Bảng giá tiền giường
Bệnh viện Đa Khoa Quốc tế Nam Sài Gòn thông báo đến Quý khách hàng và toàn thể nhân viên về việc phát hành giá dịch vụ tiền giường của Bệnh viện như sau:
ĐVT: VNĐ
STT | TÊN DỊCH VỤ KỸ THUẬT | ĐƠN VỊ | GIÁ DỊCH VỤ | GIÁ BHYT |
1 | Dịch vụ phòng đơn Loại 1 | Phòng/ Ngày đêm | 8,000,000 | 171,600 |
2 | Dịch vụ phòng đơn Loại 2 | Phòng/ Ngày đêm | 6,000,000 | 171,600 |
3 | Dịch vụ phòng đôi | Phòng/ Ngày đêm | 5,000,000 | 168,100 |
4 | Dịch vụ phòng 2 giường | Phòng/ Ngày đêm | 1,200,000 | 168,100 |
5 | Dịch vụ phòng trên 2 giường Loại 1 | Phòng/ Ngày đêm | 600,000 | 168,100 |
6 | Dịch vụ phòng trên 2 giường Loại 2 (lầu 11) | Phòng/ Ngày đêm | 520,000 | 168,100 |
7 | Dịch vụ phòng hồi sức ICU (ngày đêm) | Phòng/ Ngày đêm | 2,150,000 | 312,200 |
8 | Dịch vụ phòng hồi sức ICU Lầu 5 (ngày đêm) | Phòng/ Ngày đêm | 1,250,000 | 171,600 |
9 | Dịch vụ phòng hồi sức ICU (giờ) | Phòng/ Ngày đêm | 90,000 | – |
10 | Dịch vụ phòng hồi sức ICU Lầu 5 (giờ) | Phòng/ Ngày đêm | 50,000 | – |
11 | Dịch vụ phòng HSCC – sau phẫu thuật (giờ) | Phòng/ Ngày đêm | 80,000 | – |
12 | Dịch vụ giường cấp cứu dưới 8 giờ | Phòng/ Ngày đêm | 500,000 | – |
13 | Dịch vụ giường cấp cứu từ 8 đến 24 giờ | Phòng/ Ngày đêm | 1,000,000 | – |
Lưu ý: Riêng dịch vụ phòng đơn Loại 1,2 đã bao gồm 03 suất ăn chính, 01 suất ăn phụ (trái cây), nước uống theo tiêu chuẩn của bệnh viện.
Bảng giá áp dụng từ ngày 29/03/2024 đến khi có thông báo mới.
Giá áp dụng cho người nước ngoài tăng thêm 25%.
