4188.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột nonxx
4790.4189.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột, không cắt ruộtxx
4791.4190.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u màng timxx
4792.4191.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nang màng ngoài tim xx
4793.4192.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nhú tai mũi họng xx
4794.4193.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u OMCxx
4795.4194.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc xx
4796.4195.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận ác tínhxx
4797.4196.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhxx
4798.4197.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thực quảnxx
4799.4198.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u trung thấtxx
4800.4199.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tụy tiết insulin xx
4801.4200.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tụyxx
4802.4201.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 1 bênxx
4803.4202.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u tuyến thượng thận 2 bênxx
4804.4204.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u xơ vòm mũixx
4805.4205.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt van niệu đạo sau của trẻ em xx
4806.4206.Gây tê phẫu thuật nội soi cắt xương sườn số 1 (điều trị hội chứng đường thóat lồng ngực)xx
4807.4207.Gây tê phẫu thuật nội soi chỉnh vẹo cột sống ngực xx
4808.4208.Gây tê phẫu thuật nội soi chửa ngoài tử cungxx
4809.4209.Gây tê phẫu thuật nội soi chuyển vị trí tĩnh mạch để tạo dò động mạch-tĩnh mạch cho chạy thận nhân tạoxx
4810.4210.Gây tê phẫu thuật nội soi cố định các tạng (lồng, sa, thoát vị … )xx
4811.4212.Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràng + cắt đoạn đại tràngxx
4812.4213.Gây tê phẫu thuật nội soi cố định trực tràngxx
4813.4214.Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe ganxx
4814.4215.Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tồn lưuxx
4815.4216.Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp-xe tụyxx
4816.4217.Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu đường mật qua da dưới siêu âmxx
4817.4219.Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụyxx
4818.4220.Gây tê phẫu thuật nội soi đặt điện cực tạo nhịp thượng tâm mạcxx
4819.4221.Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới ngả tiền phúc mạc (TEP)xx
4820.4222.Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới tiền phúc mạc qua ổ bụng (TAPP)xx
4821.4223.Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạcxx
4822.4224.Gây tê phẫu thuật nội soi đặt vòng thắt dạ dàyxx
4823.4225.Gây tê phẫu thuật nội soi dị dạng mạch máu thần kinh số Vxx
4824.4226.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị áp-xe ruột thừaxx
4825.4227.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị chảy máu đường mật, cắt ganxx
4826.4228.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp cổ chânxx
4827.4229.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị cứng khớp khủyu (Arthroscopic Management of Elbow Stiffness)xx
4828.4230.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị đám quánh ruột thừaxx
4829.4231.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị gãy xương vùng khủyu (Arthroscopic Fracture Management in the Elbow)xx
4830.4232.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đạixx
4831.4233.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng ghép sụn xươngxx
4832.4234.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chânxx
4833.4235.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánhxx
4834.4236.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vai theo phương pháp Latarjetxx
4835.4237.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững khớp vaixx
4836.4238.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổixx
4837.4239.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị Megacolon (phẫu thuật Soave đường hậu môn một thì)xx
4838.4240.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị ổ cặn màng phổixx
4839.4241.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị phồng, hẹp, tắc động mạch chủ bụng dưới thậnxx
4840.4242.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền ổ cốixx
4841.4243.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rách sụn viền trên từ trước ra sauxx
4842.4244.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò dịch não tủy nền sọ xx
4843.4245.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rò hậu mônxx
4844.4246.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị rung nhĩxx
4845.4247.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dụcxx
4846.4248.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị thoái khớp cùng đòn xx
4847.4249.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị nền sọ xx
4848.4250.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương dây chằng trònxx
4849.4251.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị tổn thương phức hợp sụn sợi tam giácxx
4850.4252.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quảnxx
4851.4253.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm co rút khớp vaixx
4852.4254.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm khớp vaixx
4853.4255.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị viêm mỏm trên lồi cầu ngoàixx
4854.4256.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị vô sinhxx
4855.4257.Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dàyxx
4856.4258.Gây tê phẫu thuật nội soi đính lại nơi bám gân nhị đầuxx
4857.4259.Gây tê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạoxx
4858.4260.Gây tê phẫu thuật nội soi đóng lỗ thông liên nhĩxx
4859.4261.Gây tê phẫu thuật nội soi đốt hạch giao cảm lồng ngực bằng dụng cụ siêu nhỏ.xx
4860.4262.Gây tê phẫu thuật nội soi Frey điều trị viêm tụy mạnxx
4861.4263.Gây tê phẫu thuật nội soi gây dính màng phổixx
4862.4264.Gây tê phẫu thuật nội soi GEU thể huyết tụ thành nangxx
4863.4265.Gây tê phẫu thuật nội soi ghép sụn chêmxx
4864.4266.Gây tê phẫu thuật nội soi ghép sụn xương tự thânxx
4865.4267.Gây tê phẫu thuật nội soi ghép thần kinh điều trị liệt mặtxx
4866.4268.Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng lỗ liên hợp cột sống cổ xx
4867.4269.Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tayxx
4868.4270.Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp dây thần kinh IIxx
4869.4271.Gây tê phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắtxx
4870.4272.Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính màng phổixx
4871.4273.Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtxx
4872.4274.Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính, hút rửa trong bệnh lý mủ màng phổixx
4873.4275.Gây tê phẫu thuật nội soi hạ bóng trực tràng + tạo hình hậu môn một thìxx
4874.4276.Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp cổ chân xx
4875.4277.Gây tê phẫu thuật nội soi hàn khớp dưới sên (Arthroscopic Subtalar Arthrodesis)xx
4876.4278.Gây tê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản xx
4877.4279.Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý phổi, trung thấtxx
4878.4280.Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ (VATS) điều trị bệnh lý timxx
4879.4281.Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ cắt polyp to đại tràngxx
4880.4283.Gây tê phẫu thuật nội soi hổ trợ điều trị hoại tử chỏm xương đùi bằng khoan giải ápxx
4881.4284.Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ giải áp vi mạch xx
4882.4285.Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ kẹp túi phìnhxx
4883.4286.Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ làm cứng cột sống lưngxx
4884.4287.Gây tê phẫu thuật nội soi hỗ trợ lấy u nãoxx
4885.4288.Gây tê phẩu thuật nội soi kẹp ống động mạch xx
4886.4289.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu láchxx
4887.4290.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ ganxx
4888.4291.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu chóp xoayxx
4889.4292.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhxx
4890.4293.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu gấp nếp cơ hoành (điều trị liệt thần kinh hoành)xx
4891.4294.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Lortat-Jacobxx
4892.4295.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Dorxx
4893.4296.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Toupetxx
4894.4297.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu hẹp lỗ thực quản + tạo hình tâm vị kiểu Nissenxx
4895.4298.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu khoảng gian chóp xoay (Arthroscopic Rotator Interval Closure)xx
4896.4299.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu mạc treoxx
4897.4300.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại-trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại-trực tràng)xx
4898.4301.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu rò ống ngựcxx
4899.4302.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm (Arthroscopic Meniscus Repair)xx
4900.4303.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhxx
4901.4304.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
4902.4305.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyxx
4903.4306.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
4904.4307.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngxx
4905.4308.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
4906.4309.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột nonxx
4907.4310.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
4908.4311.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngxx
4909.4312.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
4910.4313.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngxx
4911.4314.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày-hỗng tràngxx
4912.4315.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyxx
4913.4316.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngxx
4914.4317.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngxx
4915.4318.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonxx
4916.4319.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày-hỗng tràngxx
4917.4320.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngxx
4918.4321.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngxx
4919.4322.Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràngxx
4920.4323.Gây tê phẫu thuật nội soi khoan kích thích tủyxx
4921.4324.Gây tê phẫu thuật nội soi khớp bả vai lồng ngựcxx
4922.4325.Gây tê phẫu thuật nội soi kỹ thuật Heller điều trị co thắt tâm vịxx
4923.4326.Gây tê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoxx
4924.4327.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy dị vật phổi – màng phổixx
4925.4328.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy dị vật trong đường mậtx
4926.4329.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy đĩa đệm cột sống ngực đường trư¬ớc trong vẹo cột sốngxx
4927.4330.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy hạch trung thấtxx
4928.4331.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy máu phế mạc đôngxx
4929.4332.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy máu tụxx
4930.4333.Gây tê phẫu thuật nội soi lấy nhân đệm cốt sống lưng qua lỗ liên hợpxx
4931.4334.